Phương pháp sinh lý sinh hóa nuôi cấy,phân lập vi khuẩn : Các phương pháp dựa trên những đặc điểm dinh dưỡng, hô hấp, chuyển hoá và khả năng phản ứng với các chất hóa học để làm tăng số lượng,định danh vi khuẩn.
Trang 1KHOA THỦY SẢN
Đề tài:
Phương pháp sinh lý sinh hóa nuôi cấy phân lập vi khuẩn.
GVHD : Lê Văn Bảo Duy Lớp : Ngư Y 46
SVTH : Huỳnh Văn Lâm Nguyễn Phương Nam
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
B nh vi khu n gây ra ngày càng ph c t p và nghiêm tr ng ệ ẩ ứ ạ ọ
v i đ ng v t th y s n ớ ộ ậ ủ ả
N m đ c các quy trình ph ng pháp sinh lý sinh hóa trong ắ ượ ươ
nuôi c y phân l p vi khu n ấ ậ ẩ
C s quan tr ng cho vi c nghiên c u đ đ nh danh vi khu n ơ ở ọ ệ ứ ể ị ẩ tìm ra tác nhân gây b nh đ a ra nh ng bi n pháp phòng ch ng ệ ư ữ ệ ố
Trang 3ĐỊNH NGHĨA
Trang 4(*) Phân lo i môi tr ạ ườ ng:
(*) Phân lo i môi tr ạ ườ ng:
(+) Th : ể
(+) Th : ể
- L ng: Canh thang, n c pepton L ng: Canh thang, n c pepton ỏ ỏ ướ ướ
- Đ c: Có 1-2% th ch nh th ch th ng, Đ c: Có 1-2% th ch nh th ch th ng, ặ ặ ạ ạ ư ạ ư ạ ườ ườ
th ch máu… ạ
th ch máu… ạ
- Môi tr ng m m: Có 0,3-0,5% th ch Môi tr ng m m: Có 0,3-0,5% th ch ườ ườ ề ề ạ ạ
(*) D ng c c y ụ ụ ấ
+ Que c y : th ng, móc , vòng , trang ấ ẳ + ng hút th y tinh Ố ủ
+ Đĩa petri + Đèn c n ồ + Hóa ch t (ch t ch th ,ch t ph n ng…… ) ấ ấ ỉ ị ấ ả ứ
(+) M c đích s d ng: ụ ử ụ
(+) M c đích s d ng: ụ ử ụ
- C b n: n c th t,canh thang th ng… ơ ả ướ ị ườ
- C b n: n c th t,canh thang th ng… ơ ả ướ ị ườ
- Phân l p:th ch máu,… ậ ạ
- Phân l p:th ch máu,… ậ ạ
-Tính ch t sinh hóa:KIA,OF,… -Tính ch t sinh hóa:KIA,OF,… ấ ấ
Trang 5(*) C y ria trên đĩa petri ấ
(*) C y ria trên đĩa petri ấ
Vô trùng
que c y vòngấ
L y vi khu nấ ẩ trên môi tr ng Ria que c y ườấ
thích h pợ
L t ng a đĩa ậ ử trong nhi t đ
th i gian thích h p ờ ợ
(*) C y trang: ấ
0,1 ml d ch ị
ch a vi khu nứ ẩ
Tr i đ u d ch ả ề ị lên m t th chặ ạ
Kh trùng ử
thanh g t ạ
Đ a vào c nư ồ
và h qua l aơ ử
L t ng a đĩa ậ ử trong nhi t đ
th i gian thích h p ờ ợ
Trang 6(*) nuôi c y phân l p ấ ậ
L y b nhấ ệ
ph mẩ
B ngằ
que c yấ
vô trùng
C yấ
Vùng 1
H que c yơ ấ
=>Vùng 2
H que c yơ ấ
=> Vùng 3
nuôi
30 – 370C
24h
Căn cứ Màu s c, hình d ng,kích th cắ ạ ướ khu n l c => ẩ ạ
Ch n Khu n l c nghi ngọ ẩ ạ ờ ( u th s l ng) ư ế ố ượ
Trang 7(*) C y chuy n C y chuy n ấ ấ ể ể
C y gi ngấ ố
t ng nghi mừ ố ệ
môi trường l ngỏ
sang
Môi trường l ngỏ
ng th ch nghiêng
ố ạ
C y b m t nghiêng b ng cách ấ ề ặ ằ
c y t đáy ng lên đ u trênấ ừ ố ầ theo đương zic z cắ
M đĩa có khu n l c ở ẩ ạ
nghi ng dờ ưới ng n ọ
đèn c n ho c phòng ồ ặ
vô trùng
Que c y vô trùngấ
L y khu n l cấ ẩ ạ Nghi ngờ
(thường vùng 3)
Đĩa th ch m iạ ớ
ho c th ch nghiêngặ ạ 30- 37oC trong 24 gi ờ
(*) Nuôi c y thu n ch ng: Nuôi c y thu n ch ng: ấ ấ ầ ầ ủ ủ
C yấ
Trang 8(*) Nhu m vi khu n ộ ẩ
(*) Nhu m vi khu n ộ ẩ
Que vô trùng
L y vi khu nấ ẩ
T m u b nhừ ẫ ệ
dàn m t ộ
l p m ngớ ỏ trên t mấ lam s ch ạ
T khô nhi t đ phòng r iự ở ệ ộ ồ
h trên ng n l a đèn c n ơ ọ ử ồ
đ di t khu n g n Vk vàoể ệ ẩ ắ lam kính
Nhu mộ Gram
Dd Crystal, 30-60 giây
Dd Lugol
1 phút
C n-Acetoneồ Nghiêng lam
Đ ch y quaể ả
Ch ph tỗ ế
Đê t y màu ả
R a nhanh ử
V y khô ẩ
R a nhanh ử
V y khô ẩ
R a nhanh ử
V y khô ẩ
Dd Fuchsin 1-2 phút
R a n cử ướ Khô t nhiênự
Quan sát
D i kính ướ
Hi n viể
(+)Xanh tím
Trang 9Th các ph n ng hóa h c ử ả ứ ọ
Th các ph n ng hóa h c ử ả ứ ọ
QUE
C YẤ
VÔ
TRÙNG
L YẤ
VI
KHU NẨ
TÁC
D NGỤ
V IỚ
gi y t m ấ ẩ Tetramethyl Phenylenediamine Edihydrochloride 1%
Vk có Enzyme
Cytochrom-Oxydase
H2 02 - oxy già (đ c vk)ộ
KL
Xanh tím
2 ng ch a mt OF(xanh)ố ứ
1 ng ph d u parafin ố ủ ầ
môi tr ng Tryptoneườ
KL có enzyme
Catalase
B tọ khí
O2
30-370C,
24h
có kn lên men
2 vàng lactic acid
Có kn oxy hóa
Ph d u xanhủ ầ Còn l i vàngạ
sinh Indol (C8H5-NH2)
ỏ ẫ
30-370C,
Mt KIA
(1)Rìa trênth ch nghêng ạ (2)Đâm th ng không ẳ
ch m đáy th ch đ ng ạ ạ ứ
30-37 0 C,
24 h
- Th ch đ ng => vàng ạ ứ
=>Lên men glucose
Th ch nghiêng => vàng ạ
=>lên men lactose
- C ng => vàng ả ố
=> Lên men c hai ả
Sinh h i ơ (+) n t ho c ứ ặ
đ y lên ẩ (+ H 2 S) màu đen
Trang 10Th các ph n ng hóa h c ử ả ứ ọ
QUE
C YẤ
VÔ
TRÙNG
C YẤ
VI
KHU NẨ
C y th ng đ ngấ ẳ ứ
mt Manitol di đ ngộ
Mt màu vàng =>Lên men đ ng Mantiolườ
Di đ ng => m c thành độ ọ ường th ngẳ
môi tr ngườ Nitrate
môi tr ngườ Simoms Citrate Agar
(s d ng citrate mt) ử ụ
C y các đi m khác nhauấ ể
trên đĩa l ng ồ
mt NA + 2% tinh b t ộ
thu c th ố ử 1ml Acid Sulffalinic 1ml Naphthyllamine
1-2 P
30 - <35 0 C
24 h
30-37 0 C
24 h
30-37 0 C,
24 h
+
S n ph m chuy n hóa ả ẩ ể Làm môi tr ng ki m hóaườ ề Thay đ i màu ch thổ ỉ ị
4 ng ch a mtố ứ
Decarboxylase (s d ng a.a mt) ử ụ
+
- không thêm => đ i ch ng ố ứ
- 1% Arginine
- 1% Lysine
- 1% ornithin
- ph 0,5ml parafin 4 ng ủ ố
30-37 0 C
24 h -96 h
(+) ng nghi m khác v i ố ệ ớ màu ng đ i ch ngố ố ứ
30-37 0 C,
24 h Đ dd lugol lênổ
m t mtặ
(+) có vùng sáng xung quanh đi m c yể ấ
Trang 11Th các ph n ng hóa h c ử ả ứ ọ
QUE
C YẤ
VÔ
TRÙNG
C YẤ
VI
KHU NẨ
mt MR-VP
Đ nh tính ị
5 gi i thu c th ọ ố ử Methyl Red
(+) đ pH < 4,2 , (-) vàng pH > 6 ,ỏ
(±) Cam 4,2 < pH <6
mt MR-VP
Voges - Proskauer test
Mt tryptone 1%
(nhu c u và ầ k.n ch u đ ng mu i) ị ự ố
1ml Alpha - Naphthol 10%
30 - 37 0 C
24 h – 48 h
B ổ sung (+) mt đ c đ uụ ề
Glucose; Arabinose
NaCl :1%, 2%, 3%
4%, 5%, 6%, 7%
(+) H ng => vàng (-) không đ iồ ổ
30 - 37 0 C
24 h – 48 h
(+) đ camỏ (-) xanh đ ngồ
30 - 37 0 C
24 h
30 - 37 0 C, 24 h
k.N nh y c m v i ks ạ ả ớ
Đĩa l ng ch a mt TSAồ ứ
Huy n phùề
vk Lên 1-2P
Đăt đĩa Kháng sinh
(+) vòng vô trùng quanh
Trang 12PH ƯƠ NG PHÁP NUÔI C Y PHÂN L P VI KHU N Ấ Ậ Ẩ
(*) u đi mƯ ể
(*) u đi mƯ ể
- Đ chính xác caoĐ chính xác caoộộ
- Xác đ nh hình d ng, cách s p x p Xác đ nh hình d ng, cách s p x p ịị ạạ ắ ếắ ế
và đ c đi m sinh lý sinh hóa c a vi khu nặ ể ủ ẩ
và đ c đi m sinh lý sinh hóa c a vi khu nặ ể ủ ẩ
(*) H n chạ ế
(*) H n chạ ế
- C n nhi u th i gian đ đ a ra k t quC n nhi u th i gian đ đ a ra k t quầầ ềề ờờ ể ưể ư ếế ảả
- D b sinh v t ngo i nhi mD b sinh v t ngo i nhi mễ ịễ ị ậậ ạạ ễễ
- Qua nhi u công đo nQua nhi u công đo nềề ạạ
(*) ng d ng trong th y s nỨ ụ ủ ả
(*) ng d ng trong th y s nỨ ụ ủ ả
- Đ nh danh loài vi khu n nghiên c uĐ nh danh loài vi khu n nghiên c uịị ẩẩ ứứ
- C s cho vi c nghiên c u s n xu t thu c kháng sinhC s cho vi c nghiên c u s n xu t thu c kháng sinhơ ởơ ở ệệ ứ ảứ ả ấấ ốố
Trang 13TRẢ LỜI CÂU HỎI
1) Môi trường và thành phần môi trường KIA?
- Kligler Iron Agar gồm 2 loại đường:Lactose và glucose, tỷ lệ 10/1 chỉ thị pH là đỏ phenol
2) Vì sao trong mt manitol dùng t0 30 - <350C
- Manitol mt thử khả năng di động vi khuẩn,khả năng này do vi khuẩn có tiêm mao,
mà tiêm mao cấu tạo protein mà t0 từ 35oC sẽ làm protein biến tính
3) Mt ODC là gì?
- Ornithin Decacboxylaza gồm Ornithine,Cao men,Glucose,Bromocresol purple (1,6g/100ml cồn),nước cất
4) Mt OF?
- Oxydative-Fermentative, xác định cách sử dụng cacbonhydrat là kiểu oxy hóa, lên men hay trơ
5) Nhiệt độ thời gian thích hợp của phương pháp nuôi cấy phân lập?
- Tùy thuộc vào loại vi khuẩn có khoảng nhiệt độ khác nhau
- Thông thường là từ 30 – 37 oC trong vòng 24h – 48h
6) Vì sao trong cấy thuần chủng lại thường lấy khuẩn lạc từ vùng cấy thứ 3?
- Vì ở vùng cấy thứ 3 sẽ có khuẩn lạc rời
7) Khi nào thì sử dụng que cấy vòng, móc,trang?
- Sử dụng que cấy phụ thuộc vào mục đích của việc cấy
Vd) muốn xác định tổng số vi khuẩn thì ta sử dụng cấy trang
còn khi muốn cấy để phần lập thì ta sử dụng cấy vòng