1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC

33 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CƠ SỞ LÝ THUYẾTI.XỬ LÝ THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT ĐỂ TÍNH TOÁN NỀN MÓNG Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan nhiều và số lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn.. T

Trang 1

A CƠ SỞ LÝ THUYẾT

I.XỬ LÝ THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT ĐỂ TÍNH TOÁN NỀN MÓNG

Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan nhiều và số lượng mẫu đất trong một lớp đất lớn Vấn đề đặt ra là những lớp đất này phải được

chọn theo chỉ tiêu đại diện cho nền

Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu, hạt độ mà ta phân chia thành từng lớp đất

Theo QPXD 45-78 được gọi là một lớp địa chất công trình khitập hợp các giá trị có các đặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động đủ nhỏ Vì vậy ta phải loại trừ những mẫu có số liệu chênh lệch so với giá trị trung bình lớn cho một đơnnguyên địa chất

Vì vậy thống kê địa châùt là một việc làm rất quan trọngtrong tính toán nền móng

1.PHÂN CHIA ĐƠN NGUYÊN ĐỊA CHẤT

1.1.Hệ số biến động

Chúng ta dựa vào hệ số biến động để phân chia đơn nguyên

Hệ số biến động có dạng như sau:

 = /Atrong đó giá trị trung bình của một đặc trưng : =

và độ lệch toàn phương trung bình :

=

nghiệm riêng

n là số lần thí nghiệm

1.2.Qui tắc loại trừ các sai số

Trong tập hợp mẫu của một lớp đâùt có hệ số biến động < [] thì đạt còn ngược lại phải loại trừ các số liệu cósai số lớn

Trong đó [] là hêï số biến động lớn nhất, tra bảng trong QPXD 45-78 tuỳ thuộc vào từng loại đặc trưng

[]

Trang 2

Trọng lượng riêng 0.05

Giới hạn Atterberg 0.15

Chỉ tiêu sức chống cắt 0.30Cường độ nén một trục 0.40Kiểm tra thống kê loại trừ số lớn Ai theo công thức sau:

trong đó ước lượng độ lệch cm =

khi n 25thì lấy cm=

2 ĐẶC TRƯNG TIÊU CHUẨN

Giá trị tiêu chẩn của tất cả các đặc trưng của đấtlà giá trị trung bình cộng của các kết quả thí nghiệm riêng lẻ

; (trừ lực dính c và góc ma sát trong )

Các giá trị tiêu chuẩn của lực dính đơn vị và góc ma sát trong được thực hiện theo phương pháp bình phương cực tiểu

c

Trong QPXD 45-78, các đặc trưng tính toán của đất được tính toán theo công thức sau:

Att = Trong đó : Atc là giá trị đặc trưng đang xét

Kd là hệ số an toàn về đất

Trang 3

và cường độ chịu nén một trục tức thốic hệ số an toàn đất được xác định như sau:

kd =trong đó : là chỉ số độ chính xác được xác định như sau:

trong đó : là hệ số phụ thuộc vào độ tin cậy

 Khi tính nền theo biến dạng thì =0.85

 Khi tính nền theo cường độ thì =0.95

 Các đặc trưng tính toán theo TTGH I và TTGH II có giá trị nằm trong moọt khoảng

Att =AtcTuỳ theo trường hợp thiết kế cụ thể mà ta lấy dấu (+) hoặc dấu (-) để đảm bảo an toàn hơn

 Khi tính toán nền theo cường độ và ổn định thì ta lấy các đặc trưng tính toán TTGH I(nằm trong khoảng lớn hơn =0.95)

 Khi tính toán nền theo biến dạng thì ta lấy các đặc trưng tính toán theo TTGH II(nằm trong khoảng nhỏ hơn

=0.85)

II THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU CỦA CÁC LỚP ĐẤT

1.Lớp đất 5b:Do lớp 5b có nhiều mẫu

thông qua công thức dẫn xuất giữa các đại lượng

Trang 4

1.1.Bảng thống kê độ ẩm tự nhiên:

1.2Bảng thống kê dung trọng tự nhiên:

Trang 5

tb= =1.953(g/cm3)=19.53(kN/ m3)

Loại giá trị nếu ≥υσCM

STT Số hiệumẫu γ γi- γ tb (γi- γtb)2 ghich

Giá tri tính toán : A tt = A tc ( 1± )

Tính toán nền theo khả năng chịu lực α = 0.95

Trang 6

= = =0.0044

tt= tc(1± )=1.953*(1±0.0044)=1.944÷1.961(g/cm3)=19.44÷19.61 (kN/ m3)Tính toán nền theo biến dạng α = 0.85

n =11 => tα =1.1

tt= tc(1± )=1.953*(1±0.003)=1.947÷1.959(g/cm3)=19.47÷1.959 (kN/ m3)

1.3Bảng thống kê tỷ trọng hạt:

Dưa vào bảng thống kê dưới là thấy các giá trị lệch nhau rất

1.4.Thống kê ứng suất tiếp  lớp 5b:

1.4.1.Thống kê ứng suất  ứng với σ =100(kPa)

STT Số hiệumẫu  (i- tb) (i- tb)2 ghich

ú

Trang 7

Loại giá trị i nếu ≥υσCM

1.4.2.Thống kê ứng suất  ứng với σ =200(kPa):

STT Số hiệumẫu  (i- tb) (i- tb)2 ghich

uNHẬ

Trang 8

Loại giá trị i nếu ≥υσCM

STT Số hiệumẫu  i- tb (i- tb)2 ghich

ú

Trang 9

Loại giá trị i nếu ≥υσCM

1.5.Thống kê hệ số C và φ của lớp 5b:

BẢNG THỐNG KÊ HỆ SỐ C & φ

Trang 11

Ta cóσtgφ=0.00481 vàσc=1.006(kPa)

Ta dễ dàng suy ra ra các các hệ số biến đổi đặc trưng υ=σ/Atc

m3)

Dungtrọngđẩy nổi

GiớihạndẻoWP

Chỉ sốdẻo IP

Trang 12

Độrổng n

%

Hệ sốrỗng e sệtĐộ

IL

NénđơnQu(kPa)

LựcdínhC(kPa)

Gócmasáttrongφ

Trị tính toántheo trạng tháigiới hạn I

Trị tính toántheo trạngthái giớihạn II

Trang 13

PHẦN IITHIẾT KẾ MÓNG PHƯƠNG ÁN 1 MÓNG BĂNG TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN

QUY TRÌNH THIẾT KẾ

Bước 1:Thu thập và xử lý tài liệu:

Tài liệu về công trình:N,M,Q tại các cột

Tài liệu về địa chất :hồ sơ địa chất

Các tài liệu khác

Bước 2:Chọn kích thước sơ bộ móng:

Kích thước móng:bề rộng,chiều dài,chiều cao,chiều sâu đặt

móng

Vật liệu móng,thép,lớp bảo vệ

Bước 3:Kiểm tra ổn định

Bước 4:Tính lún cho móng băng,so sánh với điều kiện lún Sgh

Bước 5:Tính kết cấu móng:

Kiểm tra lại chiều cao móng

Tính thép cho móng

Tính cốt đai,cốt xiên

Bước 6:Cấu tạo

Bước 7:Bản vẽ

Trang 14

TRÌNH TỰ THIẾT KẾ MÓNG BĂNG

I.Xác định tải trọng tác dụng lên từng cột :

5-A

5-B

5-C

5-D

5-E

Ta giả thiếtt chiều của moment và lực ngang như hình vẽ

II.Xác định kích thước sơ bộ móng: Chọn lớp đất 4a làm đất đặt móng,độ sâu đặt móng là Df=1.5m Với lớp đất này thì φII=12026’và cII=15kPa

Trong đó :m1,m2:hệ số điều kiệnlàm việc của nền công trình

ktc:hệ số độ tin cậy

Chọn trước bo=1m

Trang 15

A,B,D:các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát φ của đất.

cII:lự dính của đất tính theo trạng thái giới hạn II

Ta giả thiết : ktc=1(do các đặc trưng tính toán lấy trực tiếp từ thí nghiệm) ,m1=1.1,m2=1 Với φII=12026’ thế vào công thức ta tính được: A=0.2467;B=1.987;D=4.4778 Khi đó: Ro = 1.1x(0.2467x1x9.14+1.987x(0.5x14.76+1x9.14)+4.4778x15)= 112.5(kPa) Ta có :

;chọn γtb= 22(KN/m3)

Chọn b=3,2m, khi đó F=64(m2)

RII=1.1(0.2467x3,2x9.14+1.987x(0.5x14.76+1x9.14)+4.4778x15)=117,93(kPa) Ta thấy : (kPa) Vậy ta chọn b=3.2m III.Kiểm tra ổn định của đất nền dưới đáy móng: Moment ứng với trọng tâm móng:

Moment chống uốn: W=bL2/6=3.2x202/6=213.33(m3)

Thỏa điều kiện ổn định

IV.Tính lún cho móng băng:

Tính bằng phương pháp tổng phân tố

Trang 16

Kiểm tra xem S≤ Sgh=8(cm)

Ta có bảng kết quả tính lún sau:

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH LÚN

Trang 17

V.Tính toán kết cấu móng:

1.Xác định chiều cao móng:

Giả thiết bs=0,35m

 Kiểm tra chọc thủng tại chân cột giữa:

Ntt:lực dọc lớn nhất ở cột truyền xuống móng

S:diện tích vùng ảnh hưởng của tải trọng

Vậy ta chọn Giả thiết hm=0.65m

2.Tính toán thép cho móng:

a/ Tính cốt thép trong vĩ móng:

Chọn bêtông mác 300,có

Rn=130(kG/cm2)=13x103(kPa);Rk=10(kG/cm2)=1000(kPa)

Chọn thép AII có Ra=2800(kG/cm2)= 28 x104 (kPa)

Sơ đồ tính:

Trang 18

Vậy ta chọn thép Ф12a150.

b/Tính cốt thép trong dầm móng băng:

Giả thiết dùng bêtông mác 300, E=2,9.107 (kPa).

Hệ số nền:

Moment quán tính:J=0.0226 (m4)

BIỂU ĐỒ MOMENT UỐN MÓNG BĂNG

BIỂU ĐỒ LỰC CẮT MÓNG BĂNG

Trang 19

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN KriCom Sotfware Version 1.2

mongbang Momen quán tính = 2.260E-02 Bề rộng = 3.600E+00 Hệ số nền = 1.324E+02 Modul đàn hồi = 2.90E+06

: 0.000 : 7.550E-02 : 3.599E-04 : 1.800E-09 :

: 0.150 : 7.534E-02 : 5.393E+00 : 4.046E-01 :

: 0.300 : 7.518E-02 : 1.078E+01 : 1.617E+00 :

: 0.450 : 7.502E-02 : 1.615E+01 : 3.637E+00 :

: 0.600 : 7.486E-02 : 2.150E+01 : 6.460E+00 :

: 0.750 : 7.469E-02 : 2.685E+01 : 1.009E+01 :

: 0.900 : 7.452E-02 : 3.219E+01 : 1.452E+01 :

: 1.050 : 7.435E-02 : 3.751E+01 : 1.974E+01 :

: 1.200 : 7.417E-02 : 4.282E+01 : 2.577E+01 :

Trang 20

: 1.500 : 7.378E-02 : 5.340E+01 : 4.020E+01 :

: 1.500 : 7.378E-02 : -7.060E+01 : 4.872E+01 :

: 1.900 : 7.316E-02 : -5.659E+01 : 2.327E+01 :

: 2.300 : 7.248E-02 : -4.270E+01 : 3.415E+00 :

: 2.700 : 7.180E-02 : -2.894E+01 : -1.091E+01 :

: 3.100 : 7.114E-02 : -1.532E+01 : -1.976E+01 :

: 3.500 : 7.053E-02 : -1.809E+00 : -2.318E+01 :

: 3.900 : 6.998E-02 : 1.159E+01 : -2.122E+01 :

: 4.300 : 6.949E-02 : 2.488E+01 : -1.392E+01 :

: 4.700 : 6.903E-02 : 3.809E+01 : -1.323E+00 :

: 5.100 : 6.858E-02 : 5.121E+01 : 1.654E+01 :

: 5.500 : 6.808E-02 : 6.425E+01 : 3.964E+01 :

: 5.500 : 6.808E-02 : -8.455E+01 : 5.003E+01 :

: 6.000 : 6.733E-02 : -6.841E+01 : 1.160E+01 :

: 6.500 : 6.653E-02 : -5.246E+01 : -1.861E+01 :

: 7.000 : 6.580E-02 : -3.669E+01 : -4.089E+01 :

: 7.500 : 6.524E-02 : -2.108E+01 : -5.532E+01 :

: 8.000 : 6.491E-02 : -5.570E+00 : -6.198E+01 :

: 8.500 : 6.483E-02 : 9.887E+00 : -6.090E+01 :

: 9.000 : 6.501E-02 : 2.536E+01 : -5.209E+01 :

: 9.500 : 6.540E-02 : 4.090E+01 : -3.553E+01 :

: 10.000 : 6.593E-02 : 5.655E+01 : -1.118E+01 :

: 10.500 : 6.651E-02 : 7.233E+01 : 2.103E+01 :

: 10.500 : 6.651E-02 : -7.647E+01 : 3.156E+01 :

: 11.000 : 6.703E-02 : -6.055E+01 : -3.026E+00 :

: 11.500 : 6.756E-02 : -4.451E+01 : -2.930E+01 :

: 12.000 : 6.821E-02 : -2.833E+01 : -4.751E+01 :

: 12.500 : 6.905E-02 : -1.198E+01 : -5.760E+01 :

: 13.000 : 7.014E-02 : 4.607E+00 : -5.945E+01 :

: 13.500 : 7.146E-02 : 2.148E+01 : -5.294E+01 :

: 14.000 : 7.301E-02 : 3.869E+01 : -3.792E+01 :

: 14.500 : 7.471E-02 : 5.630E+01 : -1.419E+01 :

: 15.000 : 7.647E-02 : 7.432E+01 : 1.845E+01 :

: 15.500 : 7.814E-02 : 9.275E+01 : 6.032E+01 :

: 15.500 : 7.814E-02 : -5.605E+01 : 5.000E+01 :

: 15.800 : 7.906E-02 : -4.481E+01 : 3.487E+01 :

: 16.100 : 7.992E-02 : -3.344E+01 : 2.313E+01 :

: 16.400 : 8.075E-02 : -2.195E+01 : 1.481E+01 :

: 16.700 : 8.155E-02 : -1.034E+01 : 9.967E+00 :

: 17.000 : 8.234E-02 : 1.376E+00 : 8.619E+00 :

: 17.300 : 8.312E-02 : 1.321E+01 : 1.080E+01 :

: 17.600 : 8.388E-02 : 2.515E+01 : 1.656E+01 :

: 17.900 : 8.461E-02 : 3.720E+01 : 2.591E+01 :

: 18.200 : 8.531E-02 : 4.935E+01 : 3.889E+01 :

: 18.500 : 8.594E-02 : 6.160E+01 : 5.554E+01 :

: 18.500 : 8.594E-02 : -6.240E+01 : 4.703E+01 :

Trang 21

: 18.800 : 8.651E-02 : -5.007E+01 : 3.015E+01 :

: 18.950 : 8.678E-02 : -4.387E+01 : 2.311E+01 :

: 19.100 : 8.703E-02 : -3.766E+01 : 1.699E+01 :

: 19.250 : 8.728E-02 : -3.143E+01 : 1.181E+01 :

: 19.400 : 8.753E-02 : -2.517E+01 : 7.566E+00 :

: 19.550 : 8.777E-02 : -1.891E+01 : 4.260E+00 :

: 19.700 : 8.801E-02 : -1.262E+01 : 1.895E+00 :

: 19.850 : 8.825E-02 : -6.319E+00 : 4.742E-01 :

: 20.000 : 8.849E-02 : 0.000E+00 : 0.000E+00 :

- Tính cốt thép trong dầm móng(gối và nhịp): Ta sử dụng công thức : ; ;

; ;

Ta có bảng kết quả sau:

Mặt cắt

Momen t

Fa(cm2

) Chọn thép

Fa đã chọn(c

m2)

Gố

i

Nhị

p

4-4 616.8 0.037 0.981 37.4254 1Ф28+8Ф22 36,57

Bố trí thép như trong bảng vẽ

 Tính cốt đai:

Chọn đai Ф8, n=4 nhánh,fđ=0.503(cm2),giả thiết Rad=0,8x2300=1840(kG/cm2) -Xét điều kiện khống chế:

Trang 22

Vậy thoả điều kiện khống chế

-Tính khoảng cách giữa các cốt đai u:

phải bố trí cốt xiên

Phần 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC BTCT

3.1.Dữ liệu để thiết kế móng cọc BTCT:

 Số liệu tải trọng

Tải trọng tính toán:

Tải trọng tiêu chuẩn :

Với hệ số vượt tải n = 1.15 ta tính được tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lênmóng:

Lo=1,2m

 Chọn vật liệu làm móng:Bêtông M300,thép AII Ra=2800(kG/cm2)

 Chọn vật liệu làm cọc:

- Sơ bộ chọn ba cọc ,mỗi cọc dài 8m được nối với nhau

- Chọn cọc có tiết diện vuông 35x35 cm

Diện tích tiết diện cọc Ap = 0,35x0,35= 0,1225 m2

- Chọn Bê tông Mác300 có Rn = 1300 T/m2 =13000(kPa)

Trang 23

m , thép AII có

Ra = 2800 kG/cm2 =28x104(kPa)

- Cọc được ngàm vào đài một đoạn 0,5m phần thép (do đầu cọc được đập vỡ ) và 0,1m phần bê tông

 Thiết kế móng cọc đóng BTC:

3.2.Xác định sức chịu tải của cọc :

a/Theo vật liệu làm cọc:

Qa=φ(Rb.Ab+Ra.Aa)

φ:Hệ số ảnh hưởng bởi độ mãnh của cọc,lo=v.l=0,7x24=16,8 (m), lo

/r=16,8/0.35=48,khi đó φ =0,87

Qa=0,87(13000x0.1225+280000 12,56x10-4)=1691,44(kN)

b/Theo điều kiện đất nền:

Theo chỉ tiêu cơ học :

FSs:Hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên,chọn FSs =2

FSp:Hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc,chọn FSp =3

 Thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc Qs:

 Thành phần sức chịu mũi của đất dưới mũi cọc Qp:

Theo phương pháp Terzaghi:

ù Tại mũi cọc φ=30o7’,nênNq=22.456,Nc=37.162,Nγ=19.7

Ta có:

γ.Df=0,5.14,54+1,1.4,54+3,9.4,54+1,9.8,03+2,1.9,06+1,7.9,14+5,4.8,46+5,5.9,53=177,89

Trang 24

μ:chu vi cọc theo tiết diện ngang

mR,mf:hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc và bên hông cọc

Rp:sức chịu tải đơn vị diện tích của đất dưới mũi cọc

fsi:lực ma sát đơn vịgiữa đất và cọc

Lớp Độ sâu trungbình của lớp

Sơ bộ chọn n=16 cọc

3.4.Kiểm tra sức chịu tải của cọc:

Vậy cọc đủ sức chịu tải

Trang 25

Trong đó: n1:số hàng cọc.

n2:số cọc trong 1 hàng

d : cạnh cọc

S:khoảng cách giữa các cọc

Sức chịu tải của nhóm cọc:

Với Qc:trọng lượng của cọc

Qd:trọng lượng của đất trong móng khối qui ước

Trang 27

Kiểm tra chuyển vị ngang cho phép

Q≤Png(Png:sức chịu tải ngang của cọc)

Δng=1cm:chuyển vị ngang cho phép tại đầu

EJ:độ cứng của cọc

Β=1,2:cọc đóng trong đất cát

Vậy Q≤Png thỏa

-Tính toán cọc chịu tải trọng ngang:

Moment quán của tiết diện ngang của cọc là: I=1.25x10-3(m4)

Độ cứng tiết diện ngang của cọc là:Eb.J=2,9.106x1,25.10-3=3,63.103(T.m2) Chiều rộng qui ước của cọc là:

bc=1,5.d+0,5=1,5x0,35+0,5=1,025(m)

Nền đất quanh cọc là sét ,á sét dẻo nên chọn Ko=500(T/m4)

Hệ số biến dạng:

Chiều dài tính đổi của phần cọc trong đất:

Các chuyển vị δHH, δHM, δMH, δMM ở cao trình mặt đất do các ứng lực đơn vị

Moment uố và lực cắt của cọc tại cao trình mặt đất:

Trang 28

diện của cọc được tính theo công thức sau :

M(T.m)

0 1 2 3 4 5 6 7

Z(m)

Biểu đồ môment của cọc chịu tải ngang

Dựa vào bảng kết quả trên ta thấy Mmax=9,845(T.m)

Trang 29

Vậy đối với đoạn cọc trên cùng ta cần gia cường thêm 3Ф22

Bảng tính lực cắt Q dọc thân cọc

0.735 0.5 -0.125 0.0042- -0.008 0.999 0.571.029 0.7 -0.245 -0.114 -0.03 0.994 0.1531.324 0.9 -0.404 -0.243 -0.082 0.98 -0.7651.618 1.1 -0.603 -0.443 -0.183 0.946 -1.632.206 1.5 -1.105 -1.116 -0.63 0.747 -2.8652.5 1.7 -1.396 -1.643 -1.036 0.529 -2.7852.941 2 -1.848 -2.578 -1.966 -0.057 -3.3283.529 2.4 -2.339 -4.228 -3.973 -1.592 -2.9824.118 2.8 -2.346 -6.023 -6.99 -4.445 -2.2645.147 3.5 1.074 -6.789 -13.692 13.826- -0.8995.882 4 9.244 -0.358 -15.611 -23.14 -0.366

Q(T)

0 1 2 3 4 5 6 7

Z(m)

Biểu đồ lực cắt của tải chịu tải ngang Bảng tính ứng suất σ y theo phương ngang một bên cọc

Trang 30

Z(m)

Biểu đồ áp lực ngang của cọc chịu tải trọng ngang

3.8.Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của đài

Pxt=4xPmax=4x425=1700 (kN)

Pcx=0,75xRkx(bc+ho)xho=0,75x1000x(0,65+1.25)x1.25=1781.25 (kN)

Vậy Pxt≤Pcx ,thoả điều kiện xuyên thủng

3.9.Xác định nội lực và bố trí cốt thép trong đài:

 Tính cho phương chịu tác động của môment:

Moment tại mạêt ngàm qua chân cột:

M=0,375x4x395,33+1,775x4x425=3610,495(kN.m)

Chon thép AII có Ra=2800(kG/cm2),khi đó :

Ngày đăng: 24/12/2014, 14:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THỐNG KÊ TỔNG HỢP CÁC LỚP - ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC
BẢNG THỐNG KÊ TỔNG HỢP CÁC LỚP (Trang 11)
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH LÚN - ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH LÚN (Trang 16)
Sơ đồ tính: - ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC
Sơ đồ t ính: (Trang 17)
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN KriCom Sotfware Version 1.2 - ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC
ri Com Sotfware Version 1.2 (Trang 19)
BẢNG TÍNH TRỌNG LƯỢNG CÁC LỚP ĐẤT TRONG MÓNG KHỐI QUI  ƯỚC - ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC
BẢNG TÍNH TRỌNG LƯỢNG CÁC LỚP ĐẤT TRONG MÓNG KHỐI QUI ƯỚC (Trang 25)
Bảng tính moment uốn M - ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC
Bảng t ính moment uốn M (Trang 28)
Bảng tính lực cắt Q dọc thân cọc - ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ MÓNG BĂNG VÀ MÓNG CỌC
Bảng t ính lực cắt Q dọc thân cọc (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w