1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập hệ phương trình giải bằng phương pháp hàm số Rèn luyện câu 9 điểm Sưu tầm trong các đề thi thử Đại học

39 683 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập hệ phương trình giải bằng phương pháp hàm số Rèn luyện câu 9 điểm Sưu tầm trong các đề thi thử Đại học. Tài liệu được sưu tầm bởi tác giả trực tiếp giảng dạy luyện thi đại học. Khá nhiều học sinh đạt được kỹ năng và giải được câu 9 điểm trong các đề thi.

Trang 1

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

x y

Trang 2

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

x  x  VT là một hàm đồng biến trên 1; suy ra pt có nghiệm duy nhất x=3, y=-1

Bài 5 Giải hệ phương trình

Trừ theo vế hai phương trình của hệ và chuyển vế ta được:

Ta có hàm số: f t( ) t2  t2  21  t 1 đồng biến trên 1; nên * xy

Thay x=y vào một phương trình của hệ ta được:

Trang 3

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 6 Giải hệ phương trình  2 2 

6 5

2 2 4

x y x

y x

Trừ hai vế phương trình của hê ta được xy x2(xy)  5 0

y x

thay vào phương trình thứ nhất của hệ ta có x6  5x3  6x2  25  0 đồng thời từ

phương trình thứ hai ta suy ra

Vậy hệ đã cho có nghiệm (3;-2)

1

Trang 4

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Xét f(t) t(t2  1 ) t3 t với t 0  f (t)  3t2  1  0 t

Hàm số f (t) đồng biến 3

) 3 ( )

3 3

6 2 3

2

0 3

2 2

3 4 2

x x x x x x

x x

0 3

2 3

4

2

x x x

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (3, 6) và (  2 ;  1 )

Bài 10 Giải hệ phương trình,:

x y

Trang 5

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 12 Giải hệ phương trình:  2 2 4 2 

t

t t

t t

Trang 6

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn Bài 15 Giải hệ phương trình

Trang 7

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn Bài 18 Giải hệ phương trình :

x y

Trang 8

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

 nghịch biến trên [-2;2], kết hợp với (1) suy ra xy  2 y x 2

4x   6 3 4 x Giải được x  0 y 2Vậy hệ có nghiệm (0; 2)

Bài 22 Giải hệ phương trình sau:

Trang 9

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Vậy hệ phương trình có 1nghiệm ( 3 / 5; 5 / 6)  

Bài 23 Giải hệ phương trình sau:

Trang 10

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 25.1 Giải hệ phương trình sau:

3 3

Trang 11

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 26 (Khối A_2012) Giải hệ phương trình sau:

Trang 12

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 27 Giải hệ phương trình sau:

Trang 13

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Trang 14

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Trang 15

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Trang 16

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 34 Giải hệ phương trình

f tt  t f(t ) đồng biến trên R,suy ra x=y

Thay vào (1) được: 2

Trang 17

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Trang 18

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Trang 19

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 39 Giải hệ phương trình:

Trang 20

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

2 2

Trang 21

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 42 Giải hệ phương trình:

Trang 22

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 43 Giải hệ phương trình:

Trang 23

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 45 Giải hệ phương trình:

Trang 24

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Trang 25

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Trang 26

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 49 Giải hệ phương trình:

Trang 27

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

x = 1  y=2 x= -1  y=0 Vậy hệ có 2 cặp nghiệm (-1;0) ; (1;2)

Bài 51 Giải hệ phương trình:  

Trang 28

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 53 Giải hệ phương trình:

Trang 29

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 55 Giải hệ phương trình:

Trang 30

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 57(K_D) Giải hệ phương trình:  

Trang 31

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 59 Giải hệ phương trình:

Trang 32

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 60.2 Giải hệ phương trình:  2   

Trang 33

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

x  -1

2 2y = 4x2 + 4x + 4

Thay vào (2) ta được: 4x 2 + 4x + 4 - 4(x2 + 2) + x2 + x + 1 - 6x + 3 = 0 (với x  -1

2)  4x - 4 + x2 - 5x + 4 = 0  2 x - 1 + (x - 1)(x - 4) = 0 (x  1)  2 x - 1 + (x - 1)(x - 1 - 3) = 0

Vậy nghiệm (x;y) của hệ (I) là (2;14), (1;6)

Bài 63 Giải hệ phương trình:

Trang 34

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 65 Giải hệ phương trình:

Trang 35

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 67 Giải hệ phương trình:  

Trang 36

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 68 Giải hệ phương trình:

Trang 37

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn



Do đó phương trình f(x)=0 có tối đa một nghiệm

Mà x=1 là một nghiệm của pt (3) Vậy x=1 là nghiệm duy nhất của pt f(x) =0

Trang 38

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn

Bài 72 Giải hệ phương trình:   

Bài 73 Giải hệ phương trình:

Bài 74 Giải hệ phương trình:

Trang 39

LTĐH : Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số LH 0979791802 Binhgiang.edu.vn Bài 77 Giải hệ phương trình:

Bài 78 Giải hệ phương trình:

Bài 79 Giải hệ phương trình:

Bài 80 Giải hệ phương trình:

Giải hệ phương trình:

Ngày đăng: 20/12/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w