1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MỘT SỐ BỆNH KÝ SINH TRÙNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN LÂY SANG NGƯỜI

10 840 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC I.ĐẶT VẤN ĐỀ 1 II.NỘI DUNG. 1. Đặc điểm bệnh ký sinh trùng truyền từ động vật thủy sản sang người. 1.1. Nguyên nhân nhiễm. 2 1.2 Điều kiện gây bệnh. 2 1.3 Tình hình nhiễm bệnh ký sinh trừng ở động vật thủy sản. 3 1.4 Tác hại của bệnh. 3 2. Một số bệnh ký sinh trùng ở động vật thủy sản lây sang người. 2.1 Bệnh sán lá phổi. 4 2.2 Bệnh sán lá gan nhỏ. 8 2.3 Sán lá ruột lớn. 12 2.4 Sán lá ruột nhỏ. 16 2.5 Bệnh sán lá gan lớn. 20 3. Biện pháp phòng ngừa và kiểm soát chung để tránh mắc bệnh ký sinh trừng từ động vật thủy sản. 28 III. KẾT LUẬN. 29 IV. TÀI LIỆU THAM KHẢO. 29

Trang 1

“Tìm hi u 1 s b nh ký sinh trùng lây truy n ểu 1 số bệnh ký sinh trùng lây truyền ố bệnh ký sinh trùng lây truyền ệnh ký sinh trùng lây truyền ền

“Tìm hi u 1 s b nh ký sinh trùng lây truy n ểu 1 số bệnh ký sinh trùng lây truyền ố bệnh ký sinh trùng lây truyền ệnh ký sinh trùng lây truyền ền

t đ ng v t th y s n sang ng ừ động vật thủy sản sang người ộng vật thủy sản sang người ật thủy sản sang người ủy sản sang người ản sang người ười i

t đ ng v t th y s n sang ng ừ động vật thủy sản sang người ộng vật thủy sản sang người ật thủy sản sang người ủy sản sang người ản sang người ười i ”

GVHD: Tr ng Th Hoa ương Thị Hoa ị Hoa.

GVHD: Tr ng Th Hoa ương Thị Hoa ị Hoa.

SVTH: Nguy n Ph ng Nam ễn Phương Nam ương Thị Hoa.

SVTH: Nguy n Ph ng Nam ễn Phương Nam ương Thị Hoa.

Môn: B nh N m – Ký sinh trùng ệnh Nấm – Ký sinh trùng ấm – Ký sinh trùng.

Môn: B nh N m – Ký sinh trùng ệnh Nấm – Ký sinh trùng ấm – Ký sinh trùng.

Hu : 11/2014 ế : 11/2014

Trang 2

Sán lá ph i ổi

Sán lá ph i ổi Sán lá gan nh Sán lá gan nh ỏ ỏ Sán lá ru t l n Sán lá ru t l n ột lớn ớn ột lớn ớn Sán lá ru t nh Sán lá ru t nh ột lớn ột lớn ỏ ỏ Sán lá gan l n Sán lá gan l n ớn ớn

Nguyên

nhân

Paragonimus heterotremus hình b u d c, to ầu dục, to ục, to

hình b u d c, to ầu dục, to ục, to

b ng h t cà phê ằng hạt cà phê ạt cà phê

b ng h t cà phê ằng hạt cà phê ạt cà phê

(b ng h t l c nh ) ằng hạt cà phê ạt cà phê ạt cà phê ỏ

(b ng h t l c nh ) ằng hạt cà phê ạt cà phê ạt cà phê ỏ

ký sinh trong ph i ổi

ho c màng ph i ặc màng phổi ổi

ho c màng ph i ặc màng phổi ổi

- Ăn cua đá ch a ư

nâu chín ho c s ng ặc màng phổi ống

nâu chín ho c s ng ặc màng phổi ống

trong vùng có cua đá.

Clonorchis sinensis ho c ho c ặc màng phổi ặc màng phổi

Opisthorchis viverrini

Fasciolopsisbuski

thu c thu c ột lớn ột lớn

h ọ 

h ọ  Fasciolidae

sán tr ng thành ưởng thành

sán tr ng thành ưởng thành

có kích th c ướn

2-7,5cm x 0.8-2cm

x 0,5-3mm

Haplochis spp

do ăn g i, ăn l u ỏ ẩu

do ăn g i, ăn l u ỏ ẩu

ho c ăn cá s ng ặc màng phổi ống

ho c ăn cá s ng ặc màng phổi ống

có ch a nang u ứa nang ấu ấm – Ký sinh trùng.

có ch a nang u ứa nang ấu ấm – Ký sinh trùng.

trùng (metacercariae)

Fasciola gigantica

-Ăn c ch a Ăn c ch a ống ống ư ư

n u chín ấm – Ký sinh trùng.

n u chín ấm – Ký sinh trùng.

- 30 x 10-12 mm

NGUYÊN NHÂN GÂY B NH ỆNH

Trang 3

B nh ệnh Nấm – Ký sinh trùng.

B nh ệnh Nấm – Ký sinh trùng.

Đ c đi m ặc màng phổi ểm

Đ c đi m ặc màng phổi ểm

Sán lá ph i ổi

Sán lá ph i ổi Sán lá gan nh Sán lá gan nh ỏ ỏ Sán lá ru t l n Sán lá ru t l n ột lớn ớn ột lớn ớn Sán lá ru t Sán lá ru t ột lớn ột lớn

nh ỏ

nh ỏ Sán lá gan l n l n ớn ớn

V trí ị Hoa.

V trí ị Hoa.

sinh

-Trong ph i ho c Trong ph i ho c ổi ặc màng phổi ổi ặc màng phổi màng ph i ổi

-Đôi khi: phúc m c, Đôi khi: phúc m c, ạt cà phê ạt cà phê

d i da,tinh hoàn ướn

đ c bi t não gây ặc màng phổi ệnh Nấm – Ký sinh trùng.

đ c bi t não gây ặc màng phổi ệnh Nấm – Ký sinh trùng.

tri u ch ng th n kinh ệnh Nấm – Ký sinh trùng ứa nang ấu ầu dục, to

tri u ch ng th n kinh ệnh Nấm – Ký sinh trùng ứa nang ấu ầu dục, to

co gi t,đ ng kinh… ật,động kinh… ột lớn

co gi t,đ ng kinh… ật,động kinh… ột lớn

- Đ ng m t ường mật ật,động kinh…

- Đ ng m t ường mật ật,động kinh… - Ru t thú - Ru t thú ột lớn ột lớn

ho c ng i ặc màng phổi ường mật

ho c ng i ặc màng phổi ường mật

-Ru t non Ru t non ột lớn ột lớn

ng i,gia ường mật

ng i,gia ường mật

súc,gia c m ầu dục, to

súc,gia c m ầu dục, to

- ng m t ống ật,động kinh…

- ng m t ống ật,động kinh…

Ký ch ủ

- ống ống c c

- Cua đá

-ống ống c c

-Cá n c ng t Cá n c ng t ướn ướn ọ  ọ 

-ống ống c c

-Cá n c ng t Cá n c ng t ướn ướn ọ  ọ 

c Lymnaea

ống

và L.swinhhoei

- c Ốc

- c Ốc

V TRÍ KÍ SINH + KÝ CH Ị TRÍ KÍ SINH + KÝ CHỦ Ủ

Trang 4

D U HI U B NH ẤU HIỆU BỆNH ỆNH ỆNH

D U HI U B NH ẤU HIỆU BỆNH ỆNH ỆNH

Sán lá ph i ổi

Sán lá ph i ổi Sán lá gan nhỏSán lá gan nhỏ Sán lá

ru t l nột lớn ớn

ru t l nột lớn ớn Sán lá ru t nhSán lá ru t nhột lớnột lớn ỏỏ Sán lá gan l nSán lá gan l nớnớn

Ch nẩu

Ch nẩu

đoán

lâm

sàng

-Ăn cua đá ch a chínĂn cua đá ch a chínưư

-Ho kéo dài

-Ho ra máu màu: đ Ho ra máu màu: đ ỏỏ

t i,nâu,r s t.ương Thị Hoa ỉ sắt ắt

t i,nâu,r s t.ương Thị Hoa ỉ sắt ắt

-Không b s t và suy s p Không b s t và suy s p ị Hoa ống ị Hoa ống ục, to ục, to

(phân bi t lao)ệnh Nấm – Ký sinh trùng

(phân bi t lao)ệnh Nấm – Ký sinh trùng

-Tràn d ch màng ph iTràn d ch màng ph iị Hoa.ị Hoa ổiổi

-Vùng có cua đá, đ c bi t Vùng có cua đá, đ c bi t ặc màng phổi ệnh Nấm – Ký sinh trùng.ặc màng phổi ệnh Nấm – Ký sinh trùng

tr emẻ em

tr emẻ em

-T ng ăn g i cá,ch a n u T ng ăn g i cá,ch a n u ừng ăn gỏi cá,chưa nấu ừng ăn gỏi cá,chưa nấu ỏỏ ư ấm – Ký sinh trùng.ư ấm – Ký sinh trùng

chín

-Đau t c vùng ganĐau t c vùng ganứa nang ấu ứa nang ấu

-ật,động kinh… ạt cà phê ật,động kinh… ạt cà phê m ch khó tiêu,kém ănm ch khó tiêu,kém ăn

-Đôi khi x m da vàng daĐôi khi x m da vàng daạt cà phê ạt cà phê

- Đau

b ng, r i ục, to ống

b ng, r i ục, to ống

lo n tiêu ạt cà phê

lo n tiêu ạt cà phê

hóa n ng ặc màng phổi

hóa n ng ặc màng phổi

phù l ệnh Nấm – Ký sinh trùng

phù l ệnh Nấm – Ký sinh trùng

thành ru tột lớn

thành ru tột lớn

- Nhi m v i s ễn Phương Nam ớn ống

- Nhi m v i s ễn Phương Nam ớn ống

l ng l n:đau ượng lớn:đau ớn

l ng l n:đau ượng lớn:đau ớn

đ u,bu n ầu dục, to ồn

đ u,bu n ầu dục, to ồn

nôn,viêm ru t, ột lớn

nôn,viêm ru t, ột lớn

tiêu ch y,s t ảy,sốt ống

tiêu ch y,s t ảy,sốt ống

nh ,phù toàn ẹ,phù toàn

nh ,phù toàn ẹ,phù toàn

thân n ng h n ặc màng phổi ơng Thị Hoa

thân n ng h n ặc màng phổi ơng Thị Hoa

t c ru tắt ột lớn

t c ru tắt ột lớn

-M t m i hay g pM t m i hay g pệnh Nấm – Ký sinh trùng ỏệnh Nấm – Ký sinh trùng ỏ ặc màng phổi ặc màng phổi

-S t:cao ho c nh g p S t:cao ho c nh g p ống ống ặc màng phổi ặc màng phổi ẹ,phù toàn ặc màng phổi ẹ,phù toàn ặc màng phổi 60-70% b nh nhânệnh Nấm – Ký sinh trùng

60-70% b nh nhânệnh Nấm – Ký sinh trùng

-D ng da 20-30% D ng da 20-30% ị Hoa ứa nang ấu ị Hoa ứa nang ấu

b nh nhân n t s n trên ệnh Nấm – Ký sinh trùng ống ầu dục, to

b nh nhân n t s n trên ệnh Nấm – Ký sinh trùng ống ầu dục, to

da ch yêu : ủ ởng thành

da ch yêu : ủ ởng thành

mông,l ng c m giác ư ảy,sốt

mông,l ng c m giác ư ảy,sốt

ng a b t r t khó ch uứa nang ấu ứa nang ấu ứa nang ấu ị Hoa

ng a b t r t khó ch uứa nang ấu ứa nang ấu ứa nang ấu ị Hoa

-Gan to 20% b nh nhânGan to 20% b nh nhânệnh Nấm – Ký sinh trùng.ệnh Nấm – Ký sinh trùng

Ch nẩu

Ch nẩu

đoán

c n ật,động kinh…

c n ật,động kinh…

lâm

sàn

-Tr ng sán trong Tr ng sán trong ứa nang ấu ứa nang ấu

đ m,phân,d ch màng ờng mật ị Hoa

đ m,phân,d ch màng ờng mật ị Hoa

ph i.ổi

ph i.ổi

- B ch c u ái oan tăng B ch c u ái oan tăng ạt cà phê ạt cà phê ầu dục, to ầu dục, to

cao

-Kháng th đ c hi u tăng Kháng th đ c hi u tăng ểm ặc màng phổi ệnh Nấm – Ký sinh trùng.ểm ặc màng phổi ệnh Nấm – Ký sinh trùng

trong máu

-Tr ng sán trong phân,d ch tá Tr ng sán trong phân,d ch tá ứa nang ấu ứa nang ấu ị Hoa.ị Hoa

trang

-Siêu âm gan tăng sáng, ng Siêu âm gan tăng sáng, ng ống ống

m t có th b giãn,thành ng ật,động kinh… ểm ị Hoa ống

m t có th b giãn,thành ng ật,động kinh… ểm ị Hoa ống

m t và túi dàyật,động kinh…

m t và túi dàyật,động kinh…

- Tìm

tr ng sán ứa nang ấu

tr ng sán ứa nang ấu

trong phân(khô

ng th ục, to

ng th ục, to

tinh)

- Xét nghi m ệnh Nấm – Ký sinh trùng

- Xét nghi m ệnh Nấm – Ký sinh trùng

phân tìm tr ng ứa nang ấu

phân tìm tr ng ứa nang ấu

trong ch t nônấm – Ký sinh trùng

trong ch t nônấm – Ký sinh trùng

-B ch c u tăng, thi u B ch c u tăng, thi u ạt cà phê ạt cà phê ầu dục, to ầu dục, to ế : 11/2014ế : 11/2014 máu nhẹ,phù toàn

máu nhẹ,phù toàn

-Tìm tr ng trong phân(3 Tìm tr ng trong phân(3 ứa nang ấu ứa nang ấu

l n liên ti p)ầu dục, to ế : 11/2014

l n liên ti p)ầu dục, to ế : 11/2014

-Siêu âm b ng gi m âm Siêu âm b ng gi m âm ục, to ục, to ảy,sốt ảy,sốt không đ ng nh t,ranh ồn ấm – Ký sinh trùng

không đ ng nh t,ranh ồn ấm – Ký sinh trùng

gi i không rõ ràng hay ớn

gi i không rõ ràng hay ớn

Trang 5

Chu kì phát tri n c a sán lá ph i ểu 1 số bệnh ký sinh trùng lây truyền ủy sản sang người ổi

Chu kì phát tri n c a sán lá ph i ểu 1 số bệnh ký sinh trùng lây truyền ủy sản sang người ổi

Họng

phân

ấu trùng đuôi

Trang 6

Chu kì phát tri n c a sán lá gan nh ểu 1 số bệnh ký sinh trùng lây truyền ủy sản sang người ỏ

Chu kì phát tri n c a sán lá gan nh ểu 1 số bệnh ký sinh trùng lây truyền ủy sản sang người ỏ

Đ ng ường mật

m tật,động kinh…

Ru tột lớn

Trứng

u trùng nang trong th t cá

ấm – Ký sinh trùng ị Hoa

Trang 7

Chu kì c a sán lá ru t l n ủy sản sang người ộng vật thủy sản sang người ớn

Chu kì c a sán lá ru t l n ủy sản sang người ộng vật thủy sản sang người ớn

Ruột

Th c v t th y sinhực vật thủy sinh ật,động kinh… ủ

C u,ngó sen,ủ ấm – Ký sinh trùng

Rau ng ,rau mu ng ổi ống

Trang 8

Chu kì c a sán lá ru t nh ủy sản sang người ộng vật thủy sản sang người ỏ

Chu kì c a sán lá ru t nh ủy sản sang người ộng vật thủy sản sang người ỏ

Trang 9

Đi u tr + phòng b nh ền ị + phòng bệnh ệnh ký sinh trùng lây truyền

Đi u tr + phòng b nh ền ị + phòng bệnh ệnh ký sinh trùng lây truyền

Sán lá ph i ổi

Sán lá ph i ổi Sán lá gan nhỏSán lá gan nhỏ Sán lá ru t l nSán lá ru t l nột lớn ớnột lớn ớn Sán lá ru t nhSán lá ru t nhột lớnột lớn ỏỏ Sán lá gan l nSán lá gan l nớnớn

Đi u trề tài: ị Hoa

Đi u trề tài: ị Hoa -Praziquantel: 75 mg/ kg/ ngày,

chia 3 l n cách nhau 4-6 gi x ầu dục, to ờng mật

chia 3 l n cách nhau 4-6 gi x ầu dục, to ờng mật

2 ngày

-Ngh ng i, thu c c m Ngh ng i, thu c c m ỉ sắt ơng Thị Hoa.ỉ sắt ơng Thị Hoa ống ầu dục, to ống ầu dục, to

máu,gi m hoảy,sốt

máu,gi m hoảy,sốt

-Chóng m t u ng chanh Chóng m t u ng chanh ặc màng phổi ống ặc màng phổi ống

đ ng và ngh ng i ường mật ỉ sắt ơng Thị Hoa

đ ng và ngh ng i ường mật ỉ sắt ơng Thị Hoa

Praziquantel:

75 mg/kg, dùng trong 1 ngày, chia 3 l n, ầu dục, to

chia 3 l n, ầu dục, to

u ng cách ống

u ng cách ống

nhau 4-6 gi ờng mật

nhau 4-6 gi ờng mật

- Nhi u lo i ề tài: ạt cà phê

- Nhi u lo i ề tài: ạt cà phê

thu c hi u qu ống ệnh Nấm – Ký sinh trùng ảy,sốt

thu c hi u qu ống ệnh Nấm – Ký sinh trùng ảy,sốt

nh t ấm – Ký sinh trùng

nh t ấm – Ký sinh trùng

praziquantel praziquantel

li u ề tài:

li u ề tài:

15-20mg/kg/

ngày (li u duy ề tài:

ngày (li u duy ề tài:

nh t).ấm – Ký sinh trùng

nh t).ấm – Ký sinh trùng

praziquantel 40mg/kg/ngày (li u duy nh t) ề tài: ấm – Ký sinh trùng

(li u duy nh t) ề tài: ấm – Ký sinh trùng

- Egaten tùy theo cân

n ng và tình tr ng ặc màng phổi ạt cà phê

n ng và tình tr ng ặc màng phổi ạt cà phê

b nh ệnh Nấm – Ký sinh trùng

b nh ệnh Nấm – Ký sinh trùng

Phòng

b nhệnh Nấm – Ký sinh trùng

b nhệnh Nấm – Ký sinh trùng

-Không ăn cua đá(su i) ch a Không ăn cua đá(su i) ch a ống ống ưư

n u chín d i m i hình th c.ấm – Ký sinh trùng ướn ọ  ứa nang ấu

n u chín d i m i hình th c.ấm – Ký sinh trùng ướn ọ  ứa nang ấu

-Đi u tr đ c hi u ng i b nh Đi u tr đ c hi u ng i b nh ề tài: ị Hoa ặc màng phổi ệnh Nấm – Ký sinh trùng.ề tài: ị Hoa ặc màng phổi ệnh Nấm – Ký sinh trùng ường mật ệnh Nấm – Ký sinh trùng.ường mật ệnh Nấm – Ký sinh trùng

=> gi i quy t m m b nhảy,sốt ế : 11/2014 ầu dục, to ệnh Nấm – Ký sinh trùng

=> gi i quy t m m b nhảy,sốt ế : 11/2014 ầu dục, to ệnh Nấm – Ký sinh trùng

- ti p t c nghiên c u thành ti p t c nghiên c u thành ế : 11/2014 ục, to ế : 11/2014 ục, to ứa nang ấu ứa nang ấu

ph n loài ầu dục, to

ph n loài ầu dục, to

-Không ăn g i Không ăn g i ỏỏ

cá ch a n u ư ấm – Ký sinh trùng

cá ch a n u ư ấm – Ký sinh trùng

chín

- Không nên ăn

s ng các lo i ống ạt cà phê

s ng các lo i ống ạt cà phê

th c v t th y ực vật thủy sinh ật,động kinh… ủ

th c v t th y ực vật thủy sinh ật,động kinh… ủ

sinh: u,ngó ấm – Ký sinh trùng

sinh: u,ngó ấm – Ký sinh trùng

sen,rau xanh…

-Không ăn g i Không ăn g i ỏỏ

cá và cá ch a ư

cá và cá ch a ư

chín

-Không cho cá

ăn phân ng iường mật

ăn phân ng iường mật

-gi v sinh ăn u ng: ữ vệ sinh ăn uống: ệnh Nấm – Ký sinh trùng ống

-gi v sinh ăn u ng: ữ vệ sinh ăn uống: ệnh Nấm – Ký sinh trùng ống

rau s ng, th c ănđ ng ống ứa nang ấu ột lớn

rau s ng, th c ănđ ng ống ứa nang ấu ột lớn

v t s ng d i n c ật,động kinh… ống ướn ướn

v t s ng d i n c ật,động kinh… ống ướn ướn

di t khu n kĩệnh Nấm – Ký sinh trùng ẩu

di t khu n kĩệnh Nấm – Ký sinh trùng ẩu

Trang 10

C M N ẢM ƠN ƠN

Ngày đăng: 21/12/2014, 10:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình b u d c, to  ầu dục, to  ục, to - MỘT SỐ BỆNH KÝ SINH TRÙNG Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN LÂY SANG NGƯỜI
Hình b u d c, to ầu dục, to ục, to (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w