Tàu được thiết kế trang bị 01 diesel chính 4 kỳ truyền động qua hộp số cho 01 hệ trục chong chóng.. Máy chính Máy chính có ký hiệu 6L28/32A do hãng MAN B&W CHINA sản xuất, là động cơ d
Trang 1BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI KHOA CƠ KHÍ - ĐÓNG TÀU
Sinh viên: HOÀNG HẢI QUÂN Lớp : MTT – 44 – ĐH1
THIẾT KẾ TRANG TRÍ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC
TÀU CHỞ HÀNG KHÔ 4000 TẤN, LẮP MÁY 6L28/32A - MAN B&W
Chuyên ngành: THIẾT BỊ NĂNG LƯỢNG
Mã số: 18-02-10
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MÔN HỌC Người hướng dẫn: Ths.NGUYỄN ANH VIỆT
Trang 2Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 1
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 3Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 2
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
1.1 GIỚI THIỆU TÀU
1.1.1 Loại tàu, công dụng
Tàu hàng khô sức chở 4000 tấn là loại tàu vỏ thép, kết cấu hàn điện hồ quang, một boong chính liên tục Tàu được thiết kế trang bị 01 diesel chính 4 kỳ truyền động qua hộp số cho 01 hệ trục chong chóng
Tàu được thiết kế dùng để chở hàng khô rời
1.1.2 Vùng hoạt động, cấp thiết kế
Vùng hoạt động của tàu: Biển Đông Nam Á và Biển Đông
Tàu hàng 4000 tấn được thiết kế thoả mãn Cấp không hạn chế theo Quy
phạm phân cấp và đóng tàu vỏ thép – 2003, do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành Phần hệ thống động lực được tính toán thiết kế thoả mãn
tương ứng Cấp không hạn chế theo TCVN 6259 – 3 : 2003
1.1.3 Các thông số chủ yếu của tàu
– Chiều dài lớn nhất Lmax = 89,56 m
– Chiều dài thiết kế LWL = 82,00 m
– Vòng quay N = 775 rpm
1.1.4 Luật và công ước áp dụng
[1]– Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – 2003 Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
[2]– MARPOL 73/78 (có sửa đổi)
[3]– Bổ sung sửa đổi 2003 của MARPOL
Trang 4Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 3
1.2.2 Máy chính
Máy chính có ký hiệu 6L28/32A do hãng MAN B&W (CHINA) sản
xuất, là động cơ diesel 4 kỳ, 6 xy lanh tác dụng đơn, tăng áp, hình thùng, một hàng xy-lanh thẳng đứng, làm mát gián tiếp, bôi trơn cưỡng bức cácte ướt, khởi động bằng không khí nén, truyền động và đảo chiều bằng hộp số, điều khiển tại chỗ hoặc từ xa trên buồng lái
Thông số của máy chính:
– Hãng sản xuất MAN B&W CHINA – Công suất định mức, [H] 1544,55/2100 kW/hp
– Vòng quay định mức, [N] 775 rpm
– Số xy-lanh, [Z] 6 – Đường kính xy-lanh, [D] 280 mm
– Hành trình piston, [S] 320 mm
– Nhiên liệu Dầu DO/FO – Suất tiêu hao nhiên liệu 485 l/h – DO
440 l/h – FO – Thứ tự nổ 1-4-2-6-3-5
1.2.3 Thiết bị gắn trên máy chính
– Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ thấp 01 cụm
Trang 5Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 4
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
– Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ cao 01 cụm
– Bơm áp lực dầu bôi trơn máy chính 01 cụm
– Motor khí nén khởi động máy chính 01 cụm
– Turbo tăng áp máy chính 01 cụm
– Sinh hàn khí nạp 01 cụm
– Sinh hàn dầu nhờn hộp số 01 cụm
– Sinh hàn nước ngọt nhiệt độ cao 01 cụm
– Bơm dầu bôi trơn hộp số 01 cụm
– Bộ hâm máy chính trước khi khởi động 01 cụm
1.2.4 Thiết bị kèm theo máy chính
– Bơm bôi trơn hộp số dự phòng 01 cụm
– Chai gió khởi động máy chính 02 cụm
– Sinh hàn nước máy chính 01 cụm
– Sinh hàn dầu nhờn máy chính 01 cụm
– Bơm nước biển làm mát ME 01 cụm
– Bơm nước biển dự phòng 01 cụm
– Bơm hâm ME trước khi khởi động 01 cụm
– Bơm nước ngọt nhiệt độ thấp dự phòng 01 cụm
– Bơm nước ngọt nhiệt độ cao dự phòng 01 cụm
– Bơm áp lực dầu bôi trơn dự phòng 01 cụm
– Bơm dầu làm mát vòi phun 01 cụm
– Bơm dầu làm mát vòi phun dự phòng 01 cụm
1.2.4 Tổ máy phát điện chính CCFJ100J
1 Diesel lai máy phát
Diesel lai máy phát có ký hiệu 6135 JZCa do hãng ĐÔNG PHONG
(CHINA) sản xuất, là diesel 4 kỳ tác dụng đơn, một hàng xy-lanh thẳng đứng, làm mát gián tiếp, bôi trơn cưỡng bức cácte ướt, khởi động bằng điện DC 24V
– Hãng (Nước) sản xuất ĐÔNG PHONG - CHINA
– Công suất định mức, [Ne] 135 hp
Trang 6Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 5
Trang 7Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 6
MEZC200LK02 – Lưu lượng 80 m 3 /h
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha – Công suất động cơ điện 30 kW
Trang 8Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 7
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
b – Tổ bơm dùng chung
– Số lượng 01 – Ký hiệu CNLB100 – 100/250
MEZC200LK02 – Lưu lượng 80 m 3 /h
MEZZBA160102 – Lưu lượng 65 m 3 /h
Trang 9Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 8
Trang 10Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 9
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
MEZ7BA132S - 02 – Lưu lượng 12 m 3 /h
b – Tổ quạt thổi buồng máy
– Số lượng 02 – Lưu lượng 21000 m 3 /h
- Hãng(nước) sản xuất ALFA - laval – Lưu lượng 800 m 3 /h
– Công suất động cơ điện 3,0 kW
d – Tổ máy lọc DO
– Số lượng 01 – Ký hiệu PU – 100S
Trang 11Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 10
- Hãng(nước) sản xuất ALFA - laval – Lưu lượng 550 m 3 /h
– Công suất động cơ điện 2,83 kW
5 Các thiết bị điện
a – Tổ ắc-quy khởi động diesel lai máy phát
– Số lượng 02 – Số bình/tổ 02 – Ký hiệu 6CTK–180 – Hãng (Nước) sản xuất TIA SÁNG VIETNAM – Dung lượng 01 bình 12V–180Ah
– Dung lượng cả tổ 24V–180Ah
b – Tổ ắc-quy chiếu sáng sự cố
– Số lượng 01 – Số bình/tổ 02 – Ký hiệu 6CTK–180 – Hãng (Nước) sản xuất TIA SÁNG VIETNAM – Dung lượng 01 bình 12V–180Ah
– Dung lượng cả tổ 24V–360Ah
c – Tổ ắc-quy vô tuyến điện
– Số lượng 01 – Số bình/tổ 02 – Ký hiệu 6CTK–180 – Hãng (Nước) sản xuất TIA SÁNG VIETNAM – Dung lượng 01 bình 12V–180Ah
– Dung lượng cả tổ 24V–180Ah
Trang 12Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 11
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
d – Tổ ắc-quy chiếu sáng hàng hải
– Số lượng 01 – Số bình/tổ 02 – Ký hiệu 6CTK–180 – Hãng (Nước) sản xuất TIA SÁNG VIETNAM – Dung lượng 01 bình 12V–180Ah
– Dung lượng cả tổ 24V–180Ah
6 Các thiết bị hệ thống khí nén
a – Tổ máy nén khí
– Số lượng 02 – Ký hiệu CZ–20/30F
7 Các thiết bị chữa cháy buồng máy
a – Trạm chữa cháy buồng máy cố định bằng CO 2
– Số lượng trạm 01 – Số lượng bình CO2 06
– Áp suất bình 125 kG/cm 2
b – Bình bọt chữa cháy buồng máy AB–10
Trang 13Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 12
e – Bình bọt chữa cháy buồng máy di động
– Số lượng 01
– Loại bọt PO–1 – Quy cách 45 lít/bình
8 Các thiết bị buồng máy khác
a – Cầu thang buồng máy
– Tổng số lượng 05 – Cầu thang chính 04 – Cầu thang sự cố 01
b – Cửa thông biển
– Số lượng 02
Trang 14Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 13
1.2.8 Tổ máy phát điện bờ CCFJ30J
1 Diesel lai máy phát
– Số lượng 01 – Hãng (Nước) sản xuất ĐÔNG PHONG CHINA – Công suất định mức, [Ne] 45 hp
– Vòng quay định mức, [n] 1500 rpm
– Số kỳ, [τ] 04 – Số xy-lanh, [Z] 04
2 Máy phát điện
– Số lượng 01 – Hãng (Nước) sản xuất ĐÔNG PHONG CHINA
1 Diesel lai máy phát
Diesel lai máy phát có ký hiệu 4135ACaf do hãng ĐÔNG PHONG
(CHINA) sản xuất, là diesel 4 kỳ tác dụng đơn, một hàng xy-lanh thẳng đứng, làm mát gián tiếp, bôi trơn áp lực tuần hoàn kín, khởi động bằng điện DC 24V
Trang 15Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG Trang: 14
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
– Số lượng 01 – Kiểu máy 4135ACaf – Hãng (Nước) sản xuất ĐÔNG PHONG CHINA – Công suất định mức, [Ne] 82 hp
– Vòng quay định mức, [n] 1500 rpm
– Số kỳ, [τ] 04 – Số xy-lanh, [Z] 04
2 Máy phát điện
– Số lượng 01 – Hãng (Nước) sản xuất ĐÔNG PHONG CHINA
Trang 16Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 15
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
CHƯƠNG II
TÍNH SỨC CẢN THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG
CHÓNG
Trang 17Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 16
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
2.1 TÍNH SỨC CẢN
2.1.1 Các kích thước cơ bản
– Chiều dài lớn nhất Lmax = 89,56 m
– Chiều dài đường nước thiết kế LWL = 82,00 m
4 Hệ số thon đuôi tàu [ϕ] 0,33 – 1,5
2- Công thức xác định sức cản của Pamiel
Công suất kéo theo Pamiel
)(,
0
3
hp LC
V EPS = ∇ S
Trong đó:
Trang 18Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 17
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
V S – Tốc độ tàu tương ứng với giá trị EPS cần xác định, (m/s);
∇ – Lượng chiếm nước của tàu, (tons);
L – Chiều dài tàu thiết kế, (m);
C 0 – Hệ số tính toán theo Pamiel
3- Kết quả xác định sức cản tàu theo Pamiel
4 Lượng chiếm nước
∇, (tons) Theo thiết kế 5373,82 5373,82 5373,82 5373,82
650,7 889,5 1173,8 1517,4
Trang 19Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 18
6,695 13
1200 1400
4- Đồ thị sức cản R = f(v) và công suất kéo EPS = f(v)
Căn cứ vào kết quả tính toán các giá trị R và EPS xây dựng đồ thị R =
f(v) và EPS = f(v) cho tra cứu tính toán Đồ thị được trình bày dưới đây:
Fg 2.1.Đồ thị sức cản.
Trang 20Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 19
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
2.1.2 Xác định sơ bộ tốc độ tàu cho thiết kế chong chóng
– Hiệu suất chong chóng (lấy gần đúng) ηp= 0,54 – Hiệu suất đường trục (lấy gần đúng) ηt= 0,98
– Dự trữ công suất máy chính 10%Ne – Công suất của máy chính Ne = 2100 (hp)
– Công suất kéo của tàu EPS = 0,9Ne η p η t
−
= 1
Tàu một chong chóng ⇒ = 1
Trang 21Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 20
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
P = 17480 , 263
24 , 0 1
5 , 104
462 , 4
062 , 4
P n
v k
p
p n
ρ
- Với ρ= 104,5 kG/m4 là mật độ nước biển
k’n < 1 ⇒ chọn số cánh chong chóng Z = 4
2.2.4 Chọn tỉ số đĩa theo điều kiện bền
Theo điều kiện bền ta có :
θ≥θ’
min = 0,375 3
4 3 2
'.
.
C’ hệ số phụ thuộc vào vật liệu chế tạo
đối với chong chóng bằng đồng c’ = 0.055
m’- hệ số tính đến khả năng tải trọng của cánh
với tàu hàng m’ = 1,15
D- đường kính sơ bộ của chong chóng
D = 0,5.T = 0,5.6 = 3 m
T-chiều chìm của tàu T = 6,1 m
δmax – giá trị giới hạn của độ dày tương đối của cánh ở tiết diện trên khoảng cách bằng ( 0,6÷0,7).R
4 3
055 , 0
3
4 3
Trang 22Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 21
v k
p
p n
n
v D
. 21
1
p p
t
0,503 0,49
15 Công suất yêu cầu '
75
.
1
p p
v R N
N
N N
Vậy chong chóng đã thiết kế thỏa mãn công suất yêu cầu cho việc đẩy tàu Các thông số của chong chóng:
Dopt = 2,8 m H/D = 0,6
Trang 23Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 22
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
2.2.6 Kiểm tra chong chóng theo điều kiện xâm thực
Theo công thức:
θ≥θ’ min =
130ξ (np.D)2 trong đó:
ξ- hệ số kinh nghiệm
chọn ξ = 1,4
Ps- áp lực thủy tĩnh tuyêt đối trên trục chong chóng
Ps = 10330+ γ.hs + Pph với 10330 là áp suât không khí ( KG/ m2 )
θ’
min = 130.1,4 .( 4 2 , 8 ) 0 , 34
75 , 14837
2 ,
= < θ = 0,55 Vậy điều kiện xâm thực được đảm bảo
Trang 24Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 23
.
e D
d D
b D Z
- Đường kính trung bình của củ chong chóng: d0 = (0,14÷0,22).D = 0,56 m
- Chiều dài củ chong chóng:
= 0,91 m Vậy:
8 , 2
0112 , 0 8 , 2
56 , 0 71 , 0 10 2 2 , 6 ).
8 , 2
91 , 0 (
8 , 2 8700
Trang 25Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 24
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
CHƯƠNG III
TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC
Trang 26Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 25
Hệ trục và thiết bị hệ trục được tính toán thiết kế thỏa mãn tương ứng
cấp Biển không hạn chế theo Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép –
2003
Trang 27Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 26
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
3.1.3 Bố trí hệ trục
Tàu được bố trí 01 hệ trục đặt trong mặt phẳng dọc tâm tàu, hệ trục được
đặt song song và cách mặt phẳng cơ bản (đường cơ bản) 2000 mm
Hệ trục bao gồm 01 đoạn trục chong chóng,với tổng chiều dài 5800 mm
Trục chong chóng kết cấu bích rời, được đặt trên hai gối đỡ Gối đỡ trước có kết cấu kiểu bạc ba bít, bôi trơn và làm mát bằng dầu nhờn Gối đỡ sau
có kết cấu kiểu bạc cao su, bôi trơn và làm mát bằng nước ngoài tàu trích từ hệ thống nước làm mát chung Gối đỡ sau được bố trí trong ống bao trục Trục
chong chóng được chế tạo bằng thép rèn 35 (KSF35), có chiều dài 5800 mm
GIÁ TRỊ
1 Công suất liên tục lớn
H k d
7 Đường kính thiết kế ds mm Thiết kế chỉ định 260
Trang 28Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 27
GIÁ TRỊ
GIÁ TRỊ
1 Công suất liên tục lớn
Trang 29Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 28
GIÁ TRỊ
N
H k F d
GIÁ TRỊ
1 Vật liệu bu-lông Thiết kế chỉ định SF45
2 Đường kính trục
chong chóng ds mm Theo thiết kế 260
3 Số bulông n Chiếc Thiết kế chỉ định 6
T d
.
) 160 (
Trang 30Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 29
GIÁ TRỊ
1 Vật liệu làm bạc trục Thiết kế chỉ định Cao su
GIÁ TRỊ
1 Chiều rộng then b cm Thiết kế chỉ định 4,5
2 Chiều cao then h cm Thiết kế chỉ định 2,5
Trang 31Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 30
GIÁ TRỊ
3 Đoạn cắt vát của then r cm Thiết kế chỉ định 0,12
4 Công suất truyền liên
tục lớn nhất H cv Theo lý lịch máy 2100
5 Vòng quay tính toán
của hệ n v/p Thiết kế chỉ định 267,73
5 Đường kính đoạn côn d cm Thiết kế chỉ định 25,5
6 Giới hạn chảy của vật
7 Chiều dài toàn bộ L cm L = b
r h d n
H
+
− 2 ) (
5 , 0
10 648 ,
GIÁ TRỊ
1 Chiều rộng then b cm Thiết kế chỉ định 4,5
2 Chiều cao then h cm Thiết kế chỉ định 2,5
3 Đoạn cắt vát của then r cm Thiết kế chỉ định 0,12
5 Đường kính đoạn côn d cm Thiết kế chỉ định 25,5
6 Giới hạn chảy của vật
Trang 32Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 31
GIÁ TRỊ
7 Chiều dài tàn bộ L cm L = b
r h d n
H
+
− 2 ) (
5 , 0
10 648 ,
Hệ trục của tàu được coi như một dầm siêu tĩnh nhiều nhịp đặt trên các gối đỡ
và chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều Với quan điểm này sơ đồ tải trọng hệ trục được xác định như sau:
2 Số liệu tính toán:
Chiều dài đoạn K lp = 71 cm
Chiều dài đoạn dầm treo l0 = 116 cm
Chiều dài nhịp No1 l1 = 339 cm
Chiều dài nhịp No2 l2 = 125 cm
l q l Q
Trang 33Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 32
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
M0l1 + 2M1(l1 + l2) + M2l2 = ( )
4
3 2 3
1 l l q
M M ql l q Q
R1 =
1
0 1 2
1 2 2 1
2
l
M M l
M M l l
R2 = q
2
1 2 2
M M
G
R G
1 Giới hạn chảy của
1724,645
Trang 34Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 33
Trang 35Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 34
1 Mô đun đàn hồi khi
.
l
J E µ
Kết quả tính toán cho thấy K«® > 2,5 và σ max < [σ «®] Hệ trục ổn định dọc
3 Kiểm nghiệm biến dạng xoắn
1 Mô men xoắn trên
Trang 36Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 35
44863,514
4 Độ biến dạng xoắn ϕ độ/ m ϕ = .100
180
J G
.
J E
L Mu
5
J E
L G
0,016
8 Độ võng toàn bộ f cm f = f1 + f2 0,0439
Trang 37Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 36
5 Chiều dài bạc đỡ gối sau Ls cm Mục 3.3.3 - 7 120
6 Chiều dài bạc đỡ gối trước Lt cm Mục 3.3.3 - 8 70
R P
s
o s
.
2 cos 2
R P
t
t
.
2 cos 2
Trang 38Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV DAO ĐỘNG NGANG Trang: 37
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 4 0 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y 6 L 2 8 / 3 2 A
CHƯƠNG IV
DAO ĐỘNG NGANG
Trang 39Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV DAO ĐỘNG NGANG Trang: 38
ổn định Nguyên nhân phát sinh hiện tượng trên là do trục di động trong phạm
vi khe hở của gối trục và do trọng tâm của trục không trùng với tâm quay của trục Nếu khai thác lâu dài trong điều kiện đó, không những gối trục bị gõ một cách nghiêm trọng, hệ trục bị hư hỏng mà còn đưa đến sự chấn động vỏ tàu, hệ trục mất dần đàn tính Vòng quay đó gọi là vòng quay tới hạn
Tính toán vòng quay tới hạn (tính dao động ngang) là nhằm xác định
được trị số vòng quay tới hạn “nK” (tần số dao động ngang), để đánh giá khả
năng công tác an toàn của trục Kiểm tra và thay đổi phương án thiết kế nếu thấy cần thiết
Chiều dài nhịp No1 l1 = 125 cm
Chiều dài nhịp No2 l2 = 339 cm
Chiều dài đoạn dầm treo K lk = 116 cm
Đường kính cơ bản của trục d = 26 cm
Trang 40Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV DAO ĐỘNG NGANG Trang: 39
1 2 ,
49 2max
'
q
I E l
n k =
trong đó:
l max : Chiều dài nhịp dài nhất
E : Mô-đuyn đàn hồi của vật liệu
I : Mô men quán tính tiết diện trục
µ : Hệ số hiệu chỉnh