Động lực chính của tàu do một máy chính AKASAKA lai một hệ trục chân vịt.. Các phương tiện và trang thiết bị phục vụ cho công việc sinh hoạt trên tàu gồm có: Câu lạc bộ Buồng ngủ 2ngư
Trang 1CHƯƠNG 1
Trang 21 GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 Giới thiệu tàu và tuyến đường.
Tàu dầu 1800 T là loại tàu vỏ thép, kết cấu hàn, có một boong chính liên tục Tàu được hoán cải từ tàu lạnh của Nhật Bản Hoạt động của tàu theo cấp II hạn chế Động lực chính của tàu do một máy chính AKASAKA lai một hệ trục chân vịt
Phần trang trí động lực bố trí trên tàu thỏa mãn cấp II hạn chế thuộc “qui phạmphân cấp và đóng tàu biển vỏ thép””TCVN 2003”
Các thông số chủ yếu của tàu:
Chiều dài lớn nhất Lmax = 71,83 m
Chiều dài thiết kế Ltk = 68.95 m
Chiều rộng lớn nhất Bmax = 2.61 m
Chiều rộng thiết kế Btk = 12.10 m
Số lượng thuyền viên n = 12 người
Các hệ số béo:
Hệ số béo thể tích δ = 0.272
Hệ số béo sườn giữa β = 0.98
Hệ số béo đường nước thiết kế α = 0.8
Máy chính kiểu AKASAKA
1.2 Bố trí chung toàn tàu.
Theo chiều dài, tàu được chia thành các khoang như sau:
Từ lái đến Sn03 là khoang lái Trong khoang bố trí két dằn lái và trục lái đi qua
Từ Sn03 đến Sn08 là khoang có chứa két dầu đốt dự trữ
Từ Sn08 đến Sn27 là khoang máy Trong khoang bố trí 01 máy chính các trang thiết bị buồng máy, két nước ngọt dự trữ, két dầu nhờn tuần hoàn, máy chính, kétdầu nhờn dự trữ
Trang 3Ngoài ra, để phục vụ cho việc đi lại, các nhiệm vụ và công việc trên tàu, các hành lang được bố trí cao trên mặt boong Các phương tiện và trang thiết bị phục vụ cho công việc sinh hoạt trên tàu gồm có:
Câu lạc bộ
Buồng ngủ (2người 1 buồng)
Buồng máy lạnh để điều hòa không khí cho các buồng khác
Nhà bếp
Trên boong lái, từ Sn02 đến Sn27 bố trí cửa ánh sang buồng máy, phao cứu sinh, xuồng cứu sinh, lỗ cầu thang suồng boong chính quạt thông gióbuồng máy
Trên nóc boong lái bố trí đèn mạn, cột đèn, …
1.3 Giới thiệu buồng máy.
Buồng máy được bố trí phía đuôi tàu từ Sn08 đến Sn27, nằm phía boong chínhmiệng hầm máy thông thẳng lên boong lái, lên xuống buồng máy bằng một cầu thang chính tại khoang Sn22 đến Sn24 Cầu thang này thông lên hành lang của boong chính,
có một cầu thang thẳng đứng thông lên sân hầm máy tại các boong và thông lên bong lái
1.3.1 Các thiết bị buồng máy
MÁY CHÍNH
Số lượng 01
Ký hiệu “AKASAKA” do Nhật sản xuất
Là loại động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xilanh, một hang thẳng đứng tác dụng đơn, tăng áp bằng tua bin khí xả, khởi động bằng khí nén, làm mát gián tiếp bằngnước ngoài tàu
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN
Hành trình piston S = 600 mm
Công suất liên tục lớn nhất Nmax = 2000 cv
Vòng quay ở công suất lớn nhất nđm = 250 rpm
Vòng quay lớn nhất nmax = 257 rpm
Vòng quay nhỏ nhất nmin = 85 rpm
Khả năng quá tải 10%
Suất tiêu hao nhiên liệu ge = 164 g/cv.h
Suất tiêu hao dầu nhờn gm = 1.5 g/cv.h
Trang 4 Bơm dầu đốt làm mát đầu phun nhiên liệu.
Bơm dầu đốt cấp dầu cho máy chính
Bơm dầu nhờn bôi trơn cho máy chính
Máy via trục
Sinh hàn dầu đốt làm mát đầu phun nhiên liệu
Ổ đỡ chặn
Bầu giảm âm máy chính
Hai tổ máy phụ công suất 230 KVA
Máy Diesel YALMAR 6MLI
Máy phát điện công suất N = 50 kVA
Một tổ bơm nước chữa cháy
Bơm li tâm
Công suất động cơ điện N = 15 kW
Một số tổ bơm nước biểt làm mát máy chính
Bơm li tâm
Lưu lượng Q = 30 m3/hCột áp H = 48 mcnCông suất động cơ điện N = 11 kW
Một tổ bơm dầu nhờn dự phòng máy chính
Bơm bánh răng
Động cơ điện có công suất : N = 11 kW
Một tổ bơm nước biển làm mát dự phòng máy chính kiêm dằn và hút khô ứng cấp
Trang 5 Một tổ bơm máy hút khô
Máy phân li
Một tổ hợp máy phân li dầu nhờn
Máy phân li
Một tổ hợp máy phân li dầu đốt
Máy phân li
Trang 6 Hai bình khí nén phụ, mỗi bình có thể tích V = 40 lít
Hai cửa thong biển
Một bơm tay vận chuyển dầu đốt Dy40
Một két dầu nhờn
Một két dầu trực nhật máy chính có thể tích V = 1.5 m
Một két dầu trực nhật máy phụ có thể tích V = 1 m3
Một két dầu đốt làm mát đầu phun nhiên liệu
Một bơm tay vận chuyển dầu nhờn Dy40
Một tổ bơm nước chữa cháy dự phòng
Bơm phân li
Lưu lượng Q = 30 m3/hCột áp H = 48 mcn
Một tổ bơm hút khí
Bơm phân li
Lưu lượng Q = 48 m3/hCột áp H = 27 mcn
Một bảng điện chính
Một tổ hợp nước ngọt sinh hoạt
Bơm phân li
Lưu lượng Q = 6 m3/hCột áp H = 17 mcn
Bốn tổ quạt đẩy thông gió buồng máy
Quạt gió
Lưu lượng Q = 12000 m3/h
Một tổ quạt hút gió buồng Diesel, buồng bơm dầu hang
Trang 7CHƯƠNG 2
CHÓNG
Trang 82 SỨC CẢN
2.1 Các kích thước cơ bản của tàu
Chiều dài lớn nhất L max = 71.83 m
Chiều dài đường nước thiết kế L WL = 68.95 m
Chiều rộng lớn nhất B max = 12.61 m
2.2 Sức cản của tàu theo công thức Pamiel
2.2.1 Phạm vi áp dụng của phương pháp Papmiel
No Đại lượng xác định Tàu thực thiết kế Phạm vi của Pamiel
1 Tỷ số kích thước [B/T] 2.44 1.5 – 3.5
2 Tỷ số kích thước [L/B] 5.7 4 – 11
3 Hệ số béo thể tích [C B ] 0.72 0.35 – 0.8
Công thức xác định sức cản của Pamiel
Công suất kéo theo Pamiel
Trong đó:
V S – Tốc độ tàu tương ứng với giá trị EPS cần xác định, (m/s).
D– Lượng chiếm nước của tàu, (tons).
L – Chiều dài tàu thiết kế, (m).
C 0 – Hệ số tính toán theo Pamiel.
Trang 92.2.2 Kết quả xác định sức cản tàu theo Pamiel
4 Lượng chiếm nước D,
(tons) Theo thiết kế 3048 3048 3048 3048
2.2.3 Đồ thị sức cản R = f(v) và công suất kéo EPS = f(v)
Căn cứ vào kết quả tính toán các giá trị R và EPS xây dựng đồ thị
Trang 10R = f(v) và EPS = f(v) cho tra cứu tính toán Đồ thị được trình bày dưới đây:
hình 2.1
2.2.4 Xác định sơ bộ tốc độ tàu cho thiết kế chong chóng
Hiệu suất chong chóng (lấy gần đúng) p = 0.51
Hiệu suất đường trục (lấy gần đúng) t = 0.97
Dự trữ công suất máy chính 10%Ne
Công suất của máy chính Ne = 2000 cv
Công suất kéo của tàu EPS = 0,9Nept
Trang 11 Ứng suất nén cho phép, [δn ] 450 ÷ 600 kG/cm2
Hệ số béo thể tích , [CB ] 0.72
Vận tốc tàu giả thiết, vs 11.5(5.911) knots(m/s)
Số chong chóng của tàu, x 1
Trang 12No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC- NGUỒN GỐC QUẢ KẾT
1 Hệ số vật liệu làm chong chóng C’ Theo vật liệu 0.055
2 Hệ số quá tải của tàu m’ Tàu dầu 1.15
3 Số cánh chong chóng z Theo thiết kế 4
4 Tàu 1 chân vịt a m a = (0.045 ÷0.5)D 0.16
5 Mớn nước thiết kế T m Theo thiết kế 4.95
6 Đường kính sơ bộ chong chóng D m D 3.75
7 Lực đẩy của chong chóng P kG Theo thiết kế 15174
8 Chiều dài tương đối của profin cánh δ max m δ max = 0.08÷ 0.1 0,1
9 Tỉ số đĩa θ’ min θ’ min θ’ min = 0.32
Theo điều kiện chống xâm thực, phải thoả mãn điều kiện:
Trong đó :: Hệ số đặc trưng cho xâm thực phụ thuộc vào chế độ tải của chong chóng với = 1.31.6 chọn = 1.45
k c : Hệ số nói đến ảnh hưởng của xâm thực, tra theo đồ thị ( phụ thuộc vào z, H/D, P) kc= 0.28
: Áp suất thuỷ tĩnh tuyệt đối tại chân vịt
Trang 13: Độ chim của chong chóng = 0.65T=3.2175 m
: Trọng lượng riêng của nước biển = 1025 kg/m 3
kG/cm 2
Vậy chong chóng thoả mãn điều kiện chống xâm thực
Kết luận:
Chọn tỉ số đĩa chong chóng θ = 0.7
3.2.3 Tính toán chong chóng sử dụng hết công suất máy
No ĐẠI LƯỢNG HIỆU KÍ CÔNG THỨC ĐƠN VỊ KẾT QUẢ
1 Vận tốc tính v Theo thiết kế knots 11 11.5 12
Trang 14No ĐẠI LƯỢNG HIỆU KÍ CÔNG THỨC ĐƠN VỊ KẾT QUẢ
12 Hệ số k 1 k 1 = 0,1316 0,1237 0,0991
13 Tỉ số bước H/D Tra đồ thị 0.78 0.87 0.89
14 Hiệu suất đẩy η p Tra đồ thị 0.48 0.476 0.50
15 Hiệu suất chong chóng η 0.545 0.54 0.568
16 Công suất tiêu thụ N pl N pl = CV 454.63 1734.04 1961
17 Sai số kết quả công suất 16.68 0.68 10.97
3.2.4 Tính trọng lượng chong chóng
No HẠNG MỤC ĐƠN CÔNG THỨC- NGUỒN GỐC KẾT QUẢ
Trang 15No HẠNG MỤC TÍNH ĐƠN VỊ CÔNG THỨC- NGUỒN GỐC KẾT QUẢ
riêng của vật
liệu làm chong
chóng
2 chong chóng Đường kính m Theo thiết kế 2.544
3 Số cánh chong chóng Theo thiết kế 4
6 Chiều dày ở 0,6R m e 0,6 = e 0 – 0,6(e 0 – e R ) 0.0628
7 trung bình của Đường kính
Trang 16CHƯƠNG 3
□ TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC
Trang 17Tàu được bố trí 01 hệ trục đặt trong mặt phẳng dọc tâm tàu, hệ trục được đặt
song song và cách mặt phẳng cơ bản (đường cơ bản) 1850 mm.
Hệ trục bao gồm 01 đoạn trục chong chóng 01 đoạn trục trung gian và 01 đoạntrục lực đẩy, với tổng chiều dài 6545 mm
Trục chong chóng kết cấu bích rời, ống trục chế tạo bằng gang đúc, được đăt trên hai gối đỡ bằng babit Trục chong chóng được chế tạo bằng thép 35
Trục lực đẩy và trục động cơ kết cấu bích liền, được đặt trên gối đỡ bằng babítTrục trung gian kết cấu bích rời
Trang 184.4 ĐƯỜNG KÍNH TRỤC
4.4.1 Trục chân vịt
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
1 lớn nhất của động cơ Công suất liên tục H kW Được xác định theo lý lịch máy 1470
2 chong chóng ở công Vòng quay của trục
6 của trục chong chóng Đường kính tính toán d s mm 227.6
7 Đường kính thiết kế d s mm Thiết kế chỉ định 250 4.4.2 Trục trung gian
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÁCH XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC GIÁ TRỊ
1 Công suất liên tục lớn nhất của động cơ H kW Được xác định theo lý lịch máy 1470
2 chong chóng ở công Vòng quay của trục
Trang 19No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
7 của trục chong chóng Đường kính tính toán d 0 mm 167.1
8 Đường kính thiết kế d 0 mm Thiết kế chỉ định 250 4.4.3 Trục lực đẩy
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
1 Công suất liên tục lớn nhất của động
Trang 204.5 THIẾT BỊ TRỤC
4.5.1 Chiều dày áo bọc trục
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
1 Đường kính tính toán của trục chong chóng d s mm Đã tính 227.6
2 Chiều dày lớp áo bọc bằng đồng thanh tại
cổ trục t 1 mm
5.703.0
1 d s
3 Chiều dày thiết kế t 1 mm Thiết kế chỉ định 18.5
4.5.2 Đường kính bulong khớp nối trục trung gian với trục chân vịt, trục trung gian với trục lực đẩy
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÁCH XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC GIÁ TRỊ
1 Đường kính trục chong chóng d S mm Theo thiết kế 250
6 Đường kính bulông khớp nối d b mm 0.65 39.03
7 Đường kính thiết kế d b mm Thiết kế chỉ định 50
Trang 211 Vật liệu then Thiết kế chỉ định F70
2 Chiều rộng then chân vịt b cm Thiết kế chỉ định 5.5
3 Chiều cao then chân vịt h cm Thiết kế chỉ định 2.8
4 Đoạn cắt vát của then r cm Thiết kế chỉ định 0.3
5 Độ côn trục nơi lắp then k cm Thiết kế chỉ định 1:15
6 Đường kính trung bình đoạn côn lắp then d cm Thiết kế chỉ định 24
7 Công suất truyền liên tục lớn nhất H cv Theo lý lịch máy 2000
8 Vòng quay tính toán của hệ n rpm Thiết kế chỉ định 250
9 Giới hạn chảy vật liệu kG/cm 2 3400
10 Chiều dài tính toán toàn bộ then L s cm 31.03
11 Chiều dài then L t cm Thiết kế chỉ định 40
4.5.4 Chiều dày bích nối trục
Trang 22No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
1 Công suất liên tục lớn nhất của động cơ H kW Được xác định theo lý lịch máy 300
2 chong chóng ở công Vòng quay của trục
2 Lấy theo vật liệu 800
6 Hệ số tính chọn đường kính F 1 _ Được xác định theo bảng 3/6.1, [1] 100
7 trung gian tính toán Đường kính trục d 0 mm Theo 2.2-8 250
8 Đường kính bu lông bích nối d b mm theo 3.2-6 39.03
9 Chiều dày các khớp nối trục b d mm b d = 0.27d 0 61.5
10 Chiều dày bích nối b mm max(b d ,d b ) 61.5
11 Chiều dày bích nối b mm Thiết kế chỉ định 62
Trang 234.5.5 Chiều dài bạc
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
1 Vật liệu làm bạc trục Thiết kế chỉ định gỗ gai
2 Đường kính trục chân vịt tính toán d s mm Theo mục 2.1-6 227.6
3 bạc đỡ sau cùng trục Chiều dài tối thiểu
chân vịttheo tính toán L 1 mm L 1 =4d s 910.4
4 Đường kính thực của trục chân vịt d cv mm Thiết kế chỉ định 250
7 Chiều dài gối đỡ trục lực đẩy L d mm L d =2d 0 500
8 Chiều dài bạc đỡ sau cùng trục chân vịt L s mm Thiết kế chỉ định 1020
9 Chiều dài bạc trước trục chân vịt L t mm Thiết kế chỉ định 780
10 Chiều dài bạc đỡ trục lực đẩy L d mm Thiết kế chỉ định 700
Trang 244.6 ÁP LỰC TÁC DỤNG LÊN GỐI ĐỠ
4.6.1 Phụ tải trên gối đỡ
1 Sơ đồ tính
Hệ trục thực trong bài toán tải trọng được xem như một dầm siêu tĩnh, nhiều
nhịp, đặt trên các gối đỡ xem như điểm đỡ Một đầu lắp ghép với chong chóng xem
như tự do (Đoạn dầm treo), một đầu nối với gối chặn lực đẩy được xem như cố định
(Ngàm cứng)
2 Số liệu tính toán
Chiều dài đoạn dầm treo lo = 152.5 cm
Chiều dài nhịp No1 l1 = 202.5 cm
Chiều dài nhịp No2 l2 = 218 cm
Trang 255 Áp lực riêng tác dụng lên gối đỡ
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
1 Chiều dài bạc đỡ sau L s cm Theo 3.5-8 102
2 Chiều dài bạc đỡ trước L t cm Theo 3.5-9 65
3 Đường kính bạc trục chong chóng d cm Theo thiết kế 33.2
4 Hệ số chịu áp lực 0 Với bạc đơ gỗ gai ắc 0.6
5 Lực tác dụng lên bạc đỡ sau R 0 kG Theo 4.1.4 3784.88
6 Lực tác dụng lên bạc đỡ trước R 1 kG Theo 4.1.4 326.44
7 Diện tích chịu áp lực của bạc sau S 0 cm 2 1828.66
Trang 26No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
8 Diện tích chịu áp lực của bạc trước S 1 cm 2 1165.32
9 Áp lực riêng tác dụng lên bạc đỡ sau P 0 kG/cm 2 2.069
10 Áp lực riêng tác dụng lên bạc đỡ sau P 1 kG/cm 2 0.28
6 Bạc trục lực đẩy
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
1 Đường kính bạc trục lực đẩy d’ cm Theo thiết kế 32
2 Hệ số chịu áp lực của bạc ba bít Chọn theo bạc ba bít 0.9
3 Chiều dài bạc L d cm Theo 3.5-10 70
4 Lực tác dụng lên bạc R 2 kG Theo 4.1.4 2435.26
5 Diện tích chịu lực của bạc S 2 cm 2 1814.4
6 Áp lực riêng tác dụng lên bạc P 2 kG/cm 2 1.354
Trang 271 Giới hạn chảy của vật liệu T kG/cm 2 Thép 35 3200
2 Mô men uốn lớn nhất tác dụng lên trục M u kG.cm Theo 4.1.3 193108
3 Mô men chống uốn W u cm 3 W u = 1533.2
4 Ứng suất uốn lớn nhất u kG/cm 2 u = M u /W u 125.95
5 Lực đẩy do chong chóng truyền P kG Theo thiết kế 15174
6 Diện tích mặt cắt ngang trục F cm 2 F = 490.625
7 Ứng suất nén tác dụng lên trục n kG/cm 2 n = 30.93
8 Ứng suất do chế tạo và lắp ráp gây ra L kG/cm 2 L = 150 300 250
9 Ứng suất pháp tác dụng lên trục M kG/cm 2 M = u + n + L 406.878
10 Mô men xoắn tác dụng lên trục M x kG.cm M x = 572960
11 Mô men chống xoắn W x cm 2 W x = 2W u 3066.41
12 Ứng suất cắt tác dụng lên trục c kG/cm c = M x /W x 186.85
13 Tổng ứng suất tác dụng lên trục kG/cm 2 u = 519.89
Trang 28No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÁCH XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC GIÁ TRỊ
1 Mô đun đàn hồi khi kéo nén E kG/cm 4 Thép 35 2.10 6
2 Mô men quán tính của trục J cm 4 38330
3 Chiều dài khoảng trục lớn nhất l max cm Theo thiết kế 205
Trang 293 Nghiệm biến dạng xoắn
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÁCH XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC GIÁ TRỊ
1 Mô men xoắn trên trục M x kG/cm M x = 71620 572960
2 Hệ số đàn ính chống xoắn của vật liệu G kg/cm 2 G = 990099
3 Mô men quán tính của trục J cm 4 38330.1
1 Mô men uốn lớn nhất tác dụng lên trục M u kG.cm Theo tính toán 193108
2 Chiều dài khoảng trục lớn nhát L max cm Theo thiết kế 205
3 Mô men quán tính độc cực J 1 cm 4 11.65
4 Mô đun đàn hồi E kG/cm 2 Với thép 35 2.10 6
5 Độ võng do mô men uốn gây ra f 1 cm f 1 = 0.013
6 Trọng lượng đoạn trục lớn nhất G 1 kG G 1 = q 1 lmax 789.45
7 lượng đoạn trục gây Độ võng do trọng
Trang 30No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÁCH XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC GIÁ TRỊ
1 Giới hạn chảy của vật liệu T kG/cm 2 Thép 35 3200
2 Mô men uốn lớn nhất tác dụng lên trục M u kG.cm Theo 4.1.3 240153
3 Mô men chống uốn W u cm 3 W u = 1533.2
4 Ứng suất uốn lớn nhất u kG/cm 2 u = M u /W u 156.64
5 Lực đẩy do chong chóng truyền P kG Theo thiết kế 15174
6 Diện tích mặt cắt ngang trục F cm 2 F = 490.625
7 Ứng suất nén tác dụng lên trục n kG/cm 2 n = 30.93
8 Ứng suất do chế tạo và lắp ráp gây ra L kG/cm 2 L = 150 300 250
9 Ứng suất pháp tác dụng lên trục M kG/cm 2 M = u + n + L 437.56
10 Mô men xoắn tác dụng lên trục M x kG.cm M x = 572960
Trang 31No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÁCH XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC GIÁ TRỊ
1 Mô đun đàn hồi khi kéo nén E kG/cm 4 Thép 35 2.10 6
2 Mô men quán tính của trục J cm 4 38330
3 Chiều dài khoảng trục lớn nhất l max cm Theo thiết kế 218
Trang 32No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
9 Ứng suất ổn dịnh cho phép [ «®] KG/cm 2 max[«®] = 55.17
3 Nghiệm biến dạng xoắn
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÁCH XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC GIÁ TRỊ
1 Mô men xoắn trên trục M x kG/cm M x = 71620 572960
2 Hệ số đàn ính chống xoắn của vật liệu G kg/cm 2 G = 990099
3 Mô men quán tính của trục J cm 4 38330.1
1 Mô men uốn lớn nhất tác dụng lên trục M u kG.cm Theo tính toán 240153.2
2 Chiều dài khoảng trục lớn nhát L max cm Theo thiết kế 218
3 Mô men quán tính độc cực J 1 cm 4 19165.04
4 Mô đun đàn hồi E kG/cm 2 Với thép 35 2.10 6
Trang 33No HẠNG MỤC TÍNH HIỆU KÝ ĐƠN VỊ CÔNG THỨC
CÁCH XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ
6 Trọng lượng đoạn trục lớn nhất G 1 kG G 1 = q 1 lmax 839.52
7 lượng đoạn trục gây Độ võng do trọng
8 Độ võng toàn bộ f cm f = f 1 + f 2 0.022
9 Độ võng cho phép [f] cm [f] = 1/1750 vậy f[f] 0.124
Trang 34CHƯƠNG 4
□ DAO ĐỘNG NGANG
Trang 355 DAO ĐỘNG XOẮN
5.1 Mục đích
Hệ trục tàu thủy có thể xem là một dầm liên tục có nhiều điểm đỡ Tại những
vòng quay nhất định, trên trục xuất hiện hiện tượng trục công tác không ổn định
Nguyên nhân phát sinh hiện tượng trên là do trục di động trong phạm vi khe hở của
gối trục và do trọng tâm của trục không trùng với tâm quay của trục Nếu khai thác lâu
dài trong điều kiện đó, không những gối trục bị gõ một cách nghiêm trọng, hệ trục bị
hư hỏng mà còn đưa đến sự chấn động vỏ tàu, hệ trục mất dần đàn tính Vòng quay đó gọi là vòng quay tới hạn
Tính toán vòng quay tới hạn (tính dao động ngang) là nhằm xác định được trị
số vòng quay tới hạn “nK” (tần số dao động ngang), để đánh giá khả năng công tác an
toàn của trục Kiểm tra và thay đổi phương án thiết kế nếu thấy cần thiết
Chiều dài đoạn dầm treo K lk = 85 cm
Đường kính cơ bản của trục d = 25 cm
Trọng lượng chong chóng Q = 1745.04 kG
Tỷ trọng vật liệu làm trục = 7.85 x 10-3 kG/cm 3
X
23
Trang 36– lmax, Chiều dài nhịp dài nhất;
– E , Mô-đuyn đàn hồi của vật liệu;
– I, Mô men quán tính tiết diện trục;
– , Hệ số hiệu chỉnh;
– q, Tải trọng phân bố trên chiều dài trục.
(3e) – Bước 5: Tính giá trị n cho tất cả các nhịp (trừ nhịp cuối cùng) rồi điền
vào hàng ngang thứ 5
Trang 37(3f) – Bước 6: Căn cứ vào các giá trị n và đồ thị xác định được giá trị
No HẠNG MỤC TÍNH HIỆUKÝ ĐƠNVỊ CÁCH XÁC ĐỊNHCÔNG THỨC GIÁ TRỊ
1 Đường kính trục chânvịt D cm Theo thiết kế 12.5
2 Hệ số đàn tính của vậtliệu làm trục E kG/cm2 Theo vật liệu trục 20106
3 Tỷ trọng của vật liệulàm trục kG/cm3 Theo vật liệu trục 7.85103
-4 Vòng quay lớn nhấtcủa trục nmax rpm Theo tính toán thiết kế 250
Trang 38No HẠNG MỤC TÍNH HIỆUKÝ ĐƠNVỊ CÁCH XÁC ĐỊNHCÔNG THỨC GIÁ TRỊ
5 Chiều dài nhịp trục thứnhất (nhịp [1]) l1 cm Theo thiết kế 79
6 Chiều dài nhịp trục thứhai (nhịp [2]) l2 cm Theo thiết kế 218
6 Chiều dài nhịp trục thứba (nhịp [3]) l3 cm Theo thiết kế 205
7 Chiều dài nhịp treo(nhịp consom [K]) lK cm Theo thiết kế 85
8 Trọng lượng chân vịt Q kG Theo thiết kế 1745.04
10 Mo-men quán tính tiếtdiện trục I cm4 19165.04
11 Chiều dài nhịp lớnnhất lmax cm lmax = max (li) 218
13 Tần số dao động banđầu nK lần/s 92.955
14 Tần số dao động banđầu đã hiệu chỉnh nK' lần/s 83.6595
15 Tần số dao động củahệ theo tính toán nKR lần/s Theo bảng tính dưới đây 29.56
16 Số lần dao động trong1 phút của hệ N lần/ph 1773