1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết trình sinh học - phương pháp nghiên cứu di truyền người (5)

21 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 5,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những đứa trẻ Đồng sinh khỏc trứng cú thể khỏc nhau về giới tớnh khụng.. Đồng sinh cựng trứng và khỏc trứng khỏc nhau cơ bản ở điểm nào ?.?. Thụ tinhHợp tử phân bào Phôi bào tách nhau P

Trang 1

Giáo viên: Lê Th Th ú y

Trang 2

BÀI 28: CHƯƠNG V:

Trang 4

Sinh đôi khác trứng Chưa rõ giới tính.

Sinh con

Trang 5

F 1

F2

NÂU : hoặc ĐEN : hoặc

- Mắt nâu và mắt đen, tính trạng nào là trội? Vì sao ?

- Sự di truyền tính trạng màu mắt có liên quan với giới tính hay không? Vì sao?

Trang 6

VD2: Bệnh máu khó đông do một gen qui định Người vợ không mắc bệnh ( ) lấy chồng

không mắc bệnh ( ), sinh ra con mắc bệnh chỉ

là con trai ( ).

- Sự di truyền bệnh máu khó đông có liên quan

với giới tính không? Tại sao?

- Bệnh máu khó đông do gen trội hay gen lặn

Trang 7

3 Mục đích:

Xác định đặc điểm di truyền (trội, lặn, có liên kết giới tính không …)

Trang 9

Thụ Tinh Phụi bào

Phôi

a Sinh đôi cùng trứng Thảo Luận: 3 phỳt b Sinh đôi khác trứng

1 Sơ đồ a khỏc sơ đồ b ở điểm nào ?

2 Tại sao trẻ sinh đụi cựng trứng đều là nam hoặc đều là

nữ ?

3 Đồng sinh khỏc trứng là gỡ? Những đứa trẻ Đồng sinh

khỏc trứng cú thể khỏc nhau về giới tớnh khụng? Tại sao?

4 Đồng sinh cựng trứng và khỏc trứng khỏc nhau cơ bản ở điểm nào ?

Trang 10

Thụ tinh

Hợp tử phân bào

Phôi bào tách nhau

Phôi

b

Hình 28.2 Sơ đồ sự hình thành trẻ đồng sinh

a

a) Sinh đôi cùng trứng; b) Sinh đôi khác trứng

II Nghiên trẻ đồng sinh

2 Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác

trứng

Trang 11

BÀI 28:

I NGHIÊN CỨU PHẢ HỆ:

II NGHIÊN CỨU TRẺ ĐỒNG SINH :

1 Khái niệm:

2 Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng:(thường sinh đôi )

Phân bào Tách nhau

1Trứng +1Tinh trùng 1Hợp tử Phôi bào 2 Phôi

* Sinh đôi cùng trứng: Cùng kiểu gen, cùng giới tính

Trang 12

3 Ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh

Trang 13

_ Tính trạng chất lượng: màu mắt, dạng tóc, dạng mũi rất giống nhau do ảnh hưởng cuả yếu tố nào?

_ Tính trạng số lượng: tuổi thọ, thể trọng, chiều cao… khác nhau là do đâu?

Tính trạng chất lượng: màu mắt, dạng tóc, dạng

mũi rất giống nhau phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen.

Tính trạng số lượng: tuổi thọ, thể trọng, chiều cao…

khác nhau là do chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.

Trang 14

3 Ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh:

Xác định được tính trạng nào do gen quyết định là chủ yếu (tính trạng chất lượng), tính trạng nào chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường (tính trạng số lượng)

Trang 15

Câu 2: Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác

trứng khác nhau cơ bản ở những điểm nào?

Câu 1: Vẽ sơ đồ phải hệ theo ví dụ dưới đây:

Bệnh máu khó đông do một gen qui định

2 vợ chồng không mắc bệnh, sinh ra 1 con trai

mắc bệnh và 1 con gái không mắc bệnh

Trang 16

Sinh đôi

Sinh đôi

Sinh đôi Sinh đôi

Sinh đôi cùng trứng

Trang 17

Sinh đôi

Sinh đôi

Sinh đôi Sinh đôi

Sinh đôi khác trứng

Trang 18

Sinh sáu (bé gái) Sinh tám (bé trai)

Sinh ba (bé trai)

Đồng sinh cùng trứng

Sinh tư

Trang 19

Trẻ sinh đôi cùng trứng

dính nhau

Trang 20

D N ẶN

1- Đối với bài học này:

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK tr 81.

- Đọc mục em cĩ biết SGK tr81

- Xem trước thơng tin và trả lời trước phần lệnh bài

29

Trang 21

Giáo viên biên soạn:

Lê Th Th ú y

Ngày đăng: 20/12/2014, 20:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ a khác sơ đồ b ở điểm nào ? - thuyết trình sinh học - phương pháp nghiên cứu di truyền người (5)
1. Sơ đồ a khác sơ đồ b ở điểm nào ? (Trang 9)
Hình 28.2 Sơ đồ sự hình thành trẻ đồng sinh b - thuyết trình sinh học - phương pháp nghiên cứu di truyền người (5)
Hình 28.2 Sơ đồ sự hình thành trẻ đồng sinh b (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm