1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv (bản vẽ chuẩn nhất)

45 488 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 802,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài : Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv. CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA TÀU: Loại tàu Tàu kéo cảng Chiều dài tàu L = 32 m Chiều rộng tàu B = 8.8 m Chiều chìm tàu T = 3.4 m Chiều cao mạn H = 4.4 m Hệ số béo thể tích = 0.495 Hệ số béo sườn giữa = 0.78 Hệ số béo đường nước = 0.74 Tàu lắp máy có công suất Ps = 2 x 1000 cv

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo bộ giao thông vận tải

TR-ờNG ĐạI HọC hàng hải

khoa đóng tàu

thiết kế môn học thiết bị tàu thủy

thuyết minh thiết kế đạo l-u định h-ớng xoay

Chuyên ngành: Vỏ tàu thủy

Trang 2

C¸c th«ng sè c¬ b¶n cña tµu:

Trang 4

Phần I

Xác định các đặc tr-ng hình học của hệ đạo l-u cánh giữ

h-ớng

1 Phân tích lựa chọn dạng đạo l-u - cánh giữ h-ớng:

Ta tính lực cản của tàu, xác định vận tốc kéo và sơ bộ xác định đ-ờng kính

chong chóng nh- sau:

Lực cản tàu kéo tính bằng ph-ơng pháp oortsmerssena:

Lực cản toàn phần của tàu gồm lực cản sóng và lực cản ma sát:

R = R W + R f = ( C 1 f 1 + C 2 f 2 + C 3 f 3 + C 4 f 4 )D + ( C F + C F )v 2 S

Trong đó : C i , i =1,2,3,4 đ-ợc tính bằng công thức

3 11

,

2

10 , 9

,

2 8 ,

7 ,

2

6 , 5

,

2 4 , 3

,

2 2 , 1

, 0 ,

10}

.{

i i

i

D i

D i i

i cb i cb i i i

d T

B d T

B d d

d B

L d B

L d d

d l d l d d C

Bảng 3 Bảng tra các giá trị d i,0 d i,11 (Tra bảng 8.9 STKTĐT-T1)

Trang 5

v Fr

075 0

Lùc c¶n do tÝnh ¨n l¸i cña tµu ΔC F = 0,00004 Lùc c¶n phÇn nh« ΔC F = 0,00004 Lùc c¶n cña giã ΔC F = 0,00008

+) ρ = 102 (kGs2/m4)Khèi l-îng riªng cña n-íc s«ng.

% 100 L

CB L 2 1

D D

CB

Trang 6

B¶ng tÝnh lùc c¶n cña tµu kÐo.

+) §-êng bao c¸nh: Seri B

Error! Not a valid link.

Trang 7

trong đó: D B -đ-ờng kính chong chóng

D B=2.27, (m)

∆=(0.005ữ0.01)D B=(0.0113ữ0.0227), (m)

trong mọi tr-ờng hợp ∆≤15, (mm), nên ta chọn ∆=0.014, (m)

Diện tích làm việc của đạo l-u:

 4

2

H H

trong đó: l H  0 8-chiều dài t-ơng đối của đạo l-u

6.Vị trí đặt trục đạo l-u:

Trang 8

7.3 Chiều dày lớn nhất của profin cánh giữ h-ớng:

c t b

t max . 0.132, (m)

trong đó: t c  0 12-chiều dày t-ơng đối của profin cánh giữ h-ớng

7.4 Hoành độ chiều dày lớn nhất của cánh giữ h-ớng:

x b c

x . 0.33, (m)

trong đó: x 0 3-hoành độ t-ơng đối

7.5 Độ dang của cánh giữ h-ớng:

c

c c

Chiều dày lớn nhất của bắp chuối thoát n-ớc:

l củ =0.25D B= 0.567, (m)-chiều dài củ chong chóng

l mũ =2l củ/3= 0.378, (m)-chiều dài mũ chong chóng

Trang 9

9 Xây dựng profin của đạo l-u và cánh giữ h-ớng:

Bảng tung độ profin của đạo l-u:

Trang 10

Phần II

Xác định lực và mômen thủy động trên hệ đạo l-u-cánh

giữ h-ớng vàtrục đạo l-u

2.1 Khi tàu chạy tiến:

2.1.1 Xác định vận tốc dòng chảy đến đạo l-u:

V e =0.515V s (1-w)=2.215, (m/s) trong đó: V s =5, (hl/g)-là tốc độ tiến của tàu

w=c.w 0 =0.14 -là giá trị trung bình của hệ số dòng theo tại vị trí đặt chong chóng có kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u

c=0.8-là hệ số kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u

w 0 = δ/3+0.01=0.175-là giá trị trung bình của hệ số dòng theo tại vị trí

đặt chong chóng không kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u, tính theo công thức của Keldvil

2.1.2 Xác định hệ số tải của chong chóng và hệ số tốc độ kích thích chiều trục:

Hệ số tải của chong chóng:

e

K K

D V

T K

1 10963.2, (KG)-là lực đẩy của hệ chong chóng-đạo l-u

R= 1620, (KG)-là sức cản của bản thân tàu kéo

Z=(8ữ12)Ps, (KG)-là sức căng trên dây cáp kéo, chọn Z=8000, (KG) t=k.w 0 =0.12-là hệ số hút của chong chóng

k=0.7-là hệ số cho đạo l-u có dạng cánh thủy động

ρ=104.5, (kg.s 2 /m 4 )-là mật độ chất lỏng

t H =-0.34-là hệ số hút của đạo l-u, tra từ đồ thị 1.27/49 sổ tay thiết bị tàu thủy tập 1 ứng với σK =10.3 và αH =1.21

Hệ số tốc độ kích thích chiều trục:

Trang 11

mômen xoắn thủy động tác dụng lên đạo l-u

C nH =C xH sinαp+CyH.cosαp-là hệ số lực pháp tuyến

C tH =C xH cosαp-CyH.sinαp-là hệ số lực tiếp tuyến

S H =k s π.D ep l H =12.54, (m 2 )-là diện tích bề mặt sử dụng có hiệu quả

của đạo l-u

k s =0.9-là hệ số hiệu chỉnh biểu thị % quan hệ bề mặt sử dụng thực tế của đạo l-u với bề mặt của nó

3

'' '

H H H ep

D D D

5 P nH =0.5.ρ.C nH V e S H kg 1042.7 2130.4 3411.1 4958.8 7354.2 9484.7 11480.6

Trang 12

6 MσH =0.5.ρ.C mH .V e .S H .l

H

kgm

401.2 790.6 1138.7 1439.6 1398.3 1168.2 879.1

2.1.4 Lực và mômen thủy động trên cánh giữ h-ớng và trục của đạo l-u:

a Góc tấn của dòng chảy tới cánh giữ h-ớng:

∆α=αp-αc trong đó:

2 2

.

3

57

S H H

H ep yH c

V D

l D C

  -là góc nghiêng của dòng chảy sau đạo l-u so

với ph-ơng trục chong chóng

V

=2.42, (m/s)-là vận tốc t-ơng đối của dòng n-ớc

chảy ra từ đạo l-u khi tàu tiến

b Tốc độ dòng chảy tới cánh giữ h-ớng:

s e

xoắn thủy động tác dụng lên cánh, tra từ đồ thị phụ thuộc ∆α

C nc =C xc sin∆α+Cyc.cos∆α-là hệ số lực pháp tuyến

C tc =C xc cos∆α-Cyc.sin∆α-là hệ số lực tiếp tuyến

F c = 2.679, (m 2 )-là diện tích cánh giữ h-ớng

nc

mc dc

Trang 13

1 1 1

1 1 3 57

Trang 14

Các đồ thị tra đ-ợc thể hiện qua hình vẽ

Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:

H ep

v D

l D

2 2

.

3 57

nc

mc dc

C C

Trang 15

2.1.5 Lực và mômen thủy động tác dụng lên hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng:

Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:

STT Đại l-ợng tính Đơn vị Kết quả tính theo αp , (º)

2.1 Khi tàu chạy lùi:

2.1.1 Xác định vận tốc dòng chảy đến đạo l-u:

V el =0.515V sl ξl =1.98, (m/s) trong đó: V sl =0.7V s =3.5, (hl/g)-là tốc độ lùi của tàu

ξl=1.1-là hệ số ảnh h-ởng của thân tàu

2.1.2 Xác định hệ số tải của chong chóng và hệ số tốc độ kích thích chiều trục:

Hệ số tải của chong chóng:

e

K K

D V

T K

1 9338.2, (KG)-là lực đẩy của hệ chong chóng-đạo l-u

R=r 0 D= 72.9, (KG)-là sức cản của bản thân tàu kéo, tính theo ph-ơng pháp tính sức cản d- của Neumann

r 0 =0.15-là sức cản d- đơn vị của tàu, tra từ đồ thị 8-7/462 sổ tay kỹ thuật đóng tàu thủy tập 1, ứng với Fr=0.1

D=485.8, (tấn)-là l-ợng chiếm n-ớc của tàu

Trang 16

mômen xoắn thủy động tác dụng lên đạo l-u khi tàu lùi

C nHl =C xHl sinαp+CyHl.cosαp-là hệ số lực pháp tuyến

C tHl =C xHl cosαp-CyHl.sinαp-là hệ số lực tiếp tuyến

S H =k s π.D ep l H =12.5, (m 2 )-là diện tích bề mặt sử dụng có hiệu quả của

H H H ep

D D D

=2.42, (m)-là đ-ờng kính tính toán trung bình của

đạo l-u

Trang 17

Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:

2.1.4 Lực và mômen thủy động trên cánh giữ h-ớng và trục của đạo l-u:

a Góc tấn của dòng chảy tới cánh giữ h-ớng:

∆α=αp-αc trong đó:

2 2

.

3

57

Sl H H

H ep yH c

V D

l D C

  -là góc nghiêng của dòng chảy sau đạo l-u so

với ph-ơng trục chong chóng

H Sl

n-ớc chảy ra từ đạo l-u khi tàu tiến

βH ’ =1+0.6(α H -1)=1.13-là hệ số loe khi tàu chạy lùi

b Tốc độ dòng chảy tới cánh giữ h-ớng:

sl el

Trang 18

mômen xoắn thủy động tác dụng lên cánh, tra từ đồ thị theo ∆α

C ncl =C xcl sin∆α+Cycl.cos∆α-là hệ số lực pháp tuyến

C tcl =C xcl cos∆α-Cycl.sin∆α-là hệ số lực tiếp tuyến

F c =2.679, (m 2 )-là diện tích cánh giữ h-ớng

ncl

mcl dcl

1 1 1

1 1 3 57

Trang 19

Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:

H ep

V D

l D

2 2

.

3 57

2.1.5 Lực và mômen thủy động tác dụng lên hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng:

Quá trình tính toán đ-ợc thể hiện qua bảng sau:

Trang 21

Phần III

Kết cấu đạo l-u-Cánh giữ h-ớng và trục đạo l-u:

3.1 Vật liệu chế tạo:

1.Vật liệu chế tạo đạo l-u-cánh giữ h-ớng:

Chọn thép chế tạo đạo l-u và cánh giữ h-ớng là thép CT42, có giới hạn

chảy là бch =240, (MPa)

2.Vật liệu chế tạo trục đạo l-u:

Chọn thép chế tạo trục đạo l-u là thép CT45, giới hạn chảy là бch =340,

(MPa)

3.2 Kết cấu đạo l-u-cánh giữ h-ớng:

3.2.1 Kết cấu đạo l-u:

* Chiều dày tôn vỏ:

- Chiều dày tôn vỏ δ tính theo áp lực thủy tĩnh và áp lực thủy động tác

dụng lên đạo l-u khi bẻ lái một góc αp :

P D

a

7.6, (mm) trong đó: a c =0.45, (m)-là khoảng cách giữa các x-ơng gia c-ờng lấy trị số

nhỏ hơn

D H =2.295, (m)-là đ-ờng kính trong nhỏ nhất của đạo l-u

P cv =67390.3, (N)-là lực đẩy của chong chóng

[ б]=0.5xбch=120, (MPa)-là ứng suất cho phép của vật liệu làm

450 450 450 486

45°

Trang 22

- Chiều dày tối thiểu của tôn bao:

40

min

L

L x

trong đó: x=0.45, (m)-là khoảng cách giữa các x-ơng gia c-ờng tròn

L=32, (m)-là chiều dài tàu

-Chiều dày tôn mặt trong không nhỏ hơn 0.87δt =7, (mm)

(mm)

(mm)

Chiều dày tôn tại mặt phẳng đĩa chong chóng δ=8, (mm)

- ứng suất lớn nhất ở hai đầu đạo l-u tại mặt cắt ngang:

D k

14

2 2 1 1

D k

n

n

5

D k

14

2 4 1 '

3 1

n n

-4.5, (MPa) trong đó: D n =2524, (mm)-là đ-ờng kính ngoài của đạo l-u

x=450, (mm)-là khoảng cách giữa các x-ơng gia c-ờng lấy trị

T=3.4(MPa)-áp lực của n-ớc, có trị số bằng chiều chìm tàu

P n =112510, (N)-lực pháp tuyến thủy động tác dụng lên đạo l-u

l=1.836, (m)-là chiều dài của đạo l-u

S n =8, (mm)-là chiều dày tôn bao ngoài của đạo l-u

k

1 1

0.168

Trang 23

6 1

D

S x

- X-ơng gia c-ờng dọc: chiều dày δ=11, (mm) Các x-ơng gia c-ờng dọc

đặt tạo với nhau góc 45º, khoảng cách giữa các x-ơng đo theo bề mặt tôn bao là:

x=0.901, (m)

- X-ơng gia c-ờng ngang: chiều dày δ=11, (mm).Các x-ơng gia c-ờng đặt

cách nhau một khoảng x=0.45, (m)

* Dải tôn mép vào, mép thoát của đạo l-u, lập là:

- Chọn dải tôn mép vào có đ-ờng kính Φ=50, (mm)

- Chọn dải tôn mép thoát có kích th-ớc txb=12x100, (mm)

- Chiều rộng tôn lập là không nhỏ hơn 8 lần chiều dày tôn mặt trong của

đạo l-u: 64, (mm) Chọn chiều rộng lập là bằng 80, (mm)

- Chiều dày tôn lập là không nhỏ hơn chiều dày x-ơng gia c-ờng cộng

thêm 2 milimet: 13, (mm) Chọn chiều dày lập là bằng 14, (mm)

Trang 24

a F

P T

Ta chän chiÒu dµy t«n bao c¸nh gi÷ h-íng: δ0=6, (mm)

- T«n mÆt trªn vµ mÆt d-íi cã chiÒu dµy kh«ng nhá h¬n 1.2δ0=7.2, (mm)

Ta chän chiÒu dµy t«n mÆt trªn vµ mÆt d-íi: δ=8, (mm)

* X-¬ng gia c-êng:

- ChiÒu dµy t«n gia c-êng kh«ng nhá h¬n 0.8δ0=4.8, (mm)

Chän chiÒu dµy t«n gia c-êng b»ng 6, (mm)

- Kho¶ng c¸ch x-¬ng gia c-êng ngang: b c =405, (mm)

- Kho¶ng c¸ch x-¬ng gia c-êng däc: a c =360, (mm)

360

Trang 25

- Chiều rộng tôn lập là không nhỏ hơn 8 lần chiều dày tôn bao cánh giữ

h-ớng: 48, (mm) Chọn chiều rộng lập là bằng 60, (mm)

- Chiều dày tôn lập là không nhỏ hơn chiều dày x-ơng gia c-ờng cộng

thêm 2 milimet: 8, (mm) Chọn chiều dày lập là bằng 8, (mm)

3.3 Kết cấu trục đạo l-u:

3.3.1 Tính sơ bộ đ-ờng kính trục đạo l-u:

1 D-ới tác dụng của P n , Mб

Trục đạo l-u coi nh- một dầm siêu tĩnh có các thông số sau:

3

2 ' 1 1 1 '

EI

ab P EI

l M EI

' 1

2

1

ab b

a P

l

Trang 26

 1

' 0

l

b P

R n 5428.7, (kg)

   

1 2

1

2 1 ' 1 ' 1

l

a P l

l

l l M

' 1 1

1

M M

 

 3 2

1

0 

M

D 6.02, (mm) chọn D 2 =7, (mm)

2 D-ới tác dụng của Mg=Gm.r

Bảng tính trọng l-ợng hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng:

M'' 1 R'' 1 R'' 2

M g 1

R''

3 2

1

b a

Trang 27

STT Tên cơ cấu

Diện tích (m 2

)

Chiều dày(m)

Thể tích (m 3

)

Khối l-ợng (kg)

C Hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng 0.3257 2550.31 0.650 0.2118

Trong bảng tính trên ta chọn gốc tọa độ tại mép tr-ớc đạo l-u Qua bảng

1 2

1

1

3 3

3 1

l M EI

l M l

a EI

2 1

2 1

'' 1

2

3 1 5

0

l l

l

a l

M M

g

-27.8, (kgm)

Trang 28

- Phản lực tại các đế tựa:   

1

'' 1 ''

0

l

M M

'' 1 ''

1

l

M l

M M

2 1 '' 1 '' 2

l

l M

R -55.6, (kg)

- Phản lực tại các gối tựa d-ới tác dụng của P n , Mб, M g :

2 '' 2 '

i i

i R R

Phản lực tại gối (0): R 0 =5429.34, (kg) Phản lực tại gối (1): R 1 =25629.09, (kg) Phản lực tại gối (2): R 2 =15907.58, (kg)

- Mômen ma sát tại các gối: i i

i msi f D R M

Trang 29

- Lực tác dụng lên đầu séctơ lái: P c =35767, (kg)

3.3.2 Tính chính xác đ-ờng kính trục đạo l-u ở lần gần đúng thứ hai:

1 D-ới tác dụng của P n , Mб, Pc

- Viết ph-ơng trình góc quay cho gối (1):

2

2 2 2 2 ' 1 1

1 ' 1 1

l M EI

l M EI

l M l

a EI

2 2 1

' 1

2

1 5

0

l l

l M l

a ab P M

' 0

l

M l

b P

' 1 ' 1

l

M a P l

a P M

2

l

M M P

0 2 76 R

D 6.49, (mm) chọn D 0 =14, (mm)

M' 1 R' 1 R' 2

P n 1

R'

3 2

1

b a

c

P

Trang 30

  

 3

2 2

' 1 1

1

M M

 

 3 2

1

0 

M

D 3.89, (mm) chọn D 2 =18, (mm)

2 D-ới tác dụng của Mg=Gm.r

Giải t-ơng tự nh- lần gần đúng thứ nhất ta đ-ợc kết quả sau:

i i

i R R

Phản lực tại gối (0): R 0 =6304.7, (kg) Phản lực tại gối (1): R 1 =5195.5, (kg) Phản lực tại gối (2): R 2 =39419.4, (kg)

- Mômen ma sát tại các gối: i i

i msi f D R M

l

Trang 31

- Tiết diện (I-I) là tiết diện ở gót ki lái

- Tiết diện (II-II) là tiết diện ở ổ trên trục đạo l-u

- Tiết diện (III-III) là tiết diện ở nơi lắp vành chặn hai nửa để đỡ toàn bộ

trọng l-ợng trục đạo l-u và hệ đạo l-u cánh giữ h-ớng

- Mômen uốn tại các tiết diện nguy hiểm:

Tại tiết diện (I-I):  ' 2  '' 2 

uI uI

uI M M

1 ' 0 '

l R

M uI 1260.8, (kgm)

1 '' 0 ''

l R

M uI -16.1, (kgm) Tại tiết diện (II-II): M uIIP c l3 7153.5, (kgm) Tại tiết diện (III-III):  ' 

3

l P

M uIII c 3576.7, (kgm)

- Mômen xoắn tại các tiết diện nguy hiểm: M x =M KT =7508.2, (kgm)

Trang 32

Qu¸ tr×nh tÝnh to¸n kiÓm tra bÒn ®-îc thÓ hiÖn d-íi d¹ng b¶ng nh- sau:

TT §¹i l-îng tÝnh §¬n vÞ KÕt qu¶ t¹i c¸c tiÕt diÖn

I-I II-II III-III

6 øng suÊt ph¸p

ui

ui ui

Trang 33

Phần IV

Mối nối đạo l-u-trục đạo l-u

4.1 Mối nối giữa đạo l-u và trục đạo l-u:

nhiệm vụ truyền mô men xoắn từ trục đạo l-u

đến đạo l-u đinh h-ớng xoay Đai ốc có nhiệm

vụ cố định vị trí của mối ghép của đạo l-u với

trục đạo l-u và đỡ toàn bộ trọng l-ợng của

M b

  = 7.3(cm) Chọn

b t =4(cm)

+ Số l-ợng then: 2 then trong đó: M = 6728 (Kg.m)-mômen xoắn tác dụng lên hệ

ch = 2800 (Kg/cm 2 )-giới hạn chảy của vật liệu làm then

k

k k

l

d D

Trang 34

d ep = (D k + d k )/2 = 12.7 (cm)-đ-ờng kính côn tại giữa chiều dài

then

+ Chiều cao then h t = 0.5b t =2(cm) Chọn h t = 3.6 (cm)

Ta có quy cách then l x b x h x t 1 x t 2 = 22 x 4 x 3.6 x 2.2 x 12.4, (cm)

c) Kiểm tra then

Then bằng cao có các kích th-ớc chủ yếu sau:

l x b x h x t 1 x t 2 = 22 x 4 x 3.6 x 2.2 x 12.4, (cm)

- ứng suất dập cho phép: [d ] = 150 Mpa

- ứng suất cắt cho phép: [c ] = 60 Mpa

Kiểm tra điều kiện bền dập

) (

2

1

t h dl

T

t

d 

= 132.2 (Mpa) < [d ] = 150 Mpa trong đó:

+ T=73.6x10 6 , (N.mm )-mô men xoắn trục

+ t 1 =22, (mm)-chiều sâu rãnh then trên trục

+ l t =220, (cm)-chiều dài then

+ h=36, (mm)-chiều cao then

+ d=d ep =127, (mm)-đ-ờng kính trung bình côn

Kiểm tra điều kiện bền cắt:

t t c

l db

T

2

= 46.3 (Mpa) < [c ] = 60 Mpa trong đó

+ T=73.6x10 6 , (N.mm )-mô men xoắn trục

+ l t = 220(mm) Chiều dài then

+ b t = 40(mm) Chiều rộng then

+ d = 127 (mm) Đ-ờng kính trung bình côn

Vậy then đã chọn thoả mãn điều kiện bền dập và bền cắt

Trang 35

4.2 Mèi nèi gi÷a gãt ky l¸i vµ trôc l¸i

c) KiÓm tra mèi nèi

- KiÓm tra chèt theo ®iÒu kiÖn chÞu ¸p lùc riªng:

 

i

h D

R p

.

0 max 2.37 (N/mm 2 )< [p]

Trang 36

[p] = 236 (N/mm 2 ) áp lực cho phép đối với vật liệu chế tạo

- Kiểm tra điều kiện áp lực riêng:

0

max

.D h

R

p =2.4 (N/mm 2 )<p trong đó:

R max = 6304.7 (Kg) Phản lực lớn nhất tác dụng lên chốt do mô men uốn gây ra

p = 685 (N/mm 2 )

Vậy mối nối thoả mãn điều kiện thử áp lực riêng và điều kiện bền dập

4.3 Mối nối giữa trục lái và sống đuôi

- Vòng bít đ-ợc làm bằng sợi vải tẩm cao su, số l-ợng vòng là 5

Cạnh vòng bít: b 2 d23.7, (mm)

chọn b = 24, (mm) Chiều cao vòng: h = 0.9mb = 108, (mm)

4.4 Chọn ổ ở sàn séctơ lái

Chọn ổ ở sàn séctơ lái là ổ đỡ chặn có số hiệu 8230 π

Trang 37

Vận tốc tàu khi sử dụng hệ truyền động lái dự trữ phải là giá trị lớn hơn

trong hai giá trị sau: một nửa vận tốc tàu khi đầy tải và chạy hết công suất máy, 7

hải lý/giờ

V sd =max(5/2; 7)=7, (hl/g)

2 Xác định P nd và M б d :

Khi tàu chạy tiến:

Xác định vận tốc dòng chảy đến đạo l-u:

V e =0.515V s (1-w)=3.1, (m/s) trong đó: V s =7, (hl/g)-là tốc độ tiến của tàu

w=c.w 0 =0.14-là giá trị trung bình của hệ số dòng theo tại vị trí đặt chong chóng có kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u

c=0.8-là hệ số kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u

w 0 = δ/3+0.01=0.175-là giá trị trung bình của hệ số dòng theo tại vị trí

đặt chong chóng không kể đến ảnh h-ởng của đạo l-u, tính theo công thức của Keldvil

Xác định hệ số tải của chong chóng và hệ số tốc độ kích thích chiều trục:

Hệ số tải của chong chóng:

Ngày đăng: 20/12/2014, 16:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3. Bảng tra các giá trị d i,0   d i,11  (Tra bảng 8.9 STKTĐT-T1) - Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv (bản vẽ chuẩn nhất)
Bảng 3. Bảng tra các giá trị d i,0  d i,11 (Tra bảng 8.9 STKTĐT-T1) (Trang 4)
Bảng tính lực cản của tàu kéo. - Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv (bản vẽ chuẩn nhất)
Bảng t ính lực cản của tàu kéo (Trang 6)
Bảng tung độ profin của đạo l-u: - Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv (bản vẽ chuẩn nhất)
Bảng tung độ profin của đạo l-u: (Trang 9)
Đồ thị tra hệ số Cxc,Cyc, Cmc - Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv (bản vẽ chuẩn nhất)
th ị tra hệ số Cxc,Cyc, Cmc (Trang 13)
Bảng tính trọng l-ợng hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng: - Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv (bản vẽ chuẩn nhất)
Bảng t ính trọng l-ợng hệ đạo l-u-cánh giữ h-ớng: (Trang 26)
Sơ đồ bố trí trục nh- hình vẽ:   l 3 ’ =0.1, (m);   l 1 ’ =0.2, (m) - Thiết kế đạo lưu định hướng xoay cho tàu kéo cảng lắp máy có công suất 2x1000cv (bản vẽ chuẩn nhất)
Sơ đồ b ố trí trục nh- hình vẽ: l 3 ’ =0.1, (m); l 1 ’ =0.2, (m) (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w