1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tài liệu ôn thi toán cao cấp - độc lập tuyến tính tối đại

6 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ CON ĐLTT TỐI ĐẠIXét hệ M gồm một số hữu hạn các vectơ trong KGVT V... HẠNG CỦA HỆ VECTƠĐịnh lý 1 luôn bằng nhau.. Con số không đổi này được gọi là hạng của hệ vectơ M rank M.

Trang 1

HỆ CON ĐLTT TỐI ĐẠI

Xét hệ M gồm một số hữu hạn các vectơ trong KGVT V

P M được gọi là hệ con ĐLTT tối đại nếu:

Tập

1/ P ĐLTT 2/ Với mọi P’ thỏa P / P M thì P’ PTTT

Nhận xét: Nếu M ĐLTT thì M là hệ con ĐLTT tối đại

của chính nó

Trang 2

        3

2 /  1,2,3 ;  1,0,1 ;  2,4,6 ; t  2,0,2 t nro g R

 

2 2

R

 

3

1/ f   1 x x  x ; g   1 x x ; h  1 x; k 1 trong P x

 x, y hoặc  x, t hoặc  y,z hoặc  z, t

 f ,g,h,k

Trang 3

HẠNG CỦA HỆ VECTƠ

Định lý 1

luôn bằng nhau Con số không đổi này được gọi là hạng của hệ vectơ M (rank M)

Trang 4

        3

2 /  1,2,3 ;  1,0,1 ;  2,4,6 ; t  2,0,2 t nro g R

 

2 2

R

 

3

1/ f   1 x x  x ; g   1 x x ; h  1 x; k 1 trong P x

 f ,g,h 

rank ,k 4

 x, y,z 

rank , t 2

 A,B,C 

rank ,D 1

Trang 5

Phương pháp tìm

HẠNG CỦA HỆ VECTƠ

M  x , x , , x

x a ,a , ,a

x a ,a , ,a

x a ,a , ,a

M

rank

a rank

Trang 6

 2,4,6 ;  1,0,1 ;  1, 2,3 ;   2,0, 2 tr n 3

2

h h h

 x, y,z 

rank , t 2

(1)

(2)

(3)

(4)

(3) (2) (1) (4)

(3) (2) (1) (4)

Hơn nữa, ta còn có 1 hệ con ĐLTT tối đại là  z, y

Ngày đăng: 20/12/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm