1. Khái niệm prebiotic Khái niệm prebiotic lần đầu tiên được Gibson GR, Roberfroid MB định nghĩa vào năm 1995 Prebiotic là nguồn thức ăn cho probiotic (vi sinh vật sống hữu ích trong đường ruột vật chủ). Nhờ có prebiotic mà vi sinh hữu ích có điều kiện phát triển mạnh mẽ hơn, do đó cải thiện hệ tiêu hóa cho vật chủ. Prebiotic chủ yếu là oligosaccharides. Các prebiotic được nghiên cứu nhiều nhất là InulinFructooligosaccharides (FOS) và Galactooligosaccharides (GOS). Prebiotic có nhiều trong sữa mẹ (Sữa mẹ có 1523gl prebiotic trong sữa non và 812gl prebiotic trong sữa thường). Những nguồn thức ăn có chứa prebiotic thường gặp là đậu nành, yến mạch thô, lúa mì nguyên cám và lúa mạch nguyên cám, hành, chuối, tỏi, atisô, nho… GOS: là một prebiotic có nguồn gốc từ động vật. GOS được chiết xuất từ lactose có trong sữa bò, dê… Cấu trúchóa học của GOS bao gồm galactose và lactose liên kết với nhau. FOS: là một prebiotic có nguồn gốc từ thực vật. FOS hiện diện trong nhiều loại thực phẩm như măng tây, chuối, yến mạch, tỏi, atisô và rau diếp xoăn nhưng hàm lượng lại khá thấp. Cấu trúc hóa học của FOS bao gồm glucose và fructose liên kết với nhau. Tùy vào độ dài của mạch liên kết này mà FOS được chia thành 2 loại:• FOS có cấu trúc mạch ngắn được gọi là oligofructose• FOS có cấu trúc mạch dài được gọi là inulin.
Trang 1KHOA THỦY SẢN
Đề tài:
Tìm hiểu về probiotic và prebiotic,ứng dụng trong NTTS
GVHD : Nguyễn Ngọc Phước Lớp : Ngư Y 46
SVTH : Nguyễn Phương Nam Phạm Văn Nam
Bùi Nhật Phong
Trang 3PROBIOTIC
Trang 14KHÁI NIỆM PREBITOTIC
- Đ u tiên đầ ược Gibson, Roberfroid vào năm 1995 là ngu n th c ăn ồ ứ
- Đ u tiên đầ ược Gibson, Roberfroid vào năm 1995 là ngu n th c ăn ồ ứ
cho probiotic,ch y u là oligosaccharides ủ ế
cho probiotic,ch y u là oligosaccharides ủ ế
- Nghiên c u nhi u nh t: Inulin/Fructo-oligosaccharides (FOS) và ứ ề ấ
- Nghiên c u nhi u nh t: Inulin/Fructo-oligosaccharides (FOS) và ứ ề ấ
Galacto-oligosaccharides (GOS)
- Th c ăn có ch a prebiotic thứ ứ ường g p: đ u nành, y n m ch thô, lúa ặ ậ ế ạ
- Th c ăn có ch a prebiotic thứ ứ ường g p: đ u nành, y n m ch thô, lúa ặ ậ ế ạ
mì và lúa m ch nguyên cám, hành, chu i, t i, a-ti-sô, nho…ạ ố ỏ
mì và lúa m ch nguyên cám, hành, chu i, t i, a-ti-sô, nho…ạ ố ỏ
Trang 15Yêu c u đ x p vào nhóm prebiotic ầ ể ế
Ch ng ch u đ ố ị ượ c môi tr ườ ng acid c a d dày, không b phân ủ ạ ị
Ch ng ch u đ ố ị ượ c môi tr ườ ng acid c a d dày, không b phân ủ ạ ị
gi i b i enzyme đ ng v t và h p thu ru t ả ở ộ ậ ấ ở ộ
gi i b i enzyme đ ng v t và h p thu ru t ả ở ộ ậ ấ ở ộ
Có kh năng lên men b i các vi khu n đ ả ở ẩ ườ ng ru t, kích thích ộ
Có kh năng lên men b i các vi khu n đ ả ở ẩ ườ ng ru t, kích thích ộ
có ch n l c s phát tri n ho c ho t tính c a các vi khu n có ọ ọ ự ể ặ ạ ủ ẩ
có ch n l c s phát tri n ho c ho t tính c a các vi khu n có ọ ọ ự ể ặ ạ ủ ẩ
l i cho s c kho ợ ứ ẻ
l i cho s c kho ợ ứ ẻ
Không nh t thi t ph i là các ch t không b tiêu hoá mà ch ấ ế ả ấ ị ỉ
Không nh t thi t ph i là các ch t không b tiêu hoá mà ch ấ ế ả ấ ị ỉ
c n khi đ n ru t già v n còn m t l ầ ế ộ ẫ ộ ượ ng đ l n đ làm c ủ ớ ể ơ
c n khi đ n ru t già v n còn m t l ầ ế ộ ẫ ộ ượ ng đ l n đ làm c ủ ớ ể ơ
ch t cho quá trình lên men đây theo Gibson và Roberfroid ấ ở
ch t cho quá trình lên men đây theo Gibson và Roberfroid ấ ở
hi n nay ch có hai ch t đáp ng đ ệ ỉ ấ ứ ượ c các yêu c u đ i v i ầ ố ớ
hi n nay ch có hai ch t đáp ng đ ệ ỉ ấ ứ ượ c các yêu c u đ i v i ầ ố ớ
prebiotic: đó là inulin và trans-galactooligosaccharides (TOS).
Trang 16Tính ch t prebiotic ấ
Khó tiêu vì cấu trúc hoá học có phân tử lượng lớn
Vẫn giữ nguyên một lượng lớn (86 – 89%) khi đến ruột già Được lên men bởi hệ vi sinh vật tại ruột già
Sản phẩm của quá trình lên men prebiotic là acid béo
mạch ngắn, sinh khối vi sinh vật, CO2, H2
Khả năng lên men phụ thuộc vào cấu trúc
mạch thẳng dễ hơn nhánh,càng giống tự nhiên càng dễ bị
vi khuẩn đường ruột tiêu thụ
Trang 17
Ch a đ ư ượ c làm rõ
Ch a đ ư ượ c làm rõ
Ph ng đoán: các vi sinh v t đ ỏ ậ ườ ng ru t có kh năng ti t ộ ả ế
Ph ng đoán: các vi sinh v t đ ỏ ậ ườ ng ru t có kh năng ti t ộ ả ế
ra enzyme ngo i bào đ phân gi i prebiotic, s d ng nh ạ ể ả ử ụ ư
ra enzyme ngo i bào đ phân gi i prebiotic, s d ng nh ạ ể ả ử ụ ư
là m t ngu n dinh d ộ ồ ưỡ ng.
là m t ngu n dinh d ộ ồ ưỡ ng.
Cơ chế tác dụng của prebiotic
Trang 18(*) Tiêu c c ự
(*) Tiêu c c ự
Tiêu th m t l ụ ộ ượ ng l n (> 20g) inulin m i ngày ớ ỗ
Tiêu th m t l ụ ộ ượ ng l n (> 20g) inulin m i ngày ớ ỗ
Kích thích s tăng tr ự ưở ng c a vi khu n Klebsiella là gây b nh ủ ẩ ệ ở
Kích thích s tăng tr ự ưở ng c a vi khu n Klebsiella là gây b nh ủ ẩ ệ ở
đ ườ ng ru t ộ
đ ườ ng ru t ộ
Làm tăng vi khu n t o khí gas trong h tiêu hóa,gây ra hi n t ẩ ạ ệ ệ ượ ng đ y ầ
Làm tăng vi khu n t o khí gas trong h tiêu hóa,gây ra hi n t ẩ ạ ệ ệ ượ ng đ y ầ
h i ơ
h i ơ
Tác động của prebiotic
(*) Tích cực:
Tái tạo sự cân bằng của hệ vi khuẩn đường ruột
Thay đổi thành phần,hàm lượng vi khuẩn,gia tăng hệ thống miễn dịch.
Tăng hiệu quả tỉ lệ sống đến 80%
Khí gas sinh ra trong quá trình lên men prebiotic tác dụng tăng nhu động
ruột,nhuận tràng giảm táo bón
Không làm tăng cholesterol trong máu, tăng khả năng hấp thụ khoáng(Ca,Mg) Cái bẫy đối với vi khuẩn gây hại
Trang 19Chất phụ gia cho thức ăn để tăng tác
dụng và hiệu quả của thức ăn.
Tăng khả năng miễn dịch.
Trang 20CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN
ĐÃ LẮNG NGHE !!!