1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng

93 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 182,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Công tác giáo dục trong những năm qua đã đạt đượcnhững kết quả đáng phấn khởi, các cấp, các ngành, giađình và xã hội thực sự quan tâm tạo điều kiện cả về vậtchất và tinh thần đối với s

Trang 1

I ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

1 Địa hình

Xã Lạc Đạo thuộc vùng đồng bằng sông Hồng, có địahình tự nhiên bằng phẳng, độ dốc nền thấp, địa hình cóhướng thấp dần về phía Đông Bắc

2 Khí hậu

Là khu vực nằm trong vùng khí hậu đồng bằng Bắc Bộ,mang những nét điển hình của khí hậu nhiệt đới gió mùa.Mùa đông lạnh (từ tháng 11 đến tháng 4), mùa hè ẩm ướt,mưa nhiều (từ tháng 5 đến tháng 10), nhiệt độ trung bìnhnăm là 23.2 độ C, lượng mưa trung bình hằng năm 1.450– 1.650 mm/năm, tháng mưa nhiều nhất đạt 340 mm vàthường tập trung vào các tháng 6, 7, 8, 9 Độ ẩm tươngđối trung bình của khu vực là 85 – 87%, thời gian ẩm ướtnhất là tháng 2, 3, 4 có tháng độ ẩm tương đối thấp nhất24%, sương muối thỉnh thoảng cũng xuất hiện nhưng ởmức độ nhẹ Số giờ nắng trung bình cả năm là 1.519 giờ.Hướng gió chính: Đông Nam và Tây Bắc, tốc độ giótrung bình 2.3m/s

3 Địa chất thủy văn

Trang 2

Mặt bằng khu đất gồm nhiều ruộng lúa có chỗ rất sâukhông thể canh tác vụ mùa Do đó đôi khi bị ngập úng.Qua kết quả khảo sát mặt cắt địa chất gồm các lớp: đấtlấp, bùn sét, bùn pha sét…nói chung nền đất tốt có khảnăng chịu lực công trình.

Điều kiện thủy văn không phức tạp, sông Như Quỳnh vàcác kênh mương rất thuận lợi cho việc tưới tiêu

4 Đánh giá chung

Xã Lạc Đạo có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc sinhhoạt và sản xuất nông nghiệp

II HIỆN TRẠNG KINH TẾ XÃ HỘI

1 Các chỉ tiêu kinh tế xã hội chính

- Là một xã nông nghiệp kết hợp dịch vụ và tiểu thủ côngnghiệp Cơ cấu kinh tế như sau:

Trang 3

- Y tế: Hoạt động của trạm y tế xã được duy trì tốt, cơ sởvật chất được quan tâm bảo đảm việc chữa bệnh ban đầucho nhân dân.

- Giáo dục: số lượng trường học, bán kính phục vụ đã đápứng được nhu cầu người dân Số trường đạt tiên tiến suấtsắc là 4 trường

2 Kinh tế

- Hiện trạng sử dụng đất đai cho sản xuất:

+ Đất nông nghiệp: 50,86%

+ Đất phi nông nghiệp: 49,14%

- Sản xuất nông nghiệp:

+ Đất sản xuất nông nghiệp là 406,11 ha

+ Đã thực hiện 401,39 ha đạt 98,84% Diện tích trồng lúa

là 397,13 ha, diện tích trồng rau màu vụ xuân là 22,26 ha,diện tích trồng cây vụ đông năm 2011 – 2012 là 105 ha+ Ấp Đồng xã áp dụng phương pháp giao vãi và giao xạbằng máy 100% diện tích, hoàn thành nhiệm vụ gieo cấytrong tháng 02

+ Tỉnh và huyện hỗ trợ giá giống lúa cho nông dân là43.792.800 đ

Trang 4

+Thực hiện tốt công tác chăm sóc và phòng trừ sâu bệnhkịp thời, thời tiết thuận lợi nên lúa sinh trưởng và pháttriển tốt, năng suất lúa ước tính đạt 65 tạ/ha (huyện VănLâm đạt 67 tạ/ha) Tổng giá trị trồng trọt ước tính đạt 22

tỷ 158 triệu 778 nghìn đồng

+ Công tác phòng trống dịch bệnh được quan tâm nênkhông có dịch bệnh lớn xảy ra Tổng đàn lợn là 2.450 con(giảm so với cùng kỳ 1.364 con), trong đó: đàn lợn nái có

110 con, lợn con giống 700 con, lợn thịt 1.446 con Đàntrâu bò có 43 con (giảm so với cùng kỳ 50 con), đàn giacầm 13.860 con, thuỷ sản ước tính đạt 5 tấn tổng sảnlượng thực phẩm ước tính đạt 266.280 kg Giá trị thu từchăn nuôi ước tính đạt 15 tỷ 909 triệu đồng

+ tổng giá trị thu từ nông nghiệp ước tính đạt 38 tỷ 067triệu 778 nghìn đồng

3 Văn hoá xã hội

- Dân số toàn xã: 15144 người, 3580 hộ, trung bình 4,2người/hộ:

+ Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên hàng năm: 0,89%;

+ Thanh phần dân tộc: Kinh;

Trang 5

+ Mật độ tăng dân số tập trung chính ở 11 thôn, một ấp,khu Ga.

- Lao động:

+ Tổng lao động toàn xã 9844 người trong độ tuổi laođộng, chiếm 65% dân số

STT

Hạngmụcpháttriểndân số

Hiệntrạng

Dựbáopháttriển201

1

2015

2020

số

15144

15690

16491

Tỷ lệtăngtrungbình(%/năm)

10199

10719

Trang 6

dânsố)ngườiNôngnghiệp

4056

2550

2680Phi

nôngnghiệp

5788

7649

8039

Bảng tổng hợp hiện trạng dân số lao động xã Lạc Đạo

- Công tác giáo dục:

+ Thực hiện hoàn thành năm 2010 – 2011, tổ chức tốtkhai giảng năm học 2011 – 2012 Chất lượng giáo dụcđào tào được nâng lên, tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn và trênchuẩn tăng, công tác thực hiện phục vụ kiểm tra, giám sátgiáo dục đào tạo được chấp hành thực hiện nghiêm túc

Trang 7

+ Học sinh hoàn thành chương trình tiểu học vào lớp 6đạt 100% Học sinh xét tốt nghiệp THCS đạt 99% Họcsinh đỗ vào THPT đạt 67% Học sinh giỏi cấp tỉnh,huyện, cả ba cấp tăng cao trong đó: Học sinh giỏi cấp tỉnh

5 học sinh, học sinh giỏi cấp huyện 48 học sinh, giáo viêndạy giỏi cấp huyện 10 Học sinh đỗ đại học là 52, tăng sovới năm 2010 là 4%

+ Trung tâm học tấp cộng đồng được duy trì hoạt động cóhiệu quả

+ Quy mô trường lớp cơ bản được ổn định, cơ sở vật chấtgiáo dục được quan tâm đầu tư, tu bổ sửa chữa Đã thựchiện triển khai đề án “Nâng cao chất lượng giáo dục toàndiện, phát triển XH học tập – xây dựng trường quốc gia

và phổ cập tiểu học, THCS thời kỳ 2011 – 2015 và địnhhướng đến năm 2020”

- Công tác y tế dân số và trẻ em

+ Thường xuyên củng cố mạng lưới y tế, giám sát chặtchẽ dịch bệnh, không để dịch bệnh phát sinh trên địa bàn,phối hợp với y tế cấp trên thường xuyên giám sát vệ sinh

an toàn thực phẩm công tác tiêm chủng mở rộng và nhỏvắcxin đảm bảo 100% Trạm y tế hoạt động ngày càng tốt

Trang 8

hơn, công tác khám chữa bệnh ban đầu cho nhân dânngày càng được đảm bảo, khám và điều trị cho 3.841 lượtngười Thực hiện tốt công tác khám chữa bệnh miễn phícho trẻ em dưới 6 tuổi, công tác quản lý chăm sóc bệnhnhân tâm thần, số bệnh nhân là 35, trong đó bệnh nhânđộng kinh là 10, bệnh nhân tâm thần phân liệt là 25.

+ Thực hiện công tác truyền thông dân số kế hoạch hoágia đình, tuyên truyền nhân dân tham gia thực hiện côngtác dân số kế hoạch hoá, đẩy mạnh công tác chăm sóc sứckhoẻ sinh sản, khám và cấp thuốc miễn phí cho 170người, đặt vòng tránh thai cho 170 người, triệt sản nữ 01người

+ Tổng số sinh là 170, trong đó: nam 107, nữ 63 Sốngười sinh con thứ 3 là 23 chiếm 13,5% tổng số sinh, sốngười chết là 40 Tỷ lệ phát triển dân số là 0,89%

+ Công tác chăm sóc trẻ em nhân dịp tế nguyên đán vàngày Quốc tế thiếu nhi 1/6, tặng quà cho 50 trẻ em cóhoàn cảnh đặc biệt khó khăn và các em chăm ngoan họcgiỏi với số tiền là 8 triệu đồng Hội nông dân đã vận độngcác nhà doanh nghiệp và nhà hảo tâm được 4.320.000đ,trợ cấp 1 lần cho 6 cháu mỗi cháu 720.000đ

Trang 9

4 Tâm linh tôn giáo

- Trên địa bàn xã hầu hết mỗi thôn đều có chùa, đình đạidiện cho công trình tâm linh của xã Lạc Đạo

5 Hiện trạng và hệ thống an ninh quốc phòng

- Công tác quốc phòng được quan tâm, duy trì nghiêm chế

độ trực sẵn sàng chiến đấu, cơ bản giữ vững an ninhchính trị - trật tự an toàn xã hội

- Xây dựng lực lượng dân quân theo biên chế 170 người,chấp hành nghiêm chỉnh lệnh huấn luyện, hoàn thành tốtchương trình huấn luyện, tổ chức tham gia bắn đạn thậtđạt khá, giỏi

- Rà soát và huy động 137 quân nhân dự bị động viên đểbàn giao cho các đơn vị huấn luyện và kiểm tra quân sốsẵn sàng chiến đấu

- Xây dựng 01 đại đội phòng chống lụt bão cơ động độngcủa huyện gồm 100 người, 01 trung đội cơ động của xãgồm 28 người

- Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện kế hoạch đảmbảo an ninh trật tự trên địa bàn, phát hiện và tập trunggiải quyết đấu tranh với các luận điệu gây mất đoàn kếtnội bộ Thực hiện tốt các đợt cao điểm tấn công trấn áp

Trang 10

tội phạm Tổng số vụ việc xảy ra trên địa bàn 11 vụ = 10đối tượng (Tăng 5 vụ so với cùng kỳ năm 2011 trong đótrộm cắp xe máy 5 vụ chưa rõ đối tượng, đánh nhau gâpmất trật tự 01 vụ = 2 đối tượng, cờ bạc 2 vụ = 3 đốitượng, mua bán ma tuý 2 vụ = 2 đối tượng) Bắt đi cainghiện bắt buộc 1 vụ = 3 đối tượng.

- Tích cực tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật bằngnhiều hình thức cho các tầng lớp nhân dân Thực hiệncông tác hoà giải các vụ việc ngay từ cơ sở, tổ chức hoàgiải hoàn thành 06 vụ, chủ yếu là về tranh chấp đất đai, lyhôn Tham mưu cho chính quyền soạn thảo các văn bảnquy phạm pháp luật, đã rà soát 169 văn bản các loại,trong đó có 62 văn bản quy phạm pháp luật do xã banhành Triển khai bước 1 lập bảng kê cuộc điều tra các cơ

sở hành chính và sự nghiệp, phối kết hợp với chi cục thihành án đôn đốc các vụ việc thi hành án với công dânphải thi hành

- Đăng ký khai sinh cho 192 trường hợp, trong đó đăng kýlại là 22 trường hợp Đăng ký kết hôn cho 68 trường hợp,đăng ký khai tử cho 47 trường hợp Công chứng, chứngthực 6.428 văn bán các loại

Trang 11

- Thực hiện lịch làm việc và nội quy làm việc, tiếp nhận vàtrả kết quả theo cơ chế 1 cửa được duy trì thường xuyên,không gây phiền hà cho tổ chức và công dân trong vàngoài địa bàn.

6 Nhận xét và đánh giá hiện trạng kinh tế xã hội

- Là 1 xã có nền kinh tế phát triển khá trong huyện VănLâm Sản xuất chính là nông nghiệp, hiện đang có xuhướng chuyển đổi kinh tế cho các vùng trồng lúa chonăng suất thấp

- Công tác giáo dục trong những năm qua đã đạt đượcnhững kết quả đáng phấn khởi, các cấp, các ngành, giađình và xã hội thực sự quan tâm tạo điều kiện cả về vậtchất và tinh thần đối với sự nghiệp giáo dục của địaphương, đối với công tác khuyến học và xã hội hoá giáodục đã được quan tâm thực hiện đạt hiệu quả nhất là cáchoạt động khuyến học của các dòng họ đã tạo điều kiệnđộng viên tinh thần học tập cho các thế hệ học sinh Nhàtrường 2 cấp học đã chú trọng đến chất lượng giảng dạy

và chất lượng mũi nhọn, trong năm học qua nhà trườngkhông có học sinh vi phạm pháp luật hoặc mắc các tệ nạn

xã hội

Trang 12

- Công tác thông tin tuyên truyền liên quan đến lĩnh vực vệsinh môi trường, KHHGĐ ở cơ sở còn nhiều hạn chế, tinhthần thái độ phục vụ nhân dân của nhân viên y tế có lúcchưa nhiệt tình.

- Công tác tu sửa giao thông nội đồng và nạo vét thuỷ lợinội đồng ở 1 số thôn làm chưa tốt, còn chậm chưa đảmbảo kịp thời cho sản xuất và đi lại, hoạt động của hợp tác

xã sản xuất dịch vụ nông nghiệp còn gặp nhiều khó khăn

và hạn chế Kinh tế trang vườn trại thu nhập thấp, một sốtrang vườn trại chuyển đổi sử dụng sai mục đích chưađược kiểm tra xử lý kịp thời

- Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội đạt được còn thấp so với kếhoạch đề ra Một số mặt hàng giá cả dịch vụ còn cao, đặcbiệt là mặt hàng đầu vào phục vụ cho sản xuất chăn nuôiquá cao, đầu ra thấp

- Công tác phối hợp giải quyết các công việc giữa các cấp,các ngành từ xã tới thôn chưa chặt chẽ, do vậy hiệu quảđiều hành, xử lý công việc còn thấp

- Tình trạng pham luật về lĩnh vực đất đai, lấn chiếm đấtđai, cho thuê thầu đất, chuyển mục đích sử dụng đất tráithẩm quyền ở 1 số thôn chưa được phát hiện xử lý kịp

Trang 13

thời theo quy định của pháp luật, tình hình ô nhiễm môitrường còn gây nhiều bức xúc trong dân.

III HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT

- Xã được thực hiện quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Đã khoanh lô, dồn bờ, đổi thửa, cơ bản trên địa bàn xã đãhình thành phân vùng sản xuất nông nghiệp hàng hoá,tiểu thủ công nghiệp Nhưng về quy hoạch chưa đáp ứngđược tiêu chí nông thôn mới

- Đất đai xã Lạc Đạo được phân bố tập trung, các côngtrình công cộng có cự ly phục vụ tương đối gần với khudân cư

Bảng tổng hợp sử dụng đất trên toàn xã

trạng(ha)

Cơ cấu(%)Tổng diện tích đất tự nhiên 857.73 100.00

1 Đất trồng lúa nước DLN 406.52 47.39

2 Đât trông cây lâu năm LNC 2.76 0.32

3 Đât nuôi trông thủy sản nước TSN 15.95 1.86

4 Đất nông nghiệp khác NKH 10.93 1.274.1 Đât khu giêt mô tập trung 0 0.00

4.3 Đất khu chăn nuôi tập trung 0 0.004.4 Đất nông nghiệp khác còn lại 10.93 1.27

Trang 14

Đất phi nông nghiệp PNN 299.44 34.91

1 Đât trụ sở cơ quan, CTSN CTS 6.72 0.78

2 Đất chôn lấp xứ lý rác thải DRA 0.79 0.09

3 Đât tôn giáo tín ngưỡng TTN 1.64 0.19

4 Đất di tích lịch sử danh thắng DDT 0.42 0.05

5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC 82.14 9.58

7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 7.84 0.91

8 Đất sông suối và mặt nước

III Đất ở tại nông thôn ONT 1122.13 14.24

- Nhận xét: diện tích đất thổ cư còn chật hẹp Diện tích đấtnông nghiệp lớn tuy nhiên chưa đem lại năng suất cao

IV HIỆN TRẠNG CƠ SỞ HẠ TẦNG

1 Hiện trạng hạ tầng xã hôi, dân cư và nhà ở

Tập trung tại khu vực trung tâm: Hành chính, thông tin, y

tế, văn hoá, giáo dục, thuận tiện trong sử dụng nhưng vẫn

Trang 15

hạn chế trong việc tạo dựng bộ mặt cảnh quan khu trungtâm.

a Trụ sở UBND – HDND: nằm trong địa phận thôn Cầu.Đây là vị trí có giao thông thuận tiện với các khu trong xã

có diện tích sử dụng 11.963m2, và 1 khối nhà đang xây

có kiến trúc hiện đại

b Trường học:

- Trường mầm non Lạc Đạo (gồm 2 điểm trường)

+ Trường mầm non thôn Ngọc: diện tích 1.840m2

+ Trường mầm non xã Lạc Đạo: diện tích 2.500m2

- Trường tiểu học Lạc Đạo A

So với tiêu chí của trường đạt chuẩn quốc gia 100%

- Trường tiểu học Lạc Đạo B

+ Diện tích 2.722m2

+ Phòng học: có 10 phòng

Trang 16

+ Học sinh :460 học sinh

+ Trường 2 tầng cơ sở vật chất tốt đáp ứng yêu cầu+ Đã có phòng chức năng

+ Chưa có nhà thể chất

So với tiêu chí của trường đạt chuẩn quốc gia 100%

- Trường trung học cơ sở Lạc Đạo ( gồm 1 điểm trường)+ Diện tích 67.941m2

- Nhân lực: 06 người Bác sĩ 01 người

- Chưa có vườn thuốc nam

- Cơ sở vật chất còn hạn chế Cần xây mới

d Điểm bưu điện VH

Trang 17

Nằm trong khu vực trung tâm xã, đã có cơ sở hạ tầngtương đối tốt Có vị trí thuận lợi, với tổng diện tích1.174m2.

e Chợ

- Chợ Lạc Đạo có diện tích 2400m2

- Chưa có hệ thống hạ tầng kỹ thuật

f Hiện trạng khu dân cư và nhà ở

Hiện trạng phân bố dân cư: Dân cư sống tập trung ở 11thôn, 1 ấp và Khu Ga Phân bố tương đối hợp lý, bán kínhphục vụ tương đối đều trong phạm vi 300m

2 Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật va môi trường

a Giao thông

Mạng lưới giao thông của xã Lạc Đạo về cơ bản đã đápứng được nhu cầu đi lại của người dân

- Tuyến trục xã: có tổng chiều dại 16,3km, chiều rộng mặt

3 – 3,5m trong đó đã được bê tông hoá 100%

- Đường TL 385 có chiều dài 2,45km đã được kiên cố hoá100%

- Đường HL 205D có chiều dài 1,45km đã được kiên cốhoá 100%

Trang 18

- Trục thôn với tổng chiều dài 16,18km, bề rộng mặt

đường trung bình 2,5-3,5m đã bê tông hoá 100%

- Các tuyến đường ngõ xóm: có tổng chiều dài 31,25km,

trong đó đã được bê tông hoá 90%, bề rộng mặt đường

Chất lượng mặt đường

1 Từ đường 19 đi UBND (LĐ.XA1) 1.000 3.5 Nhựa

2 Từ UBND xã đi xã Chỉ Đạo

3 Từ UBND xã đi thôn Tân Nhuế đến

4 Từ UBND xã đi Đoan Khê đên thị trấn

5 Từ thôn Xanh Tý đi thôn Hùng Trì đến

Trang 19

2 Thôn Hướng Đạo 1.77

Trang 20

- Nguồn điện được lấy từ trạm 110kv.

c Cấp thoát nước

- Hiện nay xã chủ yếu sử dụng giếng khoan, chưa có hệthống xử lý nước sạch

d Vệ sinh môi trường

- Nước thải sinh hoạt: Hiện nay trên địa bàn xã chưa có

hệ thống xử lý thải sinh hoạt, nước thải sinh hoạt chủ yếu

đổ vào hệ thống ao hồ mà chưa được qua xử lý

- Nước thải sản xuất: Đối với các doanh nghiệp hoạt độngtrên địa bàn xã cơ bản đã được xử lý trước khi xả ra môitrường

e Nghĩa trang: môi thôn của xã đều có khu nghĩa trangnhưng còn manh mún

3 Hiện trạng hạ tầng sản xuất

Xã Lạc Đạo có diện tích đất nông nghiệp lớn, chủ yếuđược trồng lúa, trồng màu và cây vụ đông Hệ thống bờvùng bờ thửa đã được hình thành với quy mô trung bình

a Về thuỷ lợi

Hệ thống kênh mương: khả năng phục vụ của hệ thốngkênh mương có chất lượng trung bình cần được nâng cấp.Bảng tổng hợp khối lượng kênh mương thủy lợi

Trang 21

Hiện trạng năm 2010

STT Công trình Tổng

chiều dài (km)

Pham vi tưới Đã đươc

kiên cố hóa (km)

I Kẻnh cấp 3 do xã

quán lý 24.52

1 Mương thửa ruộng

2 Mương thửa ruộng

2 0.31 Thôn Hướng Đạo-thôn TânNhué

3 Mương thửa ruộng

3 0.83 Thôn Hướng Đạo-thôn TânNhuế

4 Mương thửa ruộng

4 0,52 Thôn Hướng Đạo-thôn TânNhuế

5 Mương thửa ruộng

5 1.52 Thôn Hướng Đạo-thônHùng Trì

6 Mương thửa ruộng

7 Mương thừa ruộng

8 Mương thửa ruộng

Trang 22

9 Mương thửa ruộng

10 Mương thửa ruộng

11 Mương thửa ruộng

12 Mương thửa mộng

12 1.05 Thôn Hoàng-thôn Cầu

13 Mương thửa ruộng

b Về giao thông nội đồng

Bờ vùng mặt cát còn nhỏ, chưa được cứng hoá vì việcvận chuyển chủ yếu bằng thủ công, xe kéo, xe thồ vàcông nông Các bờ thửa còn quá nhiều do giao đất chotừng hộ theo loại đất Vậy cần dồn điền đổi thửa, mở rộngđất đai cho sản xuất, xây dựng hệ thống giao thông nộiđồng cho vùng sản xuất chuyên canh quy mô lớn là cần

Trang 23

thiết Tổng chiều dài tuyến nội đồng là 26,09 km với 98%

là đường đất

Bảng tổng hợp khối lượng giao thông nội đồng

Chiều dài (km)

Chiều rộng mặt đường

Chất lượng mặt đường

I Đường trục chính nội đồng 26.09

Trang 24

16 Đường nội đồng thửa ruộng 16 2.8 2 Đất

4 Đánh giá tổng hợp hiện trạng

a Thuận lợi và khó khăn:

- Thuận lợi:

+ Trên địa bàn xã có tuyến đường tỉnh lộ 385, HL 205

chạy qua tạo thuận lợi về mặt giao thông, vận chuyển

hàng hoá

+ Có nguồn lao động dồi dào 65% Đây là 1 nguồn lực

lớn giúp tăng trưởng kinh tế

+ Tiềm năng đất nông nghiệp cao 71%

+ Còn giữ được hình ảnh làng quê, các công trình văn

hoá di tích

- Khó khăn:

+ Hệ thống hạ tầng còn kém: chưa có hệ thống cấp nước

sạch sinh hoạt, hệ thống thoát nước còn tự phát

+ Đất thổ cư còn chật hẹp, hạ tầng xã hội chưa đầy đủ

+ Lao động được đào tạo chưa nhiều

b Đánh giá theo tiêu chí nông thôn mới:

Đạt 9/19 tiêu chí

Trang 25

Bảng so sánh hiện trạng với các tiêu chí nông thôn mới

STT Tên

tiêu chí

Nội dung tiêu chí Tiêu

chí xãđồngbằng

Hiệntrạng

Đánhgiá

Đánhgiáchung

Đạt Chưa

đạt

Chưađạt

Chưađạt

1.2 Quy hoạch phát triển

hạ tầng kinh tế - xã hội môi trường theo chuẩn

Đạt Chưa

đạt

Chưađạt1.3 Quy hoạch phát triển

các khu dân cư mới và chinh trang các khu dân

cư hiện có theo hướng văn minh,bảo tôn được bản sắc văn hoá tốt đẹp

Đạt Chưa

đạt

Chưađạt

II Hạ tầng kinh tế xã hội

Trang 26

Đạt Chưa

đạt

2.2 Tỷ lệ km đường trụckhu, xóm được cứng hoáđạt chuẩn theo cấp kỹthuật của Bộ GTVT

80% 60%

cứnghoá

Chưađạt

2.3 Tỷ lệ km đường ngõxóm sạch, không lầy lộivào mùa mưa

100%

(80%

cứnghoá)

70%

cứnghoá15%

lầylội

Chưađạt

2.4 Tỷ lệ km đường trụcnội đồng được cứng hoá,

xe cơ giới đi lại thuậntiện

65% 50%

cứnghoá

Chưađạt

Trang 27

3 Thuỷ

lợi

3.1 Hệ thống thuỷ lợi cơ bản đáp ứng yêu câu sản xuất và dân sinh

Đạt Chưa

đạt

Chưađạt

Chưađạt

Chưađạt

4.2 Tỷ lệ hộ sử dụng điệnthường xuyên, an toàn từcác nguồn

Chưađạt

Trang 28

6.2 Tỷ lệ khu có nhà vănhoá và khu thể thao khuđạt quy định của bộ VH-TT-DL

Chưađạt

điện

8.1 Có điêm phục vụ bưu chính viễn thông

tiêu chuẩn bộ xây dựng

90% Đạt Đạt

Trang 29

III Kinh tế và tổ chức sản xuất

10

Thu

nhập người/năm so với mứcThu nhập bình quân

bình quân chung củakhu vực nông thôn của

Trang 30

14.2 Tỷ lệ học sinh tôtnghiệp THCS đượctiếp tục học trung học(phổ thông, bổ túc, học

nghề)

85% 90% Đạt

14.3 Tỷ lệ lao độngqua đào tạo >40% 50% Đạt

15 Y tế

15.1 Tỷ lệ người dântham gia các hình thứcbảo hiểm y tế

5% 30% Chưa

đạt Chưa

đạt15.2 Y tế xã đạt chuẩn

quốc gia Đạt Chưađạt Chưađạt

16 Vănhoá

Xã có từ 70% các khu,bản trở lên đạt tiêuchuẩn làng văn hoátheo quy định của Bộ

VH-TT-DL

Đạt Đạt Đạt Đạt

17 Môitrường

17.1 Tỷ lệ hộ được sửdụng nước sạch hợp vệsinh theo quy chuẩn

quốc gia

90% Chưađạt Chưađạt Chưađạt

17.2 Các cơ sở SX-KDđạt tiêu chuẩn về môi

trường Đạt Chưadạt

Chưađạt17.3 Không có các

hoạt động gây suygiảm môi trường và cócác hoạt động pháttriển môi trường xanh,

Đạt Không Đạt17.4 Nghĩa trang được

xây dựng theo quy

hoạch Đạt Chưađạt

Chưađạt

Trang 31

17.5 Chat thải, nướcthải được thu gom và

xử lý theo quy định Đạt Không

Chưađạt

quyền xã đạt tiêuchuẩn trong sạch, vững

mạnh

Đạt Đạt Đạt

18.4 Các tổ chức đoànthể chính trị của xã đềuđạt đanh hiệu tiên tiến

c Các vấn đề cần giải quyết

- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật: cấp nước sạch sinh hoạt, thoátnước mưa, thoát nước sinh hoạt, thu gom rác thải, hệthống giao thông thuỷ lợi

- Cơ sở xã hội: nâng cấp trường học, trạm y tế, chợ, sân thểthao, nhà văn hoá các khu

Trang 32

- Đảm bảo quỹ đất cho người dân.

- Bảo tồn các không gian làng xóm, di tích lịch sử

- Hướng chuyển đổi trong sản xuất nông nghiệp

Phần II

CÁC DỰ BÁO PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN MỚI

I TIỀM NĂNG VÀ ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KINH

TẾ XÃ HỘI

- Tiềm năng: Xã Lạc Đạo có nhiều tiềm năng để phát triểnkinh tế Giao thông thuận tiện, địa hình bằng phẳng, khíhậu thuận lợi, nguồn lao động dồi dào An ninh, chính trịtrật tự an toàn xã hội đảm bảo ổn định

- Phương hướng phát triển kinh tế xã hội: đẩy mạnh sảnxuất kinh doanh theo hướng nông nghiệp sản xuất hànghoá chất lượng cao Chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp theohướng phát triển toàn diện, bền vững Phát triển thêm cácngành dịch vụ gắn với hoạt động kinh tế của xã Địnhhướng kinh tế xã hội phải gắn với bảo vệ tài nguyên đất,giữ vững môi trường và cân bằng sinh thái Hoàn thiện hệthống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, ổn đinh đời sốngnhân dân

Trang 33

II CÁC QUAN HỆ LIÊN VÙNG HÌNH THÀNH VÀ

PHÁT TRIỂN ĐIỂM DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ

- Xã Lạc Đạo nằm ở phía Nam huyện Văn Lâm, là mộttrong những xã có vị trí thuận lợi trong việc liên hệ vớitrung tâm huyện Văn Lâm và các tỉnh lân cận

- Có thể thấy rằng, xã Lạc Đạo có đầy đủ điều kiện để pháttriển các điểm dân cư tập trung với đầy đủ các tiêu chícủa nông thôn mới trong mối quan hệ chung của khu vực

Sự hình thành và phát triển các điểm dân cư trong xã sẽhưởng lợi từ các điều kiện thuận lợi của giao thông, côngnghiệp hoặc dịch vụ nhưng cũng sẽ gặp phải các vấn đề

về môi trường hoặc gia tăng dân số cơ học

III CÁC CƠ SỞ KINH TẾ KỸ THUẬT PHÁT TRIỂN

ĐIỂM DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ

Cơ sở để phát triển mạng lưới điểm dân cư nông thôn trênđịa bàn xã xuất phát từ các điều kiện về hạ tầng xã hội và

hạ tầng kỹ thuật đảm bảo xã được quy hoạch với đầy đủ

19 tiêu chí của nông thôn mới

Các công trình hạ tầng xã hội bao gồm: UBND, trườnghọc, nhà văn hoá, công trình thể dục thể thao…

Trang 34

Các công trình hạ tầng kỹ thuậtL giao thông, cấp thoátnước, cấp điện…

Ngoài ra, yếu tố tác động không nhỏ đến việc hình thành

và phát triển điểm dân cư nông thôn là các dự án đã vàđang được triển khai trên địa bàn

IV DỰ BÁO QUY MÔ DÂN SỐ

Hiện tại dân số xã Lạc Đạo là 15144 người phân bố ở 11thôn, một ấp, khu Ga Tỷ lệ tăng dân số bình quân giaiđoạn 2000 – 2010 là 1,45% Dự báo dân số đến năm 2020theo công thức:

N0 : Dân số của xã (thôn) năm hiện trạng (người);

t : Thời gian từ năm hiện trạng đến năm quy hoạch ( sốnăm); Ptb : Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên tính trung bìnhtrong giai đoạn quy hoạch (%)

Trang 35

Vtb: Tỷ lệ biến động dân số cơ học trung bình trong giaiđoạn quy hoạch (%).

Từ công thức trên đưa ra dự báo dân số xã Lạc Đạo nhưsau:

Bảng tổng hợp về dự báo quy mô dân số

Năm 2001 2015 2020

1 Dân sổ toàn xã (người) 15144 15759 16563

V XÁC ĐỊNH QUY MÔ ĐẤT ĐAI

Bảng tổng hợp các tiêu chí sử dụng đất điểm dân cư nôngthôn

đất (m2/người)

2 Đất xây dựng công trình dịch vụ >5

3 Đất cho giao thông và hạ tầng kỹ thuật >5

VI CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CHỦ YẾU

PHÁT TRIỂN ĐIỂM DÂN CƯ NÔNG THÔN

Trang 36

Căn cứ theo Bộ tiêu chí nông thôn mới, theo các quychuẩn, tiêu chuẩn liên quan của các Bộ, các ngành đã banhành:

Bảng tổng hợp các tiêu chí công trình hạ tầng xã hội

STT Loại công trình

Chỉ tiêu(m2/người

)

Diện tích(m2)

Tầngcao(tầng)

Trang 37

TT Công trình Tiêu chí

thông

- Đường trục xã Bề rộng lòng đường tối thiểu 5-7m,

đảm bảo cho 2 xe ô tô tải tránh nhau được, vỉa hè mỗi bên tối thiểu rộng 2-4m

khu

Bề rộng lòng đường tôi thiêu 4-5m, vỉa hè mỗi bên tối thiểu rộng l-2m, đảm bảo hệ thống thoát nước

- Đường làngxóm

Bề rộng khoảng 4-5m, tuỳ thuộc điều kiện thực tế để chỉnh trang, đảm bảo việc đi lại thuận lợi và vệ sinh

- Đường ngõ Cần cải tạo có bề rộng lòng đường tối

thiểu có thể ra vào được

- Bến xe Tuỳ theo điêu kiện từng địa phương

có thể quy hoạch bến xe động để cho

xe tải đồ cung cấp hàng hoá, vật tư nông nghiệp, thiết bị

Trang 38

Quy hoạch nước phục vụ công cộng

Quy hoạch nước phục vụ sản xuất kinh doanh

Quy hoạch nước phục vụ chữa cháy, phòng rò rỉ

Tiêu chuẩn cấp nước đến 2015 là 801/ng-ngđ

Tiêu chuân câp nước đên 2020 là 901/ng-ngđ

Trang 39

3 Hệ thống

thoát nước

thải

Thoát nước thải Tận dụng hệ thông ao, hô, kênh,

mương làm hệ thống thoát nước Các

ao, hồ phải khug nhau, không để ao tù nước đọng Xây dựng hệ thống rành tiêu nước dọc theo các tuyến đường giao thông, Tại các điểm dân cư có mật độ dân số cao, cần xây dựng hệ thống thoát nước đậy tấm đan Nước thải trạm y tế, điểm công nghiệp, khu chăn nuôi, thuỷ sản phải qua hệ thống xử lý, không chảy trực tiếp ra ngoài

4 Mạng lưới

cấp điện

Năm 2010 Đảm bảo theo Quyêt định của nghành

điện Chi tiêu cấp điện 300 KWh người/năm

Năm 2020 Đảm bảo theo Quyêt định của nghành

điện Chi tiêu cấp điện 500 KWh

Trang 40

Quy hoạch nghĩa trang

+ Xa khu dân cư ít nhât 500m, không nên đặt nghĩa trang nằm ở đầu hướng giỏ chủ đạo

+ Xa nguồn nước sử dụng sinh thoạt dán cư ỉt nhất 500m

+ Có đường giao thong đảm bào cho việc đưa tang lê dê dàna thuận tiện+ Sử dụng quỹ đất có năng suất trồng cây thấp

+ Số lượng nghĩa trang tùy theo quy

mô dân số và mật độ tập trung dân cư của xã

Bảng tổng hợp tiêu chuẩn đường giao thông cấp AH loại

Ngày đăng: 25/12/2014, 21:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp hiện trạng dân số lao động xã Lạc Đạo - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp hiện trạng dân số lao động xã Lạc Đạo (Trang 5)
Bảng tổng hợp sử dụng đất trên toàn xã - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp sử dụng đất trên toàn xã (Trang 11)
Bảng tổng hợp khối lượng giao thông - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp khối lượng giao thông (Trang 15)
Bảng tổng hợp khối lượng giao thông nội đồng - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp khối lượng giao thông nội đồng (Trang 20)
Bảng tổng hợp các tiêu chí công trình hạ tầng xã hội STT Loại công trình - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp các tiêu chí công trình hạ tầng xã hội STT Loại công trình (Trang 32)
Bảng tổng hợp các tiêu chí sử dụng đất điểm dân cư nông thôn - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp các tiêu chí sử dụng đất điểm dân cư nông thôn (Trang 32)
Bảng tổng hợp các tiêu chí hạ tầng kỹ thuật - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp các tiêu chí hạ tầng kỹ thuật (Trang 33)
Bảng tổng hợp tiêu chuẩn đường giao thông cấp AH loại địa hình đồng bằng - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp tiêu chuẩn đường giao thông cấp AH loại địa hình đồng bằng (Trang 36)
Bảng tổng hợp tiêu chuẩn đường giao thông cấp A loại địa hình đồng bằng - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp tiêu chuẩn đường giao thông cấp A loại địa hình đồng bằng (Trang 37)
Bảng tổng hợp khối lượng giao thông hiện trạng - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp khối lượng giao thông hiện trạng (Trang 57)
Bảng thống kê khối lượng giao thông - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng th ống kê khối lượng giao thông (Trang 59)
Bảng tổng hợp khối lượng kênh mương cần cứng hóa - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng t ổng hợp khối lượng kênh mương cần cứng hóa (Trang 66)
Bảng khối lượng giao thông trung tâm - nghiên cứu khoa học về tổng thể một xã vùng đồng bằng sông hồng
Bảng kh ối lượng giao thông trung tâm (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w