4.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra.Ranh giới giữa chất lượng trung bình mà người nhận có thể tiếp nhận hay không tiếp nhận • Một mục đích mà người sản xuất nhằm đạt được hay làm tố
Trang 1Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Sinh viên thực hiện:
Hồ Sỹ Sáng MSSV: 20100955 (NT)
Nguyễn Văn Minh MSSV: 20100460
BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC: ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
Nội Dung: Tìm hiểu kiểm tra chất lượng sản phẩm
Trang 2KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Trang 31.1 Tầm quan trọng của công tác kiểm tra chất
lượng trong công tác quản lý chất lượng
•
Là một trong các khâu quan trọng của
công tác quản lý kinh tế- kỹ thuật nói
chung và công tác quản lý chất lượng nói riêng
Trang 4Phải thực hiện ở hầu hết các giai đoạn từ khâu:
sản xuất thiết kế nghiên cứu thị trường
Trang 51.2 Mục đích của công tác kiểm tra
chất lượng
•
kiểm tra đánh giá mức độ phù hợp của các
thông số kinh tế- kỹ thuật với thiết kế
Trang 62 Một số chỉ tiêu thường dùng
• nhóm chỉ tiêu sử dụng
•nhóm chỉ tiêu kỹ thuật - công nghệ
• nhóm chỉ tiêu hình dáng, thẩm mỹ
Trang 73 Hình thức và phương pháp kiểm tra 3.1 Hình thức kiểm tra
Trang 83.2 Phương pháp kiểm tra
•
Phương pháp thí nghiệm :
• -Phương pháp thí nghiệm cơ lý
• - Phương pháp thí nghiệm hoá
Trang 104 Kiểm tra lấy mẫu
Việc kiểm tra sản phẩm là
rất quan trọng trước khi
chuyển sang khâu tiếp
theo hoặc đưa ra thị
trường Tuy nhiên việc
kiểm tra toàn bộ sản
phẩm là khó khăn và tốn
kém Chính vì vậy việc
đưa ra phương pháp và
chi tiêu đánh giá các mẫu
kiểm tra tạo điều kiệu
việc kiểm tra có hiệu quả.
Trang 124.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra
1 Kiểm tra chất lượng.
2 Đơn vị sản phẩn kiểm tra.
3 Sự không phù hợp
4 Khuyết tật.
5 Sản phẩm không phù hợp.
6 Mức chất lượng của lô.
7 Phương án kiểm tra lấy mẫu.
8 Mức khuyết tật chấp nhận.
Trang 134.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra.
1.Kiểm tra chất lượng
Trang 144.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra.
2 Đơn vị sản phẩm kiểm tra (mẫu kiểm tra)
• Là chi tiết, cơ cấu, sản phẩm
Trang 154.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra.
3 Sự không phù hợp.
• Là sự không đáp ứng được các yêu cầu đã được quy
định thiết kế: độ cứng,bền,liên kết, thành phần
• Các chỉ tiêu kiểm tra chưa đạt được theo yêu cầu của
nhà sản xuất, theo tiêu chuẩn
Trang 164.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra.
4 Khuyết tật.
• Là sự không đáp ứng được yêu cầu sử dụng
• Chi tiết, sản phẩm không thực hiện được chức năng, nhiệm vụ của nó
• Trục không quay, động cơ không hoạt động
• lỗi phần cứng, nứt, vỡ, cong, vênh, lỗi nguồn, lỗi
phần mềm…
Trang 174.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra.
5 Sản phẩm không phù hợp.
o Là sản phẩm có một hay nhiều sự không phù hợp
hoặc khuyết tật
o Một sản phẩm có một hoặc nhiều khuyết tật
o Phụ thuộc vào yêu cầu sử dụng, loại sản phẩm
Trang 185 Sản phẩm không phù hợp.
- Ngăn cấm không cho thực hiện công dụng
Trang 204.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra.
6 Mức chất lượng của lô.
• Được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm sản phẩm có
khuyết tật hoặc số khuyết tật trong một trăm đơn vị sản phẩm của lô
7 Phương án kiểm tra (lấy mẫu)
• Xác định cỡ mẫu (số lượng mẫu) và chuẩn mực chỉ tiêu chấp nhận của mẫu
•
Lấy mẫu 1 lần, 2 lần ,3 lần.
Trang 214.2: Tìm hiểu một số định nghĩa kiểm tra.
Ranh giới giữa chất lượng trung bình mà người nhận
có thể tiếp nhận hay không tiếp nhận
• Một mục đích mà người sản xuất nhằm đạt được hay làm tốt hơn
Trang 224.3 Phương pháp lấy mẫu.
1. Đặc điểm phương pháp lấy mẫu.
2. Các phương pháp lấy mẫu.
Trang 234.3.1 Đặc điểm phương pháp lấy mẫu.
Là phương pháp điển hình được dùng rộng rãi trong nhiều ngành để kiểm tra chất lượng
Trang 244.3.1 Đặc điểm phương pháp lấy mẫu
Ứng dụng lý thuyết thống kê toán học.
Trang 254.3.1 Đặc điểm phương pháp lấy mẫu
Chọn mẫu đại diện cho lô hàng.
Trang 264.3.1 Đặc điểm phương pháp lấy mẫu
Trang 274.3.1 Đặc điểm phương pháp lấy mẫu
Đối chiếu với các tiêu chí, tiêu chuẩn của sản phẩm.
Trang 284.3.1 Đặc điểm phương pháp lấy mẫu
Đưa ra kết luận về chi tiết có đạt hay không
đạt yêu cầu.
Trang 292 Các phương pháp lấy mẫu.
Trang 30Chọn ngẫu nhiên
Trang 31Cách làm đơn giản, tính đại diện cao, có thể lồng vào các cách chọn mẫu khác.
•
Mẫu được chọn có thể phân bố tập chung, tản
mạn không đánh giá được những thay đổi toàn thể.
Trang 32Chọn máy móc (hệ thống)
Trang 34Chọn phân loại.
•
Là phương pháp chọn mẫu có sự phân loại
trước các đặc trưng liên quan đến vấn đề nội dung nghiên cứu.
•
Kết quả đại diện tốt cho cả tổng thể chung
Trang 35Chọn cả khối.
•
Là cách sử dụng tất cả khối lượng sản phẩm của khối ấy làm mẫu.
Trang 364.4.3 Kiểm tra nghiệm thu thống
kê.
1. Kiểm tra định tính.
2. Kiểm tra định lượng.
Trang 37• Dựa và số sản phẩm không đạt (có khuyết tật) so
với số liệu ban đầu
• Tiến hành chấp nhận, bác bỏ lô sản phẩm đó
Trang 381 Kiểm tra định tính
Tiêu chuẩn đánh giá:
• TCVN 2600 – 78 tiêu chuẩn chung kiểm tra định tính
• TCVN 4443 khiểm tra định tính liên tục
( Bậc kiểm tra, đường kiểm tra, mức khuyết tật chấp nhận)
• TCVN 4445 áp dụng kiểm tra lô nhỏ
•
Tham khảo ISO 2859 - 1 : 1999E kiểm tra định tính
Trang 39Kiểm tra nghiệm thu định tính
1.Những quy định chung
• Phương án lấy mẫu " Một phương án lấy mẫu bao gồm
cỡmẫu hay các cỡ mẫu, các số chấp nhận và các số bác bỏ" Các yêu cầu cần thiết đểlập một phương án lấy mẫu :
+ Xác định các chỉtiêu chất lượng cần kiểm tra,
+ Phân loại các chỉtiêu đó theo các loại khuyết tật,
+ Xác định cỡlô (N),
+ Chọn bậc kiểm tra,
+ Quy định mức chất lượng chấp nhận (AQL) cho từng
Trang 402 Các loại phương án lấy mẫu
2.1 Các phương án lấy mẫu:
Có 3 phương án lấy mẫu : 1 lần, 2 lần và nhiều lần
Khi lựa chọn loại phương án lấy mẫu, cần cân nhắc giữa
sự phức tạp về thủ tục lấy mẫu và các cỡ mẫu trung bình
Cỡ mẫu của phương án lấy mẫu 1 lần lớn hơn cỡ mẫu trung bình của phương án lấy mẫu 2 hay nhiều lần, nhưng sự
phức tạp về thủ tục lấy mẫu và chi phí cho kiểm tra tính
theo mỗi đơn vị sản phẩm được kiểm tra trong phương án
Trang 412.2 Lập phương án lấy mẫu
Sơ đồ lập Phương án lấy mẫu
Căn cứ cỡ lô (N), bậc kiểm tra (Bk) xác định chữ khoá chỉ cỡ mẫu (Ck)
Căn cứ chữ khóa (Ck) và mức chất lượng chấp nhận AQL, tuỳ theo chế độkiểm tra để xác định cỡ mẫu (n) và số chấp nhận, số bác bỏ
Trang 422.2 Lập phương án lấy mẫu
•
Lấy mẫu 1 lần
Trang 432.2 Lập phương án lấy mẫu
•
Lấy mẫu 2 lần
Trang 442.2 Lập phương án lấy mẫu
•
Lấy mẫu nhiều lần
Trang 472 Kiểm tra định lượng