Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 1Tæng quan vÒ t×nh h×nh ung
th vµ c«ng t¸c phßng
chèng ung th ë viÖt nam
Trang 2
-Tình hình ung thư trên thế giới
WHO:
Thế giới: khoảng 25 triệu người đang mắc UT
Mỗi năm: 11 triệu ca mới mắc:
- 5 triệu ở các nước phát triển
- 6 triệu ở các nước đang phát triển
Tỷ lệ mắc UT có xung hướng gia tăng
ước tính đến năn 2020: 30 triệu người mắc, trên 60% ở các nước đang phát triển.
Trang 3Tình hình ung thư trên thế giới
WHO:
vong
úc, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
Trung Quốc: 1,3 triệu người tử vong do UT/năm
Trang 4Tình hình ung thư trên thế giới
- Phổi, dạ dày, đại trực tràng, tiền liệt tuyến, gan
Trang 5Tình hình ung thư tại việt nam
Tại Việt nam: mô hình bệnh tật kép, xu hướng mắc các bệnh không lây nhiễm ngày càng tăng.
chết /năm
gan, đại trực tràng…
tử cung, đại trực tràng.
Trang 6Sè ca míi m¾c ung th ghi nhËn ®îc t¹i 5 vïng theo c¸c n¨m 2001-2004
Năm
TØnh thµnh
2001 2002 2003 2004 Tæng Tû lÖ %
Hµ Néi 3.545 4.049 4.253 4.232 16.079 48,81
H¶i Phßng 882 888 1.358 1.828 4.956 15,04
Th¸i Nguyªn 520 618 704 798 2.640 8,01
Thõa Thiªn
HuÕ 577 497 485 906 2.465 7,48
CÇn Th¬ 1.331 1.770 1.836 1.867 6.804 20,65
Tæng 6.855 7.822 8.636 9.631 32.944 100
Sè ca ghi nhËn ®îc t¹i mçi vïng nh×n chung t¨ng dÇn theo c¸c n¨m
Trang 7VÞ trÝ Hµ Néi H¶i Phßng Th¸i Nguyªn Thõa Thiªn
HuÕ CÇn Th¬
Tû lÖ
Ung th tiÒn liÖt
tuyÕn
Tæng 100 100 100 100 100
10 lo¹i ung th phæ biÕn ë nam giíi t¹i 5 tØnh thµnh
giai ®o¹n 2001-2004
Trang 810 loại ung thư phổ biến ở nữ giới tại 5 tỉnh thành
giai đoạn 2001-2004
Vị trí Hà Nội Hải Phòng Thái Nguyên Thừa Thiên
Huế Cần Thơ
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Miền Bắc và Miền Trung: UTV đứng thứ 1, UT dạ dày thứ 2
Trang 910 loại ung thư thường gặp ở nam hà nội và TP HCM
2001-2004 (ASR)
1 Phế quản
4 Đại trực tràng 13,9
5 Thực quản 9,8
7 Lympho KH 7,2
9 Bàng quang 3,5
10 Hạ họng 3,2
2003 (ASR)
1 Phế quản phổi 29,5
4 Đại trực tràng 16,2
5 Thanh quản 4,8
6 Lympho KH 4,6
8 Thực quản 4
10 Tiền liệt tuyến 2,8
Thành phố HCM
Hà nội
Trang 1010 loại ung thư thường gặp ở nữ hà nội và TP HCM
2001-2004 (ASR)
3 Phế quản phổi 10,5
4 Đại trực tràng 10,1
5 Cổ tử cung 9,5
6 Tuyến giáp 5,6
7 Buồng trứng 4,7
9 NH lymphoma 4,0
2003 (ASR)
2 Cổ tử cung 16,5
3 Phế quản phổi 12,4
5 Đại trực tràng 9
7 Buồng trứng 3,8
8 Tuyến giáp 3,8
9 NH lymphoma 3,2
10 Ung thư da 2,6
Thành phố HCM
Hà nội
Trang 11Mạng lưới phòng chống UT
toàn diện
Cơ sở mạng lưới phòng chống ung thư
Trang 12Trang thiÕt bÞ ®iÒu trÞ ung th
scaner, MRI
Trang 13Khã kh¨n trong c«ng t¸c phßng chèng ung th
• ThiÕu trang thiÕt bÞ
th cßn qu¸ máng so víi nhu cÇu thùc tÕ
Trung ¬ng tíi c¬ së
Trang 14Chương trình phòng chống ung thư 2006-2010
thư.
ung thư.
Trang 151 Tiếp tục củng cố và phát triển các cơ sở PCUT hiện
có, xây dựng mới và đưa vào hoạt động các cơ sở
PCUT tuyến tỉnh
phòng chống bệnh ung thư
3 Tăng cường công tác sàng lọc phát hiện sớm một số loại ung thư phổ biến: vú, cổ tử cung, khoang miệng,
đại trực tràng nhằm làm giảm tỷ lệ tử vong do các –
bệnh này theo Quyết định số 77/2002/QĐ-TTg của
Thủ tướng Chính phủ.
Phương hướng hoạt động giai đoạn
2007-2010
Trang 164 Đào tạo phát triển nhân lực trong chuyên ngành ung thư cho các đối tượng từ cán bộ y tế cơ sở đến sau
đại học
5 Tăng cường công tác nghiên cứu khoa học nhằm
nâng cao chất lượng công tác PCUT.
6 Lồng ghép hoạt động với các chương trình phòng chống bệnh không lây nhiễm
Phương hướng hoạt động giai đoạn
2007-2010
Trang 177 Huy động sự tham gia tích cực đồng bộ của các Bộ, ngành và cộng đồng.
8 Mở rộng và nâng cao hiệu quả của hợp tác quốc tế trong lĩnh vực PCUT.
Phương hướng hoạt động giai đoạn
2006-2010