1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MAY SÀI GÒN (GMC)

23 546 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 371,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MAY SÀI GÒN (GMC) Phần I: GIỚI THIỆU VỀ GMC Ngành nghề: Sản xuất kinh doanh Thành lập vào năm 1976, lúc đầu Công ty được gọi là Liên hiệp Các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh đơn vị chủ quản quản lý một số lượng khá lớn các xí nghiệp may xuất khẩu ở Thành phố Hồ Chí Minh. Năm 2006, Garmex Saigon js niêm yết trên Sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HoSE) với mã số chứng khoán là GMC. Garmex Saigon js đặt trụ sở chính tại 252 Nguyễn Văn Lượng, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Thị trường xuất khẩu chính của Garmex Saigon js là EU, Mỹ và Nhật Bản với 3 khách hàng lớn là Decathlon (Pháp), New Wave (Thụy Điển) và Columbia (Mỹ). Các nhà máy trực thuộc và liên kết Phần II: BÁO CÁO TÀI CHÍNH GMC (2009~2012) BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH BÁO CÁO HỌA ĐỘNG KINH DOANH (GMC) Item 2009 2010 2011 2012 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 354,254,124,783 613,916,316,899 865,731,349,724 1,059,093,250,850 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 261,481,521 33,283,782 44,622,757 99,293,261 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 353,992,643,262 613,883,033,117 865,686,726,967 1,058,993,957,589 4. Giá vốn hàng bán 273,556,220,553 488,359,965,452 682,336,252,685 890,011,097,253 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 80,436,422,709 125,523,067,665 183,350,474,282 168,982,860,336 6. Doanh thu hoạt động tài chính 26,270,469,206 16,286,966,717 20,388,256,996 17,760,598,541 7. Chi phí tài chính 5,657,657,066 10,731,919,849 16,605,132,108 9,861,602,701 Trong đó: Chi phí lãi vay 1,154,090,009 4,797,843,461 6,247,570,039 7,460,742,414 8. Chi phí bán hàng 13,096,761,267 15,328,589,773 18,254,211,725 17,243,587,633 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 45,812,184,877 76,651,265,800 118,030,669,925 102,072,727,428 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 42,140,288,705 39,098,258,960 50,848,717,520 57,565,541,115 11. Thu nhập khác 252,851,541 1,036,301,473 1,675,566,166 3,948,886,659 12. Chi phí khác 46,797,159 77,147,678 7,863,528 43,371,399 13. Lợi nhuận khác 206,054,382 959,153,795 1,667,702,638 3,905,515,260 14. Phần lãi (lỗ thuần) trong công ty liên doanhliên kết 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 42,346,343,087 40,057,412,755 52,516,420,158 61,471,056,375 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 7,551,560,558 5,104,562,568 9,505,719,475 9,700,363,773 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.178328517 0.12743116 0.181004711 0.157803759 18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 34,794,782,529 34,952,850,187 43,010,700,683 51,770,692,602 18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,794,782,529 34,952,850,187 43,010,700,683 51,770,692,602 17. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 3,925 3,943 4,871 5,870

Trang 1

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT

THƯƠNG MẠI MAY SÀI GÒN (GMC)

Phần I: GIỚI THIỆU VỀ GMC

Ngành nghề: Sản xuất - kinh doanh

Thành lập vào năm 1976, lúc đầu Công ty được gọi là Liên hiệp Các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh đơn vị chủ quản quản lý một số lượng khá lớn các xí nghiệp may xuất khẩu ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Năm 2006, Garmex Saigon js niêm yết trên Sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HoSE) với mã số chứng khoán là GMC Garmex Saigon js đặt trụ sở chính tại 252 Nguyễn Văn Lượng, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh

Thị trường xuất khẩu chính của Garmex Saigon js là EU, Mỹ và Nhật Bản với 3 khách hàng lớn là Decathlon (Pháp), New Wave (Thụy Điển) và Columbia (Mỹ).

Các nhà máy trực thuộc và liên kết

Trang 2

Phần II: BÁO CÁO TÀI CHÍNH GMC (2009~2012)

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

BÁO CÁO HỌA ĐỘNG KINH DOANH (GMC)

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 261,481,521 33,283,782 44,622,757 99,293,261

3 Doanh thu thuần về bán hàng

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 45,812,184,877 76,651,265,800 118,030,669,925 102,072,727,428

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động 42,140,288,705 39,098,258,960 50,848,717,520 57,565,541,115

Trang 3

16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 7,551,560,558 5,104,562,568 9,505,719,475 9,700,363,773

17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.178328517 0.12743116 0.181004711 0.157803759

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập

doanh nghiệp 34,794,782,529 34,952,850,187 43,010,700,683 51,770,692,602

18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số

18.2 Lợi nhuận sau thuế của công

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (GMC)

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn

3.4 Phải thu theo tiến độ Kế hoạch

5 Tài sản ngắn hạn khác 2,253,870,730 5,977,094,553 4,914,433,372 7,038,143,456

Trang 4

5.1 Chi phí trả trước ngắn hạn 10,628,842 67,396,372 5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 1,997,587,223 5,827,779,846 4,662,484,023 6,369,951,736 5.3 Thuế và các khoản khác phải

thu Nhà nước

5.4 Tài sản ngắn hạn khác 256,283,507 149,314,707 241,320,507 600,795,348 5.5 Giao dịch mua bán lại trái

phiếu chính phủ

II - TÀI SẢN DÀI HẠN 90,976,874,121 94,088,778,671 107,783,615,71 4 126,834,941,515

1 Các khoản phải thu dài hạn 25,728,361 25,728,361 25,728,361 25,728,361

1.1 Phải thu dài hạn của khách

hàng 25,728,361 25,728,361 25,728,361 25,728,361 1.2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực

thuộc

1.3 Phải thu dài hạn nội bộ

1.4 Phải thu dài hạn khác

1.5 Dự phòng phải thu khó đòi

- Giá trị hao mòn luỹ kế

5 Các khoản đầu tư tài chính dài

hạn 18,344,500,000 18,353,770,000 18,699,820,000 17,814,505,000

1 Đầu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên

doanh 4,341,000,000 4,341,000,000 4,341,000,000 4,341,000,000

3 Đầu tư dài hạn khác 16,934,600,000 16,943,870,000 17,289,920,000 17,289,920,000

4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài

hạn -2,931,100,000 -2,931,100,000 -2,931,100,000 -3,816,415,000

6 Tài sản dài hạn khác 1,245,505,175 1,574,286,056 2,729,819,703 3,046,698,265

1 Chi phí trả trước dài hạn 994,703,228 1,323,484,109 2,479,017,756 2,790,896,318

4 Ký quỹ, ký cược dài hạn

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Trang 5

1.1 Vay và nợ ngắn hạn 42,162,947,967 92,548,299,659 91,738,121,735 138,135,013,536 1.2 Phải trả người bán 23,844,105,541 32,835,082,537 69,915,189,843 64,090,220,336 1,597,101,674 2,127,197,980 2,922,137,480 2,959,922,077 1.4.Thuế và các khoản phải nộp

Nhà nước 2,909,444,119 3,673,476,829 6,893,813,982 3,950,730,255 1.5 Phải trả người lao động 6,585,613,558 31,645,300,126 54,129,874,526 72,520,774,567 1.6 Chi phí phải trả 1,880,385,623 1,843,629,947 5,638,441,689 2,635,990,809 1.7 Phải trả nội bộ

1.8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch

hợp đồng xây dựng

1.9 Các khoản phải trả, phải nộp

ngắn hạn khác 9,297,493,364 10,081,453,522 673,647,692 312,924,704 1.10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

1.11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 434,596,865

1.12 Giao dịch mua bán lại trái

phiếu chính phủ

1.13 Doanh thu chưa thực hiện

1.14 Quỹ thưởng ban quản lý điều

hành công ty

2 Nợ dài hạn 439,999,061 591,279,374 1,763,343,498

2.1 Phải trả dài hạn người bán

2.2 Phải trả dài hạn nội bộ

2.8 Doanh thu chưa thực hiện

2.9 Quỹ phát triển khoa học công

1.4 Cổ phiếu quỹ (*) -88,750,000 -88,750,000 -863,138,686 -863,138,686 1.5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

1.6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 1,361,168,850 1,412,257,150 5,175,481,758

1.7 Quỹ đầu tư phát triển 15,059,162,245 20,819,914,139 26,097,866,377 32,133,882,771 1.8 Quỹ dự phòng tài chính 2,730,049,318 4,261,628,040 5,830,294,458 7,893,690,896 1.9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở

hữu

1.10 Lợi nhuận sau thuế chưa

phân phối 10,724,487,358 13,464,274,128 31,628,334,235 43,456,954,314 1.11 Nguồn vốn đầu tư XDCB

Trang 6

2.1 Quỹ khen thưởng phúc lợi -2,026,883,767

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (GMC)

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Lợi nhuận (lỗ) trước thuế 42,346,343,087 40,057,412,755 52,516,420,158 61,471,056,375

Điều chỉnh cho các khoản:

Khấu hao tài sản cố định 9,666,331,108 10,829,612,926 10,561,064,395 13,258,989,960

Lãi, lỗ từ đầu tư vào công ty liên kết

(Lãi) lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái

(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư/thanh lý

tài sản cố định -15,955,915,645 -804,862,946 -1,084,616,681 -920,964,728Chi phí lãi vay 1,154,090,009 4,797,843,461 6,247,570,039 7,460,742,414Các khoản giảm trừ khác

Thu nhập từ lãi tiền gửi

Phân bổ lợi thế thương mại

Lãi lỗ thanh lý tài sản cố định

Lợi nhuận (lỗ) từ hoạt động kinh

doanh trước thay đổi vốn lưu động 37,210,848,559 55,236,521,433 68,240,437,911 82,568,613,725 (Tăng) giảm các khoản phải thu -4,204,145,434 -55,122,588,974 -18,147,747,022 -14,092,276,798

Tăng, giảm chứng khoán tự doanh

(Tăng) giảm hàng tồn kho -9,280,098,206 -37,748,265,766 -64,391,074,590

16,176,411,525Tăng/(giảm) các khoản phải trả

-(không bao gồm lãi vay, thuế thu nhập

doanh nghiệp phải trả) 3,049,618,411 33,821,890,382 65,360,477,109 -720,129,309(Tăng) giảm chi phí trả trước -474,240,623 -328,780,881 -551,654,422 -368,646,092Tiền lãi vay đã trả -1,154,090,009 -4,572,423,020 -6,345,191,375 7,588,541,519-Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -8,843,449,193 -5,085,271,823 -8,252,971,610

11,635,611,318Tiền thu khác từ hoạt động kinh

-doanh

Tiền chi khác cho hoạt động kinh

doanh -4,817,182,005 -7,259,571,781 -10,666,609,993

10,891,502,661Tăng tài sản ngắn hạn khác

-Chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn

đầu tư

Trang 7

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động

-TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 169,761,904 341,627,274 240,600,000 100,272,728Tiền chi cho vay, mua các công cụ

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi

nhuận được chia 564,550,900 470,589,000 851,880,000 820,692,000

Tiền đầu tư xây dựng nhà xưởng

8 Tăng lợi ích của cổ đông thiếu số

khi hợp nhất công ty con

9 Loại trừ lợi ích của cổ đông thiểu

số khi thanh lý công ty con

11 Tiền mặt tại công ty con mua

trong năm

12 Tiền thu do nhượng bán các

khoản đầu tư vào công ty con

13 Tiền chi gửi ngắn hạn

14 Tiền thu lãi từ gửi ngắn hạn

15 Tiền chi mua tài sản khác

17 Giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ

hạn

16 Tiền chi để mua thêm cổ phần

của công ty con

18 Tiền thu từ các khoản ký gửi, ký

ĐỘNG TÀI CHÍNH

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu,

nhận góp vốn của chủ sở hữu

Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở

hữu, mua lại cổ phiếu của doanh

nghiệp của doanh nghiệp đã phát hành -774,388,686

Tiền thu từ nhận góp vốn liên doanh 140,925,106,781

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận

Trang 8

-122,773,632,370 227,895,508,937 402,098,043,615

484,365,840,444Tiền chi trả nợ thuê tài chính

Tiền chi cho đầu tư ngắn hạn -10,638,025,200

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở

hữu -17,730,042,000 -17,684,332,000 22,045,900,000

-Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho cổ đông

thiểu số

Nhận vốn góp của cổ đông thiểu số

Chi khác từ lợi nhuận chưa phân

Tiền thu từ lãi tiền gửi

Lưu chuyển tiền thuần từ/(sử dụng

vào) hoạt động tài chính 33,415,919,946 -18,513,898,550 23,847,984,665 Lưu chuyển tiền thuần trong năm -2,338,332,906 -14,216,257,969 13,646,722,942

Tiền và tương đương tiền đầu năm 26,687,436,599 26,304,856,543

17,021,747,60

6Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối

đoái quy đổi ngoại tệ 1,955,752,850 4,933,149,032 4,453,445Chênh lệch tỷ giá chuyển đối báo

cáo tài chính

Tiền và tương đương tiền cuối năm 26,304,856,543 17,021,747,606 30,672,92

Phần III: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH

I/ PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI: Lợi nhuận biên tế, Suất sinh lợi/tổng tài sản (ROA), Suất sinh lợi/tổng

Mức tăng trưởng ROE qua các năm -2.45% 0.48% 2.74%Lãi ròng

34,794,782,529

34,952,850,187

43,010,700,683

51,770,692,602

Doanh thu

353,992,643,26

2

613,883,033,117

865,686,726,967

1,058,993,957,58

9

Tổng vốn

210,927,687,28

1

310,101,002,666

396,434,949,104

465,841,602,299

Tổng nguồn vốn hay vốn cổ phần

122,210,596,37

4

134,320,685,827

162,320,200,512

177,062,751,665

Trang 9

Nhận xét:

- Dựa trên lợi nhuận biên tế cho ta thấy GMC cần phải kiểm soát chặt chi phí hơn nữa khi mà

chỉ số này ngày càng giảm Trong năm 2010 doanh thu tăng 73% nhưng chỉ số này lại giảm

còn 5.69% => Điều này cần phải được kiểm soát chặt chẽ trong năm các năm tiếp theo.

- Dữa trên suất sinh lợi/tổng tài sản và suất sinh lợi/vốn cổ phần ta thấy doanh nghiệp thực

hiện hoạt động vay hiệu quả khi mà chỉ số ROA vẫn giữ ổn định trong khi ROE đạt mức

- Dữa trên ky thu tiền bình quân ta có thế thấy sau 2 tháng doanh nghiệp khoảng 45 ngày

doanh nghiệp mới có thể thu tiền nhưng nhìn chung cũng không có quá nhiều vấn đề khi doanh nghiệp xuất khẩu các hoạt động thanh toán sẽ chậm hơn so với trong nước.

- Vòng quay TSCĐ tương tối tốt khi có xu hướng tăng dần qua các năm.

III/PHÂN TÍCH RỦI RO DOANH NGHIỆP (Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn, khả năng tt nhanh, ngân lưu từ SX-KD, Vòng quay KP trả)

Trang 10

3.0

2.2 3.0Thị giá cổ phiếu/thư giá cổ phiếu (P/B)

1.4

0.9

0.7 1.1Giá cổ phiêu tính tại thời điểm cuối

năm

16,200

11,800

10,500

17,700 Khối lượng cổ phiếu 8,865,021 8,865,021 8,819,311 8,819,311Giá sổ sách (B) 11600 12700 15300 16800

Nhận xét:

- Như vậy để có 1 đồng lợi nhuận chúng ta phải bỏ trung bình 3.1 đồng (Trung bình trong 4

năm liên tiếp) => Con số này là chấp nhận được để đầu tư

- Tuy nhiên thị giá cổ phiếu năm 2010 và 2009 giảm => nhà đầu tư không hứng thú đầu tư => giá thị trường giảm tuy nhiên không ảnh hưởng tới quyết định đầu tư do tâm lý đám đông khi

đánh giá thị trường trong hai năm này.

V CHỈ SỐ Z: PHÁT HiỆN NGUY CƠ PHÁ SẢN VÀ XẾP HẠNG ĐỊNH MỨC TÍN DỤNG

0.60

0.40 0.54

Tỷ số doanh thu/ tổng tài sản (0.999)

1.68

1.98

2.18 2.27Chỉ số Z

4.06

3.62

3.75 3.93

Chỉ số Z của GMC trong cả 4 năm liền đều đều cao hơn 2.99 vì vậy tình hình tài chính của

doanh nghiệp vẫn nằm ở mức khá an toàn

VI ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH

DFL = EBIT/(EBIT-I) 1.028017162 1.136072095 1.135027562 1.138135513

Đòn bẩy lớn hơn 1 chứng tỏ doanh nghiệp có thể sử dụng vốn vay để đầu tư phát triển

Phần IV: KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH DỰA TRÊN PHƯƠNG PHÁP TỶ LỆ % DOANH THU (Năm 2013)

Trang 11

Dự toán doanh thu năm 2013 tăng tương đương mức tăng trưởng bình quân 235,000,438,109

Như vậy tỷ lệ doanh thu dự kiến 2013 so với năm 2012 =

(1,058,993,957,589+235,000,438,109)/1,058,993,957,589 =1.2 Theo phương pháp tỷ lệ %

doanh thu ta, để doanh nghiệp đạt mức tăng trưởng bình quân 235,000,438,109 thì doanh

nghiệp cần đầu tư thêm 32,516,521.039 vì tài sản đạt tới 556,113,839,464 trong khi nguồn vốn chỉ có 523,597,327,426

Mức tăng trưởng doanh thu hàng năm 259,890,389,855 251,803,693,850 193,307,230,622Mức tăng trưởng doanh thu bình quân: 235,000,438,109

Doanh thu dự kiến 2013: 1,293,994,395,698 Mức doanh thu này được tính dựa vào doanh thu năm 2012

và doanh thu bình quân (Dự kiến 2013 = doanh thu 2012 + mức tăng doanh thu bình quân)

Hạng mục bảng cân đối kế toán 2012 Dự toán 2013

I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 339,006,660,784

1 Tiền và các khoản tương đương tiền 30,672,923,993 37,479,526,169

1.2.Các khoản tương đương tiền

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

2.1 Đầu tư ngắn hạn

2.2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

3 Các khoản phải thu ngắn hạn 129,080,518,130 154,896,621,756

3.1.Phải thu khách hàng 102,663,680,273

3.2.Trả trước cho người bán 19,203,514,133

3.3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

3.4 Phải thu theo tiến độ Kế hoạch hợp đồng xây dựng

3.5 Các khoản phải thu khác 7,213,323,724

3.6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

4 Hàng tồn kho 172,215,075,205 206,658,090,246

4.1 Hàng tồn kho 172,215,075,205

Trang 12

4.2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

5 Tài sản ngắn hạn khác 7,038,143,456 8,445,772,147

5.1 Chi phí trả trước ngắn hạn 67,396,372

5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 6,369,951,736

5.3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

5.4 Tài sản ngắn hạn khác 600,795,348

5.5 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

II - TÀI SẢN DÀI HẠN 126,834,941,515

1 Các khoản phải thu dài hạn 25,728,361 25,728,361

1.1 Phải thu dài hạn của khách hàng 25,728,361

1.2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

1.3 Phải thu dài hạn nội bộ

1.4 Phải thu dài hạn khác

1.5 Dự phòng phải thu khó đòi

2 Tài sản cố định 105,948,009,889 127,137,611,867

2.1 Tài sản cố định hữu hình 92,802,376,559

- Giá trị hao mòn luỹ kế -98,654,771,572

2.2 Tài sản cố định thuê tài chính

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

2.3 Tài sản cố định vô hình 19,672,778

- Giá trị hao mòn luỹ kế -23,460,005

2.4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 13,125,960,552

3 Lợi thế thương mại

Trang 13

4 Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

5 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 17,814,505,000 17,814,505,000

1 Đầu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 4,341,000,000

3 Đầu tư dài hạn khác 17,289,920,000

4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -3,816,415,000

6 Tài sản dài hạn khác 3,046,698,265 3,656,037,918

1 Chi phí trả trước dài hạn 2,790,896,318

4 Ký quỹ, ký cược dài hạn

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

1.3 Người mua trả tiền trước 2,959,922,077

1.4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3,950,730,255

1.5 Phải trả người lao động 72,520,774,567

1.6 Chi phí phải trả 2,635,990,809

1.7 Phải trả nội bộ

1.8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

1.9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 312,924,704

1.10 Dự phòng phải trả ngắn hạn

Trang 14

1.11 Quỹ khen thưởng phúc lợi

1.12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

1.13 Doanh thu chưa thực hiện

1.14 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

2 Nợ dài hạn

2.1 Phải trả dài hạn người bán

2.2 Phải trả dài hạn nội bộ

2.8 Doanh thu chưa thực hiện

2.9 Quỹ phát triển khoa học công nghệ

1.5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

1.6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

1.7 Quỹ đầu tư phát triển 32,133,882,771

1.8 Quỹ dự phòng tài chính 7,893,690,896

1.9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

1.10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 43,456,954,314

Ngày đăng: 18/12/2014, 16:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MAY SÀI GÒN (GMC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 3)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (GMC) - PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MAY SÀI GÒN (GMC)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (GMC) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w