1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG THIẾT KẾ MÓNG NÔNG VÀ MÓNG CỌC

36 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 340,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mực nước ngầm cách mặt đất thiên nhiên 3 mét : - Nền gồm ba lớp đất phân bố bằng phẳng theo mặt phẳng ngang, thứ tự các lớp đất cùng các tính chất cơ lý như sau kể từ nền xuống: Số Lớp

Trang 1

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

ĐỀ BÀI : THIẾT KẾ NỀN MÓNG CHO MỘT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

THEO CÁC SỐ LIỆU

1.Sơ đồ mặt bằng :

2 Kích thước cột: 50x30 (cm2)

3 Tải trọng tính toán (số 23):

4 Chỉ tiêu cơ - lý của các lớp đất và địa chất thủy văn

- Mực nước ngầm cách mặt đất thiên nhiên 3 mét :

- Nền gồm ba lớp đất phân bố bằng phẳng theo mặt phẳng ngang, thứ tự các lớp đất

cùng các tính chất cơ lý như sau kể từ nền xuống:

Số Lớp đất Chiều

dày (m)

Tỷî trọng (D)

Dung trọng g (g/cm3)

Độ ẩm tự nhiên w(%)

Giới hạn nhão

wnh(%)

Giới hạn dẻo

wd(%)

ϕo(độ)

C1 (kg/

cm2)

5 Kết quả thí nghiệm nén lún đất.

Số Lớp đất Hệ số rỗng ÔI ứng với các cấp áp lực PI (Kg/cm2)

6 Đánh giá tình hình nền đất:

1 Lớp 1: Á sét

Chỉ số dẻo: A=w nhw d = 22-14 = 8

Trang 2

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

Chỉ số sệt: = − =

A

w w

8

14

18 − = 0,5 => Đất á sét ở trạng thái dẻo

18

22

22 − = 0

0 ≤ B ≤ 0.25 => Đất sét ở trạng thái nữa cứng

3 Lớp 3: Cát hạt trung

Ta có e0 = 0,667 => đất ở trạng thái chặt vừa

667 , 0

64 , 2 20 01 , 0 e

W 01 , 0 G

0

Đất trạng thái ẩm

Nhận xét: Lớp đất đầu tiên ở trạng thái dẻo , có nhiều trạng thái vật lý tương đối tốt Do đó có thể làm đất nền thiên thiên cho các công trình xây dựng

II.Nghiên cứu phương án: Do yêu cầu thiết kế đối với công trình dân dụng, nhà làm

việc nên ta có thể thiết kế và tính toán nền móng theo các phương án sau:

đơn)

-Thiết kế và tính toán móng cho cột giữa

-Thiết kế và tính toán móng cho cột biên (lệch tâm)

-Thiết kế và tính toán móng cho cột giữa

-Thiết kế và tính toán móng cho cột biên

Trang 3

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

PHẦN 2: THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN

PHƯƠNG ÁN 1: MÓNG NÔNG

I.THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN MÓNG NÔNG CHO CỘT GIỮA:

1.Chọn vật liệu làm móng:

-Bê tông mác 200 có:Rn= 900(T/m2) ; Rk=75 (T/m2)

-Cốt thép AII có: Ra=24000(T/m2)

2.Chọn chiều sâu chôn móng: Chọn sơ bộ chiều sâu chôn móng h =1,5m , đảm bảo

cách mực nước ngầm không nhỏ hơn 0,5 m

Móng nằm trong lớp á sét có: ϕt/c = 220; ct/c = 0,15(Kg/cm2) =1,5(T/m2)

3.Sơ bộ chọn kích thước móng:

Ta dùng tải trọng tiêu chuẩn, lấy hệ số vượt tải n = 1,2

50 ,

2 , 1

20 ,

n

Q Q

tt

2 , 1

25 ,

+ Xác định sơ bộ kích thước móng bằng cách giải phương trình :

b3+K1b2-K2=0.(1) Trong đó : K1=

γ

γ γ

h M c M h

N

M3 tc Lấy m =1:hệ số điều kiện làm việc

Với M1,M2,M3 là các hệ số phụ thuộc :ϕt/c = 220 Tra bảng có:

0 , 2 64 , 1 96 , 1

5 , 1 90 , 9 5 , 1 64 ,

K2= 40 , 09

96 , 1 2 , 1 1

083 , 67 64 ,

Trong đó A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào ϕt/c

Tra bảng ta có :A = 0,61; B = 3,44; D = 6,04; lấy hệ số điều kiện làm việc m = 1

Rtc=1(0,61.2,0 + 3,44.1,5).1,96 + 6,04.1,5 = 19,1736 (T/m2)

Trang 4

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

Từ điều kiện:

h R

N F

tb tc

,

19

083 , 67

F

mà F = a.b = 2.2,8 = 5,6(m2) > 4,147 (m2)

4 Kiểm tra kích thước đáy móng :

a, Xác định áp lực trung bình tại đáy móng :σtbd (T/m2)

8 , 4

083 ,

h F

σ = 1 6. .h;

a

e b

a

N

tb x

.h Q M

tc

tc tc

0506 , 0 6 1 8 , 4

083 , 67

= +

0506 , 0 6 1 8 , 4

083 ,

Vậy điều kiện về áp lực được thõa mãn khi chọn sơ bộ :F = a.b = 2.2,4 =4,8(m2)

5.Kiễm tra về độ lún của móng theo trạng thái giới hạn thứ 2:

theo phương pháp cộng lún từng lớp, trình tự tiến hành như sau :

Trang 5

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

trong đó : gi là dung trọng lớp đất thứ i (nếu lớp đất dưới mực nước ngầm thì dùng gdn của lớp đất đó)

607 , 0 1

) 1 67 , 2 (

1 e 1

)

0 1

+

= +

∆ γ

=

659 , 0 1

) 1 72 , 2 (

1 2

Với k0 là hệ số phụ thuộc vào tỷ số α

b

a

= và

b z ; ở đây z là độ sâu kể từ đáy móng

của các lớp đất thứ i

Lập bảng tính toán và vẽ biểu đồ:

zi

σ , gl zi

Trang 6

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

14,04 13,099 4,9 10,4

8,47 8,99

1,446 1,783

6,399

7,438 7,956

6,92zi

σbt

3,91 2,93 2,274

5,32 5,88 7,51

3,92 2,94

σzigl

Tính độ lún:

Độ lún được xác định theo công thức sau: =∑ =∑ +− i

i

i i

S S

1

2 1

1 ε

ε

Trong đó :ε1i,ε2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén lún tương ứng với P1i,P2i

được xác định theo công thức sau:

) (

2i zi gl zi gl

P = σ − +σ +P1i

Bảng xác định các giá trị:P1i,P2i ,ε1i ,ε2i

Trang 7

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

6 Tính toán nền theo trạng thái giới hạn I ü:

Dùng tổ hợp bổ sung, tải trọng tính toán:

c tc : lực dính đơn vị của nền, c tc =1,5(T/m2)

h: chiều sâu chôn móng, h = 1,5 (m)

x: tọa độ của điểm tính sức chịu tải: x = b/2 = 2/2 = 1(m)

3 ,

N

tb x

3 , 120

5 , 1 8 , 1 2 ,

=

Trang 8

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

049 , 0 6 1 ( 8 , 4

3 , 120

049 , 0 6 1 ( 8 , 4

3 ,

móng, phải thỏa mãn điều kiện sau: tt

N :Tổng tải trọng thẳng đứng tính toán tại đáy móng

f :Hệ số ma sát giữa móng và đất nền, lấy theo bảng 2.7 sách nền móng

N > :Thỏa mãn điều kiện ổn định về trượt

Ta có điều kiện : k = [ ]k

M

M lât

giu

-M giu: Mô men giữ chống lật

3 , 120 2

0 , 2 3 , 120 2

lât M Q h

M = + = 3 , 2 + 1 , 8 1 , 5 = 5 , 9(Tm)

=> 20 , 4 [ ]k 1 , 2

9 , 5

3 , 120

M

M

lât

giu = = > = :Điều kiện ổn định về lật được thỏa mãn

7 Tính toán kết cấu móng :

a.Sơ bộ chọn chiều cao móng đảm bảo độ bền chống uốn :

m

R

r a a h

h b

5 , 3

Trang 9

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

Rku : cường độ chịu kéo khi uốn của vật liệu làm móng, Rku = 75(T/m2)

75

19 , 31 ).

5 , 0 4 , 2 (

b.Sơ bộ chọn chiều cao móng đảm bảo độ bền chống cắt :

-Theo tiêu chuẩn việt nam hiện nay : Q ≤ Rkch b.z

trong đó:

Rkch : cường độ chiûu ứng suất kéo chính của vật liệu làm móng, có Rkch = 65 (T/m2)

b: chiều rộng của tiết diện tính toán b = 2.( ac + bc + hm)

z: Cánh tay đòn nội ngẫu lực z = (2/3).hm

Q: Lực cắt , Q = Ntt - r.(ac + 2.hm)(bc + 2.hm)

Từ đó ta có :

Ntt - r.(ac + 2.hm)(bc + 2.hm) ≤ 2.( ac + bc + hm) Rkch h m

3 2

⇒ 120,3 - 31,19(0,5+2 hm).(0,3+2 hm) ≤ 2.(0,5+0,3+2.hm)

3

2.hm.65

⇒ 280,3.hm2 + 121,11.hm - 116,29 = 0;

giải phương trình này ta được hm = 0,46(m)

vậy từ điều kiện bảo đảm độ ü bền chống cắt và độ bền chống uốn, ta chọn chiều cao

mống là hm = 0,85(m)

* Vì làm móng bằng bê tông cốt thép nên cốt thép đủ chịu toàn bộ mô men uốn(vì dựa vào mô men uốn để tính cốt thép) D o đó ta không cần kiểm tra chiều cao h theo điều kiện mô men mà chỉ cần kiểm tra theo điều kiện chọc thủng

Điều kiện chọc thủng: P ct ≤0,75.R k.u tb.h

Trong đó: P ct:hiệu số giữa tải trọng thẳng đứng và phản lực nền

= tt

tt tt

b a F

b a F

N

= ( 0 , 4 2 0 , 9 ).( 0 , 2 2 0 , 9 ) 18 , 26 ( )

6 , 5

20 , 85 20 ,

Trang 10

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

=> Pct < 0,75Rkutbh => điều kiện được thỏa mãn

8 Tính toán và bố trí cốt thép:

Trước hết ta tính các giá trị mômen theo hai tiết diện I-I, II-II

MI-I =r.b

2

) (aa c ( )

M f

9 ,

0 max0

=

∑ −

h0 : chiều cao làm việc của cốt thép, có h0 = 0,8(m)

Rct : cường độ chịu kéo của cốt thépAII, có Ra = 2400(Kg/cm2) = 24000(T/m2)

• Diện tích cốt thép đặt vuông góc với tiết diện I-I:

24000 8 , 0 9 , 0

15 ,

04 ,

ð Chọn 11F14 có ∑fctI-I =16,92(cm2)

Khoảng cách giữa hai cốt thép liên tiếp là : 19 ( )

10

5 2

a= − =

+Với ∑fctII-II =15,36(cm2) => Chọn 10F14 có ∑fctII-II =15,39(cm2)

Trang 11

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B

Khoảng cách giữa 2 cốt thép liên tiếp: 25 , 5

9

5 2 240

Trang 12

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 1

I I THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN MÓNG BIÊN:

1 Tải trọng tác dụng:

Tải trọng tiêu chuẩn : Nt/c= 75,42 (T); Qt/c= 1,25(T); Mt/c=1,708 (Tm);

Tải trọng tính toán: Ntt= 93,5 (T) ; Qtt= 4,63 (T); Mtt= 2,05 (Tm)

2 Chọn vật liệu làm móng:

- Bê tông mác 200: Rn = 90(Kg/cm2) = 900 (T/m2); Rk=7,5 (Kg/cm2)

=75(T/m2)

- Cốt thép AI có :Ra = 1800 (Kg/cm2) = 18000(T/m2)

- Cốt thép AII có: Ra = 2400 (Kg/cm2) = 24000(T/m2) (có gờ, cán nóng)

- Cọc bê tông cốt thép hình lăng trụ, có thiết diện F = 25 × 25 = 625 (cm2)

- Chiều dài cọc: L=8,5(m) trong đó phần ngàm vào trong đài là 0,5(m) sau đó đập

vở 0,35(m) tạo cốt thep của cọc chôn vào trong đài Như vậy chiều dài tính toán là

8(m) mủi cọc cắm vào lớp đất tốt cát hạt trung 1(m) Bê tông làm cọc mác 200

- Dùng 4f16 làm cốt dọc , có diện tích Fa= 8,04 (cm2) Cốt đai φ8

3 Xác định chiều sâu chôn đáy đài:

Giả thiết toàn bộ tải trọng ngang do đất từ đáy đài trở lên tiếp thu

Ta có điều kiện h ≥ 0,75hmin với hmin =tg(450

Chọn chiều sâu chôn đài hm=1,0(m) Đáy đài cách mực nước ngầm 2(m) nằm trong

lớp đất thứ nhất :lớp á sét

4 Xác định sức chịu tải của cọc:

Cọc bê tông cốt thép có sức chịu tải theo phương dọc trục của cọc là:

P vl =ϕ.k.m(R.b F b +R.a F a)

Trong đó: m :hệ số diều kiện làm việc của cọc phụ thuộc vào số lượng cọc trong

móng , m = 0,85 (giả sử móng có có 4 cọc )

ϕ =1 là hệ số uốn dọc

k = 1 là hệ số đồng nhất của vật liệu

Ra, Rb: lần lượt là cường độ chịu nén của bê tông và cốt thép

Fb, Fa:lần lượt là diện tích thiết diện của bê tông và cốt thép dọc

Ta có: Fa= 8,044 (cm2); Fb = 625 - 8,044 = 616,96 (cm2)

=> Pvl = 0,85× ( 900 × 616,96 + 24000 × 8,044)10-4 = 63,6 T

4.2 Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền:

Sức chịu tải của cọc ma sát là do ma sát giữa mặt xung quanh cọc và đất bao quanh

và của đất nền dưới chân cọc gây ra

Trang 13

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 2

i fi.fi.li

Trong đó:

m : hệ sô úđiều kiện làm việc của cọc trong đất phụ thuộc tiết diện cọc và phương pháp hạ cọc lấy m = 1

R : Phản lực của nền đất tại mặt phẳng mủi cọc

F : diện tích tiết diện cọc F = 625(cm2)

U : chu vi tiết diện ngang của cọc, u = 2(0,25+0,25) =1 (m)

i

l : chiều dày của lớp đất thứ i mà cọc đi qua

fi : sức chống tính toán của lớp đất thứ i lên mặt của cọc

mR , mfi : hệ số điều kiện làm việc của đất lần lượt ở mũi cọc và lớp đất mà cọc đi qua

Nền đất được chia thành các lớp nhỏ đồng nhất có chiều dày l i2 m( )

Với độ sâu hạ mũi cọc 9 (m) tra bảng (6-2 sách hướng dẫn ĐA) với đất cát hạt trung

=> R =390 (T/m2)

1,75(m)

8(m) 6,25(m)

1,5(m)

1,5(m) 0,1(m)

1.5(m) 1.5(m)

0,7(m)

1,5(m) 0,7(m)

3(m)

4(m)

2(m)

3,25(m) 4,75(m)

Trang 14

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 3

1 (1× 390×0,0625 + 1×34.9)= 42.34 (T)

=> Pdn = 42.34 (T) < Pvl = 63,6 (T)

Vậy ta dùng Ptk

dn = 42.34 (T) làm giá trị tính toán

5.Xác định kích thước sơ bộ của đài:

Aïp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra:

) 25 , 0 3 (

2 , 1

42,34 )

3 (

2 , 1

2 2

d

P tk dn

25 , 70 h

N F

tb tt

tt d

73 , 74

7 Bố trí cọc trong đài:

Việc bố trí cọc trong đài phải thỏa 2 điều kiện:

-Các cọc chịu lực tốt

-Tạo thuận lợi cho việc thi công

Bố trí cọc theo sơ đồ sau:

Trang 15

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 4

8.Tính toán và kiểm tra :

8.1 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:

a/ Xác định tải trọng :

Dùng tải trọng tính toán của tổ hợp bổ sung :

Ntt =85,8 (T) ; Mtt = 3,8 (Tm) ; Qtt =2,0 (T)

b/ Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc:

Vì cọc được bố trí theo hai phương đều nhau nên ta có công thức kiểm tra

-Với cọc chịu kéo :Pmin≤ Pk

-Với cọc chịu nén: Pmax ≤ Pn = Ptt

Ta có:

2 xnénxi

M n

N

∑+

Pmin = max

2 xkéoxi

M n

x = = 0,55 m khoảng cách từ cọc xa nhất đến hệ trục

55 , 0 4

8 , 5 4

8 , 5 4

90,28

2 ×

×

Vì Pmin > 0 nên không cần kiểm tra chống nhổ cọc

Pma x = 25,21 (T) < Ptt = 42,34(T) nên cọc đủ khả năng chịu nén

8.2.Kiểm tra trường hợp tải trọng ngang tác dựng lên cọc :

Ta có điều kiện kiểm tra ∑ <

n

H

Hng Trong đó : ∑ H = Qtt tổng tải trọng ngang , n số lượng cọc

8.3 Kiểm tra cường độ nền đất :(dùng tải trọng tiêu chuẩn)

Xem các cọc, đài cọc và đất giữa các cọc hợp thành một móng khối quy ước

Trang 16

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 5

♣Xác định khối móng qui ước

Diện tích khối móng qui ước : Fqư = Aqư.Bqư

Trong đó Aqư = A1 +2 l.tgα , Bqư = B1 + 2l.tgα

Với α góc ma sát trung bình , ta có:

+ +

× +

× +

) 2 30 3 20 3 22 ( 4

1 4

1 4

1

i

i i tb

tc

l l ϕ

max

qư qư

qư đ qư đ

qư đ qư đ tb

A

e F

N F N

1

5 ,

80 + 16,56 + 47,22 + 48,18 + 30,5 + 5 = 214,54 (T)

28 , 8

54 , 214 qư đ tb

) ( 013 , 0 54 , 214

1 83 , 1 04 , 1

N

h Q M

e

tc

tc tc

=

+

= +

=

Trang 17

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 6

98 , 2

013 , 0 6 1 ( 28 , 8

54 ,

214 max

013 , 0 6 1 ( 28 , 8

54 ,

214 min

σmin = 19 , 6 > 0

Như vậy điều kiện về cường độ được bảo đảm

9.Kiểm tra độ lún của móng cọc(theo trạng thái giới hạn thứ 2)

Dùng tổ hợp tải trọng cơ bản: Ntc=83,375(T); Mtc=0,875(Tm); Qtc=0,833(T) Kiểm tra lún của móng khối quy ước

- Xác định ứng suất do tải trọng ngoài gây ra :σzi =ko σgl

- Xác định ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra: σ γ γ

tb i

n

i i bt

S S

1

2 1

ε ε

Trong đó :ε1i,ε2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén lún tương ứng với P1i,P2i

được xác định theo công thức sau:

2

1

1 1

d zi d

zi i

P = σ − +σ ; .( )

2

1

1 2

p zi p

zi i

P = σ − +σ +P1i

Trang 18

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 7

σ

(T/m2)

p zi

Trang 19

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 8

10 Kiểm tra khi vận chuyển và khi treo lên giá búa

Tải trọng : q=k.F.γ ; Trong đó: k_hệ số tải trọng động k=1,5

- Suy ra q =1,5× 0,252× 2,5 = 0,2344 (T/m)

Mvc = 0,043ql2 =0,043× 0,2344× 8,52 = 0,728 (T.m)

Ở đây cốt thép đối xứng Fa =Fa’ =4.022 cm2

Lấy momen đối với trục đi qua trọng tâm cốt thép Fa’ , ta tính được khả năng

chịu lực của cọc như sau:

Mgh =RaFaho =24000×0,0004022×(0,25-0,4) = 2,027 T.m

So sánh ta thấy Mgh =2,027 (Tm) > Mvc= 0,728 (T.m)

Như vậy cọc đủ khả năng chịu lực khi vận chuyển

10.2 Khi cẩu lắp: công thức tính như sau

Mcl =0,086ql2 =0,086× 0,2344 × 8,52 = 1,456 (T.m) < Mgh =2,027 (T.m)

Như vậy cọc đủ khả năng chịu lực khi cẩu lắp

11.Tính toán và kiểm tra đài cọc:

11.1.Chiều cao làm việc h 0 của đài cọc :

Ta có h0 =

p

np c c

R

P a a

+ +

4 2

5 , 0 2

5 ,

Vậy chiều cao của đài cọc là h = h0 + a = 0,52 + 0,05 = 0,57(m)

Ta có : ac + 2.h0 = 0,5 + 2.0,52 = 1,54(m) < b = 1,6 (m)

Do đó điều kiện kiểm tra là : Pnp≤ (ac + h0).h0.k.Rp ;

Tra bảng 5.13 (sách nền và móng) với c/h0 = 0,36 có : k = 1,184

⇒ (ac + h0).h0.k.Rp = (0,5 + 0,52).0,52.1,184.75 = 47,1(T) > Pnp = 42,9 (T)

Vậy điều kiện được thỏa mãn

11.3 Tính toán cốt thép cho đài cọc:

Xác định mômen uốn tại tiết diện I -I và II-II

Mômen tại tiết diện I-I do cọc 3 và 4 gây ra

MI-I = (P3 + P4) r1

Trang 20

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 9

,

M a

,

M a

II

Trang 21

SVTH : Nguyễn Thanh Hảo, lớp 00X2B 1

PHƯƠNG ÁN 2: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP

I THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN MÓNG GIỮA:

1 Tải trọng tác dụng:

Tải trọng tính toán: Ntt= 80,5 (T) ; Qtt= 2,20 (T); Mtt= 1,25 (Tm)

Tải trọng tiêu chuẩn : Nt/c= 67,08(T); Qt/c= 1,83 (T); Mt/c= 1,04 (Tm);

2 Chọn vật liệu làm móng:

- Bê tông mác 200: Rn = 90(Kg/cm2) = 900 (T/m2); Rk=7,5 (Kg/cm2)

=75(T/m2)

- Cốt thép AI có :Ra = 1800 (Kg/cm2) = 18000(T/m2)

- Cốt thép AII có: Ra = 2400 (Kg/cm2) = 24000(T/m2) (có gờ, cán nóng)

- Cọc bê tông cốt thép hình lăng trụ, có thiết diện F = 25 × 25 = 625 (cm2)

- Chiều dài cọc: L=8,5(m) trong đó phần ngàm vào trong đài là 0,5(m) sau đó đập

vở 0,35(m) tạo cốt thep của cọc chôn vào trong đài Như vậy chiều dài tính toán là

8(m) mủi cọc cắm vào lớp đất tốt cát hạt trung 1(m) Bê tông làm cọc mác 200

- Dùng 4f16 làm cốt dọc , có diện tích Fa= 8,04 (cm2) Cốt đai φ8

3 Xác định chiều sâu chôn đáy đài

Giã thiết toàn bộ tải trọng ngang do đất từ đáy đài trở lên tiếp thu

Ta có điều kiện h ≥ 0,75hmin với hmin =tg(450

Chọn chiều sâu chôn đài h=1 (m) Đáy đài cách mực nước ngầm 2 (m) nằm trong lớp

đất thứ nhất :lớp á sét

4 Xác định sức chịu tải của cọc:

Cọc bê tông cốt thép có sức chịu tải theo phương dọc trục của cọc là:

Pvl = m ( R btFbt + R ctFct)

Trong đó: m :hệ số điều kiện làm việc của cọc phụ thuộc vào số lượng cọc trong

móng , m = 0,85 (giã sử móng có 4 cọc )

Rbt , Rct : lần lượt là cường độ chịu nén của bê tông và cốt thép

Fbt , Fct : lần lượt là diện tích thiết diện của bê tông và cốt thép dọc

Ta có: Fa= 8,044 (cm2); Fb = 625 - 8,044 = 616,96 (cm2)

=> Pvl = 0,85× ( 900 × 616,96 + 24000 × 8,044)10-4 = 63,6 T

Sức chịu tải của cọc ma sát là do ma sát giữa mặt xung quanh cọc và đất bao quanh

và của đất nền dưới chân cọc gây ra

i fi.fi.li

Trong đó:

Ngày đăng: 24/12/2014, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w