BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ GIAO THễNG VẬN TẢI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI KHOA CƠ KHÍ - ĐểNG TÀU Sinh viờn: Hoàng xuân trường THIẾT KẾ TRANG TRÍ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU CHỞ HÀNG 10000 TẤN, LẮP
Trang 1BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ GIAO THễNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI KHOA CƠ KHÍ - ĐểNG TÀU
Sinh viờn: Hoàng xuân trường
THIẾT KẾ TRANG TRÍ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC
TÀU CHỞ HÀNG 10000 TẤN, LẮP MÁY HITACHI B&W 8K4LEF
Chuyờn ngành: THIẾT BỊ NĂNG LƯỢNG
Mó số: 18-02-10
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ MễN HỌC Người hướng dẫn: NGUYỄN ANH VIỆT
Trang 4Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
Trang 61.1.1 LOẠI TÀU, CÔNG DỤNG
Tàu hàng khô sức chở 10000 tấn là loại tàu vỏ thép, đáy đôi, kết cấu hàn điện hồ quang, một boong chính Tàu được thiết kế trang bị 01 diesel chính 2 kỳ truyền động trực tiếp cho 01 hệ trục chân vịt
Tàu được thiết kế dùng để chở hàng rời
1.1.2 VÙNG HOẠT ĐỘNG, CẤP THIẾT KẾ
Tàu hàng 10000 tấn được thiết kế thoả mãn Cấp không hạn chế theo Quy
phạm phân cấp và đóng tàu vỏ thép Đăng kiểm Việt Nam ban hành năm 2003
1.1.3 CÁC THÔNG SỐ CHỦ YẾU CỦA TÀU
– Chiều dài lớn nhất Lmax = 135,54 m
– Máy chính HITACHI B & W 8L4EF – Công suất định mức H = 4550 (hp)
Buồng máy được bố trí ở phía đuôi tàu từ sườn 10(Sn10) đến sườn 34
(Sn34) Lên xuống buồng máy bằng 02 cầu thang chính và 01 cầu thang sự
cố Trong buồng máy lắp đặt 01 máy chính và các thiết bị phục vụ hệ thống động lực, hệ thống ống toàn tàu Điều khiển các thiết bị được thực hiện tại chỗ trong buồng máy Điều khiển máy chính được thực hiện tại chỗ trong
Trang 7từ xa trên buồng lái
Thông số của máy chính:
Trang 8Sử dụng dầu DO khi khởi động và malơ
1.2.3 THIẾT BỊ KÈM THEO MÁY CHÍNH :
– Tuabin khí xả loại phản kích VRT- 400 02 bộ
– Bầu lọc tinh dầu nhờn 02 cụm
1.2.4 TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Diesel lai máy phát
Diesel lai máy phát có ký hiệu 6DK-20 do hãng HITACHI sản xuất, là diesel 4 kỳ tác dụng đơn, một hàng xy-lanh thẳng đứng, tăng áp, làm mát từ một hệ làm mát trung tâm, bôi trơn áp lực tuần hoàn kín, khởi động bằng khí nén
Trang 93 Thiết bị kèm theo mỗi tổ máy phát điện
Trang 10– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Hãng (Nước) sản xuất NISHISHIBA JAPAN – Công suất động cơ điện 7,5 kW
2– Tổ bơm dùng chung
Trang 11– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Hãng (Nước) sản xuất NISHISHIBA JAPAN
– Công suất động cơ điện 5,5 kW
Trang 137 Các thiết bị buồng máy khác
1– Cầu thang buồng máy
2– Cửa thông biển
Trang 15Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 11
Trang 16Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 12
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
2.1.1 Các kích thước cơ bản
– Chiều dài lớn nhất Lmax = 135,54 m
– Chiều dài giữa hai trụ Lpp = 125 m
– Chiều dài đường nước thiết kế LWL = 122 m
– Chiều rộng thiết kế B = 18,8 m
– Chiều chìm toàn tải T = 7,8 m
– Lượng chiếm nước Disp = 5000 tons
– Hệ số béo thể tích CB = 0,75 – Hệ số béo đường nước CW = 0,84 – Hệ số béo sườn giữa CM = 0,98 – Máy chính HITACHI B & W 8L4EF
Trang 17Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 13
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
2- Công thức xác định sức cản của Pamiel
Công suất kéo theo Pamiel
)(,
0
3
hp LC
V EPS = ∇ STrong đó:
V S – Tốc độ tàu tương ứng với giá trị EPS cần xác định, (m/s);
∇ – Lượng chiếm nước của tàu, (tons);
L – Chiều dài tàu thiết kế, (m);
C 0 – Hệ số tính toán theo Pamiel
3- Kết quả xác định sức cản tàu theo Pamiel
Lượng chiếm nước
∇, (tons) Theo thiết kế 13753 13753 13753 13753
V = S ϕ
7 Hệ số tính C p, theo
đồ thị C p=f(V1,ϕ) 100.85 94.42 90.55 87.35
Trang 18Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 14
4- Đồ thị sức cản R = f(v) và công suất kéo EPS = f(v)
Căn cứ vào kết quả tính toán các giá trị R và EPS xây dựng đồ thị R = f(v) và EPS = f(v) cho tra cứu tính toán Đồ thị được trình bày dưới đây
Trang 19Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 15
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
2.1.3 Xác định sơ bộ tốc độ tàu cho thiết kế chong chóng
– Hiệu suất chong chóng (lấy gần đúng) ηp= 0,52 – Công suất của máy chính Ne = 4550 (hp)
– Chọn hiệu suất đường trục ηt= 0,98
– Sơ bộ chọn công suất kéo của tàu EPS = 0,9Ne η p η t
2.2.1 Thông só ban đầu
1 Chọn sơ bộ đường
L g
Trang 20Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 16
.
Hệ số lực đẩy của chong chóng theo vòng quay kn = 0,537 < 1
Hệ số lực đẩy của chong chóng theo đường kính kd’=1,124 <2
Chọn số cánh của chong chóng z = 4
2 Chọn tỉ số đĩa của chong chóng
Trang 21Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 17
1 Hệ số vật liệu làm
2 Hệ số quá tải của
6 Chiều dài tương đối
của profin cánh δ max m δmax = 0,08÷ 0,1 0,08
7 Lực đẩy của chong
8 Tỉ số đĩa θ’min θ’min θ’min= 3
4 2
10
'
' 375 ,
Trang 22Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 18
CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH
Trang 23Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 19
CÔNG THỨC XÁC ĐỊNH
Vậy tốc độ thiết kế của tàu là: Vs= 11,7 (hl/h)
2.2.4 Kiểm tra điều kện bền cho chong chóng
3 Áp suất khí quyển P A kG/m 2 Thiết kế chỉ định 10330
4 Áp suất hơi bão hoà
ở 200
2
Thiết kế chỉ định 238
Trang 24Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 20
A h P P
P
K c ξ
θ , chong chóng thoả mãn điều kện xâm thực
2.2.5 Tính trọng lượng và kích thước chong chóng
Bảng : 2.7
TÍNH
KÍ HIỆU
ĐƠN
KẾT QUẢ
Trang 25Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 21
ĐƠN
KẾT QUẢ
Trang 26Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG II SỨC CẢN – CHONG CHÓNG Trang: 22
ĐƠN
KẾT QUẢ
17 Trọng lượng
2 0
6 , 0 0 4
6 , 0 3 4
59 , 0
71 , 0 10 2 2 , 6
10 4
d l
D
e D d D
b D z
Trang 27Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 23
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
CHƯƠNG 3
□ TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC
Trang 28Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 24
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
3.1.1 Máy chính
§ Kiểu máy HITACHI B & W 8L4 EF
§ Công suất khai thác lớn nhất H = 5000 hp
§ Công suất khai thác liên tục H = 4550 hp
§ Vật liệu làm chong chóng: Đồng – Mangan
3.1.3 Luật áp dụng, tài liệu tham khảo, cấp thiết kế
1 Cấp tính toán thiết kế
Hệ trục và thiết bị hệ trục được tính toán thiết kế thỏa mãn tương ứng
cấp Biển hạn chế III theo Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – 2003
Trang 29Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 25
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
3.1.4 Bố trí hệ trục
Tàu được bố trí 01 hệ trục đặt trong mặt phẳng dọc tâm tàu, hệ trục được đặt
song song và cách mặt phẳng cơ bản (đường cơ bản) 2158 mm
Hệ trục bao gồm 01 đoạn trục chong chóng và 01 đoạn trục trung gian với tổng
chiều dài (tính từ mũ thoát nước tới mặt bích xuất lực động cơ chính) 10745 mm
Trục trung gian có kết cấu bích liền Trục đặt trên 01 gối đỡ có kết cấu kiểu bạc
babít, bôi trơn bằng dầu Vật liệu làm trục SF60 Chiều dài trục là 5230 mm
Trục chong chóng kết cấu bích rời, được đặt trên hai gối đỡ có kết cấu kiểu bạc babít Hai gối đỡ này được bố trí trong ống bao trục, bôi trơn bằng dầu Vật liệu làm
1 Công suất liên tục
H k d
Trang 30Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 26
1 Công suất liên tục
N
H k F d
3.2.2 Đường kính trục lực đẩy
Trang 31Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 27
1 Công suất liên tục
1,
T N
H F d
Trang 32Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 28
1 = d s+
t
3.3.2 Đường kính bulông khớp nối trục trung gian và trục chong chóng
Trang 33Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 29
T d
.
) 160 (
4 Đoạn cắt vát của then r mm Thiết kế chỉ định 2
7 Công suất truyền
Trang 34Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 30
9 Giới hạn chảy của
r h d n
H
+
− 2 ) (
5 , 0
10 648 ,
3.5 Chiều dày bích nối trục
Trang 35Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 31
8 Chiều dày bích nối
Chiều dài bạc đỡ sau
tối thiểu của trục
Trang 36Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 32
Hệ trục của tàu được coi như một dầm siêu tĩnh, nhiều nhịp, đặt trên nhiều điểm
đỡ Một đầu lắp ghép với chong chóng xem như tự do, môột đ âầu các gối đỡ và
chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều
2 Số liệu tính toán
Chiều dài đoạn K lP = 1050 mm
Chiều dài đoạn dầm treo l0 = 1570 mm
Trang 37Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 33
2
3 3 3 2 3
3 3 2 2 2
1
3 2 3 1 2
2 2 1 1 1
0
2 0 0
.
8 4
4
2
4
2
2
.
l q M M
l l
q l M l l M l
M
l l q l M l l M l M
l q l G
−
= +
+
−
= +
+ +
+
−
= +
+ +
+
M M l q l q G
+ + +
=
Tại gối 1 :
1
0 1 2
1 2 2 1 1
2
.
l
M M l
M M l l q
−
− +
2 3 3 2 2
2
.
l
M M l
M M l l q
−
− +
2
.
l
M M l q
Trang 38Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 34
= 0 %
Vậy δ < [δ] = 3%
Kết luận : Thừa nhận kết quả tính toán:
4.4.2 Áp lực riêng tác dụng lên gối đỡ
Trang 39Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 35
7 Áp lực riêng trên bạc
η
9 ,
s s
L D
t s
L D
804.25
Trang 40Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 36
So sánh với hệ số an toàn cho phép n ≥ [n]
Vậy hệ trục công tác an toàn
4.4.4 Kiểm nghiệm độ ổn định dọc trục
Trang 41Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 37
102943.71
3 Chiều dài khoảng
max
2
) (
.
l
J E µ
K
σ
Kết luận:
Trang 42Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 38
102943.71
4 Độ biến dạng xoắn ϕ độ/ m ϕ = .100
180
J G
2 Chiều dài khoảng
Trang 43Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG III TÍNH THIẾT KẾ HỆ TRỤC Trang: 39
16
.
J E
L Mu
384
1 5
J E
L G
Trang 44Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 40
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
CHƯƠNG 4
□ TÍNH DAO ĐỘNG NGANG
Trang 45Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 41
ổn định Nguyên nhân phát sinh hiện tượng trên là do trục di động trong phạm
vi khe hở của gối trục và do trọng tâm của trục không trùng với tâm quay của trục Nếu khai thác lâu dài trong điều kiện đó, không những gối trục bị gõ một cách nghiêm trọng, hệ trục bị hư hỏng mà còn đưa đến sự chấn động vỏ tàu, hệ trục mất dần đàn tính Vòng quay đó gọi là vòng quay tới hạn
Tính toán vòng quay tới hạn (tính dao động ngang) là nhằm xác định
được trị số vòng quay tới hạn “nK” (tần số dao động ngang), để đánh giá khả
năng công tác an toàn của trục Kiểm tra và thay đổi phương án thiết kế nếu thấy cần thiết
4.1.2 Phương pháp tính
Tần số dao động ngang được tính gần đúng dần theo Shimanski
4.1.3 Sơ đồ tính
1- Mô hình tính
Trang 46Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 42
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
2- Số liệu thiết kế
Chiều dài đoạn dầm treo K lk = 157 cm
Trang 47Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 43
n l
l
m k
– l max, Chiều dài nhịp dài nhất;
– E , Mô-đuyn đàn hồi của vật liệu;
µ
Trang 48Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 44
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
– I, Mô men quán tính tiết diện trục;
– µ, Hệ số hiệu chỉnh;
– q, Tải trọng phân bố trên chiều dài trục
(3e) – Bước 5: Tính giá trị µ n cho tất cả các nhịp (trừ nhịp cuối cùng) rồi điền vào hàng ngang thứ 5
A=49,2 .
(3f) – Bước 6: Căn cứ vào các giá trị µ n và đồ thị xác định được giá trị
a n = X 1n + X 2n (3g) – Bước 7: Tính các giá trị X 1n , X 2n của tất cả các nhịp và điền vào hàng ngang thứ 7
– Nếu điểm đỡ là cố định tuyệt đối thì: Xn = 0 – Nếu đầu nhịp là tự do: Xn = 1
– Các trường hợp khác tính theo công thức
( ) ( 1 )
2
1 2 1
111
X X X
X 2n = a n – X 1n (3h) – Bước 8: Căn cứ vào trị số X 2n của nhịp cuối cùng để tính trị số X k
của dầm treo, sau đó tính µ k
k
k k
X
X
5 , 0 1
q l
G
I E l
.24,0
.64
,8
Trang 49Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 45
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
Điều kiện để dừng bảng tính (n k - n’ k) 60 < 10 (lần/phút)
8 Chiều dài nhịp treo
Trang 50Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 46
n
4.2.2 Bảng kết quả tính
Trang 51Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 47
n K
n K
n K
Trang 52Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG IV TÍNH DAO ĐỘNG NGANG Trang: 48
245.21
2
Khoảng dư lượng
kiểm tra trong tính
toán
[K] % Lấy theo giá trị thông
dụng đối với tàu hàng 30
Hệ trục công tác an toàn, không có vòng quay tới hạn trong khu vực khai thác
Trang 53Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C
TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC
CHƯƠNG V TÍNH DAO ĐỘNG XOẮN Trang: 49
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 1 0 0 0 0 T Ấ N ,
L Ắ P M Á Y H I T A C H I B & W 8 L 4 E F
CHƯƠNG 5
□ TÍNH DAO ĐỘNG XOẮN