1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

sử dụng phương pháp tọa độ và vector để giải toán đại số và hình học sơ cấp, sáng kiến kinh nghiệm mới của thầy nguyễn cảnh phong

19 2,5K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 589 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP VÉCTƠ VÀ TỌA ĐỘ GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN SƠ CẤP THƯỜNG GẶP  : Trang 1... Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com Hệ có nghiệm khi và

Trang 1

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP

VÉCTƠ VÀ TỌA ĐỘ GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN SƠ CẤP

THƯỜNG GẶP

:

Trang 1

Trang 2

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

1 CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ :

Bài 1: Cho 4 số thực x1, x2, x3, x4

chứng minh rằng (x12 +y12)(x22 +y22)(x1 x2+ y1 y2)2

Giải:

Trên mặt phẳng toạ độ xét 2 vectơ : a  ( , ); x y b1 1  ( , ) x y2 2

Ta có

2 2

2

( )

a b  a b  a b  a b

vậy (x12 +y12) (x22 +y22)(x1 x2+ y1 y2)2

đẳng thức xãy ra  a b// x y1 2 x y2 1

Bài 2: Chứng minh rằng nếu x, y, z > 0 thì

2 2 2 2 2 2

xxy y   xxz z   yyz z

Giải

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:

( y , ) ; (0, ) ; ( y z ,0)

A xz B yz C

(1)  AB + AC > BC

Ta có AB AC BC  với 3 điểm A, B, C bất kỳ ở đây

3

2 2 3

( , ) ( , )

y

z

  

   

Hai véctơ này không thể ngược hướng (vì hoành độ cùng âm) do đó không thể xãy ra đẳng thức AB + AC > BC

Vậy bất đẳng thức (1) được chứng minh

Bài 3 Giải bất phương trình:

x1 x 3 2(x 3)22x 2(1)

Giải

Điều kiện x 1

Xét mặt phẳng toạ độ Oxy các vectơ:

( 3, 1)

(1,1)

v

Trang 2

Trang 3

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

2

3

v

 

Suy ra bất phương trình (1) tương đương u v u v 

2 2

3

3 5 2 3 5

x

x x x x x

  

 

 

 



  

Vậy x=5 là nghiệm duy nhất

Bài 4

Chứng minh rằng: cos4x   1 sin4x   1 cos 2 , x   x R

Giải

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, các vectơ:

2 2

(cos ,1)

(cos 2 ,0) (sin ,1)

 

  

 

Khi đó, từ

cos 1 sin 1 cos 2 ( )

a b a b

  

     

   

Bài 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

( ) cos 2cos 5 cos 4cos 8

yf xxx   xx

Giải

Trong mặt phẳng toạ độ xét các véctơ:

(1 cos ,2)

(2 cos ,2)

  

 

Trang 3

Trang 4

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

Khi đó :

2 2

(1 cos ) 2 cos 2cos 5 (2 cos ) 2 cos 4cos 8

3 4 5

a b

      

     

    

 

từ a   b    a b  

<=> y  5

Dấu “=” xảy ra (chẳng hạn) tại 2

3

x  

Vậy miny=5

Bài 6 : T ìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 2 2 2 2 2 2 ( )

yxpxpxqxq p q

Gi ải

Ta c ó y  ( x p  )2 p2  ( x q  )2 q2

Trên mp toạ độ lấy hai điểm A(p, q) : B(q,q) Bài toán trở thành: Tìm M(x,0) thuộc Ox sao cho (MA +MB) đạt giá trị nhỏ nhất

Xét hai trường hợp:

- Nếu pq <0 thì A hoặc B trùng O, hoặc A,B nằm về hai phía đối với O Khi đó (MA + MB) nhỏ nhất  M trùng O, tức là 2 2

min 2 2 2( )

ypqpq đạt được khi x = 0

- Nếu pq >0 thì A, B nằm cùng phía đối với O (đồng thời nằm cùng phía đối với Ox) Lấy A’ đối xứng với A qua Ox ta có A’(p, -p), đồng thời :

MA MB MA MB A B   

Đẳng thức xãy ra  A’, M, B thẳng hàng

2 2 min

2 2

( ) ' '

( )

2

' ( ) ( ) 2( )

x p k q p

A M k A B

p k q p p

k

p q pq x

p q

y A B p q p q

p q

  

  

 

    

 

đạt được khi x = 2pq/(p+q)

Trang 4

A

A

B

M O

x y

Trang 5

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

Bài 7 Giải phương trình:

Giải

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy xét các vectơ:

( 1,1) (3 2,5)

(2 3, 4)

  

 

2 2 2

 

Suy ra phương trình (1) tương đương:

u v  u v

( 0)

1 4 1 4 1

4 1 4

1 4 7 2

u kv k

k k

k

k x

 

 

 

 

 

Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất 7

2

x 

Bài 8:Tìm m để phương trình sau có nghiệm

Trang 5

Trang 6

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

3   x 6  x  (3  x )(6  x )  m

Giải

Đặt u  3  x v ;  6  x

Phương trình đã cho trở thành

2 2 2 2

1 10 2 (1)

9 9 (2)

0, 0 0, 0 (3)

u v uv m

   

  

    

   

- Phương trình (1) biểu thị 1 đường thẳng thay đổi song song với đường phân giác thứ hai, phương trình (2) biểu diễn 1 đường tròn có tâm tại góc toạ độ và bán kính = 3

Trang 6

Trang 7

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi đường thẳng (1) và đường tròn (2) có điểm chung thoả điều kiện (3)

Vậy Pt có nghiệm khi

3 1 10 2 3 2

6 2 9 3 2

m m

   

  

Bài 9: Chứng minh rằng:

a2   a 1 a2  a   1 2, a R

(Hướng dẫn)

Xét hai vectơ

,

2 2

,

2 2

1 2cos  x  1 2sin  x m

Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số :

( ) cos 6cos 13 cos 2cos 2

yf xxx   xx

trên 2004 , 2006 

(Hướng dẫn)

Xét hai vectơ

(3 cos , 2)

(1 cos ,1)

  

 

2 CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC :

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, các cạnh góc vuông là bvà c, M là một điểm trên

cạnh BC sao cho góc BAM =  Chứng minh rằng:

AM =

bc

Giải

Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ Khi đó A(0,0) , B(b,0), C(0,c) , M9x,y)

Từ định nghĩa: x = AM cos , y = AM sin

Nên M(AM cos , AM sin )

Do M thuộc BC  CM cùng phương v ới CB

x

y c

M y

Trang 8

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

cos sin

0 ( cos sin ) cos sin

bc AM

 

 

 

 

Bài 2: Cho tam giác ABC có độ dài các trung tuyến va độ dài bán kính đường tròn ngoại

tiếp lần lượt làm m m R a, b, c,

2

a b c

R

mmm  (Đại học y dược TPHCM năm2000)

Giải

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giac ABC.Ta có:

2

2 2 2

2 2

2 2 2

2 2 2

3 2 (cos 2 cos 2 cos 2 ) 0

9

4

OA OB OC

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

     

Do đó theo bất đẳng thức Bunhiacopski:

m am bm c  3(m a2m b2m c2)

Trang 8

A

O c

a

b

Trang 9

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

2 2 2

2 2 2 2 2

9

4

9

2

a b c

Dấu”=” xảy ra khi tam giác ABC đều

Bài 3: (SGK HH 10)

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu của H trên

AC , M là trung điểm của HD Chứng minh AM vuông góc BD

Giải

Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ

Khi đó: H(0,0), A(0,a), B(-c,0), D(x,y)

Ta có :

DH AC

AD cung phuong AC

0

x y c a

x y a

c a

   

 

Trang 9

D x O=H

A

C

M B

Y

Trang 10

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

2

2 2 2

2 2

0 x a c

y

a c

 

Vậy D( 2a2c 2 , 2c2a 2)

ac ac , M là trung điểm của HD nên:

2 2

2 2 2 2

2 3 2 2 2 3

2 2 2 2 2 2 2 2

4 2 2 4 4 2 4 2

2 2 2 2

a c

M( , )

2( ) 2( )

2a c a -c 2 ( , )( , )

2( ) 2( ) 2a a -c 2a 0

2( ) 2( )

a c a c

BD AM

a c a c a c a c

 

 

   

 

 

Vậy BD Vuông góc AM (đpcm)

Bài 4 (Đề thi HSG toàn quốc – Năm 1979)

Điểm M nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC Chứng minh giá trị của

MA4 + MB4 + MC4 không phụ thuộc vào vị trí của M

Giải

Gọi I,R là tâm và bán kính của đường tròn (c) ngoại tiếp tam giác đều ABC Dựng hệ trục như hình vẽ, ta có (0,0); ( 3 , 3 ); ( 3 , 3 ); ( ,0)

2 2 2 2

2 2 2 2

( , ) ( )

2

M x y C MI R

MI R x y Rx

  

    

Ta có

2

4 4 4 2 2 2 2 2

2

3 3 ( ) ( ) ( )

2 2

3 3 ( ) ( )

2 2

      

   

2 2 2 4 3

2 2 2 4 3

(2 ) (3 3 ) (3 3 )

6 6 18 12

6 ( ) 18 12

6 2 18 12 18

Rx R Rx R y R Rx R y

R x R y R R x

R x y R R x

R Rx R R x R

      

   

   

   

Vậy giá trị MA4 + MB4 + MC4 không phụ thuộc vào vị trí M

B ài 5 (Đ ề thi v ô đ ịch Anh - n ăm 1981)

Trang 10

Trang 11

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

Cho tam giác ABC cân tại A D là trung điểm cạnh AB, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, E là trọng tâm của tam giác ACD Chứng minh IE vuông góc CD

Gi ải

Chọn hệ trục như hình vẽ (O là trung điểm của BC)

Khi đó : O(0,0); A(0,a); B(-c,0); C(c,0); D(-c/2, a/2); E(c/6,a/2),(a,c>0)

Gọi I(x, y)

Giả thiết suy ra

2 2

( , ).( , ) 0

2 2 ( , ).(2 , ) 0 0

2

c a

DI BA x y c a

OI BC x y c o

x

a c y

a

   

 

V ậy (0, 2 2)

2

a c I

a

2 3 2 2

( , )( , ) 0

6 2 2 2 4 4 ( )

c c c a c c

IE DC

a

IE DC dpcm

     

 

IV CÁC BÀI TOÁN GIẢI BẰNG PP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1 CÁC BÀI ĐẠI SỐ:

Bài 1:Giải hệ phương trình

2 2 2

3 3 3

1 1 1

x y z

x y z

x y z

  

  

  

Giải

0 0 0 0 0 0

( , , ) ; ( , , )

u  x y z vx y z

trong đó u( , , )x y z0 0 0

Là nghiệm tuỳ ý (nếu có) của hệ đã cho

0 0 0

u v x   yz

 

0 0 0 0 0 0

1 ; 1 2( 1

uv   x yy zz x

Vậy u v .   1 u v .

Do đó u v u v .  .

   

Trang 11

x

y

I O E A

D

Trang 12

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

Dấu bằng xãy ra

0 0

0 0

0 0

0 0 0

1 1 1

1

x y

y z

z x

x y z

  

Từ đó suy ra

0 0 0

0 0 0

0 0 0

1 0 0

0 ; 1 ; 0

0 0 1

  

  

  

Thử lại ta được hệ đã cho có 3 nghiệm (1,0,0) ; (0,1,0) : (0,0 ,1)

Bài 2 : Giải bất phương trình:

x 1 2x 3 50 3 x 12

Giải

Điều kiện:

1

50 3

x

x

 

 Trong mặt phẳng Oxy xét các vectơ:

(1,1,1)

u

 

3

u

 

Suy ra(1)  u v  u v 

Đẳng thức này luôn đúng

Vậy nghiệm bất phương trình đã cho là3 50

2 x 3 a2

Bài 3

Giải hệ:

3

3 3 3 3

x y z

  

Trang 12

Trang 13

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

Giải

Xét trong Không gian Oxyz các vectơ:

( , , ) (1,1,1)

v

 

2 2 2 3 3

0

1

u

u v x y z

   

  

 

   

(Thoả (1) Vậy: x=y=z=1 là nghiệm duy nhất của hệ (1)

Bài 4 : Cho a, b là hai số thực tuỳ ý Chứng minh rằng

2 2

1 ( )(1 ) 1

2 (1 )(1 ) 2

a b ab

 

  

 

Giải

Trong không gian với hệ trục toạ độ Đề - các vuông góc Oxyz, đặt

2 2

2 2

(1, ,0) (1, ,0)

1 cos( , )

1 1 sin( , )

1 1

u a

ab

u v

a b

u v

 

 

 

 

 

2(1 )( ) sin 2( , ) 2sin( , ).cos( , ) 1

(1 )(1 )

ab a b

u v u v u v

 

 

 1 ( 2)(1 2) 1

2 (1 )(1 ) 2

a b ab

 

  

 

3 CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Bài 1

Trang 13

Trang 14

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

Cho tam diện oxyz A, B, C lần lượt là các điểm di động trên ox, oy, oz sao cho:

1 1 1 1

2005

OAOBOC

Chứng minh rằng: (ABC)luôn luôn đi qua một điểm cố định

Giải

Chọn hệ trục toạ độ vuông góc oxyz (như hình vẽ )

Sao cho: A(a,0,0),B(0,b,0),C(0,0,c)(với OA=a,OB=b,OC=c)

Khi đó phương trình mặt phẳng (ABC) là:

x y z 1

abc

Hơn nữa: 1 1 1 1

2005

a b c    (Do giả thiết)

M (2005,2005,2005)  mp ABC ( )

=>mp(ABC)luôn đi qua điểm cố định

M(2005,2005,2005)

Bài 2:Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với AB = a, BC = b, AA’ = c.

a/ Tính diện tích của tam giác ACD’ theo a, b, c b/ Giả sử M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC Hãy tính thể tích của tứ diện D’DMN theo a, b, c

Giải

a/ Ta lập hệ trục toạ độ vuông góc có gốc trùng với đỉnh A, các trục có phương trùng với AB AD;  ; AA'

Khi đó : A(0,0,0) , C(a,b,0) , D’(0,b,c)

Trang 14

o x

A

B y z

Trang 15

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

2 2 2 2 2 2

( , ,0); ' (0, , );[ , ] ( , , )

1 [ , ] ' 2

1 2

AC a b AD b c AC AD bc ca ab

S ACD AC AD

b c c a a b

  

 

b/ Dễ dàng tính được

3 8

1 '

ab

S DMN

abc

V S DMN DD

  

Bài 3:Cho hai nửa mp (P) và (Q) vuông góc với nhau theo giao tuyến (d) Trên (d)

lấy AB = a (a là độ dài cho trước) Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với (d) và ở trong (Q) lấy điểm N sao cho BN = a22

b .

a/ Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BMN) theo a, b

b/ Tính MN theo a , b Với giá trị nào của b thì MN có độ dài cực tiểu Tính độ dài cực tiểu đó

Giải

a/ Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho A trùng với gốc toạ độ (A(0,0,0)): B có toạ độ (0,a,0); N có toạ độ (a2, ,0a

b ) Ta có

2

2 2

2 2 2

(0, , ) ( ,0,0)

0 [ , ] ( , , ) (0, , )

0 0 0 0 (0,1, 1)

BM a b

a BN

b

b a b

a b

b b a

 

 

Do đó mp(BMN) qua B(0,a,0) và có VTPT là v  (0,1, 1) 

Phương trình của mặt phẳng này là:

(y – a).1 – (z – 0) = 0 hay y – z - a = 0

Khoảng cách từ A(0,0,0,) đến mặt phẳng đó là :

1 1 2

4

( a , , ) a

     

Trang 15

D

D’ C’

B’

A’

B

C

b

A

z

x

B

N M

Trang 16

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

MNaa (bất đẳng thức Côsi)

MN có độ dài cực tiểu

4 2 2

3

3

a

b MinMN a khi b a

   

 

Bài 4: Cho một góc tam diện ba mặt vuông góc Oxyz Lấy lần lượt trên Ox, Oy,Oz

các điểm P, Q, R khác điểm O Gọi A, B, C lần lượt là trung điểm của PQ, QR, RP Chứng minh rằng nếu góc nhị diện cạnh OA của tứ` diện OABC là góc nhị diện vuông thì hai góc

B và C của tam giác ABC thoả hệ thức tgB.tgC = 2

Giải

Chọn hệ trục toạ độ Đề-Các vuông góc Oxyz sao cho P(2a,0,0) ; Q(0,2b,0) ;R(0,0,2c) Khi đó:

A(a,b,0) ; B(0,b,c) ; C(a,0,c)

Pháp véc tơ của mặt phẳng (OAB) và (OAC) lần lượt là:

1 2

( , , ) ( , , )

n bc ac ab

n bc ac ab

 

  

 Góc nhị diện cạnh OA vuông khi và chỉ khi:

2 2 2 2 2 2

1. 2 0

n n   b ca ca b

  Trong tam giác ABC ta có:

2 2 2 2 2 2

2

2 2 2 2 2 2

2

b c a c a b tgB

a

b c a c a b tgC

b

 

 

Vậy tgB tgC b c2 2 a c2 22 2 a b2 2 2 a b2 22 2 2( dpcm )

a b a b

 

Bài 5: Cho tam giác vuông goc ở A.tìm quỹ tích các điểm M trong không gian thoả mãn :

MB2MC2 MA2

Giải

Trang 16

z

A,O

Trang 17

Sáng kiến kinh nghiệm

www.vnmath.com

Chọn hệ trục toạ độ Đề các Oxyz sao cho A trùng O, B(b,0,.0),C(0,c,0)

( Với AB =b>0,AC=c>0)

Khi đó M(x, y, z) thoả :

MB2MC2MA2

2 2 2 2 2 2 2 2

2 2 2

0 ( , ,0)

x b

y c z

M b c

 

Vậy quỹ tích cần tìm chỉ có một điểm duy nhất M(b,c,0)

www.vnmath.com

C KẾT LUẬN

Trên đây là một số bài toán đại số và hình học trong mặt phẳng cũng như trong không gian Nếu khéo léo chọn hệ trục toạ độ phù hợp, vận dụng phương pháp vectơ và toạ độ thì có thể chuyển thành bài toán đại số hoặc giải tích và tìm ra lời giải ngắn gọn, phần nào làm sáng tỏ vấn đề mà tôi đưa ra Trong quá trình viết, do thời gian và kinh nghiệm giảng dạy có hạn nên chắc không tránh khỏi nhiều thiếu sót, mong các thầy cô góp ý Tôi xin chân thành cảm ơn

Hiệp Hịa, tháng 1 năm 2012

Người viết

Nguyễn Cảnh Phong

Trang 17

Trang 18

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

Trang 18

Trang 19

Sáng kiến kinh nghiệm www.vnmath.com

Trang 19

Ngày đăng: 24/12/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w