1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối

191 308 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 5,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trên các đoạn của phát tuyến và trên các nhánh - Thời gian sửa chữa... Điện - Điện Tử đã giảng dạy và truyền đạt những kiến thức quý báu thân xung quanh đã giúp đỡ về vật chất lẫn tinh t

Trang 2

2- Các yêu c ầu thiết kế :

Trang 3

=

áp lúc phụ tài cực đại và cực tiểu – Bù ứng động Bổ sung vào sơ đồ

Trang 4

trên các đoạn của phát tuyến và trên các nhánh - Thời gian sửa chữa

Trang 5

Trang 7

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Thành Phố HỒ CHÍ MINH , ngày tháng năm

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Điện - Điện Tử đã giảng dạy và truyền đạt những kiến thức quý báu

thân xung quanh đã giúp đỡ về vật chất lẫn tinh thần để em hoàn

Trang 10

t

Chương 1 : THIẾT KẾ ĐƯỜNG DÂY PHÂN PHỐI

1.1 Mở Đầu 1

1.2 Tính toán thiết kế 1

1.2.1 Chọn dây theo yêu cầu tổn thất điện áp 3 % 6

1.2.2 kiểm tra sụt áp khi lần lượt mất nguồn bên phải và trái 17

1.2.3 Tính tổn thất công suất 19

1.2.4 Các chỉ tiêu kinh tế 22

Chương 2 : TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ PHỐI HỢP BẢO VỆ Ph ần 1 : Tính Toán ngắn mạch 2.1 Lý thuyết ngắn mạch 42

2.2 Tính toán dòng ngắn mạch 43

2.2.1 Tính toán tổng trở thứ tự thuận ,nghịch và không của dây 43

2.2.2 Tính toán các tổng trở của trạm phân phối nhìn về hệ thống 48

2.3 Tính toán ngắn mạch 49

2.4 Tính toán kiểm tra lại dòng ngắn mạch 55

Ph ần 2 : Phối hợp bảo vệ 2.5 Phối hợp bảo vệ 60

Trang 11

3.2 Tính toán các chế độ 70

3.2.1 Tính toán đặc tính cơ lý và các tải trọng đơn vị của dây pha và dây trung tính trên phát tuyến chính 71

3.2.2 Tính toán đặc tính cơ lý và các tải trọng đơn vị của dây pha và dây trung tính trên các nhánh 78

3.3 Vẽ biểu đồ ứng suất và độ võng theo khoảng vượt 81

3.3.1 Xét đường dây pha của phát tuyến chính AC – 185 mm2 3.3.2 Các bảng kết quả ứng suất , độ võng , sức căng của dây pha 81

phát tuyến chính theo khoảng vượt 82

3.3.3 Các bảng kết quả ứng suất , độ võng , sức căng của dây trung tính phát tuyến chính theo khoảng vượt 84

3.3.4 Các bảng kết quả ứng suất , độ võng , sức căng của dây pha các nhánh theo khoảng vượt 85

3.3.5 Các bảng kết quả ứng suất , độ võng , sức căng của dây trung tính các nhánh theo khoảng vượt 87

3.3.6 Các biểu đồ ứng suất , độ võng theo khoảng vượt 88

3.4 Xác định chiều cao cột ở các khoảng vượt 93

3.5 Chọn xứ cách điện 96

3.6 Nối đất 96

3.7 Tính lực tác dụng tác dụng vào trụ và chọn dây chằng neo trụ 99

Trang 12

Chương 4 : BÙ CÔNG SUẤT KHÁNG CHO ĐƯỜNG DÂY PHÂN PHỐI

4.1 Mở đầu 122

4.2 Giảm tổn thất công suất ,tổn thất điện năng và tiết kiệm điện vớI n vị trí đặt tụ bù 123

4.2.1 Giảm tổn thất công suất 123

4.2.2 Giảm tổn thất điện năng 124

4.2.3 Giảm tổn thất điện năng vớI n vị trí bù có xét chi phí 125

4.2.4 Hướng dẫn 127

4.2.5 Tính toán bù vớI n vị trí đặt tụ bù cho phát tuyến bên trái và phái 133

4.3 Bù ứng động 139

4.4 Kiểm tra lạI kết quả tính toán 142

4.4.1 Tính toán bù ứng động cho phát tuyến bên trái 142

4.4.2 Tính toán bù ứng động cho phát tuyến bên phảI 148

Chương 5 : ĐỘ TIN CẬY 5.1 Hàm tin cậy tổng quát 154

5.2 Các khái niệm phần tử cơ bản 157

5.3 Hệ thống nồI tiếp 161

5.4 Àp dụng 164

5.5 Kiểm tra lạI kết quả tính toán bằng phần mềm 169

Trang 13

M ột đất nước giàu mạnh thì tất cả mọi lĩnh vực đều phải phát triễn từ công nghi ệp , nông nghiệp , y tế ,giáo dục …Trong công cuộc đổi mới hiện nay ,nước ta đã và đang phát triển trên nhiều lĩnh vực Trong đó ngành công nghiệp điện lực giữ một vai trỏ rất quan trọng , bởi vì địên năng là nguồn năng lượng

s ạch và được dùng rộng rãi nhất trong các nền kinh tế quốc dân Trên tinh thần

đó , đề tài “ Thiết kế mạng phân phốI 22 kv ” là rất cần thiết

Lu ận văn này được bắt đầu vào tháng 10 năm 2005 và hoàn thành vào tháng 1 năm 2005 vớI sự hướng dẫn của Thầy Trần Anh Dũng thuộc bộ môn

H ệ Thống Điện khoa Điện – Điện Tử trường ĐạI Học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh Lu ận văn này được viết và chia thành 5 chương

THI ẾT KẾ MẠNG PHÂN PHỐI

Chương 1 : THIẾT KẾ ĐƯỜNG DÂY PHÂN PHỐI

Chương 2 : TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ PHỐI HỢP BẢO VỆ

Chương 3 : TÍNH TOÁN CƠ KHÍ ĐƯỜNG DÂY

Chương 4 : BÙ CÔNG SUẤT KHÁNG CHO ĐƯỜNG DÂY PHÂN PHỐI

Trang 14

HUTECH

Trang 15

1.1 M Ở ĐẦU :

Đường dây phân phốI là đường dây trung áp 15 kv hay 22 kv , bao gồm

Phát tuyến chính hay đường dây nhánh cung cấp cho phụ tải trung hay

Đường dây phân phốI được bảo vệ bằng máy cắt dầu nguồn tự đóng lạI

để tiện cho việc sửa chữa và bảo trì

thường vận hành hở nhằm đảm bảo liên tục cung cấp điện cho khách hàng

hạn nhất định ) khi thời tiết thay đổi ( thời tiết lạnh giá ,nóng bức hay trong trường hợp bị bão ,lốc xoáy….) , và chịu được những lực cơ học thông thường

Trang 16

dm

1000

)sincos

(

%

2 0

tt tt tt dm

tt tt

U

X Q R P

1000

Trang 17

Chia ra làm 2 trường hợp :

pb pb pb

2 2

3r l I R

U

Q P

P= tt + tt ⋅ = ⋅ ⋅

2 0 2

2 2

3x l I X

U

Q P

Trang 19

 Tổng trở tương đương của hệ thống : x1 = 0,32 ; x2 = 0,35 ; x3 = 0,6 đvtđ

Các yêu c ầu thiết kế :

Trang 20

1.2.1.1 TÌM ĐIỂM PHÂN BỐ CÔNG SUẤT :

8 1500 7

2100 25

, 6 1500 5

, 5 2000

5 , 4 3000 5

, 3 2400 5

, 2 1800 5

, 1 2200 75

× +

× +

× +

25 , 8 1800 5

, 7 2000 5

, 6 1800 5

, 5 2400

5 , 4 3000 5

, 3 2000 75

, 2 1500 2

2100 1

1500

× +

× +

× +

× +

1

1

1800 2200

1800 2400

3000 2000

1500

2100 1500

Trang 21

5619 3819

1581 3581

1

1

1800 2200

1800 2400

3000 2000

1500

2100 1500

1,054 1,5

2

Trang 22

(KVA)

554,4

027,415815

,3200075

,215002

21001

1500

=

×+

×+

×+

×+

S

U U

dm cp

/483,08

,0

6,04,0554,459,5092

22103cos

điện cho phép là : Icp

Trang 23

37,1log.144,0016,0log

.144,0

3

×

=+

K

dm

%0000685,

0

%10

22

6,0326,08,017,0

%100.1000

sin.cos

×

×+

%589,1554,459,50920000685

,0

tt S (km)

Trang 24

pb pb

75,01000

=+

Trang 25

( Km)

8,0cos

ϕ

223

6,6

37,1log.144,0016,0log

.144,0

3

×

=+

K

dm

%000277,

0

%10

22

6,0393,08,038,1

%100.1000

sin.cos

×

×+

%111,05,1800000277,

0

Trang 26

Giả thuyết chọn x0 =0,4(Ω/Km), suy ra điện trở r0 :

( Km)

x l

S

U U

dm cp

/63,288

,0

6,04,01

400

2210913,1cos

sin

.10

0 2

223

6,6

37,1log.144,0016,0log

.144,0

3

×

=+

K

dm

%000277,

0

%10

22

6,0393,08,038,1

%100.1000

sin.cos

×

×+

%111,01400000277,

0

Trang 27

U U

dm cp

/14,48

,0

6,04,01

1000

2210468,1cos

sin

.10

0 2

223

6,6

37,1log.144,0016,0log

.144,0

3

×

=+

Trang 28

STT Đoạn l

(km)

S tt s (KVA)

tt S (km)

Trang 29

tt S (km)

Trang 30

5 5

6 14

Trang 31

Dây chính : AC – 185 ( mm 2 ) Dây nhánh : AC – 25 ( mm 2 )

1.2.2 KI ỂM TRA SỤT ÁP KHI LẦN LƯỢT MẤT NGUỒN BÊN

PH ẢI VÀ TRÁI :

1.2.2.1 KI ỂM TRA SỤT ÁP KHI SỰ CỐ MẤT NGUỒN BÊN PHẢI :

(KVA)

9

86575 9

25 , 8 1800 5

, 7 2000 5

, 6 1800 5

, 5 2400

5 , 4 3000 5

, 3 2000 75

, 2 1500 2

2100 1

1500

× +

× +

× +

× +

Trang 32

8 1500 7

2100 25

, 6 1500 5

, 5 2000

5 , 4 3000 5

, 3 2400 5

, 2 1800 5

, 1 2200 75

× +

× +

× +

×

=

Sụt áp thực tế :

%6

%35,5986810000685,

0

Trang 33

tt S (km)

tt S (km)

Trang 34

1.2.3.2 NHÁNH BÊN PH ảI :

L ập các bảng tính tổn thất công suất như sau :

B ẢNG TÍNH TOÁN TỔN THẤT CÔNG SUẤT CHO DÂY CHÍNH

tt S (km)

Trang 35

tt S (km)

(Kw)

pb P

s r U

S S

P = ⋅ ⋅ ⋅

Trang 36

A = ∆ tongtt⋅ 8760 = 57 , 78 × 0 , 55 × 0 , 7 × 8760 = 194868 , 828

∆ Σ

%217,0

%10089772480

828,194868

%100

%1008,018300

78,57

%100

Trang 37

P ADC =∆ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ + ⋅ + ⋅

KPR : Hệ số đỉnh tổn thất ( giả thuyết 0,82 )

KR : Hệ số dự trữ ( 1,15 )

KLSA : Hệ số tổn thất cho phép ( giả thuyết 1,03 )

suất phát )

iG , iT , iS : Hệ thống khấu hao tính trên vốn cố định

Giả thuyết : iG = 0,1 iT = 0,125 iS = 0,125

T ổng chi phí hàng năm :

TAC = AIC +AEC + ADC

Trang 38

STT Đoạn Chi ều

dài (Km)

P

(Kw)

Chi phí trên

v ốn đầu tư

m ạng điện AIC ($/năm)

Chi phí

do t ổn

th ất điện năng AEC ($/năm)

Chi phí trên

v ốn đầu tư

để bù vào

t ổn thất công su ất ADC ($/năm)

T ổng chi phí hàng năm TAC ($/năm)

Trang 39

922 , 15281

922,15281

doan

daynhanh kmdaynhanh

P

(Kw)

Chi phí trên

v ốn đầu tư

m ạng điện AIC ($/năm)

Chi phí

do t ổn

th ất điện năng AEC ($/năm)

Chi phí trên

v ốn đầu tư

để bù vào

t ổn thất công su ất ADC ($/năm)

T ổng chi phí hàng năm TAC ($/năm)

Trang 40

69 , 26705

23,39003

doan

phattuyen n

kmphattuye tb

000605,

089772480

152,

( $/Kwh )

Trang 41

- Phan tram sut ap do phu tai tap trung : 0.000 %

- Phan tram sut ap do phu tai phan bo : 0.105 %

- Phan tram sut ap tren doan : 0.105 %

- Ton that cong suat chi do phu tai tap trung : 000.000 kW

- Ton that cong suat chi do phu tai phan bo : 000.835 kW

- Ton that cong suat do phu tai anh huong tai tap trung va phan bo : 000.000 kW

- Ton that cong suat tren doan : 000.835 kW

- Tong dien nang cung cap trong nam Atong = 7755753.600 kWh

- Tong ton that cong suat deltaP = 0000.835 kW

- Tong ton that dien nang deltaA = 4043.196 kWh

- Phan tram ton that cong suat deltaP% = 0.07 %

- Phan tram ton that dien nang deltaA% = 0.05 %

- Phan tram sut ap toan tuyen deltaU% = 0.10 %

- Cac chi tieu kinh te

- Tong chieu dai tuyen day : 1.054 km

- Chi phi dau tu hang nam cua tuyen day AIC = 01054.000 $/nam

- Chi phi do ton that dien nang hang nam AEC = 0202.160 $/nam

- Chi phi hang nam de bu vao ton that cong suat ADC = 024.827 $/nam

- Tong chi phi hang nam TAC = 1280.987 $/nam

- Chi phi hang nam binh quan cho 1 km TAC = 1215.357 $/km/nam

- Gia thanh tai dien = 0.00017 $/kWh

Trang 42

- Phan tram sut ap do phu tai tap trung : 0.377 %

- Phan tram sut ap do phu tai phan bo : 0.141 %

- Phan tram sut ap tren doan : 0.518 %

- Ton that cong suat chi do phu tai tap trung : 005.702 kW

- Ton that cong suat chi do phu tai phan bo : 001.069 kW

- Ton that cong suat do phu tai anh huong tai tap trung va phan bo : 004.277 kW

- Ton that cong suat tren doan : 011.049 kW

- Tong dien nang cung cap trong nam Atong = 17169600.000 kWh

- Tong ton that cong suat deltaP = 0011.049 kW

- Tong ton that dien nang deltaA = 53522.288 kWh

- Phan tram ton that cong suat deltaP% = 0.39 %

- Phan tram ton that dien nang deltaA% = 0.31 %

- Phan tram sut ap toan tuyen deltaU% = 0.52 %

- Cac chi tieu kinh te

- Tong chieu dai tuyen day : 1.5 km

- Chi phi dau tu hang nam cua tuyen day AIC = 01500.000 $/nam

- Chi phi do ton that dien nang hang nam AEC = 2676.114 $/nam

- Chi phi hang nam de bu vao ton that cong suat ADC = 328.648 $/nam

- Tong chi phi hang nam TAC = 4504.762 $/nam

- Chi phi hang nam binh quan cho 1 km TAC = 3003.175 $/km/nam

- Gia thanh tai dien = 0.00026 $/kWh

Trang 43

- Phan tram sut ap do phu tai tap trung : 0.528 %

- Phan tram sut ap do phu tai phan bo : 0.188 %

- Phan tram sut ap tren doan : 0.716 %

- Ton that cong suat chi do phu tai tap trung : 008.383 kW

- Ton that cong suat chi do phu tai phan bo : 001.426 kW

- Ton that cong suat do phu tai anh huong tai tap trung va phan bo : 005.988 kW

- Ton that cong suat tren doan : 015.796 kW

- Tong dien nang cung cap trong nam Atong = 17660160.000 kWh

- Tong ton that cong suat deltaP = 0015.796 kW

- Tong ton that dien nang deltaA = 76519.606 kWh

- Phan tram ton that cong suat deltaP% = 0.55 %

- Phan tram ton that dien nang deltaA% = 0.43 %

- Phan tram sut ap toan tuyen deltaU% = 0.72 %

- Cac chi tieu kinh te

- Tong chieu dai tuyen day : 2 km

- Chi phi dau tu hang nam cua tuyen day AIC = 02000.000 $/nam

- Chi phi do ton that dien nang hang nam AEC = 3825.980 $/nam

- Chi phi hang nam de bu vao ton that cong suat ADC = 469.860 $/nam

- Tong chi phi hang nam TAC = 6295.840 $/nam

- Chi phi hang nam binh quan cho 1 km TAC = 3147.920 $/km/nam

- Gia thanh tai dien = 0.00036 $/kWh

Trang 44

- Phan tram sut ap do phu tai tap trung : 0.000 %

- Phan tram sut ap do phu tai phan bo : 0.051 %

- Phan tram sut ap tren doan : 0.051 %

- Ton that cong suat chi do phu tai tap trung : 000.000 kW

- Ton that cong suat chi do phu tai phan bo : 000.248 kW

- Ton that cong suat do phu tai anh huong tai tap trung va phan bo : 000.000 kW

- Ton that cong suat tren doan : 000.248 kW

- Tong dien nang cung cap trong nam Atong = 6961046.400 kWh

- Tong ton that cong suat deltaP = 0000.248 kW

- Tong ton that dien nang deltaA = 1203.696 kWh

- Phan tram ton that cong suat deltaP% = 0.02 %

- Phan tram ton that dien nang deltaA% = 0.02 %

- Phan tram sut ap toan tuyen deltaU% = 0.05 %

- Cac chi tieu kinh te

- Tong chieu dai tuyen day : 1.054 km

- Chi phi dau tu hang nam cua tuyen day AIC = 01054.000 $/nam

- Chi phi do ton that dien nang hang nam AEC = 0060.185 $/nam

- Chi phi hang nam de bu vao ton that cong suat ADC = 007.391 $/nam

- Tong chi phi hang nam TAC = 1121.576 $/nam

- Chi phi hang nam binh quan cho 1 km TAC = 1064.114 $/km/nam

- Gia thanh tai dien = 0.00016 $/kWh

Trang 45

- Phan tram sut ap do phu tai tap trung : 0.329 %

- Phan tram sut ap do phu tai phan bo : 0.123 %

- Phan tram sut ap tren doan : 0.452 %

- Ton that cong suat chi do phu tai tap trung : 004.046 kW

- Ton that cong suat chi do phu tai phan bo : 000.759 kW

- Ton that cong suat do phu tai anh huong tai tap trung va phan bo : 003.035 kW

- Ton that cong suat tren doan : 007.840 kW

- Tong dien nang cung cap trong nam Atong = 20603520.000 kWh

- Tong ton that cong suat deltaP = 0007.840 kW

- Tong ton that dien nang deltaA = 37977.554 kWh

- Phan tram ton that cong suat deltaP% = 0.23 %

- Phan tram ton that dien nang deltaA% = 0.18 %

- Phan tram sut ap toan tuyen deltaU% = 0.45 %

- Cac chi tieu kinh te

- Tong chieu dai tuyen day : 2 km

- Chi phi dau tu hang nam cua tuyen day AIC = 02000.000 $/nam

- Chi phi do ton that dien nang hang nam AEC = 1898.878 $/nam

- Chi phi hang nam de bu vao ton that cong suat ADC = 233.197 $/nam

- Tong chi phi hang nam TAC = 4132.075 $/nam

- Chi phi hang nam binh quan cho 1 km TAC = 2066.037 $/km/nam

- Gia thanh tai dien = 0.00020 $/kWh

Trang 46

- Phan tram sut ap do phu tai tap trung : 0.226 %

- Phan tram sut ap do phu tai phan bo : 0.092 %

- Phan tram sut ap tren doan : 0.319 %

- Ton that cong suat chi do phu tai tap trung : 002.550 kW

- Ton that cong suat chi do phu tai phan bo : 000.569 kW

- Ton that cong suat do phu tai anh huong tai tap trung va phan bo : 002.086 kW

- Ton that cong suat tren doan : 005.205 kW

- Tong dien nang cung cap trong nam Atong = 19622400.000 kWh

- Tong ton that cong suat deltaP = 0005.205 kW

- Tong ton that dien nang deltaA = 25216.279 kWh

- Phan tram ton that cong suat deltaP% = 0.16 %

- Phan tram ton that dien nang deltaA% = 0.13 %

- Phan tram sut ap toan tuyen deltaU% = 0.32 %

- Cac chi tieu kinh te

- Tong chieu dai tuyen day : 1.5 km

- Chi phi dau tu hang nam cua tuyen day AIC = 01500.000 $/nam

- Chi phi do ton that dien nang hang nam AEC = 1260.814 $/nam

- Chi phi hang nam de bu vao ton that cong suat ADC = 154.838 $/nam

- Tong chi phi hang nam TAC = 2915.652 $/nam

- Chi phi hang nam binh quan cho 1 km TAC = 1943.768 $/km/nam

- Gia thanh tai dien = 0.00015 $/kWh

Ngày đăng: 26/12/2014, 16:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TÍNH CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
BẢNG ĐẶC TÍNH CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU (Trang 87)
BẢNG ĐẶC TÍNH CƠ LÝ CỦA DÂY NHÔM VÀ DÂY NHÔM LÕI THÉP - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
BẢNG ĐẶC TÍNH CƠ LÝ CỦA DÂY NHÔM VÀ DÂY NHÔM LÕI THÉP (Trang 88)
BẢNG CÁC TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ CỦA DÂY DẪN PHA AC - 185mm - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
185mm (Trang 93)
BẢNG CÁC TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ CỦA DÂY DẪN PHA CÁC - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
BẢNG CÁC TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ CỦA DÂY DẪN PHA CÁC (Trang 95)
BẢNG ĐẶC TÍNH DÂY TRUNG TÍNH CỦA CÁC NHÁNH - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
BẢNG ĐẶC TÍNH DÂY TRUNG TÍNH CỦA CÁC NHÁNH (Trang 96)
BẢNG SỨC CĂNG THEO KHOẢNG VƯỢT CỦA DÂY PHA AC - 185mm 2 - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
185mm 2 (Trang 99)
BẢNG SỨC CĂNG THEO KHOẢNG VƯỢT DÂY TRUNG TÍNH AC - 155 mm 2 - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
155 mm 2 (Trang 101)
BẢNG ỨNG SUẤT THEO KHOẢNG VƯỢT DÂY PHA CÁC NHÁNH AC- - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
BẢNG ỨNG SUẤT THEO KHOẢNG VƯỢT DÂY PHA CÁC NHÁNH AC- (Trang 102)
BẢNG ĐỘ VÕNG THEO KHOẢNG VƯỢT DÂY TRUNG TÍNH AC - - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
BẢNG ĐỘ VÕNG THEO KHOẢNG VƯỢT DÂY TRUNG TÍNH AC - (Trang 102)
BẢNG SỨC CĂNG THEO KHOẢNG VƯỢT CỦA DÂY PHA CÁC - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
BẢNG SỨC CĂNG THEO KHOẢNG VƯỢT CỦA DÂY PHA CÁC (Trang 103)
BẢNG SỨC CĂNG THEO KHOẢNG VƯỢT DÂY TRUNG TÍNH CÁC - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
BẢNG SỨC CĂNG THEO KHOẢNG VƯỢT DÂY TRUNG TÍNH CÁC (Trang 104)
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ TẢI ĐƯỜNG DÂY BÊN TRÁI - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ TẢI ĐƯỜNG DÂY BÊN TRÁI (Trang 151)
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ PHỤ TẢI ĐƯỜNG DÂY BÊN TRÁI (ĐÃ TÍNH BÙ ) - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ PHỤ TẢI ĐƯỜNG DÂY BÊN TRÁI (ĐÃ TÍNH BÙ ) (Trang 160)
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ PHỤ TẢI ĐƯỜNG DÂY BÊN PHÀI ( ĐÃ TÍNH BÙ ) - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ PHỤ TẢI ĐƯỜNG DÂY BÊN PHÀI ( ĐÃ TÍNH BÙ ) (Trang 166)
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI HÌNH TIA - luận văn kỹ thuật điện, điện tử thiết kế mạng phân phối
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG PHÂN PHỐI HÌNH TIA (Trang 186)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm