Một số ứng dụng lý thuyết hành vi người tiêu dùng Chủ đề 2... o l ng sự thay đổi trong phúc lợi Đ ườ của người tiêu dùng khi giá thay đổi • Biến thiên bù đắp CV:Compensating variation..
Trang 1Một số ứng dụng lý thuyết hành vi người tiêu dùng
Chủ đề 2
Trang 2Các chủ đề thảo luận
Đ ườ o l ng thi t h i (l i ích) của người tiêu ệ ạ ợ dùng khi giá t ng (giảm) ă
Các phương án trợ cấp
Mô hình lao động-nghỉ ngơi và đường
cung lao động
Mô hình tiêu dùng liên thời gian
Trang 3o l ng sự thay đổi trong phúc lợi
Đ ườ
của người tiêu dùng khi giá thay đổi
• Biến thiên bù đắp
(CV:Compensating variation).
• Biến thiên tương đương
(EV:Equivalent variation).
• Thay đổi thặng dư tiêu dùng
Trang 4o l ng thi t h i của người tiêu
dùng khi giá t ng (CV và EV) ă
X
AOG
B 1
U 1
B 2
U 2
B 3
A1
A2
A3
B 4
CV
EV I
I 3
I/P X1
I 4
I/ P X2 I 3 / P X2 I 4 /P X1
X 1
X 2 X 3
Trang 5o l ng thi t h i của người tiêu
dùng khi giá t ng ( ă ∆ CS)
X
P X
P X1
P X2
X 1
X 2 X
Đường cầu thông thường
Đường cầu bù đắp
A 1
3
∆ CS < 0
Trang 6o l ng lợi ích của người tiêu
Đ ườ dùng khi giá giảm (CV và EV)
X
AOG
B 1
U 1
B 2
U 2
B 3
A1 A2
A3
B 4
CV
EV
I
I 4
I/ P X2
I 3
I/P X1 I 4 /P X1 I 3 / P X2
X 2
X 1 X 3
Trang 7o l ng lợi ích của người tiêu
Đ ườ
X
P X
P X2
P X1
X 2
X 1 X 3
Đường cầu thông thường
Đường cầu bù đắp
A 1
A 2
A 3
∆ CS >0
Trang 8Các phương án trợ cấp
• Trợ cấp qua giá (trợ cấp có yêu cầu
chi đối ứng) và trợ cấp tiền mặt.
• Trợ cấp hiện vật và trợ cấp tiền mặt.
Trang 9Trợ cấp qua giá và trợ cấp tiền mặt
AOG
A1
U 2
U 3
A2
A3
I = 50, P X1 = 2, A 1 (14,22) , U 1 Trợ cấp 50%, P X2 = 1 , A 2 (22,28) , U2
Tiền chính phủ trợ cấp S = 22 Trợ cấp tiền mặt, I+S = 72, P X1 = 2
A 3 (17,38), U 3
U3 > U2
X3 < X2
I= 50
50
22
28
I+ S = 72
38
36
Trang 10Trợ cấp hiện vật và trợ cấp tiền mặt
X 25
AOG
B 1
B 2
B 3
A
A2
I= 125
I+ S = 175
35
X * = 10
U 2
I = 125, P X = 5 Lượng tr ï cấp : X ợ * = 10 Phối hợp lựa chọn trong phương án trợ cấp tiền mặt có số lượng
X lớn hơn số đơn vị trợ cấp hiện vật thì hai phương án trợ cấp cùng lợi ích như nhau (U 2 )
U 1
A1
Trang 11Trợ cấp hiện vật và trợ cấp tiền mặt (tt)
AOG
B 1
B 2
B 3
U 3
A2
I= 125
I+ S = 175
35
U 2
U 1
A1
A3
X 3
I = 125, PX = 5, X* = 10 Phối hợp lựa chọn trong phương án trợ cấp tiền mặt có số lượng X nhỏ hơn số đơn vị trợ cấp hiện vật thì phương án trợ cấp tiền mặt có lợi ích lớn hơn U3 > U2
Trang 12Mô hình lao động-nghỉ ngơi
Số giờ nghỉ ngơi
Thu nhập
168
L 1
I 1 = 168*w 1
I 2 = 168*w 2
L 2
B 1
U 1
B 2
A2
L 3
B 3
U 3
A3
Trang 13Đường cung lao động
w 1
Số giờ làm việc
w
w 2
w 3
L 1 L 3 L 2
A 1
A 2
A 3
SL
Trang 14Giải thích đường cung lao động
Số giờ nghỉ ngơi
Thu nhập
168
L 1
I 1 = 168*w 1
I 2 = 168*w 2
L 2
B 1
U 1
A1
U 2
B /
A2
L /
A /
(1) > (2) nên tổng của hai tác động có số giờ nghỉ ngơi
giảm , đồng nghĩa số giờ làm việc tăng lên Điều này tạo nên nhánh dốc lên của S L
(1): Tác động thay thế, w tăng, chi phí nghỉ ngơi tăng làm giảm số giờ nghỉ ngơi từ L 1 xuống L /.
(2): Tác động thu nhập, thu nhập tăng, làm tăng số giờ nghỉ ngơi từ L / đến L 2
(1) (2)
B 2
Trang 15Giải thích đường cung lao động (tt)
Thu nhập
I 2 = 168*w 2
U 2
B 2
A2
B 3
U 3
A3
B /
A /
(1) (2)
(1): Tác động thay thế, w tăng, chi phí nghỉ ngơi tăng làm giảm số giờ nghỉ ngơi từ L 2 xuống L /.
(2): Tác động thu nhập, thu nhập tăng, làm tăng số giờ nghỉ ngơi từ L / đến L 3
(1) < (2) nên tổng của hai tác động có số giờ nghỉ ngơi
tăng , đồng nghĩa số giờ làm việc giảm xuống Điều này tạo nên nhánh dốc ngược
của S L
Trang 16Mô hình tiêu dùng liên thời gian (người vay tiền)
Tiêu dùng trong năm 1
Tiêu dùng trong năm 2
A 1
I 2
I 1 + I 2 /(1+r 1 )
I 2 + I 1 *(1+r 1 )
U 1
B 1
C 1
A 2
B 2
U 2
I 2 + I 1 * (1+r 2 )
A
Khi lãi suất tăng, chi phí cho tiêu dùng hiện tại cao, người vay tiền có xu hướng giảm tiêu dùng hiện tại và số tiền vay sẽ giảm
C / 1
I 1
Trang 17Mô hình tiêu dùng liên thời gian (người cho vay)
Tiêu dùng trong năm 2
A 1
I 2
I + I /(1+r )
I 2 + I 1 * (1+r 1 )
U 1
B 1
A 2
B 2
U 2
C
I 2 + I 1 * (1+r 2 )
A
Khi lãi suất tăng, chi phí cho tiêu dùng hiện tại cao, người cho vay có thể giảm tiêu dùng hiện tại và tăng tích luỹ bằng cách cho vay nhiều hơn
Những người trẻ tuổi có thu nhập khá nhưng
chưa có nhu cầu chi tiêu lớn
I
Trang 18Mô hình tiêu dùng liên thời gian (người cho vay)(tt)
Tiêu dùng trong năm 1
Tiêu dùng trong năm 2
A 1
I 2
I 1 + I 2 /(1+r 1 )
I 2 + I 1 * (1+r 1 )
U 1
B 1
C 1
A 2
B 2
U 2
I 2 + I 1 * (1+r 2 )
A
Khi lãi suất tăng, tuy chi phí cho tiêu dùng hiện tại cao nhưng người cho vay có thể tăng tiêu dùng hiện tại và cho vay giảm Tuy nhiên, nhờ lãi suất tăng nên vẫn có thể tăng được tiêu dùng trong tương lai
Những người trung niên giảm tiền để dành
dưỡng già Phụ huynh giảm tiền gởi tiết kiệm vẫn đủ tiền lãi để gởi cho con ăn học
I 1
C / 1
C 2
C / 2