Những vấn đề phơng pháp luận đánh giá hiệu quả kinh tế của HTTTQL 1.1.. Khái niệm hiệu quả kinh tế Hiệu quả kinh tế HQKT của một dự án một công việc nói chung là mức độ kết quả của dự á
Trang 1Chơng 5 hiệu quả kinh tế của HTTTQL
1 Những vấn đề phơng pháp luận đánh giá hiệu quả kinh tế của HTTTQL
1.1 Khái niệm hiệu quả kinh tế
Hiệu quả kinh tế (HQKT) của một dự án (một công việc nói chung) là mức độ kết quả của dự án này HQKT đợc thể hiện bằng tiền HQKT đợc xác định bằng cách so sánh kết quả thu đợc từ dự án với những chi phí đã bỏ ra để thực hiện nó
1.3 Các khía cạnh đánh giá HTTTQL
Có thể đánh giá HTTTQL theo các khía cạnh và các chỉ tiêu sau:
a) Đánh giá phần cứng
* Công suất( tốc độ xử lý, dung lợng bộ nhớ )
* Hiệu năng: độ tin cậy, khả năng khắc phục sai sót
* Tơng thích
* Modul hoá
* Khả năng kết nối với các LAN, WAN
* Khả năng bảo trì dễ dàng
* Đánh giá tổng quát
b) Đánh giá phần mềm
* Hiệu năng phần mềm: Khả năng giải các bài toán lớn, tốc độ cao, tốn ít bộ nhớ;
* Tính mềm dẻo: xử lý trong mọi trờng hợp
* Đội tin cậy : có cơ chế kiểm tra và duy trì độ tin cậy ở mức độ cao
* Tài liệu hớng dẫn tốt
* Mức độ thân thiện với NSD
* Giá cả hợp lý
* Đánh giá tổng quát
c) Đánh giá dịch vụ thông tin
* Độ chính xác của thông tin cao
* Năng suất: thời gian xử lý thông tin ngắn nhất
* Hiệu quả: cung cấp đầy đủ thông tin cho các nhu cầu sử dụng thông tin của tổ chức
* Cài đặt: chi phí cho cài đặt hệ thống không cao quá
* Đào tạo: chi phí đào tạo hợp lý
* Đánh giá tổng quát
1.2 Kết quả gián tiếp và kết quả trực tiếp
(Kết quả tính đợc và kết quả không tính đợc)
a Kết quả trực tiếp: (kết quả tính đợc).(Đối với dự án HTTTQL thì KQTT chiếm 5 - 20%) (xem GT TVT)
b Kết quả gián tiếp: ( kết quả không tính đợc) Tuỳ từng kiểu dự án mà KQGT quan trọng hơn hoặc KQTT quan trọng hơn Đối với dự án xây dựng HTTTQL thì KQGT luôn luôn quan trọng và to lớn hơn rất nhiều
Tuỳ theo mục đích của HTTTQL và kiểu kiểm soát HTTTQL mà tỷ lệ giữa hai loại kết quả trên sẽ thay
đổi Sơ đồ sau đây minh hoạ điều đó
1.4 Nguyên nhân mang lại hiệu quả kinh tế của HTTTQL
* XLTT nhanh
* Giảm cán bộ trong lĩnh vực XLTT
Mục đích của hệ thống giảm chi phí hành chínhgiảm giá thành sản phẩm Tăng mức bán hàngCải thiện
C l ợng QL Kiểu kiểm soát
Điều hoà
H ớng dẫn Chiến l ợc
100%
Tính đ ợc
Không tính đ ợc 0%
Trang 2* Ra quyết định quản lý nhanh chóng
* Cán bộ lãnh đạo đợc cung cấp thông tin nhanh chóng, đầy đủ, kịp thời Nhờ đó ra đợc những quyết
định quản lý đúng đắn, làm tăng chất lợng công tác của cơ quan
Hai điểm cuối cùng là những nguyên nhân chính mà HTTTQL mang lại lợi ích
1.5 Phơng pháp xác định giá trị thông tin
1.5.1 Khái niệm giá trị thông tin
Giả sử một chủ thể quản lý nhận đợc thông tin t nên đã thay đổi quyết định
Giá trị của thông tin t là lợi ích thu đợc (hoặc rủi ro tránh đợc ) do thay đổi quyết định mang lại
1.5.2 Cách xác định giá trị thông tin
Giả sử một chủ thể quản lý có 5 phơng án để giải quyết một công việc Lợi ích của các phơng án là:
Với kiến thức và kinh nghiệm của mình, ông quyết định chọn P2 Nếu thực hiện P2 sẽ thu đợc L2
Nhng trớc khi thực hiện P2, ông nhận đợc thông tin i, nên ông thay đổi quyết định Ông không chọn P2 nữa, mà chọn P4 Khi thực hiện P4 ông thu đợc L4 Trong trờng hợp này giá trị của thông tin i (ký hiệu là Li)
đợc xác định theo công thức:
Li = L4 - L2
Nếu thông tin i chính xác thì Li sẽ > 0 Ngợc lại, nếu thông tin i là giả, là thất thiệt, thì Li sẽ < 0
1.6 Các định nghĩa về hiệu quả kinh tế của HTTTQL
ĐN 1: Định nghĩa này sử dụng khái niệm hiệu quả kinh tế của một dự án đã nêu trên
Hiệu quả kinh tế của HTTTQL là mức độ kết quả HTTTQL Nó đợc xác định bằng cách so sánh kết quả
do HTTTQL mang lại với những chi phí đã bỏ ra để thực hiện HTTTQL
ĐN 2: Hiệu quả kinh tế của HTTTQL là biểu hiện bằng tiền của những rủi ro mà tổ chức đã tránh đợc và những cơ hội mà tổ chức đã tận dụng đợc nhờ có HTTTQL (KCX)
2 Các phơng pháp xác định HQKT của HTTTQL
2.1 Phơng pháp phân tích điểm cân bằng chi phí
2.2 Phơng pháp phân tích tiền d
2.3 Phơng pháp kinh nghiệm
2.4 Phơng pháp so sánh
2.5 Phơng pháp dùng các chỉ tiêu đánh giá HQKT
3 Các chỉ tiêu đánh giá HQKT của HTTTQL
Muốn xác định các chỉ tiêu ta phải tính đợc các khoản thu và các khoản chi cho HTTTQL
3.1 Các chi phí cho HTTTQL
Chi phí cố định
c1: chi phí cho nghiên cứu, thiết kế hệ thống ;
c2: chi phí phần cứng;
c3: chi phí phần mềm;
c4: chi phí chuyển đổi, cài đặt hệ thống;
c5: chi phí đào tạo cán bộ;
c6 chi phí cho dữ liệu;
Chi phí biến động:
C7: chi phí bảo trì hệ thống thông tin;
C8: chi phí khai thác và quản lý hệ thống;
C9: chi phí văn th, hành chính, điện ;
C10: các chi phí khác;
TCP: tổng chi phí cho xây dựng và khai thác HTTTQL;
Trang 3TCP=c1+ … +c10 +c10
3.2 Các khoản thu từ HTTTQL
t1: Do giá trị các thông tin đã cung cấp mang lại;
t2: Do giảm cán bộ trong lĩnh vực thông tin ;
t3: Do cung cấp các dịch vụ thông tin;
t4: Do tận dụng đợc các cơ hội trong kinh doanh;
t5: Do tránh đợc rủi ro;
t6 Các khoản thu khác;
TT: Tổng các khoản thu do sử dụng HTTTQL
TT= t1+… +c10+ t6
3.3 Các chỉ tiêu đánh giá HQKT của HTTTQL
HQ Tuyệt đối : Ea =TT- TCP;
HQ tơng đối: Er = (TT-TCP)/TCP;
HQ 1 đồng vốn đầu t vào HTTTQL:
Ei =TT/TCP;
NPV
4 Các giải pháp nâng cao HQKT của HTTTQL
Các giải pháp này nhằm làm tăng các khoản thu từ HTTTQL và giảm chi phí cho HTTTQL
- Làm tốt công tác phân tích, thiết kế;
- Chọn đợc phơng án hợp lý;
- Phần cứng tốt, đúng chủng loại và có giá cả hợp lý
- Phần mềm đầy đủ, tốt, đúng chủng loại và có giá cả hợp lý
- Đội ngũ nhân viên vận hành tốt
- Bảo mật thông tin
- Chấp hành đầy đủ nội quy an toàn sử dụng HTTTQL;
06/2007 Hết chơng 5