1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

sáng kiến kinh nghiệm dạy học bất phương trình cho học sinh giói toán lớp 9 tạo nguồn cho lớp chuyên toán THPT

20 418 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc biệt phải kể đến sự cố gắng các trường chuyên trong việc bồi đường học sinh có năng khiếu toán học, vì môn toán là công cụ để học tập những môn khoa học khác trong nhà trường.. - Để

Trang 1

PHONG GIAO DUC QUAN TAN PHU

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI CZzCŒ4 LL] OE

EN KINH NGHIf

Don vt : TRUONG THCSLE LOI -Q.TAN PHU

Giáo siêu > TRANDUCNGOC

Trang 2

DAY HOC BPTCHO HS GIGITOAN LOP9CAPTHCS TAO NGUỒN CHO LỚP CHUYÊN TOÁN CẤP THPT

L ĐĂTVẤN ĐỀ:

F Li ds chon dé tac :

-_ Vớitốc độ phát triển như vũ bão cuộc cách mang khoa học công nghệ ngày nay đã buộc loài người phẩi chú ý tối một loại tài nguyên vô cùng quý giá,

đó là tài nguyên trí tuệ lỗi lạc Việc bồi đường và sử đụng có hiệu gua tinh

hoa trí tuệ là một trong những yếu tố quan trong nhất để tạo lập và duy trì

tiềm năng khoa học kỳ thuật kinh tế văn hoá và xã hội của một quốc gia

Vì thế giáo dục năng khiếu ngày càng được khẳng định như một tất yếu của

thời đại và trở thành một khâu quan trọng trong chiến lược nhân tài cửa

nhiều quốc gia Giáo dục toán học trong nhà trường phổ thông cần góp phần

thực hiện nhiệm vu nay

- Thực hiện nhiệm vụ Đảng và Nhà nước đã đề ra các tường chuyên cấp trung học phổ thông đã và đang tích cực phát hiện bồi đường những học sinh

có năng khiếu - những nhân tài tương lai của đất nước Đặc biệt phải kể đến

sự cố gắng các trường chuyên trong việc bồi đường học sinh có năng khiếu

toán học, vì môn toán là công cụ để học tập những môn khoa học khác trong nhà trường là công cụ của nhiều ngành khoa học khác nhau, là công cụ để

tiến hành nhừng hoạt động trong đời sống thực tế

- Để cấp trung học phổ thông có thể lầm tốt công tấc bồi đường hoc sinh co

năng khiếu toán học rỗ rang cấp trung học cơ sở phải góp phần phát hiện vả

bước đầu bôi dường học sinh có năng khiếu toán học Chính vì thế mà phong trào bồi dường học sinh giồi toán cấp THCS phát triển mạnh trong toàn quốc Tất cả các sở Giáo duc — Dao tao hằng năm đều tổ chức kì thi chọn

học sinh giổi toán lớp 9 một cách nghiêm túc khách quan Cấp THCS thực

sự đang gánh vác một nhiệm vụ quan trọng, đó là: bôi đường học sinh giỏi toán tạo nguồn cho các trường chuyên cấp THPT

- Trong các kì thi học sinh giỏi cấp THCS và các kì thi tuyển vào các lớp

chuyên toán cấp THPT chúng ta thường xuyên gặp các bài toán về chủ đề

bất phương trình và hệ bất phương trình Điều đó cũng để hiểu vì bất phương trình là một trong bốn nội dung cơ bản nhất của chương trình đại số bậc phổ thông Hơn nữa vấn đề bất phương trình không chỉ là giải bất phương trình

mà nó còn chứa đựng nhiều tính chất số học nhiều yếu tố phát triển năng

lực trí tuệ chung (tư duy trừu tượng, tư duy logic và tư duy biện chứng) Bất phương trình góp phần tích cực rèn luyện các thao tác tư duy như phân tích

tổng hợp so sánh, khái quát các phẩm chất tư duy như linh hoạt độc lập

sáng tạo

GV Trần Đức Ngọc L1 ⁄

Trang 3

DAY HOC BPTCHO HS GIGITOANLGP9CAP THCS TAO NGUON CHO LGP CHUYEN TOANCAP THPT

-_ Vì những lý do trên chủ đề “ Bất phương trình” trên thực tế đã trở thành một

trong những nội dung bôi dường hoc sinh giỏi toán cấp THCS

Với ý nghĩa đó, tôi chọn đề tài “DẠY HỌC BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHO HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 9 CẬP THCS TẠO NGUÔN CHO LỚP CHUYEN TOAN CAP THPT”

2 lÍlục dich va rhiem vu cua de tac

Mục đích đề tài nầy là xây đựng nội dung và dé xuất phương pháp dạy học

“Bất phương trình” như một chủ đề bồi dường học sinh giỏi toán cấp THCS

Mục đích này được cụ thể hoá thành các nhiệm vụ sau đây:

> Đưa ra hệ thống các bất phương trình cơ bản

> Đưa ra hệ thống các phương pháp giải bất phương trình

> Đưa ra các định hướng sư phạm nhằm bồi đường một số năng lực và

rên luyện kì năng giải bất phương trình cho học sinh

> Đưa ra hệ thống bài tập về bất phương trình phong phú, đa dạng phù

hợp với nhiệm vụ bồi đường học sinh giỏi cấp THCS

> Nghiên cứu chủ trương đổi mới phương pháp dạy học Bước đầu vận dụng phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề tập dượt

cho học sinh phương pháp tư học, tự nghiền cứu

“ 3 oh , "4 , ` 7,

3 Phuong / L) tt lCIt Ctfl( va giá thot khoa học

* Phuong pháp nghiên cứu lí luận: nghiên cứu các giáo trình phương pháp giảng da y toán tạp chí nghiên cứu giáo dục, sách giáo khoa, sách tham khảo xung quanh vấn đề phương pháp dạy học toán nói chung va

chủ đề dạy học bất phương trình nói riêng

+ Phương pháp tổng kết kinh nghiệm: Tổng kết kinh nghiệm của bản thân qua một số năm làm công tác bồi duéng học sinh gidi cap THCS Đồng thời tiếp thu kinh nghiệm qua việc trao đổi với các bạn bè, đồng

nghiệp dạy giối bộ môn toán

+ Giả thuyết khoa học: Nếu trang bị cho học sinh một hệ thống hợp lý

các phương pháp giải bất phương trình, tăng cường áp dụng phương

pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề quán triệt quan điểm hoạt

động và chú trọng cả hai phương diện ngừ nghìa và cú pháp thì học sinh sẽ phát huy được tính tích cực chủ động, sáng tạo trong học tập

nhờ đó sẽ rèn luyện được kì năng giải bất phương trình và nắm vừng các kiến thức có liên quan

Trang 4

DAY HQC BPTCHO HS GIGITOANLGP9 CẤP THCS TẠO NGUỒN CHO LỚP CHUYÊN TOÁN CẤP THPT

Cc > , + vã 7,

4 Dean be tong quat cua be vot SKKN

$ Phan 1: Bat phuong trinh bac nhat

> Dấu nhị thức bậc nhất

> Giải bất phương trình bậc nhất:

# Dạng l1: ax +b< 0 (bptbậc nhấtmộtẩn)

# Dạng2: (ax + b )(a;x +b;) (a,x + b, ) >0; 5Ò >0:

# Dạng 3: ax + by < c (bptbậc nhất hai ẩn)

$ Phân2: Bất phương trình bậc hai

> Dấu tam thức bậc hai

> Giải bất phương trình bậc hai:

$ Phần 3: Bất phương trình chứa trị tuyệt đối

> Các phương pháp giải bất phương trình

> Giải và biện luận bất phương trình trị tuyệt đối cố chứa tham số

¢ Phan 4: Bất phương trình chứa căn thức

> Các phương pháp giải bất phương trình

> Giải và biện luận bất phương trình căn thức có chứa tham số

Il NOIDUNG:

ADs Do dic thi “day — hoc” bé mén-todn nén tôi mạn phép không trình

bầy đáp án cửa từng ví dụ đứợc nêu, mà chỉ nêu gợi ý và đáp số tham khảo cho bạn đọc

Ad, Tôi cũng xin phép không đi sâu vào trình bầy phần cơ sở nền tang cho

“đạy học hệ bất phương trình” (bất phương trình bậc nhất 2 ẩn phương pháp giải bất phương trình bằng phương pháp bất đẳng thức :

Cauchy Bunhicốpxki .) (trình bày trong chuyên dé hé bpt)

đầy bài tập tương tự cho các dạng toán bất phương trình, tôi trình bầy ở phần Phu lục kèm theo (đề thi tuyển học sinh giổi trường chuyên, cao đẳng đại học .)

Il GIAIPHAP:

Các giải pháp tương ứng với những dạng toán như sau :

Trang 5

DAY HOC BPTCHO HS GIGITOANLGP9CAP THCS TAO NGUON CHO LỚP CHUYÊN TOÁN CẤP THPT

PHAN 1: BAT PHUONG TRINH BAC NHAT

- DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT

ĐINH LÝ: Nhị thức ƒ(x) = ax + b

- Cùng đất với a khi x lớn hơn nghiệm x,= x | -x -⁄

-Trdi dduvdiakhixnhé honnghiém x,=—-2 |J) | Tidduvdia a 0 cangdduvdia

Chúng ta lưu ý các kết quả quan trọng sau:

1) J/0sasols- ƒ(x)>0.vx<©S và —— ƒ(x)<0.Vx<

2) /@)>0,Vx>z©| “ Ö và /@)<0,Vx>ưei 2*°

2) ƒ(x)>0.Vx>ø và ƒ(x)<0 Vx>ø

3) /@)>0,Vx<z©| “TỐ và ƒ@)<0,Vx<ưel CS” x)>0 Vx<ø và ƒ(x)<0 Vx<ø

œ)>0 œ)<0

4) ƒ@)>0 vx e(ø./Ø) ae ) va f(x) <0, Vx €(a@ £) a )

Vidu 1: Tim m dé bpt m°x +12 m+(3m—-2)x

a) Nghiệm dung vdimoi x b) Nghiém dung voimoi x= >

c) Nghiệm đúng với mọi x< 1 đ) Nghiệm đúng với mọi x e[0:1|

Gợi ý: Viết lại bpt: ƒ(x) =(m” ~3m+2x+1—m >0

a) Ấp dụng công thức 1 (a= 0;b> 0) m = 1

b)c) đ) tương tự

(Đáp số:a)m =1 ; b) 0<m<1 ;c)VN; đ) m <1)

Ví dụ 2: Xác định tất cả các giá trị của m sao cho hai bất phương trình sau tương đương: (m—1)x—m>0 (1) : (m~1)x—m~1>0 (2)

(Đáp số: không tồn tạim)

- GIẢI BPT BẬC NHẤT:

| Dạng 1:ax+ b< 0 (bất phương trình bậc nhất 1 ẩn) |

Ví dụ 3: Giải & biện luận bpt ax <—ð (1)

Ta xết các tường hợp:

GV Trần Đức Ngọc

Trang 6

DAY HOC BPT CHO HS GIỎI TOẾN LỚP 9C ẤP THCS TẠO NGUỒN CHO LỚP CHUYÊN TỐN CẤP THPT THI: Nếua =0, (1) 0<-b©b<0

e Nếub< 0.bptnghiệm đúng Vxe 53

e Nếu b>0.bptvơ nghiệm

TH2:Nếua >0.(1)€© x <2: nghiệm của bpt là (-2:-8/)

a đ

TH3:Nếua <0.(1)© x> = nghiém cua bptla (-2/: +20} a fa,

Kếtluận:

-_ Vớla = 0và b< 0.bptnghiệm đúng Vxe 3

-_ Vớia = 0và b>0 bptvỡ nghiệm

- _ Vớia >0 nghiệm cửa bpt là (-=:-3⁄ )

- Voéia <0, nghiémcua bpt là (-3⁄:+=Ì

Áp dụng:

a) Giải & biện luận bpt: 7x — 2 > x—3m

b) Tìmm để bpt sau vơ nghiệm: 7x + 4ï— 3 < x ~mẺ

(Đáp số:b)m = 1)

| Dang 2: (a.x+,)(a,.x+b,) (a,.x+b,)>0 3 ene 0 > |

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

Ta xét dấu từng nhị thức, từ đĩ suy ra dấu của biểu thức ở vế trái

Yí dụ 4: Giải bpt: (2x-1)G-*) „ọ

x’ -—5x+4

Gøơi Ý: viết lại (2x-1)(3—x)_

(x—1)(x —4)

` * 1⁄2 1 3 4 +00

mx-1f oo - oO + | + | + | +

(Đápsố: x<V1<x<3V.> 4)

Trang 7

DẠY HỌC BPT CHO HS GIỎI TOÁN LỚP 9C ẤP THCS TAO NGUON CHO LGP CHUYEN TOAN CAP THPT

Ví dụ 5: Giải và biện luận bpt "=! <1

X—i

Dang 3: ax+by<c (1): ax+by<c (2): ax+by>c (3): ax+by>c (4)

(Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn)

PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

Ta biết (d):ax + by — c = 0 chia mặt phẳng làm 2 miền Khi đó:

a) Miền mp phía dưới đường thẳng (d) là miền nghiệm của bpt (1)

b) Miền mp phía dưới đường thẳng (ả) kết cả các điểm thuộc (đ) là miền

nghiệm của bpt (2)

c) Miền mp phía trên đường thẳng (4) là miền nghiệm của bpt (3)

đ) Miền mp phía trên đường thẳng (4) kể cả các điểm thuộc (4) là miền nghiệm

cua bpt (4)

Dang 3 là cơ sở để chúng ta sẽ dạy học giải hệ bất phương trinh sau nay

PHAN 2: BAT PHUONG TRINH BAC HAI

- DẤU TAM THUC BAC HAI

Định lý: Cho tamthitce f(x) = ax + bx+ c (a#0)và A= b` - 4ac

a) Nếu A< 0 thìƒ(x) cùng dấu vớia, Vx T3 (tức là af(x)>0, Vx eR)

b) Nếu A= 0 thì ƒ(x) cùng dấu vớia, xe \ L4)

+ ` L— 2 ; ——b

(tức là af{x) = 0 chỉ khi x = "a

c)Néu A> 0 thì ƒ(x) có 2 nghiệm, giả sử xị; < x; Khi đó:

® fíx)cùng dấuvớia khix< xị hoặc x> x:

e f(x)trdidduvdiakhix;< x< x>

Ta có bảng tổng kết sau (bảng xétdau):

f(x) cùngdấua O khác dấu a 0 cùng dấu a

Ví dụ 1: Xét các dấu các biểu thức:

a) ƒ(4)=—xÌ+3x—2 b) f(x) =12x° +2(a+3)x+a

Trang 8

DAY HOC BPTCHO HS GIGITOANLGP9CAP THCS TAO NGUON CHO LGP CHUYÊN TOÁN CẤP THPT

Ví dụ 2: Cho tam thức ƒ(x) =(m~1)x” =2(m—1)x + 3m— 3

a) Với giá trị nào cửa mì thì f(x) <0 với mọi x (Đáp số m< -2)

b) Với giá trị nào cửa m thì f(x) =0 với mọi x (Đáp số: m >1)

Ví dụ 3: Giải các bpt:

b) (x? + 4x+10) —7(x?+4x+11)+7<0 d) xP +(x+1) <— 15

, x +x-+l (Ddpsé: a) -3<x<2vl<x<2vx>3; b)-3<x<-Ï

€)x<—7vV—l<x<lVx#ÔOvVx>3; đ)-2<x<l)

- GIẢI BPT BẬC HAI:

Ví dụ 4: Giải và biện luận bptax*+ bx+c>0 (1)

Ta xết các trường hợp sau:

THI:Nếua =0 (1) © bx +c >0 Ta biện luận theo b c như bpt bậc nhất

TH2:Nếua >0và A=ˆ— 4ac Khi đó:

e® A<0: bpt(1) nghiệm đúng vớimo1x

e® A=0:bpt(1) nghiệm đúng với mọi x 2-

a

e A>O: bpt(1)co6 nghiệm x < ~Ẻ— Vô hoặc x > chi ya a

a

TH3: Néua <0 khido:

e A=0O: bpt(1) v6 nghiém

e A>O: bpt(1)conghieém -b~VA _ -b+-ÏA

-

Ap dung:

1) Giải và biện luận bpt: mx* -— 2(m—2)x~mm— 3>0

2) Giải và biện luận bpt: (m~1)xÌ —2imx + 2m <0

3) Tìm m để bpt sau có nghiệm: (+ 2)xÌ — 2mx — m+22<0 _ (Đápsố: |m|> 42) 4) Cho bpt xÌ + 4x + 3~m<0 Với giá trị nào của m thì:

c Bptcó nghiệm là một đoạn có độ dài bằng 2 (Đáp số: m= -3)

GV Trần Đức Ngọc CỬ ⁄

Trang 9

DAY HỌC BPT CHO HS GIỎI TOÁN LỚP 9C ẤP THCS TẠO NGUỒN CHO LỚP CHUYÊN TOÁN CẤP THPT

PHẦN 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI

1) L4|>|B| OS 4° > BY S(4-B)(4+B)>0

B<0

2)|4|>ø©=| [8x0

‘ae v A<-B

B20

3)|4|<ø<©

-B<A<B

Vidu 1: Giai bpt:

b) |x? -2x-3|<3x-3

(Ddpsé:a) 0<x ¬ b)2<x<5;c)x<0Vx>1;đ) |x|<1)

Ap dung cho dang bpt k, 4,| +k, L4: | + +8, L4,

: + + ~“ ` A avs ` : ~“ ` ~ 2

biểu thức chứa dátt giá trị tuyệt đốtva chia trục số thành những khoang sao cho

<* Người ta xét đất: các

trong môi khoảng đó các biểu thức dưới đấu trị tuyệt đối chỉ nhận một đấu xác định, do đó có thể bỏ dấu trị tuyệt đối

Ví dụ 2: Giải bpt:

|x - 2| ¬

a) Ol >3 b) jx-s|-x7+7x-920 e)

x -5x+6

|x' —4x|~3

x' +|x — S| ã

(Đáp số:a) 3<x<< z0) 3—A/5S<x<4+^2;c) x<< v2<x<2)

1) la+ b|< lal + |»| với mọi a, Ðb 3) la- b|> la|— |b| Với mọi a, Ðb

2) |a+b|<|al+|b| = ab <0 4) |a- b|>|a|— |b|©b(a—b)<0

Ví dụ 3: Giải bpt l2x° —3x+1|- l2x° — 5x] <2x+1

(Đáp số: x < =v0 <x< 3)

Trang 10

DẠY HỌC BPT CHO HS GIỎI TOÁN LỚP 9C ẤP THCS TAO NGUON CHO LGP CHUYÊN TOÁN CẤP THPT

Thông thườngta đi đặt biểu thức chứa đấu giá trị tuyệt đối bằng an phụ

Ví dụ 4: Giải bpt

2 > 2

a) ) (2x~1) (2x-1) -3|2x-I1|~2<0 —3|ˆx-1|+ b) |x —-3x-+l|—— )| +1 x?~3x+1|+~1 <0

(Đáp số: a) 5 <x<0v1<x<Š;b) O<x<1lv2<x<3)

- GIẢI VÀ BIỆN LUẬN BPT TRỊ TUYÊT ĐỐI CÓ CHỨA THAM SỐ:

PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Bước 1: Đặt điều kiện (nếu cần) cho các biểu thức A, B

Bước 2: Sử dụng một trong các phương pháp sau:

4+ Phương pháp định nghĩa: Biến đổi bpt về một trong ba dạng sau:

1) L4|<|B| 4` < 8` © (4- B)(4+ 8) <0

B<0

2)|4|>ø©=|[ z0

P >B v4<-B 5>0

-B<A<B 4+ Phương phápchia khoảng: Lập bảng xét dấucác biểu thức chứa đấu giá trị tuyệt đốivà chia trục số thành những khoảng sao cho trong môi khoảng đố

các biểu thúc dưới dấtttrị tuyệt đối chỉ nhận một đấu xác định, do đó có thể

bỏ đất trị tuyệt đối

4+ Phương pháp sử dụng tính chất giá trị tuyệt đối: biến đổi pt về một trong 4 tính chất đã biết

4+ Phương pháp điều kiện cần và đủ: Tìm điều kiện cần cho hệ dựa trên việc

đánh giá hoặc tính đối xứng của hệ Kiểm tra điều kiện đủ

Bước 3: Giải và biện luận bpt đã được biến đổi hoặc trên môi khoảng đã chia

Bước 4: Kết luận

3) 4I<ae{

Ví dụ 5: Giải và biện luận bpt

a) x`~2ø + a|> |x° — a| c) Ix? — x|<|x° — ml

b)

x°-4x+3|<a đ) 2|xT— a|< —xÌ + 2ax — 2

Ví dụ 6: Tìm m để bpt sau có nghiệm đúng với mọi x e[1;3]

2x* + mx +m+15|<1 (Đáp số: m=-8)

Ngày đăng: 20/12/2014, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w