QUI TRÌNH TẠO GIỐNG GỒM: Tạo nguồn biến dị làm nguyên liệu cho chọn lọc Tạo và duy trì dòng thuần có tổ hợp gen mong muốn Đánh giá kiểu hình để chọn ra kiểu gen mong muốn Qui trình
Trang 1TRƯỜNG THPT THANH MIỆN III
Trang 2Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu định luật Hacdi – Vanbec? Nêu điều kiện nghiệm đúng của định luật?
? Bài tập 2 (sgk)
? Bài tập 3 (sgk)
Trang 3Chương IV:
ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP
BÀI 18
Trang 4QUI TRÌNH TẠO GIỐNG GỒM:
Tạo nguồn biến dị làm nguyên liệu cho chọn lọc
Tạo và duy trì dòng thuần có tổ hợp gen mong muốn
Đánh giá kiểu hình để chọn ra kiểu gen mong muốn
Qui trình tạo giống diễn ra như thế nào ?
Trang 5I Tạo dòng thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp
1.Cơ sở:
Các gen nằm trên các NST khác nhau sẽ phân li độc lập tạo tổ hợp gen mới.
2 Cách tiến hành:
Theo dõi ví dụ sau:
Trang 6AABBCC x aabbCC
AaBbCc
AABBCC AABbCC AAbbCC AaBbCC AabbCC aaBBCC AaBbCC AABBCC AABbCC AAbbCC
AAbbCC
AAbbCC AAbbCC
AabbCC aabbCC
Sơ đồ lai minh hoạ quá trình chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn
AAbbCC AAbbCC
P:
F 1 :
F 2 :
F 3 :
F5:
F 4 :
Cách tiến hành:
-Tạo dòng thuần chủng khác nhau.
- Lai các dòng thuần với nhau rồi chọn lọc ra tổ hợp gen
mong muốn
- Cho tổ hợp gen “đã chọn” tự thụ phấn hoặc giao phối gần để tạo ra giống thuần
Trang 7Một phần trong sơ đồ tạo giống lùn năng suất cao
Giống Dee – geo woo- gen
Giống lúa Peta
Takudan Giống lúa IR8 IR- 2 – 78
X
Trang 8* Ưu, nhược điểm của phương pháp:
• Kỹ thuật không phức tạp
• Rất nhiều thời gian, công sức để đánh giá từng tổ hợp
gen.
I Tạo dòng thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp
Trang 9II.Tạo giống lai có ưu thế lai cao
1 Ưu thế lai là gì?
Là hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu ,khả năng sinh trưởng phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ
2 Cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai
Giả thuyết “siêu trội”cho rằng; ở trạng thái dị hợp
tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều mặt so với các dạng bố mẹ thuần chủng
AABB < AaBb > aabb
Trang 10II.Tạo giống lai có ưu thế lai cao
• Tạo ra các dòng thuần chủng khác nhau
• Lai các dòng thuần chủng với nhau để tìn ra
tổ hợp lai cho ưu thế lai cao
3- Phương pháp tạo ưu thế lai
- Lai thuận nghịch
+Lai khác dòng kép:
Dòng A x Dòng B
Dòng C
- Lai khác dòng:
+ Lai khác dòng đơn: Dòng A x Dòng B → Dòng C
Dòng D x Dòng E
Dòng F
X
Dòng G
Trang 11II.Tạo giống lai có ưu thế lai cao
Ưu, nhược điểm của phương pháp
• Ưu điểm:
Con lai có ưu thế lai cao sử dụng vào mục đích kinh tế.
• Nhược điểm:
– Tốn nhiều thời gian
– Biểu hiện cao nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ không dùng làm giống
3- Phương pháp tạo ưu thế lai
Trang 12Cá trê lai
II.Tạo giống lai có ưu thế lai cao
4 Một vài thành tựu ứng dụng ưu thế lai trong sản xuất
nông nghiệp ở Việt Nam
Trê vàng
Cá trê châu Phi
Trang 13Bò Sin
Trang 15II.Tạo giống lai có ưu thế lai cao
4 Một vài thành tựu ứng dụng ưu thế lai trong sản xuất
nông nghiệp ở Việt Nam
Trang 16II.Tạo giống lai có ưu thế lai cao
4 Một vài thành tựu ứng dụng ưu thế lai trong sản xuất
nông nghiệp ở Việt Nam
Ngô lai khác dòng Tăng
năng suất 30%
Trang 17II.Tạo giống lai có ưu thế lai cao
4 Một vài thành tựu ứng dụng ưu thế lai trong sản xuất
nông nghiệp ở Việt Nam
Lúa lai cho năng suất cao
2 – 3,5 tạ/sào
Trang 18A Vì F1 có ưu thế lai
B Vì F1 có kiểu gen đồng hợp
C Vì thế hệ sau có hiện tượng phân tính
D Vì tỉ lệ dị hợp giảm, đồng hợp tăng nên biểu hiện ưu thế lai giảm
Vì sao người ta không dùng con lai kinh tế để
nhân giống ?
Trang 19 Để tạo ưu thế lai ở vật nuôi, ở nước ta thường
sử dụng công thức lai nào sau đây ?
A Phối con cái cao sản thuộc giống thuần nhập nội với con đực thuộc giống trong nước
B Phối con đực cao sản thuộc giống thuần nhập nội với con cái thuộc giống trong nước
C Phối con cái cao sản thuộc giống trong nước với con đực thuộc giống thuần nhập nội
D Phối con đực cao sản thuộc giống trong nước với con cái thuộc giống thuần nhập nội
Trang 20Khi lai kinh tế, người ta thường dùng đực giống cao sản ngoại nhập, con cái giống địa phương, vì:
A Con đực giống ngoại nhập có khả năng giao phối với nhiều con cái địa phương
B Con lai có khả năng thích nghi với điều kiện khí hậu và chăn nuôi của giống mẹ
C Con lai có sức tăng sản của giống bố
D Cả A, B và C