1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC TOÁN LỚP 7

51 1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn về nhà: * Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp.. Hớng dẫn về nhà: * Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp... Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 1

b m

b m

a

y

x

Z m b

a m

b y

m

a

x

Q y

, (

;

, ,

; ( , 0)

y x

* x∈Q thì x’=1

xhay x.x’=1thì x’ gọi là số nghịchđảo của x

Tính chất

có:

Q z

Q y

với x,y,z∈Q ta luôn có :

1 x.y=y.x ( t/c giao hoán)

2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp )

3 x.1=1.x=x

4 x 0 =0

5 x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 2

z z

y z

x z

y x

z

y z

x z

y x

.

y

x y

3 52 26

5 30

6 11 5

1 30

11 − = − = =

c)

8

1 1 8

9 4

2

1 ).

9 ( 4 34

17 ).

9 (

75 4 17

25 3 24 17

25 18 24

25 17

18 24

10 3

1

2 ).

5 ( 3 2

4 ).

5 ( 3

4 2

5 4

3 2

) 1 (

3 14 5

) 5 (

21 14

5 5

21 5

Bớc 1: Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số

Bớc 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính

Bớc 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)

Bài số 2: Thực hiện phép tính:

Trang 3

b)

2

1 1 2

3 6

9 6

42 6

33 7 6

33 7 11 6

3 7 11 6

5 3

22 8

7 24

1 8

3 2

1 24

28 35

4 35

24 70

27 2

1 35

Lu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:

 Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả

11

) 22 (

3 9

22 11

3 9

16 3

2 11

22 5

7 21

22 7

5 : 21

2 14

6 7

5 : 7

1 21

1 14

13 2

1 7

5 : 7

1 21

7 ( 9

59 9

4 ).

7 ( ) 7 (

9

59 ) 7 (

Lu ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ đợc áp dụng tính chất:

a.b + a.c = a(b+c)

a : c + b: c = (a+b):c Không đợc áp dụng:

a : b + a : c = a: (b+c) Bài tập số 4: Tìm x, biết:

a)

15

4 3

d)

3

2 5

2 12

11 5

2 +x= −

4

1 5

2 +x=

X =

5

2 4

1 −

Trang 4

2 12

1 4

2

0 1

x x

2 0

3 2

0 2

x x

2

2 0

3 2

0 2

x x

Bài tập vui: Giải ô chữ sau đây:

Đây là nội dung phấn đấu rèn luyện của mỗi học sinh chúng ta:

Trang 5

65 , 17 )

1 ).

25 7

4 5

4 2

C h

- Rèn khả năng t duy độc lập, làm việc nghiêm túc

b) Tính chất:

x

Trang 6

x+ ≤ + dÊu b»ng s¶y ra khi x.y ≥ 0

y x y

x − ≥ − dÊu “ = “ s¶y ra khi xy ≥ 0

HÖ thèng bµi tËp

Bµi tËp sè 1: T×m x , biÕt:

7

47

4)x= ⇒ x =

a ;

11

311

,0)x = − ⇒ x =

7

157

15

d

Bµi tËp sè 2: T×m x, biÕt:

;00

Trang 7

b) 1, 6 - x− 0 , 2 = 0

=> x− 0 , 2 = 1,6KQ: x = 1,8 hoặc x = - 1,4

*Cách giải bài tập số 3: x =a (a > 0 ) ⇔ x = a hoặc x = -a

Bài tập số 4: Tìm giá trị lớn nhất của:

86 min

, 86

86 86 54

32 54

32 )

− + +

=

x E

VậyE

x x

x x

E

c

Lu ý: Cách giải bài toán số 4 và số 5:

+) áp dụng tính chất: x ≥ 0 dấu bằng sảy ra khi x = 0

y x y

x+ ≤ + dấu bằng sảy ra khi x.y ≥ 0

+) A + m ≥m => bài toán có giá trị nhỏ nhất bằng m <=> A = 0

+) - A + m ≤m => bài toán có giá trị lớn nhất bằng m <=> A = 0

III.Củng cố:

Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

Trang 8

IV Hớng dẫn về nhà:

* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp

* Làm bài tập 4.2 ->4.4,4.14 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7

**********************************************************************8 Buổi 3

2 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)

- Hai tia chung gốc cho ta một góc

- Với n đờng thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chunggốc Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)

Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)

Bài tập:

Trang 9

b) Vẽ tia phân giác Ot của góc xOy’;gócxOt là góc nhon, vuông hay góc tù.

Vì ∠ xOy < 90 ° nên ∠ xOy' > 90 ° Hay ∠ xOy' là góc tù

b) Vì Ot là tia phân giác của ∠ xOy' nên: ∠ xOt = 1

b) Dựa vào hình vẽ cho biết góc aOt và a’Ot’ có phải là cặp góc đối đỉnh không? Vì sao?

Bài giải:

Trang 10

Vì tia Ot' không là tia đối của tia Ot nên hai góc ∠ aOt và ∠ a'Ot' không phải là cặp góc đối đỉnh t'

Trang 11

* Ta có: ∠ xOy + ∠ yOx' = 180 ° (t/c hai góc kề bù)

=> ∠ yOx' = 180 ° - ∠ xOy

= 180 ° - 45 °

= 135 °

* ∠ xOx' = ∠ yOy' = 180 ° ( góc bẹt)

* ∠ x'Oy' = ∠ xOy = 45 ° (cặp góc đối đỉnh)

∠ xOy' = ∠ x'Oy = 135 ° ( cặp góc đối đỉnh)

45 °

y'

y x'

x

Bài tập 4:

Cho hai đờng thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy;

vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góca x’Oy’ Hãy chứng tỏ Ot’ là tia đối của tia Ot

x

Bài tập 5:

Cho 3 đờng thẳng phân biệt xx’; yy’; zz’ cắt nhau tại O; Hình tạo thành có:

Trang 12

a) bao nhiêu tia chung gốc?

b) Bao nhiêu góc tạo bởi hai tia chung gốc?

x

Bài tập 6:

Từ kết quả của bài tập số 5, hãy cho biết:Nếu n đờng thẳng phân biệt cắt nhau tại một

điểm có bao nhiêu góc bẹt? Bao nhiêu cặp góc đối đỉnh?

Hớng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh

2) trên đờng thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng 300 Trên nửa mặt bờ

xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 1200 Vẽ tia Ot’ là tia phân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt và góc yOt’ là hia góc đối đỉnh

Hớng dẫn:

Trang 13

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc.

n

n

Trang 14

x =1 thì xm = xn

0< x< 1 thì xm< xn

b) Cùng số mũ Với n ∈N* Nếu x> y > 0 thì xn >yn x>y ⇔ x2n +1>y2n+1

49

9 : 7

7 3

2 0

GV: Hớng dẫn:

- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ

- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính

- Lu ý về tha tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia -> cộng -> trừ

Dạng 2: Viết các biểu thức số dới dạng lữu thừa Bài tập số 3: Viết các biểu thức sô sau dới dạng an (a∈ Q, n ∈ N)

a) 3 3 2

81

1 3

4 5 3

; c)

2 5 2

3

2 2

1 3

Trang 15

- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ.

- áp dụng tính chất: Nếu an = bn thì a = b nếu n lẻ; a = ±b nếu n chẵn (nN,n≥ 1

45 ; b) ( )

( )6

5

4 , 0

8 , 0

; c) 156 34

8 6

9 2

GV: Hớng dẫn:

áp dụng các qui tắc của các phép tính về luỹ thừa để thực hiện

Dạng 5: So sánh Bài tập số 8: So sánh

a) 87 – 2 18 chia hết cho 14

b) 106 – 57 chia hết cho 59

GV: Hớng dẫn:

- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ

- áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để đặt thừa số chung

- Lập luận để chứng minh

III.Củng cố:

Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

IV Hớng dẫn về nhà:

* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp

* Làm bài tập 5.15; 6.19; 5.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7

Trang 16

*********************************************************************** Buổi 5

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

d a

c b

d d

b c

a d

c b

Trang 17

1 6 )

27 ( : 6

Bài tập số 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:

Đổi chỗ trung tỉ, giữ nguyên ngoại tỉ

Đổi chỗ ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ.

Đổi chỗ cả ngoại tỉ và trung tỉ

Dạng 2: Chứng minh tỉ lệ thức Bài tập số 4: Cho tỉ lệ thức

d

c b

a = Hãy chứng tỏ:

1)

d b

c a d

c b

a

2 3

2 3

c a d

c b

a

7 3

7 2

c a d

ac a

b

a

2 3

2 3

2

2 2

a

= = k => a = kb; c = kd (*)

- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh

Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác

Dạng 3:Tìm Số cha biết trong tỉ lệ thức.

Bài tập số 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức.

a)

6 , 3

2 27

- Tìm trung tỉ cha biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

- Tìm ngoại tỉ cha biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

Bài tập sô 6: Tìm a,b,c biết rằng:

1) a:b:c :d = 2: 3: 4: 5 và a + b + c + d = -42

4 3

2 = b = c a+ bc= −

a

4 5

; 3

2 =b b = c ab+c= −

a

Bài tập số 7: Tìm các số x, y, z biết :

a) x : y : z = 3 : 5 : (-2) và 5x – y + 3z = - 16

Trang 18

b) 2x = 3 y, 5y = 7z và 3x – 7y + 5z = 30; c) 4x = 7y và x2 + y2 = 260 d)

Bài tập số 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học

sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối

Bài tập số 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5 Hỏi mỗi tổ

đợc chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng

Bài tập số 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các cạnh tỉ

lệ với các số 2; 4; 5

GV hớng dẫn:

Bớc 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.

Bớc 2: Thiết lập các đẳng thức có đợc từ bài toán.

Bớc 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn

Bớc 4: Kết luận

III.Củng cố:

Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

IV Hớng dẫn về nhà:

* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp

* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7

*********************************************************************** Buổi 6

Ôn tập

Đại lợng tỉ lệ thuận - đại lợng tỉ lệ nghịch

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại lợng tỉ lệ thuận vào việc giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

Trang 19

Đại lợng tỉ lệ thuận Đại lợng tir lệ nghịch

Định nghĩa

y tỉ lệ thuận với x <=> y = kx (≠ 0)

chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi x theo heọ

soỏ tổ leọ k thỡ x tổ leọ thuaọn vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ laứ 1k

y tỉ lệ nghịch với x <=> y =

x a

(yx = a)

Chuự yự: Neỏu y tổ leọ nghich vụựi x

theo heọ soỏ tổ leọ a thỡ x tổ leọ nghũch vụựi y theo heọ soỏ tổ leọ laứ a

Bài tập 2: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20.

a) Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x

b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -1000

Hớng dẫn - đáp án

a) k = 20 : 5 = 4

 y = 4xb) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250

Trang 20

Bài tập 3: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15.

a)Tỡm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hóy biểu diễn y theo x

b) Tớnh giỏ trị của x khi y = -10

Hớng dẫn - đáp án

a) k = 2.(-15) = -30 => y = -30:x

b) y = -10 <=> -30:x = -1 => x = 30

Bài tập 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cõy xanh Biết rằng số cõy trồng được của

mỗi lớp tỷ lệ với cỏc số 3, 5, 8 và số cõy trồng được của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiờu cõy?

Hớng dẫn - đáp án

Gọi số cây trồng đợc của 3 lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là x, y, z ( x,y,z nguyên dơng)

Theo bài toán ta có:

8 5 3

z y x

* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp

* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phơng pháp giải Toán 7

*********************************************************************** Buổi 7

Ôn tập Hai tam giác bằng nhau Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

B Chuẩn bị:

Trang 21

HS: Ôn định nghĩa , tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

C Nội dung ôn tập Lí thuyết:

Bài tập 1: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điẻm của BC

A

2) Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

+ Neỏu ∆ABC vaứ ∆MNP coự : AB = MN; AC = MP; BC = NP

A

+ Neỏu ∆ABC vaứ ∆MNP coự : A M à = à ; AB = MN ; B N à = à

thỡ ∆ABC =∆MNP (g-c-g)

A

Trang 22

GV: Híng dÉn chøng minh

a) ∆AMB =∆AMC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AM c¹nh chung; MB = MC(gt)

b) AI lµ tia ph©n gi¸c cña gãc BAC <= gãc BAM = gãcCAM (2 c¹nh t¬ng øng) <=

∆AMB =∆AMC ( theo a)

c) AM ⊥BC

∠AMB = ∠AMC = 900

∠AMB = ∠AMC (∆AMB =∆AMC)

∠AMB + ∠AMC = 1800( hai gãc kÒ bï)

Bµi tËp 2:

Cho gãc xOy kh¸c gãc bÑt LÊy ®iÓm A, B thuécOx sao cho

OA <OB LÊy c¸c ®iÓm C, D thuéc tia Oy sao cho OC = OA; OD = OB Gäi E lµ giao ®iÓm cña AD vµ BC H·y chøng minh:

Trang 23

∠OAD = ∠OCB (∆OAD =∆OCB) OB = OD; OC = OA(gt)

c) OE lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOy

Bµi tËp 3 : Cho ∆ABC có Â =90 0 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh : ∆ AKB = ∆ AKC

Trang 24

- Xem và tự chứng minh lại các bài tập đã chữa.

- Học kĩ các cách cứng minh; 2 góc bằng nhau; hai đoạn thẳng bằng nhau; hai ờng thẳng vuông góc; hai đờng thẳng song song ; hai tam giác bằng nhau

đ Làm bài tập sau: Cho ∆ ABC cú AB = AC , kẻ BD ┴ AC , CE ┴ AB ( D thu ộc AC ,

E thu ộ AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE

Trang 25

Hàm số - đồ thị hàm số

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về định nghĩa, tính chất của đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa, , tính chất đại lợng tỉ lệ thuận vào việc giải các bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận

- Rèn tinh thần hợp tác tích cực trong hoạt động nhóm, làm việc nghiêm túc

+ Neỏu x thay ủoồi maứ y khoõng thay ủoồi thỡ y ủửụùc goùi laứ haứm soỏ haống (haứm haống)

+ Vụựi moùi x1; x2 ∈ R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) < f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x) ủửụùc goùi laứ haứm ủoàng bieỏn

+ Vụựi moùi x1; x2 ∈ R vaứ x1 < x2 maứ f(x1) > f(x2) thỡ haứm soỏ y = f(x) ủửụùc goùi laứ haứm nghũch bieỏn

+ Haứm soỏ y = ax (a ≠ 0) ủửụùc goùi laứ ủoàng bieỏn treõn R neỏu a > 0 vaứ nghũch bieỏn treõn R neỏu a < 0

+ Taọp hụùp taỏt caỷ caực ủieồm (x, y) thoỷa maừn heọ thửực y = f(x) thỡ ủửụùc goùi laứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ y = f(x)

+ ẹoà thũ haứm soỏ y = f(x) = ax (a ≠ 0) laứ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua goỏc toùa ủoọ vaứ ủieồm (1; a)

+ ẹeồ veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax, ta chổ caàn veừ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm laứ O(0;0) vaứ A(1; a)

Trang 26

Baứi taọp 3: Cho ủoà thũ haứm soỏ y = 2x coự ủoà thũ laứ (d).

Baứi taọp 4: Cho haứm soỏ y = x

a) Veừ ủoà thũ (d) cuỷa haứm soỏ

b) Goùi M laứ ủieồm coự toùa ủoọ laứ (3;3) ẹieồm M coự thuoọc (d) khoõng? Vỡ sao?

c) Qua M keỷ ủửụứng thaỳng vuoõng goực vụựi (d) caột Ox taùi A vaứ Oy taùi B Tam giaực OAB laứ tam giaực gỡ? Vỡ sao?

Hớng dẫn - đáp số

Trang 27

c) Tam giác OAB vuông cân vì OA vuông góc với OB và OA = OB

Baứi taọp 5: Xeựt haứm soỏ y = ax ủửụùc cho bụỷi baỷng sau:

a) Vieỏt roừ coõng thửực cuỷa haứm soỏ ủaừ cho

b) Haứm soỏ ủaừ cho laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn hay nghũch bieỏn? Vỡ sao?

- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa

- Học kĩ các cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a khác 0), các kiểm tra một điểm có thuộc đồ thị hàm số không?

*********************************************************************** Buổi 9

Trang 28

5 5

2 0

d)

5

4 : 7

4 3

4 5

4 : 7

3 3

11 12

9 25

14 15

5 + − + +

Hớng dẫn - đáp số

a) Tính biểu thức trong ngoặc -> Tính luỹ thừa 49/81

b) Tính luỹ thừa -> Chia -> cộng trừ

27

1 4

d) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố -> áp dụng các công thức vè luỹ thừa

2x= 2)

5

4 :

2

1 3 1

=

= +

x x

3) x− 3 , 5 = 7 5 ;

5)

25 8

Dạng 3 : Giải toán có lời văn :

Bài1: Đội I có 5 công nhân hoàn thành công việc trong 18 giờ Hỏi đội II có 9

công nhân thì hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu giờ? Biết rằng năng suất làm việc của mọi ngời là nh nhau

Hớng dẫn - đáp số

KQ : 10 giờ

Bài 3: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng cây Biết rằng số cây của mỗi bạn

Trang 29

Hớng dẫn - đáp số

Gọi số học sinh của lớp 6A, 7A, 8A lần lợt là x, y, z (x, y, z nguyên dơng)

Theo bài toán ta có:

2x = 3y = 4z và x + y + z = 117

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tính đợc x = 54; y = 36; x = 27

Phần II: Hình học

Bài 1: Cho tam giác ABC, biết AB < AC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC = BD Nối

C với D, Phân giác góc B cắt cạnh AC và DC lần lợt tại E và I

a) CHứng minh rằng Tam giác BED = tam giác BEC và IC = ID

b) Từ A vẽ AH vuông góc với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH//BI

Hớng dẫn

a) Tam giác BED = tam giác BEC(c.g.c)

IC = ID <= Tam giác BID = tam giác BIC(c.g.c)

Trang 30

GV: Hớng dẫn chứng minh

a) ∆ADB =∆ADC (c.c.c) <= AB = AC (gt); AD cạnh chung; DB = DC(gt)

b) AI là tia phân giác của góc BAC <= góc BDM = gócCDM (2 cạnh tơng ứng) <=

∆ADB =∆ADC ( theo a)

c) AD ⊥BC

∠ADB = ∠ADC = 900

∠ADB = ∠ADC (∆ADB =∆ADC)

∠ADB + ∠ADC = 1800( hai góc kề bù)

IV Củng cố :

Nhắc lại cách làm các dạng bài tập đã chữa

V Hớng dẫn về nhà :

- Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa

- Chuẩn bị tốt cho kì thi học kì I

*********************************************************************** Buổi 10

Tam giác cân, tam giác đều

B

1 2

1 2

Ngày đăng: 19/12/2014, 21:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC TOÁN LỚP 7
Hình v ẽ (Trang 31)
Hình 1: tam giác ABD cân tại B vì góc A = góc D = 25 0 - ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC TOÁN LỚP 7
Hình 1 tam giác ABD cân tại B vì góc A = góc D = 25 0 (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w