1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án quá trình thiết bị tính toán tháp chóp

26 558 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 233,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. Kích thöôùc thaùp Ñöôøng kính thaùp ñöôïc xaùc ñònh theo coâng thöùc sau : D = 0.0188 Trong ñoù g : löôïng hôi trung bình ñi trong thaùp ( Kg/h ) (tb * y )tb : toác ñoä hôi trung bình ñi trong thaùp ( Kg/h ) Vì raèng löôïng hôi vaø löôïng loûng thay ñoåi theo chieàu cao cuûa thaùp vaø khaùc nhau trong moãi ñoaïn cho neân ta phaûi tính ñöôøng kính trung bình rieâng cho töøng ñoaïn : ñoaïn chöng vaø ñoaïn caát . 1. Ñöôøng kính ñoaïn caát : • Noàng ñoä trung bình cuûa pha loûng : x’m = ( xF + xD )/2 = (0.7692 + 0.9845 )/2 = 0.8768 Noàng ñoä trung bình cuûa pha hôi theo phöông trình ñöôøng laøm vieäc y’m = 0.649 * x’m + 0.3454 = 0.649 *0.8768 + 0.3454 = 0.9144 • Nhieät ñoä trung bình cuûa pha hôi, pha loûng töø giaõn ñoà t-x,y: x’m =0.8768  t’x = 100.85 OC y’m =0.9144  t’y = 100.25 OC Khoái löôïng mol trung bình của pha hơi trong phần luyện M’m = y’m ** Mnöôùc + ( 1 – y’m ) * Maxit = 0.9144* 18 + ( 1 –0.9144) * 60 = 21.5929( Kg/ Kmo) khoái löôïng rieâng pha hôi hơi trong phần luyện ’y = P = = 0.7046( Kg/m3 ) • Khoái löôïng rieâng pha loûng : Nồng dộ phần khối lượng trung bình trong phần luyện ’m x’m = 0.8766 ’m = = 0.681( phaàn khoái löôïng ) t’x =100.85 OC ¬axicetic = 975.21 ( Kg/m3 ) Baûng 1.2,tramg 9,[5] ’nöôùc = 957.21( Kg/m3 ) Baûng 1249,tramg 310,[5]  = + = +  = 956.947 • Löôïng hôi trung bình ñi trong ñoaïn luyeän : tb = ( gñ + g1 )/2 ( Kg/h ) gñ : löôïng hôi ra khoûi ñóa treân cuøng gñ = GR + GD = GD ( Rx + 1) = ( Rx +1 ) = 121.543( 1.85+ 1) = 346.397( Kmol/h ) = 346.397*18.651=6460.65(kg/h) Vì MthD =18.651 g1 : löôïng hôi ñi vaøo ñóa döôùi cuøng cuûa ñoaïn caát g1 = G1 + GD = G1 + = G1 + 121.543 (Kg/h ) • Löôïng hôi g1, haøm löôïng y , löôïng loûng G1 ñöôïc xaùc ñònh theo heä phöông trình sau : ( x1 = ) r1 = rnuoc * y + ( 1 - y ) * raxitacetic rñ = rnuoc * + ( 1 - ) * r axitacetic Taïi vò trí nhaäp lieäu : tF = 101.6 rnöôùc = 40617( Kj/Kmol ) r axitacetic = 24855.41( Kj/ Kmol ) Baûng 1251,tramg 314,[5]  r1 = rnuoc * y + ( 1 - y ) * r axitacetic = 24855.41+15761.59* y Taïi vò trí ñænh thaùp : tD = 100.5070OC tra Baûng 1251,tramg 314,[

Trang 1

TÍNH TOÁN THIẾT BỊ CHÍNH

Trang 2

I Kích thước tháp

Đường kính tháp được xác định theo công thức sau :

D = 0.0188 √ g tb

(ρ yω y)tb

Trong đó g tb : lượng hơi trung bình đi trong tháp ( Kg/h )

(tb * y )tb : tốc độ hơi trung bình đi trong tháp ( Kg/h )

Vì rằng lượng hơi và lượng lỏng thay đổi theo chiều cao của tháp vàkhác nhau trong mỗi đoạn cho nên ta phải tính đường kính trung bìnhriêng cho từng đoạn : đoạn chưng và đoạn cất

1 Đường kính đoạn cất :

 Nồng độ trung bình của pha lỏng :

x’

m = ( xF + xD )/2 = (0.7692 + 0.9845 )/2 = 0.8768 Nồng độ trung bình của pha hơi theo phương trình đường làm việc

y’

m = 0.649 * x’

m + 0.3454 = 0.649 *0.8768 + 0.3454 = 0.9144

 Nhiệt độ trung bình của pha hơi, pha lỏng từ giãn đồ t-x,y:

M’

m = y’

m ** Mnước + ( 1 – y’

m ) * Maxit = 0.9144* 18 + ( 1 –0.9144) * 60 = 21.5929( Kg/ Kmo)

khối lượng riêng pha hơi hơi trong phần luyện

 Khối lượng riêng pha lỏng :

Nồng dộ phần khối lượng trung bình trong phần luyện x

m

Trang 3

m = 0.8766 x

m =

0.8766∗180.8766∗18+(1−0.8766)∗60

= 0.681( phần khối lượng )

t’

x =100.85 OC axicetic = 975.21 ( Kg/m3 ) Bảng 1.2,tramg 9,[5]

’nước = 957.21( Kg/m3 ) Bảng 1249,tramg 310,[5]

1

ρ x ' =

x m ' ρnuoc +

(1−x m ' )

ρ axitacetic '

=

0.681 957.21 +

( 1−0.681) 956.47

tF = 101.6 rnước = 40617( Kj/Kmol )

r = 24855.41( Kj/ Kmol )

Trang 4

Bảng 1251,tramg 314,[5]

 r1 = rnuoc * y 1 + ( 1 - y 1 ) * r axitacetic = 24855.41+15761.59* y 1

 Vận tốc hơi trung bình đi trong tháp :

Trang 5

Đê tránhtốc độ tạo bọt trong tháp

h = 0.8*gh = 0.8*2.058 = 1.477 (m/s)

 Đường kính đoạn cất :

Dcất = 0.0188 * √7316.030.7406∗1.474 = 1.7( m )Chọn Dcất theo tiêu chuẩn : 1.7 ( m)

2 Đường kính đoạn chưng :

xw = 0.1492 tra đồ thị can bằng của hệ ta co: yw=0.243

suy ra: Mtb=18*yw +(1- yw)*60

=18*0.243+(1-0.243)*60 = 49.79

tw=112.5 OC tra tai lieu tham khảo ta co

ẩn nhiệt hoa hơi của nước r’nuoc = 40131.23

ẩn nhiệt hoa hơi của axitacetic r’axitacetic=24549.16

Trang 6

Vậy g

tb = ( g’

n + g’

1 )/2 = (25148.317+= 8171.516)/2 = 16659.9(kg/h)tốc độ hơi trung bình đi trong thap ’gh =√ ' xtb

ytb

’x tb : khối lượng rieng trung bình của pha lỏng (kg/m3)

’y tb : khối lượng rieng trung bình của pha hơi (kg/m3)

Xac định ' ytb = ⌈ y ' tb

¿

18+(1− y ' tb)∗60 22.4 ¿

(t ' tb+ 273) *273+ với phần mol trung bình y’tb =y1 +y w

2 = (0.9023+0.243)/2 = 0.5726+ nhiệt độ trung bình đoạn chưng t’tb = t F +¿t w

(107.5+273) *273 =1.153

Xac định ' xtb

+ nồng độ mol trung bình x’tb =x F +¿x W

2 ¿ = ( 0.7692 + 0.1492) = 0.4592Suy ra x'tb = 18

¿x ' tb

18 ¿x ' tb+(1−x '

tb)∗60 = 18¿ 0.4592+(1−0.4592)∗600.4592 = 0.203t’tb =107.05 tra tai

Trang 7

TÍNH TOAN CHIỀU CAO THIẾT BỊ

1 Xác định số mâm lý thuyết

Từ đồ thị

Tổng số mâm lí thuyết là : Nlt = 18 (mâm)

{10 mâ m c h ưng 8 m â mluy ệ n

Số mâm thực tế tính theo cơng thức trung bình

x : độ bay hơi tương đối

x, y : nồng độ phần mol của cấu tử dễ bay hơi trong pha lỏng, pha hơi Độ nhớt của hỗn hợp lỏng  : tra theo nhiệt độ

y*D = 0.9850

tD = 100.507 O

Csuy ra p =(1−x D)y D¿

(1− yD¿

)x D = 0.985∗(1−0.9845)(1−0.985)∗0.9845 = 1.0021

Vị trí mâm nhập liệu :

xF = 0.7692tra đồ thị cân bằng hệ ta cĩ

y*F = 0.845

tF = 101.6 O

C

Trang 8

y*W = 0.21

tW = 112.5 O

C suy ra W = y W

( Tra bảng I.102 và I.101 – Sổ tay tập một )

 lg hh = xD* lg nước + ( 1 – xD ) * lg ãaxitacetic

 hh =0.4422 Ns/m2  = 1.0021

* = 1.0021*0.4422 = 0.4431

 1 = 0.63 ( Hình IX.11- Sổ tay tập 2 )

Vị trí mâm nhập liệu :

tF = 101.6 O

C  nước = 0.802 (cp) axitacetic = 0.4547(cp)

( Tra bảng I.102 và I.101 – Sổ tay tập một )

( Tra bảng I.102 và I.101 – Sổ tay tập một )

 lg hh = xW * lg acetone + ( 1 – xW ) * lg nước

 hh = 0.362 * = 1.5158*0.362 = 0.5487

Trang 9

 3 = 0.5190 ( Hình IX.11- Sổ tay tập 2 )

 hh = ( 1 + 2 + 3 )/3 = ( 0.5541+0.3693+0.519)/3 = 0.4786

 Chiều cao tháp được xác định theo công thức sau :

H = Ntt * ( Hđ +  ) + ( 0.8  1.0 ) ( m ) Với Ntt : số đĩa thực tế = 37

 : chiều dày của mâm, chọn  = 4 ( mm ) = 0.004 ( m )

Hđ : khoảng cách giữa các mâm ( m ) , chọn theo bảng Sổ tay tập hai, Hđ = 0.3 ( m )

( 0.8  1.0 ) : khoảng cách cho phép ở đỉnh và đáy tháp

 H = 37* ( 0.3 + 0.004 ) + ( 0.8  1.0 ) = 12.248( m )

** Kiểm tra khoảng cách giữa các mâm :

hmin = 23300*

2 ,

  = 0.12 (m) < 0.3 (m)Vậy khoảng cách giữa hai mâm là 0.3 m là hợp lý

Trang 10

Tính toán chóp và ống chảy chuyền

 Chọn đường kính ống hơi dh = 75 ( mm ) = 0.075 ( m )

 Số chóp phân bố trên đĩa :

N = 0.1 *

D2

d2h = 0.1 *

1.77620.075 2 = 56( chóp )( D : đường kính trong của tháp )

 Chiều cao chóp phía trên ống dẫn hơi :

y = ( 4*12906.95) / ( 3600 * 3.14 * 0.0752 * 56 )

Trang 11

= 14.499( m/s)

 b = ( 2 *14.4992 * 0.6593 ) / ( 9.81 * 95022 )

= 0.03 ( m )

Chọn b = 30 ( mm ) ( 10  50 mm )

 Chiều rộng khe chóp : a = 2 : 7 mm ; chọn a = 2 ( mm )

 Số lượng khe hở của mỗi chóp :

 Chiều caochóp hch = hống hơi + h2 = 70 + 18.75 = 88.75( mm)

 chiều cao ống dẩn hơi

Trang 12

 Tổng diện tích các khe chóp :

S3 = i.a.b = 65*0.002*0.03 =0.0039m2

 Tiết diện lỗ mở trên ống hơi :

S4 =  dhơi.h2 = 3.1416 * 0.075*0.01875 = 0.00138 m2

Nên ta có S1 S2 S3 S4 ( hợp lý )

 Lỗ tháo lỏng :

Tiết diện cắt ngang của tháp F = 2.476m2

Cứ 1 m2 chọn 4 cm2 lỗ tháo lỏng Do đó tổng diện tích lỗ tháo lỏngtrên một mâm là: 2.476*4 /1 = 9.904cm2

Chọn đường kính lỗ tháo lỏng là 5mm = 0.5cm

Nên số lỗ tháo lỏng cần thiết trên một mâm là :

2

2.0104

* 4

 Lượng lỏng trung bình di trong thap GL =( G’1*MtbG + G1*MtbG)/2 =( 520.477*49.9242+248.15*22.1034)/2

= 15734.678

 Khối lượngLtb = (956.947+ 943.068)/2 = 950.022 (kg/h)

Z la sốống chảy chuyền chọn Z = 2

c la tốc độ chất lỏng trrong ống chảy chuyền, ta chọn c = 0.2(m/s)

 Đường kinh ống chảy chuyền

Trang 13

 Khoảng cách từ mâm ống chảy chuyền đến tâm ống gần nhất

t1= d c

2 + 0.002 + l1chọn l1 = 75 (mm)

Trang 14

Tra đồ thị hình 5.10 trang 80 Tập 3 (Kỹ thuật phân riêng ) được

Vậy mâm ổn định

 Độ giảm áp của pha khí qua một mâm ht :

 Chiều cao thủy tĩnh lớp chất lỏng trên lỗ chóp gờ chảy tràn hss :

+hss = hw - (hsc + hsr + Hs )

= 20( mm) +Độ giảm áp của pha khí qua một mâm :

ht = hfv + hs + hss + how + 0.5

=2666.1825 + 15+ 20 + 15.957 + 0.5

= 77.6395

Trang 15

 Chiều cao lớp chất lỏng không bọt trên ống chảy chuyền :

  , mm chất lỏng = 0.128*(100∗0.246716.562 )2 = 0.45 (mm)

Suy ra dtw = 0.8*√20 ¿ 200 = 51(mm)

- Đại lượng này để kiểm tra chất lỏng chảy vào tháp có đều không

 Độ giảm áp tổng cộng của pha hơi giữa tháp :

Ht = Nt * ht = 37*77.6395*10-3 =2.872mchất lỏng Vậy ổng trở lực toàn tháp :

P = *g*Ht = 950.022*9.81*2.872 = 26766.23N/m2 = 0.27at

CHƯƠNG 6 TÍNH TỐN CƠ KHÍ

1 Tính bề dày thân trụ của tháp

Thân của tháp được chế tạo bằng phương pháp hàn hồ quang Thântháp được ghép từ nhiều đoạn bằng mối ghép bích

Tra bảng IX.5 ta chọn với đường kính trong của tháp D =1776(mm),khoảng cách giữa các đĩa Hđ =600 (mm), chọn khoảng cách giữa hai mặtnối bích 4200(mm), số đĩa giữa hai mặt bích nđ = 7

Chọn vật liệu làm thân là thép không gỉ X18H10T Ở nhiệt độ làmviệc

Trang 16

t = 0C

Tốc độ ăn mòn của thép  0.1 mm/năm

Dựa vào bảng XII.4 và bảng XII.7 ( Tính chất vật lý của kim loại đenvà hợp kim của chúng ), các thông số đặc trưng của X18H10T ( với chiềudày tấm thép 4  25 mm):

Giới hạn bền kéo : k = 550.106 N/m2

Giới hạn bền chảy : ch = 550.106 N/m2

Hệ sốdãn khi kéo ở nhiệt độ 20  100 0C là 16.6*10-6 1/0 C

Khối lượng riêng  = 7.9*103 ( Kg/m3)

Hệ số an toàn bền kéo : nk = 2.6

Hệ số an toàn bền chảy : nch = 2.6

Nhiệt độ nóng chảy : t = 1400 0C

Mô đun đàn hồi : E = 2.1*105 N/mm2

Hệ số Poatxông  = 0.33

 Điều kiện làm việc của tháp chưng cất :

Aùp suất bên trong tháp ( tính tại đáy tháp ) với môi trường làm việclỏng -khí:

P = PL + P

Aùp suất hơi trong tháp : Ph = 1 at = 9.81*104 ( N/m2)

Aùp suất thủy tĩnh của cột chất lỏng :PL = L g H

L = 950.022(Kg/m3)

H= 1.1 H0 = 13.4708 (m) ( Có kể đến cột chất lỏng ở đáy, nắp )

PL = 950.022 *9.81 * 13.4708 = 125562.667(N/m2)

Tổng trở lực của tháp : P = 26766.23N/m2)

áp suất tính P =26766.23 + 125562.667 = 152328.897Theo bảngXIII.8 : giá trị bền hàn của thân hình trụ, hàn hồ quang điện,

Dt = 1776 (mm), thép hợp kim h = 0.95

Do trên thân có khoét lỗ nên hệ số bền của thành hình trụ theophương dọc được tính theo công thức :

Ứng suất cho phép [k] của vật liệu được tính :

[k] =

6

550.10 0.95 200.95*10 ( /

2.6

k k

N m n

)[ch] =

6

220.10 *0.95 139.33*10 ( / ) 1.5

ch ch

N m n

Chọn []= Min ( [k], [ch]) = 139.33 *106 ( N/m2)

Trang 17

 Bề dày tháp được tính theo công thức :

P D t

2[σ ].ϕ =

152328 897∗1 776 2∗139 33∗10 6 ∗0 95 = 0.001( m) = 1 (mm)

 Bề dày thực tế của thân tháp :

S = S’ + CTrong đó C = Ca + Cb + Co

Chọn thiết bị làm việc trong 15 năm : Hệ số bổ sung do ăn mòn :

 Kiểm tra bề dày của thân :

- Kiểm tra điều kiện :

2 )Như vậy [P] > P (hợp lý)

Nên chiều dày của thân S = 3(mm)

2 Tính - chọn bề dày đáy và nắp thiết bị

Đáy và nắp cũng là một bộ phận quan trọng thường được chế tạo cùngloại vật liệu với thân thiết bị Sử dụng thép không gỉ X18H10T

- Chọn loại đáy nắp hình elip có gờ

- Tính bề dày đáy và nắp giống nhau :

Các thông số đáy và nắp :

Trang 18

Đáy- nắp elip có :

h t

D t=0 25

 ht = 0.25 * Dt = 0.25 * 1.776 = 0.444 (m) = 444(mm)Chọn chiều cao gờ h = 25 (mm)

Nên diện tích bề mặt trong 3.5583(m2 ) tra bảng XIII.10 trang 382Sổ tay tập 2

D = 800

Bán kính cong bên trong đáy- nắp tháp : Rt =Dt = 1776(mm)

Chiều dày đáy và nắp elip của thiết bị chịu áp suất trong :

D t P 2∗[σ ] ϕ h

=

P D t

2[σ ].ϕ =

152328 897∗1 776 2∗139 33∗106∗0 95 = 0.001( m)

 Bề dày thực tế của nắp tháp :

S = S’ + CTrong đó C = Ca + Cb + Co

Chọn thiết bị làm việc trong 15 năm : Hệ số bổ sung do ăn mòn :

 Kiểm tra bề dày của nắp:

- Kiểm tra điều kiện :

Trang 19

S−C a

D ≤0 125

3.4−1.5

1776 =0.009<0.1.125 ( thỏa )Kiểm tra áp suất dư cho phép tính toán :

Bề dày đáy nắp cần thỏa biểu thức sau :

D t ≤0 125

3.4−1.5

1776 =0.009<0.125 (thỏa) Do đó áp suất dư cho phép tính theo công thức :

2 [ σ ] ϕ.( S−C a)

2∗139 33∗106∗0 95∗(3 4−1 5 ) 1776+(3 4−1 5) =297797 4 ( N /m

2 )Vậy bề dày đáy nắp thiết bị là 5 (mm)

3 Chọn bích và vòng đệm

a Bích và đệm để nối và bít kín thiết bị :

Mặt bích là bộ phận dùng để nối các phần của thiết bị cũng như nốicác bộ phận khác với thiết bị

Chọn loại bích liền không cổ bằng thép CT3

Bảng XIII-27 trang 417 Sổ tay tập hai Cho các kiểu bích liền bằngthép CT3 (Kiểu I )với thiết bị đáy nắp như sau :

Đường kính bên trong của thiết bị Dt = 1776 (mm)

Đường kính bên ngoài của thiết bị Dn=1776+3.4*2 = 1728.8(mm)Đường kính tâm bu lông Db = 1848 (mm)

Đường kính mép vát D1 = 1836 (mm)

Đường kính bu lông db = M20 (mm)

 Theo bảng XIII-31 _ Tương ứng với bảng XIII-27 : kích thước bề mậtđệm bít kín :

Dt = 1776 (mm)

H = h = 28 (mm)

D1 = 1836 (mm)

Trang 20

D2 = 1830 (mm)

D4 = 1806 (mm)

Và do Dt> 1000 (mm) nên D3 = D2 +2 = 1830+2 = 1832(mm)

D5 = D4 – 2 = 1804 (mm)

II Tính chi tiết ống dẫn

v : vận tốc hơi đi qua ống, chọn v = 40 ( m/s )

x = 956.947Kg/m3 )Chọn v = 0.2 ( m/s )

 d2 = √4∗1.217∗0 0013.14∗0.2 =0.00423 (m) =42.3 (m)

Chọn d2 = 50(mm)

Theo sổ tay tập hai – Bảng XIII-32 trang 434 , chọn l2 = 100 ( mm )

d = √4∗Q π∗v

Trang 21

Q =

G F

3600∗ρ F =

3054 12 3600∗1018 01

Chọn v = 0.2 ( m/s )

 d3 =√4 ¿ 8.33 ¿ 10−4

0.2 ¿

3.1416 = 0.08( m ) = 80 ( mm )Chọn d3 = 80 ( mm )

 d4 = √4∗2.28 ¿.10 −4

3.1416 ¿ 0.2 = 50 ( mm )Chọn d3 = 50 ( mm )

=

Chọn v = 30( m/s )

 d5 =

4*1.039 3.1416*35 = 0.194 ( m ) = 194 ( mm )Chọn d5 = 70 ( mm )

b Bích để nối các ống dẫn ( Bảng XIII-26 trang 409 Sổ tay tập hai )

 Chọn vật liệu là thép CT3 , chọn kiểu 1

Ta có bảng sau :

Trang 22

l(mm)

Dw(mm)

D(mm)

Db(mm)

D1(mm)

Bulông

db(mm)

z(con)

D1(mm)

D2(mm)

D3(mm)

D4(mm)

D5(mm)

B(mm)

b1(mm)

z(rãnh)

F(mm)

a Tính sơ bộ khối lượng tháp :

Với nắp đáy elip có Dt = 1776(mm), chiều dày S = 4(mm), chiều caogờ

h = 25 (mm) Tra bảng XIII.11 trang 384 Sổ tay tập hai , ta có

Trang 23

Gnắp = Gđáy = 1.01*30.2 (Kg) = 30.504 (Kg)

 Gnắp – đáy = 2*30.502 = 61 (Kg)

 Khối lượng mâm :

Đường kính trong của tháp Dt = 1.776 (m)

Diện tích ống chảy chuyền hình viên phân Sd = 0.1*F

Số ống chảy chuyền trên mỗi mâm z = 1

Khối lượng than tháp

M thanthap = * D*H thânthap * thân * 

= 3.14* 1.776*13.4728* 0.003*7.9*103

= 1780.65(Kg)

 Khối lượng ống hơi :

Mống hơi = *dh*hhơi * h *n * Ntt * 

= 3.1416*0.075*0.007*0.002*56*37*7.9*103

= 539.679(Kg)

Với hh = hchóp – h2 - chóp +hơi

= 0.0657 – 0.01175 +2 – 2 = 0.054 (m)

và h2 : chiều cao chóp phía trên ống hơi

 Khối ong chảy chuyền :

Mong = ( h-h4 )*25*3.14*dc*

hcc = h – S1 + hw +mâm = 0.3 – 0.0375 + 0.05 + 0.004 = 0.316 (m)

Trang 24

 Mmâm = 0.48*0.3165*0.002*0.004 * 7.9*103 = 31.20( Kg)

 Khối lượng bích nối thân :

Đường kính bên ngoài của tháp Dn = 17.828 (m)

Đường kính mặt bích của thân Db = 1.904(m)

= 33.6 (Kg)

 Khối lượng dung dịch trong tháp ( xem Vdung dịch = 0.4 Vtháp )

Mdd = 0.4 ( * D2

t Ho/4 – Vnắp ) * xtb = 0.4*( 3.1416*0.17762 *13.4728/4 -0.1767)*950.022

=11457.148(Kg)Vậy tổng khối lượng của toàn tháp :

Mtháp = 16223.75(Kg)

a Chọn tai treo :

Chọn vật liệu làm tai treo là thép CT3 Tấm lót là vật liệu làm thân:

[CT3]= 130 *106( N/m2)

Chọn số tai treo : n = 4

Tải trọng lên một tai treo ( 4 tai treo và 4 chân đỡ):

Chọn tải trọng cho phép lên một tai treo là 4*104 N

Theo bảng XIII.36 Sổ tay tập hai : tai treo thiết bị thẳng đứng

Bề mặt đỡ F = 297*10−4(m2)

Kích thước tai treo : cho ở bảng sau :

Trang 25

B1(mm)

H(mm)

S(mm)

l(mm)

a(mm)

D(mm)

a Chọn chân đỡ :

Chọn vật liệu làm tai treo là thép CT3 Tải trọng cho phép lên mộtchân đỡ: Q0 =

q.106(N/m2)

0 200 225 330 400 225 16 100 27

Ngày đăng: 20/12/2014, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w