Hớng dẫn về nhà: * Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp.. Hớng dẫn về nhà: * Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp... Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 1b m
b m
a
y
x
Z m b
a m
b y
m
a
x
Q y
, (
;
, ,
; ( , 0)
y x
* x∈Q thì x’=1
xhay x.x’=1thì x’ gọi là số nghịchđảo của x
Tính chất
có:
Q z
Q y
với x,y,z∈Q ta luôn có :
1 x.y=y.x ( t/c giao hoán)
2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp )
3 x.1=1.x=x
4 x 0 =0
5 x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Trang 2z z
y z
x z
y x
z
y z
x z
y x
.
y
x y
3 52 26
5 30
6 11 5
1 30
11 − = − = =
c)
8
1 1 8
9 4
2
1 ).
9 ( 4 34
17 ).
9 (
75 4 17
25 3 24 17
25 18 24
25 17
18 24
10 3
1
2 ).
5 ( 3 2
4 ).
5 ( 3
4 2
5 4
3 2
) 1 (
3 14 5
) 5 (
21 14
5 5
21 5
Bớc 1: Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số
Bớc 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính
Bớc 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
Trang 3b)
2
1 1 2
3 6
9 6
42 6
33 7 6
33 7 11 6
3 7 11 6
5 3
22 8
7 24
1 8
3 2
1 24
28 35
4 35
24 70
27 2
1 35
Lu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:
Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả
11
) 22 (
3 9
22 11
3 9
16 3
2 11
22 5
7 21
22 7
5 : 21
2 14
6 7
5 : 7
1 21
1 14
13 2
1 7
5 : 7
1 21
7 ( 9
59 9
4 ).
7 ( ) 7 (
9
59 ) 7 (
−
Lu ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ đợc áp dụng tính chất:
a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c Không đợc áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c) Bài tập số 4: Tìm x, biết:
a)
15
4 3
d)
3
2 5
2 12
11 5
2 +x= −
4
1 5
2 +x=
X =
5
2 4
1 −
Trang 42 12
1 4
2
0 1
x x
2 0
3 2
0 2
x x
2
2 0
3 2
0 2
x x
Bài tập vui: Giải ô chữ sau đây:
Đây là nội dung phấn đấu rèn luyện của mỗi học sinh chúng ta:
Trang 565 , 17 )
1 ).
25 7
4 5
4 2
C h
- Rèn khả năng t duy độc lập, làm việc nghiêm túc
b) Tính chất:
x
Trang 6x+ ≤ + dÊu b»ng s¶y ra khi x.y ≥ 0
y x y
x − ≥ − dÊu “ = “ s¶y ra khi x≥ y ≥ 0
HÖ thèng bµi tËp
Bµi tËp sè 1: T×m x , biÕt:
7
47
4)x= ⇒ x =
a ;
11
311
,0)x = − ⇒ x =
7
157
15
d
Bµi tËp sè 2: T×m x, biÕt:
;00
Trang 7b) 1, 6 - x− 0 , 2 = 0
=> x− 0 , 2 = 1,6KQ: x = 1,8 hoặc x = - 1,4
*Cách giải bài tập số 3: x =a (a > 0 ) ⇔ x = a hoặc x = -a
Bài tập số 4: Tìm giá trị lớn nhất của:
86 min
, 86
86 86 54
32 54
32 )
≥
− + +
=
x E
VậyE
x x
x x
E
c
Lu ý: Cách giải bài toán số 4 và số 5:
+) áp dụng tính chất: x ≥ 0 dấu bằng sảy ra khi x = 0
y x y
x+ ≤ + dấu bằng sảy ra khi x.y ≥ 0
+) A + m ≥m => bài toán có giá trị nhỏ nhất bằng m <=> A = 0
+) - A + m ≤m => bài toán có giá trị lớn nhất bằng m <=> A = 0
III.Củng cố:
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
Trang 8IV Hớng dẫn về nhà:
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 4.2 ->4.4,4.14 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7
**********************************************************************8 Buổi 3
2 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)
- Hai tia chung gốc cho ta một góc
- Với n đờng thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chunggốc Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)
Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)
Bài tập:
Trang 9b) Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy’;gócxOt là góc nhon, vuông hay góc tù.
Vì ∠ xOy < 90 ° nên ∠ xOy' > 90 ° Hay ∠ xOy' là góc tù
b) Vì Ot là tia phân giác của ∠ xOy' nên: ∠ xOt = 1
b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc đối đỉnh không? Vì sao?
Bài giải:
Trang 10Vì tia Ot' không là tia đối của tia Ot nên hai góc ∠ aOt và ∠ a'Ot' không phải là cặp góc đối đỉnh t'
Trang 11* Ta có: ∠ xOy + ∠ yOx' = 180 ° (t/c hai góc kề bù)
=> ∠ yOx' = 180 ° - ∠ xOy
= 180 ° - 45 °
= 135 °
* ∠ xOx' = ∠ yOy' = 180 ° ( góc bẹt)
* ∠ x'Oy' = ∠ xOy = 45 ° (cặp góc đối đỉnh)
∠ xOy' = ∠ x'Oy = 135 ° ( cặp góc đối đỉnh)
45 °
y'
y x'
x
Bài tập 4:
Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy;
vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góca x’Oy’ Hãy chứng tỏ Ot’ là tia đối của tia Ot
x
Bài tập 5:
Cho 3 đờng thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ cắt nhau tại O; Hình tạo thành có:
Trang 12a) bao nhiêu tia chung gốc?
b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?
x
Bài tập 6:
Từ kết quả của bài tập số 5, hãy cho biết:Nếu n đờng thẳng phân biệt cắt nhau tại một
điểm có bao nhiêu góc bẹt? Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh?
Hớng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh
2) trên đờng thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng 300 Trên nửa mặt bờ
xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 1200 Vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt và góc yOt’ là hia góc đối đỉnh
Hớng dẫn:
Trang 13- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc.
n
n
Trang 14x =1 thì xm = xn
0< x< 1 thì xm< xn
b) Cùng số mũ Với n ∈N* Nếu x> y > 0 thì xn >yn x>y ⇔ x2n +1>y2n+1
49
9 : 7
7 3
2 0
GV: Hớng dẫn:
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ
- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính
- Lu ý về tha tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia -> cộng -> trừ
Dạng 2: Viết các biểu thức số dới dạng lữu thừa Bài tập số 3: Viết các biểu thức sô sau dới dạng an (a∈ Q, n ∈ N)
a) 3 3 2
81
1 3
4 5 3
; c)
2 5 2
3
2 2
1 3
Trang 15- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ.
- áp dụng tính chất: Nếu an = bn thì a = b nếu n lẻ; a = ±b nếu n chẵn (n∈N,n≥ 1
45 ; b) ( )
( )6
5
4 , 0
8 , 0
; c) 156 34
8 6
9 2
GV: Hớng dẫn:
áp dụng các qui tắc của các phép tính về luỹ thừa để thực hiện
Dạng 5: So sánh Bài tập số 8: So sánh
a) 87 – 2 18 chia hết cho 14
b) 106 – 57 chia hết cho 59
GV: Hớng dẫn:
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ
- áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để đặt thừa số chung
- Lập luận để chứng minh
III.Củng cố:
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
IV Hớng dẫn về nhà:
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 5.15; 6.19; 5.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7
Trang 16*********************************************************************** Buổi 5
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
d a
c b
d d
b c
a d
c b
Trang 171 6 )
27 ( : 6
Bài tập số 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:
Đổi chỗ trung tỉ, giữ nguyên ngoại tỉ
Đổi chỗ ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ.
Đổi chỗ cả ngoại tỉ và trung tỉ
Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức Bài tập số 4: Cho tỉ lệ thức
d
c b
a = Hãy chứng tỏ:
1)
d b
c a d
c b
a
2 3
2 3
c a d
c b
a
7 3
7 2
c a d
ac a
b
a
2 3
2 3
2
2 2
a
= = k => a = kb; c = kd (*)
- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh
Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác
Dạng 3:Tìm Số cha biết trong tỉ lệ thức.
Bài tập số 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức.
a)
6 , 3
2 27
- Tìm trung tỉ cha biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
- Tìm ngoại tỉ cha biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
Bài tập sô 6: Tìm a,b,c biết rằng:
1) a:b:c :d = 2: 3: 4: 5 và a + b + c + d = -42
4 3
2 = b = c a+ b− c= −
a
4 5
; 3
2 =b b = c a−b+c= −
a
Bài tập số 7: Tìm các số x, y, z biết :
a) x : y : z = 3 : 5 : (-2) và 5x – y + 3z = - 16
Trang 18b) 2x = 3 y, 5y = 7z và 3x – 7y + 5z = 30; c) 4x = 7y và x2 + y2 = 260 d)
Bài tập số 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học
sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối
Bài tập số 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ
đợc chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng
Bài tập số 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các cạnh tỉ
lệ với các số 2; 4; 5
GV hớng dẫn:
Bớc 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.
Bớc 2: Thiết lập các đẳng thức có đợc từ bài toán.
Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn
Bớc 4: Kết luận
III.Củng cố:
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
IV Hớng dẫn về nhà:
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7
*********************************************************************** Buổi 6
Ôn tập
Đại lợng tỉ lệ thuận - đại lợng tỉ lệ nghịch
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại lợng tỉ lệ thuận vào việc giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
Trang 19Đại lợng tỉ lệ thuận Đại lợng tir lệ nghịch
Định nghĩa
y tỉ lệ thuận với x <=> y = kx (≠ 0)
chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi x theo heọ
soỏ tổ leọ k thỡ x tổ leọ thuaọn vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ laứ 1k
y tỉ lệ nghịch với x <=> y =
x a
(yx = a)
Chuự yự: Neỏu y tổ leọ nghich vụựi x
theo heọ soỏ tổ leọ a thỡ x tổ leọ nghũch vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ laứ a
Bài tập 2: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20.
a) Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x
b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -1000
Hớng dẫn - đáp án
a) k = 20 : 5 = 4
y = 4xb) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250
Trang 20Bài tập 3: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15.
a)Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x
b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -10
Hớng dẫn - đáp án
a) k = 2.(-15) = -30 => y = -30:x
b) y = -10 <=> -30:x = -1 => x = 30
Bài tập 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cõy xanh Biết rằng số cõy trồng được của
mỗi lớp tỷ lệ với cỏc số 3, 5, 8 và số cõy trồng được của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiờu cõy?
Hớng dẫn - đáp án
Gọi số cây trồng đợc của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là x, y, z ( x,y,z nguyên dơng)
Theo bài toán ta có:
8 5 3
z y x
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7
*********************************************************************** Buổi 7
Ôn tập Hai tam giác bằng nhau Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
B Chuẩn bị:
Trang 21HS: Ôn định nghĩa , tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
C Nội dung ôn tập Lí thuyết:
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điẻm của BC
A
2) Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
+ Neỏu ∆ABC vaứ ∆MNP coự : AB = MN; AC = MP; BC = NP
A
+ Neỏu ∆ABC vaứ ∆MNP coự : A M à = à ; AB = MN ; B N à = à
thỡ ∆ABC =∆MNP (g-c-g)
A
Trang 22GV: Híng dÉn chøng minh
a) ∆AMB =∆AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM c¹nh chung; MB = MC(gt)
b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BAM = gãcCAM (2 c¹nh t¬ng øng) <=
∆AMB =∆AMC ( theo a)
c) AM ⊥BC
⇑
∠AMB = ∠AMC = 900
⇑
∠AMB = ∠AMC (∆AMB =∆AMC)
∠AMB + ∠AMC = 1800( hai gãc kÒ bï)
Bµi tËp 2:
Cho gãc xOy kh¸c gãc bÑt LÊy ®iÓm A, B thuécOx sao cho
OA <OB LÊy c¸c ®iÓm C, D thuéc tia Oy sao cho OC = OA; OD = OB Gäi E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC H·y chøng minh:
Trang 23∠OAD = ∠OCB (∆OAD =∆OCB) OB = OD; OC = OA(gt)
c) OE lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy
Bµi tËp 3 : Cho ∆ABC có Â =90 0 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC
a) Chứng minh : ∆ AKB = ∆ AKC
Trang 24- Xem và tự chứng minh lại các bài tập đã chữa.
- Học kĩ các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai ờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau
đ Làm bài tập sau: Cho ∆ ABC cú AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thu ộc AC ,
E thu ộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE
Trang 25Hàm số - đồ thị hàm số
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại lợng tỉ lệ thuận vào việc giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận
- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc
+ Neỏu x thay ủoồi maứ y khoõng thay ủoồi thỡ y ủửụùc goùi laứ haứm soỏ haống (haứm haống)
+ Vụựi moùi x1; x2 ∈ R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) < f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x) ủửụùc goùi laứ haứm ủoàng bieỏn
+ Vụựi moùi x1; x2 ∈ R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) > f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x) ủửụùc goùi laứ haứm nghũch bieỏn
+ Haứm soỏ y = ax (a ≠ 0) ủửụùc goùi laứ ủoàng bieỏn treõn R neỏu a > 0 vaứ nghũch bieỏn treõn R neỏu a < 0
+ Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm (x, y) thoỷa maừn heọ thửực y = f(x) thỡ ủửụùc goùi laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)
+ ẹoà thũ haứm soỏ y = f(x) = ax (a ≠ 0) laứ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua goỏc toùa ủoọ vaứ ủieồm (1; a)
+ ẹeồ veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax, ta chổ caàn veừ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm laứ O(0;0) vaứ A(1; a)
Trang 26Baứi taọp 3: Cho ủoà thũ haứm soỏ y = 2x coự ủoà thũ laứ (d).
Baứi taọp 4: Cho haứm soỏ y = x
a) Veừ ủoà thũ (d) cuỷa haứm soỏ
b) Goùi M laứ ủieồm coự toùa ủoọ laứ (3;3) ẹieồm M coự thuoọc (d) khoõng? Vỡ sao?
c) Qua M keỷ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi (d) caột Ox taùi A vaứ Oy taùi B Tam giaực OAB laứ tam giaực gỡ? Vỡ sao?
Hớng dẫn - đáp số
Trang 27c) Tam giác OAB vuông cân vì OA vuông góc với OB và OA = OB
Baứi taọp 5: Xeựt haứm soỏ y = ax ủửụùc cho bụỷi baỷng sau:
a) Vieỏt roừ coõng thửực cuỷa haứm soỏ ủaừ cho
b) Haứm soỏ ủaừ cho laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn? Vỡ sao?
- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa
- Học kĩ các cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0), các kiểm tra một điểm có thuộc đồ thị hàm số không?
*********************************************************************** Buổi 9
Trang 285 5
2 0
d)
5
4 : 7
4 3
4 5
4 : 7
3 3
11 12
9 25
14 15
5 + − + +
Hớng dẫn - đáp số
a) Tính biểu thức trong ngoặc -> Tính luỹ thừa 49/81
b) Tính luỹ thừa -> Chia -> cộng trừ
27
1 4
d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố -> áp dụng các công thức vè luỹ thừa
2x= 2)
5
4 :
2
1 3 1
=
−
= +
x x
3) x− 3 , 5 = 7 5 ;
5)
25 8
Dạng 3 : Giải toán có lời văn :
Bài1: Đội I có 5 công nhân hoàn thành công việc trong 18 giờ Hỏi đội II có 9
công nhân thì hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu giờ? Biết rằng năng suất làm việc của mọi ngời là nh nhau
Hớng dẫn - đáp số
KQ : 10 giờ
Bài 3: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số cây của mỗi bạn
Trang 29Hớng dẫn - đáp số
Gọi số học sinh của lớp 6A, 7A, 8A lần lợt là x, y, z (x, y, z nguyên dơng)
Theo bài toán ta có:
2x = 3y = 4z và x + y + z = 117
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tính đợc x = 54; y = 36; x = 27
Phần II: Hình học
Bài 1: Cho tam giác ABC, biết AB < AC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC = BD Nối
C với D, Phân giác góc B cắt cạnh AC và DC lần lợt tại E và I
a) CHứng minh rằng Tam giác BED = tam giác BEC và IC = ID
b) Từ A vẽ AH vuông góc với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH//BI
Hớng dẫn
a) Tam giác BED = tam giác BEC(c.g.c)
IC = ID <= Tam giác BID = tam giác BIC(c.g.c)
Trang 30
GV: Hớng dẫn chứng minh
a) ∆ADB =∆ADC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AD cạnh chung; DB = DC(gt)
b) AI là tia phân giác của góc BAC <= góc BDM = gócCDM (2 cạnh tơng ứng) <=
∆ADB =∆ADC ( theo a)
c) AD ⊥BC
⇑
∠ADB = ∠ADC = 900
⇑
∠ADB = ∠ADC (∆ADB =∆ADC)
∠ADB + ∠ADC = 1800( hai góc kề bù)
IV Củng cố :
Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa
V Hớng dẫn về nhà :
- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I
*********************************************************************** Buổi 10
Tam giác cân, tam giác đều
B
1 2
1 2