Đề tài : Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv. CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA TÀU: Loại tàu Tàu kéo cảng Chiều dài tàu L = 32 m Chiều rộng tàu B = 8.8 m Chiều chìm tàu T = 3.4 m Chiều cao mạn H = 4.4 m Hệ số béo thể tích = 0.495 Hệ số béo sườn giữa = 0.78 Hệ số béo đường nước = 0.74 Tàu lắp máy có công suất Ps = 2 x 1000 cv
Trang 1
Bộ giáo dục và đào tạo bộ giao thông vận tải
TR-ờNG ĐạI HọC hàng hải
khoa đóng tàu
thiết kế môn học thiết bị tàu thủy
thuyết minh thiết kế đạo l-u định h-ớng xoay
Chuyên ngành: Vỏ tàu thủy
Trang 2C¸c th«ng sè c¬ b¶n cña tµu:
Trang 4Phần I
Xác định các đặc tr-ng hình học của hệ đạo l-u cánh giữ
h-ớng
1 Phân tích lựa chọn dạng đạo l-u - cánh giữ h-ớng:
Ta tính lực cản của tàu, xác định vận tốc kéo và sơ bộ xác định đ-ờng kính
chong chóng nh- sau:
Lực cản tàu kéo tính bằng ph-ơng pháp oortsmerssena:
Lực cản toàn phần của tàu gồm lực cản sóng và lực cản ma sát:
R = R W + R f = ( C 1 f 1 + C 2 f 2 + C 3 f 3 + C 4 f 4 )D + ( C F + C F )v 2 S
Trong đó : C i , i =1,2,3,4 đ-ợc tính bằng công thức
3 11
,
2
10 , 9
,
2 8 ,
7 ,
2
6 , 5
,
2 4 , 3
,
2 2 , 1
, 0 ,
10}
.{
i i
i
D i
D i i
i cb i cb i i i
d T
B d T
B d d
d B
L d B
L d d
d l d l d d C
Bảng 3 Bảng tra các giá trị d i,0 d i,11 (Tra bảng 8.9 STKTĐT-T1)
Trang 5v Fr
075 0
Lùc c¶n do tÝnh ¨n l¸i cña tµu ΔC F = 0,00004 Lùc c¶n phÇn nh« ΔC F = 0,00004 Lùc c¶n cña giã ΔC F = 0,00008
+) ρ = 102 (kGs2/m4)Khèi l-îng riªng cña n-íc s«ng.
% 100 L
CB L 2 1
D D
CB
Trang 6B¶ng tÝnh lùc c¶n cña tµu kÐo.
+) §-êng bao c¸nh: Seri B
Error! Not a valid link.
Trang 7trong đó: D B -đ-ờng kính chong chóng
D B=2.27, (m)
∆=(0.005ữ0.01)D B=(0.0113ữ0.0227), (m)
trong mọi tr-ờng hợp ∆≤15, (mm), nên ta chọn ∆=0.014, (m)
Diện tích làm việc của đạo l-u:
4
2
H H
trong đó: l H 0 8-chiều dài t-ơng đối của đạo l-u
6.Vị trí đặt trục đạo l-u:
Trang 87.3 Chiều dày lớn nhất của profin cánh giữ h-ớng:
c t b
t max . 0.132, (m)
trong đó: t c 0 12-chiều dày t-ơng đối của profin cánh giữ h-ớng
7.4 Hoành độ chiều dày lớn nhất của cánh giữ h-ớng:
x b c
x . 0.33, (m)
trong đó: x 0 3-hoành độ t-ơng đối
7.5 Độ dang của cánh giữ h-ớng:
c
c c
Chiều dày lớn nhất của bắp chuối thoát n-ớc:
l củ =0.25D B= 0.567, (m)-chiều dài củ chong chóng
l mũ =2l củ/3= 0.378, (m)-chiều dài mũ chong chóng
Trang 99 Xây dựng profin của đạo l-u và cánh giữ h-ớng:
Bảng tung độ profin của đạo l-u:
Trang 10Phần II
Xác định lực và mômen thủy động trên hệ đạo l-u-cánh
giữ h-ớng vàtrục đạo l-u
2.1 Khi tàu chạy tiến:
2.1.1 Xác định vận tốc dòng chảy đến đạo l-u:
V e =0.515V s (1-w)=2.215, (m/s) trong đó: V s =5, (hl/g)-là tốc độ tiến của tàu
w=c.w 0 =0.14 -là giá trị trung bình của hệ số dòng theo tại vị trí đặt chong chóng có kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u
c=0.8-là hệ số kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u
w 0 = δ/3+0.01=0.175-là giá trị trung bình của hệ số dòng theo tại vị trí
đặt chong chóng không kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u, tính theo công thức của Keldvil
2.1.2 Xác định hệ số tải của chong chóng và hệ số tốc độ kích thích chiều trục:
Hệ số tải của chong chóng:
e
K K
D V
T K
1 10963.2, (KG)-là lực đẩy của hệ chong chóng-đạo l-u
R= 1620, (KG)-là sức cản của bản thân tàu kéo
Z=(8ữ12)Ps, (KG)-là sức căng trên dây cáp kéo, chọn Z=8000, (KG) t=k.w 0 =0.12-là hệ số hút của chong chóng
k=0.7-là hệ số cho đạo l-u có dạng cánh thủy động
ρ=104.5, (kg.s 2 /m 4 )-là mật độ chất lỏng
t H =-0.34-là hệ số hút của đạo l-u, tra từ đồ thị 1.27/49 sổ tay thiết bị tàu thủy tập 1 ứng với σK =10.3 và αH =1.21
Hệ số tốc độ kích thích chiều trục:
Trang 11mômen xoắn thủy động tác dụng lên đạo l-u
C nH =C xH sinαp+CyH.cosαp-là hệ số lực pháp tuyến
C tH =C xH cosαp-CyH.sinαp-là hệ số lực tiếp tuyến
S H =k s π.D ep l H =12.54, (m 2 )-là diện tích bề mặt sử dụng có hiệu quả
của đạo l-u
k s =0.9-là hệ số hiệu chỉnh biểu thị % quan hệ bề mặt sử dụng thực tế của đạo l-u với bề mặt của nó
3
'' '
H H H ep
D D D
5 P nH =0.5.ρ.C nH V e S H kg 1042.7 2130.4 3411.1 4958.8 7354.2 9484.7 11480.6
Trang 126 MσH =0.5.ρ.C mH .V e .S H .l
H
kgm
401.2 790.6 1138.7 1439.6 1398.3 1168.2 879.1
2.1.4 Lực và mômen thủy động trên cánh giữ h-ớng và trục của đạo l-u:
a Góc tấn của dòng chảy tới cánh giữ h-ớng:
∆α=αp-αc trong đó:
2 2
.
3
57
S H H
H ep yH c
V D
l D C
-là góc nghiêng của dòng chảy sau đạo l-u so
với ph-ơng trục chong chóng
V
=2.42, (m/s)-là vận tốc t-ơng đối của dòng n-ớc
chảy ra từ đạo l-u khi tàu tiến
b Tốc độ dòng chảy tới cánh giữ h-ớng:
s e
xoắn thủy động tác dụng lên cánh, tra từ đồ thị phụ thuộc ∆α
C nc =C xc sin∆α+Cyc.cos∆α-là hệ số lực pháp tuyến
C tc =C xc cos∆α-Cyc.sin∆α-là hệ số lực tiếp tuyến
F c = 2.679, (m 2 )-là diện tích cánh giữ h-ớng
nc
mc dc
Trang 131 1 1
1 1 3 57
Trang 14Các đồ thị tra đ-ợc thể hiện qua hình vẽ
Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:
H ep
v D
l D
2 2
.
3 57
nc
mc dc
C C
Trang 152.1.5 Lực và mômen thủy động tác dụng lên hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng:
Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:
STT Đại l-ợng tính Đơn vị Kết quả tính theo αp , (º)
2.1 Khi tàu chạy lùi:
2.1.1 Xác định vận tốc dòng chảy đến đạo l-u:
V el =0.515V sl ξl =1.98, (m/s) trong đó: V sl =0.7V s =3.5, (hl/g)-là tốc độ lùi của tàu
ξl=1.1-là hệ số ảnh h-ởng của thân tàu
2.1.2 Xác định hệ số tải của chong chóng và hệ số tốc độ kích thích chiều trục:
Hệ số tải của chong chóng:
e
K K
D V
T K
1 9338.2, (KG)-là lực đẩy của hệ chong chóng-đạo l-u
R=r 0 D= 72.9, (KG)-là sức cản của bản thân tàu kéo, tính theo ph-ơng pháp tính sức cản d- của Neumann
r 0 =0.15-là sức cản d- đơn vị của tàu, tra từ đồ thị 8-7/462 sổ tay kỹ thuật đóng tàu thủy tập 1, ứng với Fr=0.1
D=485.8, (tấn)-là l-ợng chiếm n-ớc của tàu
Trang 16mômen xoắn thủy động tác dụng lên đạo l-u khi tàu lùi
C nHl =C xHl sinαp+CyHl.cosαp-là hệ số lực pháp tuyến
C tHl =C xHl cosαp-CyHl.sinαp-là hệ số lực tiếp tuyến
S H =k s π.D ep l H =12.5, (m 2 )-là diện tích bề mặt sử dụng có hiệu quả của
H H H ep
D D D
=2.42, (m)-là đ-ờng kính tính toán trung bình của
đạo l-u
Trang 17Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:
2.1.4 Lực và mômen thủy động trên cánh giữ h-ớng và trục của đạo l-u:
a Góc tấn của dòng chảy tới cánh giữ h-ớng:
∆α=αp-αc trong đó:
2 2
.
3
57
Sl H H
H ep yH c
V D
l D C
-là góc nghiêng của dòng chảy sau đạo l-u so
với ph-ơng trục chong chóng
H Sl
n-ớc chảy ra từ đạo l-u khi tàu tiến
βH ’ =1+0.6(α H -1)=1.13-là hệ số loe khi tàu chạy lùi
b Tốc độ dòng chảy tới cánh giữ h-ớng:
sl el
Trang 18mômen xoắn thủy động tác dụng lên cánh, tra từ đồ thị theo ∆α
C ncl =C xcl sin∆α+Cycl.cos∆α-là hệ số lực pháp tuyến
C tcl =C xcl cos∆α-Cycl.sin∆α-là hệ số lực tiếp tuyến
F c =2.679, (m 2 )-là diện tích cánh giữ h-ớng
ncl
mcl dcl
1 1 1
1 1 3 57
Trang 19Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:
H ep
V D
l D
2 2
.
3 57
2.1.5 Lực và mômen thủy động tác dụng lên hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng:
Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:
Trang 21Phần III
Kết cấu đạo l-u-Cánh giữ h-ớng và trục đạo l-u:
3.1 Vật liệu chế tạo:
1.Vật liệu chế tạo đạo l-u-cánh giữ h-ớng:
Chọn thép chế tạo đạo l-u và cánh giữ h-ớng là thép CT42, có giới hạn
chảy là бch =240, (MPa)
2.Vật liệu chế tạo trục đạo l-u:
Chọn thép chế tạo trục đạo l-u là thép CT45, giới hạn chảy là бch =340,
(MPa)
3.2 Kết cấu đạo l-u-cánh giữ h-ớng:
3.2.1 Kết cấu đạo l-u:
* Chiều dày tôn vỏ:
- Chiều dày tôn vỏ δ tính theo áp lực thủy tĩnh và áp lực thủy động tác
dụng lên đạo l-u khi bẻ lái một góc αp :
P D
a
7.6, (mm) trong đó: a c =0.45, (m)-là khoảng cách giữa các x-ơng gia c-ờng lấy trị số
nhỏ hơn
D H =2.295, (m)-là đ-ờng kính trong nhỏ nhất của đạo l-u
P cv =67390.3, (N)-là lực đẩy của chong chóng
[ б]=0.5xбch=120, (MPa)-là ứng suất cho phép của vật liệu làm
450 450 450 486
45°
Trang 22- Chiều dày tối thiểu của tôn bao:
40
min
L
L x
trong đó: x=0.45, (m)-là khoảng cách giữa các x-ơng gia c-ờng tròn
L=32, (m)-là chiều dài tàu
-Chiều dày tôn mặt trong không nhỏ hơn 0.87δt =7, (mm)
(mm)
(mm)
Chiều dày tôn tại mặt phẳng đĩa chong chóng δ=8, (mm)
- ứng suất lớn nhất ở hai đầu đạo l-u tại mặt cắt ngang:
D k
14
2 2 1 1
D k
n
n
5
D k
14
2 4 1 '
3 1
n n
-4.5, (MPa) trong đó: D n =2524, (mm)-là đ-ờng kính ngoài của đạo l-u
x=450, (mm)-là khoảng cách giữa các x-ơng gia c-ờng lấy trị
T=3.4(MPa)-áp lực của n-ớc, có trị số bằng chiều chìm tàu
P n =112510, (N)-lực pháp tuyến thủy động tác dụng lên đạo l-u
l=1.836, (m)-là chiều dài của đạo l-u
S n =8, (mm)-là chiều dày tôn bao ngoài của đạo l-u
k
1 1
0.168
Trang 23
6 1
D
S x
- X-ơng gia c-ờng dọc: chiều dày δ=11, (mm) Các x-ơng gia c-ờng dọc
đặt tạo với nhau góc 45º, khoảng cách giữa các x-ơng đo theo bề mặt tôn bao là:
x=0.901, (m)
- X-ơng gia c-ờng ngang: chiều dày δ=11, (mm).Các x-ơng gia c-ờng đặt
cách nhau một khoảng x=0.45, (m)
* Dải tôn mép vào, mép thoát của đạo l-u, lập là:
- Chọn dải tôn mép vào có đ-ờng kính Φ=50, (mm)
- Chọn dải tôn mép thoát có kích th-ớc txb=12x100, (mm)
- Chiều rộng tôn lập là không nhỏ hơn 8 lần chiều dày tôn mặt trong của
đạo l-u: 64, (mm) Chọn chiều rộng lập là bằng 80, (mm)
- Chiều dày tôn lập là không nhỏ hơn chiều dày x-ơng gia c-ờng cộng
thêm 2 milimet: 13, (mm) Chọn chiều dày lập là bằng 14, (mm)
Trang 24a F
P T
Ta chän chiÒu dµy t«n bao c¸nh gi÷ h-íng: δ0=6, (mm)
- T«n mÆt trªn vµ mÆt d-íi cã chiÒu dµy kh«ng nhá h¬n 1.2δ0=7.2, (mm)
Ta chän chiÒu dµy t«n mÆt trªn vµ mÆt d-íi: δ=8, (mm)
* X-¬ng gia c-êng:
- ChiÒu dµy t«n gia c-êng kh«ng nhá h¬n 0.8δ0=4.8, (mm)
Chän chiÒu dµy t«n gia c-êng b»ng 6, (mm)
- Kho¶ng c¸ch x-¬ng gia c-êng ngang: b c =405, (mm)
- Kho¶ng c¸ch x-¬ng gia c-êng däc: a c =360, (mm)
360
Trang 25- Chiều rộng tôn lập là không nhỏ hơn 8 lần chiều dày tôn bao cánh giữ
h-ớng: 48, (mm) Chọn chiều rộng lập là bằng 60, (mm)
- Chiều dày tôn lập là không nhỏ hơn chiều dày x-ơng gia c-ờng cộng
thêm 2 milimet: 8, (mm) Chọn chiều dày lập là bằng 8, (mm)
3.3 Kết cấu trục đạo l-u:
3.3.1 Tính sơ bộ đ-ờng kính trục đạo l-u:
1 D-ới tác dụng của P n , Mб
Trục đạo l-u coi nh- một dầm siêu tĩnh có các thông số sau:
3
2 ' 1 1 1 '
EI
ab P EI
l M EI
' 1
2
1
ab b
a P
l
Trang 26 1
' 0
l
b P
R n 5428.7, (kg)
1 2
1
2 1 ' 1 ' 1
l
a P l
l
l l M
' 1 1
1
M M
3 2
1
0
M
D 6.02, (mm) chọn D 2 =7, (mm)
2 D-ới tác dụng của Mg=Gm.r
Bảng tính trọng l-ợng hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng:
M'' 1 R'' 1 R'' 2
M g 1
R''
3 2
1
b a
Trang 27STT Tên cơ cấu
Diện tích (m 2
)
Chiều dày(m)
Thể tích (m 3
)
Khối l-ợng (kg)
C Hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng 0.3257 2550.31 0.650 0.2118
Trong bảng tính trên ta chọn gốc tọa độ tại mép tr-ớc đạo l-u Qua bảng
1 2
1
1
3 3
3 1
l M EI
l M l
a EI
2 1
2 1
'' 1
2
3 1 5
0
l l
l
a l
M M
g
-27.8, (kgm)
Trang 28- Phản lực tại các đế tựa:
1
'' 1 ''
0
l
M M
'' 1 ''
1
l
M l
M M
2 1 '' 1 '' 2
l
l M
R -55.6, (kg)
- Phản lực tại các gối tựa d-ới tác dụng của P n , Mб, M g :
2 '' 2 '
i i
i R R
Phản lực tại gối (0): R 0 =5429.34, (kg) Phản lực tại gối (1): R 1 =25629.09, (kg) Phản lực tại gối (2): R 2 =15907.58, (kg)
- Mômen ma sát tại các gối: i i
i msi f D R M
Trang 29- Lực tác dụng lên đầu séctơ lái: P c =35767, (kg)
3.3.2 Tính chính xác đ-ờng kính trục đạo l-u ở lần gần đúng thứ hai:
1 D-ới tác dụng của P n , Mб, Pc
- Viết ph-ơng trình góc quay cho gối (1):
2
2 2 2 2 ' 1 1
1 ' 1 1
l M EI
l M EI
l M l
a EI
2 2 1
' 1
2
1 5
0
l l
l M l
a ab P M
' 0
l
M l
b P
' 1 ' 1
l
M a P l
a P M
2
l
M M P
0 2 76 R
D 6.49, (mm) chọn D 0 =14, (mm)
M' 1 R' 1 R' 2
P n 1
R'
3 2
1
b a
c
P
Trang 30
3
2 2
' 1 1
1
M M
3 2
1
0
M
D 3.89, (mm) chọn D 2 =18, (mm)
2 D-ới tác dụng của Mg=Gm.r
Giải t-ơng tự nh- lần gần đúng thứ nhất ta đ-ợc kết quả sau:
i i
i R R
Phản lực tại gối (0): R 0 =6304.7, (kg) Phản lực tại gối (1): R 1 =5195.5, (kg) Phản lực tại gối (2): R 2 =39419.4, (kg)
- Mômen ma sát tại các gối: i i
i msi f D R M
l
Trang 31- Tiết diện (I-I) là tiết diện ở gót ki lái
- Tiết diện (II-II) là tiết diện ở ổ trên trục đạo l-u
- Tiết diện (III-III) là tiết diện ở nơi lắp vành chặn hai nửa để đỡ toàn bộ
trọng l-ợng trục đạo l-u và hệ đạo l-u cánh giữ h-ớng
- Mômen uốn tại các tiết diện nguy hiểm:
Tại tiết diện (I-I): ' 2 '' 2
uI uI
uI M M
1 ' 0 '
l R
M uI 1260.8, (kgm)
1 '' 0 ''
l R
M uI -16.1, (kgm) Tại tiết diện (II-II): M uII P c l3 7153.5, (kgm) Tại tiết diện (III-III): '
3
l P
M uIII c 3576.7, (kgm)
- Mômen xoắn tại các tiết diện nguy hiểm: M x =M KT =7508.2, (kgm)
Trang 32Qu¸ tr×nh tÝnh to¸n kiÓm tra bÒn ®-îc thÓ hiÖn d-íi d¹ng b¶ng nh- sau:
TT §¹i l-îng tÝnh §¬n vÞ KÕt qu¶ t¹i c¸c tiÕt diÖn
I-I II-II III-III
6 øng suÊt ph¸p
ui
ui ui
Trang 33Phần IV
Mối nối đạo l-u-trục đạo l-u
4.1 Mối nối giữa đạo l-u và trục đạo l-u:
nhiệm vụ truyền mô men xoắn từ trục đạo l-u
đến đạo l-u đinh h-ớng xoay Đai ốc có nhiệm
vụ cố định vị trí của mối ghép của đạo l-u với
trục đạo l-u và đỡ toàn bộ trọng l-ợng của
M b
= 7.3(cm) Chọn
b t =4(cm)
+ Số l-ợng then: 2 then trong đó: M = 6728 (Kg.m)-mômen xoắn tác dụng lên hệ
ch = 2800 (Kg/cm 2 )-giới hạn chảy của vật liệu làm then
k
k k
l
d D
Trang 34d ep = (D k + d k )/2 = 12.7 (cm)-đ-ờng kính côn tại giữa chiều dài
then
+ Chiều cao then h t = 0.5b t =2(cm) Chọn h t = 3.6 (cm)
Ta có quy cách then l x b x h x t 1 x t 2 = 22 x 4 x 3.6 x 2.2 x 12.4, (cm)
c) Kiểm tra then
Then bằng cao có các kích th-ớc chủ yếu sau:
l x b x h x t 1 x t 2 = 22 x 4 x 3.6 x 2.2 x 12.4, (cm)
- ứng suất dập cho phép: [d ] = 150 Mpa
- ứng suất cắt cho phép: [c ] = 60 Mpa
Kiểm tra điều kiện bền dập
) (
2
1
t h dl
T
t
d
= 132.2 (Mpa) < [d ] = 150 Mpa trong đó:
+ T=73.6x10 6 , (N.mm )-mô men xoắn trục
+ t 1 =22, (mm)-chiều sâu rãnh then trên trục
+ l t =220, (cm)-chiều dài then
+ h=36, (mm)-chiều cao then
+ d=d ep =127, (mm)-đ-ờng kính trung bình côn
Kiểm tra điều kiện bền cắt:
t t c
l db
T
2
= 46.3 (Mpa) < [c ] = 60 Mpa trong đó
+ T=73.6x10 6 , (N.mm )-mô men xoắn trục
+ l t = 220(mm) Chiều dài then
+ b t = 40(mm) Chiều rộng then
+ d = 127 (mm) Đ-ờng kính trung bình côn
Vậy then đã chọn thoả mãn điều kiện bền dập và bền cắt
Trang 354.2 Mèi nèi gi÷a gãt ky l¸i vµ trôc l¸i
c) KiÓm tra mèi nèi
- KiÓm tra chèt theo ®iÒu kiÖn chÞu ¸p lùc riªng:
i
h D
R p
.
0 max 2.37 (N/mm 2 )< [p]
Trang 36[p] = 236 (N/mm 2 ) áp lực cho phép đối với vật liệu chế tạo
- Kiểm tra điều kiện áp lực riêng:
0
max
.D h
R
p =2.4 (N/mm 2 )<p trong đó:
R max = 6304.7 (Kg) Phản lực lớn nhất tác dụng lên chốt do mô men uốn gây ra
p = 685 (N/mm 2 )
Vậy mối nối thoả mãn điều kiện thử áp lực riêng và điều kiện bền dập
4.3 Mối nối giữa trục lái và sống đuôi
- Vòng bít đ-ợc làm bằng sợi vải tẩm cao su, số l-ợng vòng là 5
Cạnh vòng bít: b 2 d 23.7, (mm)
chọn b = 24, (mm) Chiều cao vòng: h = 0.9mb = 108, (mm)
4.4 Chọn ổ ở sàn séctơ lái
Chọn ổ ở sàn séctơ lái là ổ đỡ chặn có số hiệu 8230 π
Trang 37Vận tốc tàu khi sử dụng hệ truyền động lái dự trữ phải là giá trị lớn hơn
trong hai giá trị sau: một nửa vận tốc tàu khi đầy tải và chạy hết công suất máy, 7
hải lý/giờ
V sd =max(5/2; 7)=7, (hl/g)
2 Xác định P nd và M б d :
Khi tàu chạy tiến:
Xác định vận tốc dòng chảy đến đạo l-u:
V e =0.515V s (1-w)=3.1, (m/s) trong đó: V s =7, (hl/g)-là tốc độ tiến của tàu
w=c.w 0 =0.14-là giá trị trung bình của hệ số dòng theo tại vị trí đặt chong chóng có kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u
c=0.8-là hệ số kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u
w 0 = δ/3+0.01=0.175-là giá trị trung bình của hệ số dòng theo tại vị trí
đặt chong chóng không kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u, tính theo công thức của Keldvil
Xác định hệ số tải của chong chóng và hệ số tốc độ kích thích chiều trục:
Hệ số tải của chong chóng: