Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo Bộ Y tế
Trờng đại học Y Hà Nội
Bộ môn Y pháp
Chơng trình đào tạo BSCKI chuyển đổi cao học
Hà Nội - 2004
Trang 21 Đối tợng đào tạo:
Các bác sĩ sau khi tốt nghiệp CKI 3 năm trở lên
2 Mục tiêu đào tạo:
Sau khi tốt nghiệp cao học ngành Y pháp
Thạc sĩ Y pháp phải có khả năng:
2.1 Về kiến thức: đợc trang bị kiến thức, lý luận cơ bản của chuyên ngành sâu
có hệ thống
2.2 Về kỹ năng:
- Vận dụng các kiến thức y học, đáp ứng đợc các yêu cầu của các cơ quan bảo
vệ pháp luật
- Tổ chức điều hành mọi hoạt dodọng Y pháp của địa phơng, tiếp tục tự học
v-ơn lên, chủ trì, tham gia nghiên cứu khoa học, đào tạo
3 Điều kiện đào tạo:
3.1 Điều kiện của Bộ môn chuyên ngành:
3.1.1 Đặc điểm của Bộ môn: Bộ môn đợc thành lập năm 1983
3.1.2 Các cán bộ khoa học tham gia đào tạo: có 4 cán bộ: 1GS, 3PGS
3.1.3 Các kết quả nghiên cứu khoa học của Bộmôn:
- Cấp Bộ: 2 đề tài đã nghiệm thu
- Cấp Cơ sở: 30 đề tài
3.1.4 Các kết quả đào tạo SĐH của Bộ môn: 2NCS, 3CH, 5CKI, 42 CKĐH 3.1.5 Điều kiện cơ sở giảng dạy, học tập của Bộ môn đáp ứng đợc yêu cầu đào
tạo
3.1.6 Thông tin khoa học: có trang Webside
3.2 Điều kiện hợp tác trong đào tạo của Bộ môn:
- Khoa Giải phẫu bệnh Bệnh viện Việt Đức, Bạch Mai
- Viện Y học T pháp TW
(Bộ môn và các cơ sở khoa học cùng tham gia đào tạo)
4 Môn thi tuyển:
- Toán: Thống kê, Sác xuất (trình độ ĐH)
- Cơ sở: Giải phẫu (miễn)
- Ngoại ngữ: Đức, Anh, Pháp, Nga (trình độ B)
- Chuyên ngành: Y pháp (miễn)
5 Khung chơng trình chung:
Thời gian đào tạo: 1,5 năm (18 tháng) hệ tập trung = 60 ĐVHT
Số
kỳ Phần1 Kiến thức chung:
- Triết học
- Ngoại ngữ
Phần II Cơ sở, liên ngành, chuyên
ngành:
- Tin học
- Phơng pháp s phạm
- Phơng pháp NCKH
Môn cơ sở:
- Giải phẫu bệnh
- Độc chất học
- Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân
Môn hỗ trợ:
- Ngoại chấn thơng
Trang 3- Giải phẫu bệnh
Môn chuyên ngành bắt buộc:
1 Chứng chỉ chuyên ngành I: Y pháp
đại cơng
2 Chứng chỉ chuyên ngành II: Chấn thơng ngạt và độc chất học Y pháp
3 Chứng chỉ chuyên ngành III: Phục hồi nhân dạng xét nghiệm YP
Môn chuyên ngành lựa chọn I: Bệnh nặng lên hay sinh ra sau chấn thơng
2 Chứng chỉ chuyên ngành lựa chọn II: Chết nghi vấn (đột tử: Trẻ em,
ng-ời lớn)
3 Chứng chỉ chuyên ngành lựa chọn III: Qui chế bệnh viện
Phần III: Luận văn
Ghi chú: Các môn phải học: 2, 11, 12
Trang 4Chứng chỉ chuyên ngành I: Y pháp đại cơng
Thời gian đào tạo: 9 đơn vị học trình
(Lý thuyết/Thực hành: 1/3)
Số
TT Bài giảng - chuyên đề Bài giảng bậc ĐH (tự ôn) tiết Số Giảng ở bậc Cao học tiết Số
1 Giới thiệu môn học Y
2 Nhiệm vụ, quyền hạn,
quyền lợi của giám định
viên và quyền hạn, trách
nhiệm của cơ quan trng
cầu
Nhiệm vụ, quyền hạn, quyền lợi của giám định viên và quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan trng cầu
3
3 Y pháp trong nghiệm vụ
4 Văn bản giám định Y
10 Chứng lệch lạc tình dục
(ác dâm, khổ dâm, đồng
tính luyến ái)
Chứng lệch lạc tình dục (ác dâm, khổ dâm, đồng tính luyến ái)
4
11 Phá thai Y pháp - giết trẻ
12 Xác định cha từ quan hệ
tình dục, qua huyết học
và qua gen (ADN)
Xác định cha từ quan hệ tình dục, qua huyết học
và qua gen (ADN)
8
13 Chết do say nóng (nắng),
Cán bộ giảng dạy:
- PGS.TS Đinh Gia Đức: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- PGS.TS Trần Văn Liễu: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- GS Nguyễn Nh Bằng: Khoa GPB - Bệnh viện Việt Đức
- PGS.TS Nguyễn Phúc Cơng: Khoa GPB - Bệnh viện Việt Đức
- : Bộ môn Sản - Phụ Đại học Y Hà Nội
Trang 5Chứng chỉ chuyên ngành II: Chấn thơng ngạt và độc học
Y pháp Thời gian đào tạo: 9 đơn vị học trình
(Lý thuyết/Thực hành: 1/3)
Số
TT Bài giảng - chuyên đề Bài giảng bậc ĐH (tự ôn) tiết Số Giảng ở bậc Cao học tiết Số
1 Tổn thơng cơ bản của
2 Giám định vật gây thơng
3 Thơng tích do súng đạn
5 Thơng tích tai nạn giao
thông đờng bộ 1 Thơng tích tai nạn giaothông đờng bộ 2
6 Thơng tích tai nạn giao
thông đờng sắt Thơng tích tai nạn giaothông đờng sắt 2
7 Thơng tích tai nạn giao
thông đờng hàng không Thơng tích tai nạn giaothông đờng hàng không 2
11 Ngạt do chẹn cổ (tay, dây,
vật cứng, ép ngực bụng) Ngạt do chẹn cổ (tay,dây, vật cứng, ép ngực
bụng)
4
Cán bộ giảng dạy:
- PGS.TS Đinh Gia Đức: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- PGS.TS Trần Văn Liễu: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- GS Nguyễn Nh Bằng: Khoa GPB - Bệnh viện Việt Đức
Trang 6- PGS.TS Nguyễn Phúc Cơng: Khoa GPB - Bệnh viện Việt Đức
- PGS.TS Nguyễn Thị Dụ: Trởng khoa chống độc Bệnh viện Bạch Mai
Trang 7Chứng chỉ chuyên ngành III: Phục hồi nhận dạng và xét
nghiệm Y pháp Thời gian đào tạo: 9 đơn vị học trình
(Lý thuyết/Thực hành: 1/3)
Số
TT Bài giảng - chuyên đề Bài giảng bậc ĐH (tự ôn) tiết Số Giảng ở bậc Cao học tiết Số
3 Nhận dạng qua gen
5 Bệnh do thầy thuốc gây
6 Giám định tổn hại sức
8 Giám định thi hành án tử
9 Trích thủ, thu lợm, bảo
quản các mẫu vật Y pháp Trích thủ, thu lợm, bảoquản các mẫu vật Y pháp 2
10 Xét nghiệm giải phẫu
11 Xét nghiệm rong tảo
12 Xét nghiệm máu, tinh
Cán bộ giảng dạy:
- PGS.TS Đinh Gia Đức: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- PGS.TS Trần Văn Liễu: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- GS Nguyễn Nh Bằng: Khoa GPB - Bệnh viện Việt Đức
- PGS.TS Nguyễn Phúc Cơng: Khoa GPB - Bệnh viện Việt Đức
- TS Trần Đức Đĩnh: Trởng phòng Y pháp Viện KHHS- Bộ Công an
- TS Trần Văn Cờng: Bệnh viện Tâm thần Trung ơng
Chứng chỉ chuyên ngành lựa chọn I: Bệnh sinh ra hay
nặng lên sau Chấn thơng Thời gian đào tạo: 5 đơn vị học trình
(Lý thuyết/Thực hành: 1/2)
Trang 8TT Bài giảng - chuyên đề Bài giảng bậc ĐH (tự ôn) tiết Số Giảng ở bậc Cao học tiết Số
1 Bệnh nhiễm trùng sau
2 Bệnh hệ thống thần kinh
3 Bệnh cơ quan hô hấp sau
4 Bệnh cơ quan tuần hoàn
5 Bệnh cơ quan tiêu hóa sau
chấn thơng Bệnh cơ quan tiêu hóasau chấn thơng 6
6 Bệnh cơ quan tiết niệu,
sinh dục sau chấn thơng Bệnh cơ quan tiết niệu,sinh dục sau chấn thơng 4
7 Bệnh cơ quan xơng, khớp
Cán bộ giảng dạy:
- GS Nguyễn Nh Bằng: Khoa GPB - Bệnh viện Việt Đức
- PGS.TS Nguyễn Phúc Cơng: Khoa GPB - Bệnh viện Việt Đức
- PGS.TS Đinh Gia Đức: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- PGS.TS Trần Văn Liễu: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
Trang 9Chứng chỉ chuyên ngành lựa chọn II: Chết nghi vấn
Thời gian đào tạo: 5 đơn vị học trình
(Lý thuyết/Thực hành: 1/4)
Số
TT Bài giảng - chuyên đề Bài giảng bậc ĐH (tự ôn) tiết Số Giảng ở bậc Cao học tiết Số
2 Những tổn thơng bệnh lý
và chấn thơng gặp trong
chết nghi vấn
- Cơ quan thần kinh trung
- Cơ quan tiết niệu, sinh
- Chết trong tình trạng
Cán bộ giảng dạy:
- PGS.TS Đinh Gia Đức: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- PGS.TS Trần Văn Liễu: Bộ môn Y pháp Đại học Y Hà Nội
- TS Nguyễn Trọng Toàn: Viện trởng Viện Y pháp - Bộ Quốc phòng
- TS Trần Đức Đĩnh: Trởng phòng Y pháp Viện KHHS- Bộ Công an
Trang 10Chứng chỉ chuyên ngành lựa chọn III: Qui chế bệnh viện
Thời gian đào tạo: 5 đơn vị học trình
(Lý thuyết/Thực hành: 1/10)
Số
TT Bài giảng - chuyên đề Bài giảng bậc ĐH (tự ôn) tiết Số Giảng ở bậc Cao học tiết Số
1 Qui chế quản lý bệnh viện Qui chế quản lý bệnh
- Qui chế quản lý biểu
mẫu và sổ ghi chép thông
tin y tế
- Qui chế quản lý biểu mẫu và sổ ghi chép thông tin y tế
- Qui chế thông tin báo
- Qui chế lu trữ hồ sơ
bệnh án - Qui chế lu trữ hồ sơbệnh án
- Qui định về quyền lợi và
nghĩa vụ của ngời bệnh và
gia đình ngời bệnh đối với
bệnh viện
- Qui định về quyền lợi
và nghĩa vụ của ngời bệnh và gia đình ngời bệnh đối với bệnh viện
- Qui chế học tập và giảng
dạy tại bệnh viện - Qui chế học tập vàgiảng dạy tại bệnh viện
- Qui chế quan hệ công
tác trong bệnh viện - Qui chế quan hệ côngtác trong bệnh viện
- Qui chế chẩn đoán bệnh,
làm hồ sơ bệnh án và kê
đơn điều trị
- Qui chế chẩn đoán bệnh, làm hồ sơ bệnh án
và kê đơn điều trị
- Qui chế vào viện,
chuyển khoa, chuyển
viện, ra viện
- Qui chế vào viện, chuyển khoa, chuyển viện, ra viện
- Qui chế công tác chăm
sóc ngời bệnh toàn diện - Qui chế công tác chămsóc ngời bệnh toàn diện
- Qui chế đối với ngời
bệnh không có ngời nhận - Qui chế đối với ngờibệnh không có ngời
nhận
- Qui chế giải quyết ngời
bệnh tử vong - Qui chế giải quyết ngờibệnh tử vong
Trang 11khoa khoa
- Qui chÕ c«ng t¸c khoa
phÉu thuËt - g©y mª håi
søc
- Qui chÕ c«ng t¸c khoa phÉu thuËt - g©y mª håi søc
- Qui chÕ c«ng t¸c khoa
- Qui chÕ c«ng t¸c khoa
gi¶i phÉu bÖnh - Qui chÕ c«ng t¸c khoagi¶i phÉu bÖnh C¸n bé gi¶ng d¹y:
- TS TrÇn Thu Thuû: Vô trëng Vô §iÒu trÞ - Bé Y tÕ
- TS §ç Kh¸ng ChiÕn: Phã Vô trëng Vô §iÒu trÞ - Bé Y tÕ
- BS CKII Cö nh©n LuËt: TrÞnh ThÞ Lª Tr©m: Phã Vô trëng Vô Ph¸p chÕ - Bé Y tÕ
- PGS.TS §inh Gia §øc: Bé m«n Y ph¸p §¹i häc Y Hµ Néi
- PGS.TS TrÇn V¨n LiÔu: Bé m«n Y ph¸p §¹i häc Y Hµ Néi