Khóa luận tốt nghiệp hóa học, Bài tập lớn hóa học, giúp ích cho học sinh và giáo viên trong giảng dạy môn hóa, phù hợp với sinh viên năm cuối chuyên ngành hóa, ứng dụng tin họa trong hóa học.
Trang 3BÀI 44: HIĐRO SUNFUA
• NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN NGUYÊN CỨU:
• Cấu tạo nguyên tử
• Những tính chất vật lý
• Những tính chất hóa học đặc trưng của Hiđrô sunfua
• Trạng thái tự nhiên, điều chế
• Tính chất của muối SUNFUA
• Kiến thức cần ghi nhớ:
• Những tính chất hóa học đặc trưng của Hiđro sunfua
• Viết được những phản ứng hóa học chứng minh cho
những tính chất của Hiđro sunfua
Trang 4I / CẤU TẠO PHÂN TỬ
Phân tử hiđro sunfua (H2S ) Có cấu tạo tương tự phân tử H 2 O
Nguyên tử S có 2 electron độc thân ở phân lớp 3p tạo ra 2 liên kết cộng hóa
trị với 2 nguyên tử H
Trang 6III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
-2 0 +4 +6
(H 2 S) S S S S
•Tính axit yếu •Tính khử mạnh
Trang 7II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tính axit yếu
H 2 S (k) H 2 S (dd)
khí hiđrsunfua axit sunfuhiđrico
- Hiđro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch
axit rất yếu, có tên là axit sunfuhđric (H 2 S)
- Tính axit: H 2 S < H 2 CO 3
- H 2 S là axit 2 lần axit.
H 2 O
A HIĐRO SUNFUA
Trang 8* Axit sunfuhiđric tác dụng với kiềm tạo 2 loại muối
Muối trung hòa: Na2S( chứa ion ) Muối axit: NaHS(chứa ion )
2
S −
HS −
Trang 10CÂU HỎI THẢO LUẬN NHÓM ( 5 ph)
•Em hãy hoàn thành các phương trình hóa học sau
và xác định vai trò của H 2 S trong các phản ứng hóa
Trang 112 Tính khử mạnh
- dung dịch axit sunfuhiđric tiếp xúc với không khí
- ở nhiệt độ cao khí H2 S cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt,H2 S bị oxi hóa thành SO2 :
Trang 12FeS + HCl
Khí hidrosunfua bị đốt cháy
Mô phỏng thí nghiệm đốt cháy Hidrosunfua
Trang 13Mô phỏng thí nghiệm Hidrosunfua làm mất
màu dung dịch Brom
dd Brom bị mất màu
dd Brom
H 2 S (K)
FeS và HCl
Trang 14IV- TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN ĐIỀU CHẾ
1: Trạng thái tự nhiên:
nước suối, khí núi lửa, khí thoát ra từ chất
protein bị thối rữa
Trang 15HIĐRO SUNFUA (H 2 S)
Trang 16HIDRO SUNFUA
CÓ TRONG SUỐI NƯỚC NÓNG
Trang 17HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NHÀ MÁY
Trang 18HIDRO SUNFUA CÓ TRONG KHÍ THẢI NÚI LỬA
Trang 19TỪ CÁC CHẤT PRÔTÊIN BỊ THỐI RỮA
Trang 20* Trong phòng thì nghiệm cho axit mạnh như: HCl, H 2 SO 4 loãng tác dụng một số muối sunfua như ZnS, FeS,… FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2 S ↑
2 Điều chế
sunfua
Trang 21V - TÍNH CHẤT CỦA MUỐI SUNFUA
+ Muối sunfua của các kim loại nhóm IA,IIA (-Be) tan trong nước và tác dụng với các dung dịch axit loãng sinh ra khí H 2 S :
+ Muối sunfua của các kim loại nặng như PbS, CuS Không tan trong nước ,không tác dụng với dung dịch HCl,H2SO4
loãng
+ Muối của những kim loại còn lại ZnS, FeS Không tan
trong nước nhưng tan trong dung dịch axit sinh ra khí H 2 S
+ Màu của muối: Cds( vàng ), Cus,FeS, (đen)
Trang 22KẾT LUẬN
Hidro sunfua
h 2 s
Muối sunfua ( fes, zns…)
Trang 23Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng
…… của lưu huỳnh
H I Đ R O S U N F U A
Khi tác dụng với hiđro và kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì ?
Phản ứng giữa lưu huỳnh và oxi cần có điều kiện gì ?
Một lượng lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit này.Đây là tên sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và
hiđro
Key
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Trang 25Bài 2 Hấp thụ 0,3mol khí H 2 S vào dung dịch chứa 0,5 mol NaOH Sau phản ứng thu được muối nào?
Trang 26Chính xác
Trang 27+ Học kĩ lí thuyết, rèn luyện kĩ năng viết phương
trình hóa học.
+ Luyện giải bài tập H 2 S tác dụng với dung dịch kiềm.
+ Hoàn thành bài tập 1, 2, 3, 4, 8 – SGK , làm thêm trong SBT.
+ Nghiên cứu và soạn trước bài lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit, chuẩn bị các bài tập còn lại.