PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI MAY SÀI GÒN (GMC) Phần I: GIỚI THIỆU VỀ GMC Ngành nghề: Sản xuất kinh doanh Thành lập vào năm 1976, lúc đầu Công ty được gọi là Liên hiệp Các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh đơn vị chủ quản quản lý một số lượng khá lớn các xí nghiệp may xuất khẩu ở Thành phố Hồ Chí Minh. Năm 2006, Garmex Saigon js niêm yết trên Sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HoSE) với mã số chứng khoán là GMC. Garmex Saigon js đặt trụ sở chính tại 252 Nguyễn Văn Lượng, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Thị trường xuất khẩu chính của Garmex Saigon js là EU, Mỹ và Nhật Bản với 3 khách hàng lớn là Decathlon (Pháp), New Wave (Thụy Điển) và Columbia (Mỹ). Các nhà máy trực thuộc và liên kết Phần II: BÁO CÁO TÀI CHÍNH GMC (2009~2012) BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH BÁO CÁO HỌA ĐỘNG KINH DOANH (GMC) Item 2009 2010 2011 2012 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 354,254,124,783 613,916,316,899 865,731,349,724 1,059,093,250,850 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 261,481,521 33,283,782 44,622,757 99,293,261 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 353,992,643,262 613,883,033,117 865,686,726,967 1,058,993,957,589 4. Giá vốn hàng bán 273,556,220,553 488,359,965,452 682,336,252,685 890,011,097,253 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 80,436,422,709 125,523,067,665 183,350,474,282 168,982,860,336 6. Doanh thu hoạt động tài chính 26,270,469,206 16,286,966,717 20,388,256,996 17,760,598,541 7. Chi phí tài chính 5,657,657,066 10,731,919,849 16,605,132,108 9,861,602,701 Trong đó: Chi phí lãi vay 1,154,090,009 4,797,843,461 6,247,570,039 7,460,742,414 8. Chi phí bán hàng 13,096,761,267 15,328,589,773 18,254,211,725 17,243,587,633 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 45,812,184,877 76,651,265,800 118,030,669,925 102,072,727,428 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 42,140,288,705 39,098,258,960 50,848,717,520 57,565,541,115 11. Thu nhập khác 252,851,541 1,036,301,473 1,675,566,166 3,948,886,659 12. Chi phí khác 46,797,159 77,147,678 7,863,528 43,371,399 13. Lợi nhuận khác 206,054,382 959,153,795 1,667,702,638 3,905,515,260 14. Phần lãi (lỗ thuần) trong công ty liên doanhliên kết 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 42,346,343,087 40,057,412,755 52,516,420,158 61,471,056,375 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 7,551,560,558 5,104,562,568 9,505,719,475 9,700,363,773 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.178328517 0.12743116 0.181004711 0.157803759 18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 34,794,782,529 34,952,850,187 43,010,700,683 51,770,692,602 18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,794,782,529 34,952,850,187 43,010,700,683 51,770,692,602 17. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 3,925 3,943 4,871 5,870
Trang 1PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT
THƯƠNG MẠI MAY SÀI GÒN (GMC)
Phần I: GIỚI THIỆU VỀ GMC
Ngành nghề: Sản xuất - kinh doanh
Thành lập vào năm 1976, lúc đầu Công ty được gọi là Liên hiệp Các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh đơn vị chủ quản quản lý một số lượng khá lớn các xí nghiệp may xuất khẩu ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Năm 2006, Garmex Saigon js niêm yết trên Sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HoSE) với mã số chứng khoán là GMC Garmex Saigon js đặt trụ sở chính tại 252 Nguyễn Văn Lượng, Phường 17, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Thị trường xuất khẩu chính của Garmex Saigon js là EU, Mỹ và Nhật Bản với 3 khách hàng lớn là Decathlon (Pháp), New Wave (Thụy Điển) và Columbia (Mỹ).
Các nhà máy trực thuộc và liên kết
Trang 2Phần II: BÁO CÁO TÀI CHÍNH GMC (2009~2012)
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
BÁO CÁO HỌA ĐỘNG KINH DOANH (GMC)
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 261,481,521 33,283,782 44,622,757 99,293,261
3 Doanh thu thuần về bán hàng
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 45,812,184,877 76,651,265,800 118,030,669,925 102,072,727,428
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động 42,140,288,705 39,098,258,960 50,848,717,520 57,565,541,115
Trang 316 Chi phí thuế TNDN hiện hành 7,551,560,558 5,104,562,568 9,505,719,475 9,700,363,773
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.178328517 0.12743116 0.181004711 0.157803759
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp 34,794,782,529 34,952,850,187 43,010,700,683 51,770,692,602
18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
18.2 Lợi nhuận sau thuế của công
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (GMC)
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn
3.4 Phải thu theo tiến độ Kế hoạch
5 Tài sản ngắn hạn khác 2,253,870,730 5,977,094,553 4,914,433,372 7,038,143,456
Trang 45.1 Chi phí trả trước ngắn hạn 10,628,842 67,396,372 5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 1,997,587,223 5,827,779,846 4,662,484,023 6,369,951,736 5.3 Thuế và các khoản khác phải
thu Nhà nước
5.4 Tài sản ngắn hạn khác 256,283,507 149,314,707 241,320,507 600,795,348 5.5 Giao dịch mua bán lại trái
phiếu chính phủ
II - TÀI SẢN DÀI HẠN 90,976,874,121 94,088,778,671 107,783,615,71 4 126,834,941,515
1 Các khoản phải thu dài hạn 25,728,361 25,728,361 25,728,361 25,728,361
1.1 Phải thu dài hạn của khách
hàng 25,728,361 25,728,361 25,728,361 25,728,361 1.2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực
thuộc
1.3 Phải thu dài hạn nội bộ
1.4 Phải thu dài hạn khác
1.5 Dự phòng phải thu khó đòi
- Giá trị hao mòn luỹ kế
5 Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn 18,344,500,000 18,353,770,000 18,699,820,000 17,814,505,000
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên
doanh 4,341,000,000 4,341,000,000 4,341,000,000 4,341,000,000
3 Đầu tư dài hạn khác 16,934,600,000 16,943,870,000 17,289,920,000 17,289,920,000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài
hạn -2,931,100,000 -2,931,100,000 -2,931,100,000 -3,816,415,000
6 Tài sản dài hạn khác 1,245,505,175 1,574,286,056 2,729,819,703 3,046,698,265
1 Chi phí trả trước dài hạn 994,703,228 1,323,484,109 2,479,017,756 2,790,896,318
4 Ký quỹ, ký cược dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Trang 51.1 Vay và nợ ngắn hạn 42,162,947,967 92,548,299,659 91,738,121,735 138,135,013,536 1.2 Phải trả người bán 23,844,105,541 32,835,082,537 69,915,189,843 64,090,220,336 1,597,101,674 2,127,197,980 2,922,137,480 2,959,922,077 1.4.Thuế và các khoản phải nộp
Nhà nước 2,909,444,119 3,673,476,829 6,893,813,982 3,950,730,255 1.5 Phải trả người lao động 6,585,613,558 31,645,300,126 54,129,874,526 72,520,774,567 1.6 Chi phí phải trả 1,880,385,623 1,843,629,947 5,638,441,689 2,635,990,809 1.7 Phải trả nội bộ
1.8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch
hợp đồng xây dựng
1.9 Các khoản phải trả, phải nộp
ngắn hạn khác 9,297,493,364 10,081,453,522 673,647,692 312,924,704 1.10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
1.11 Quỹ khen thưởng phúc lợi 434,596,865
1.12 Giao dịch mua bán lại trái
phiếu chính phủ
1.13 Doanh thu chưa thực hiện
1.14 Quỹ thưởng ban quản lý điều
hành công ty
2 Nợ dài hạn 439,999,061 591,279,374 1,763,343,498
2.1 Phải trả dài hạn người bán
2.2 Phải trả dài hạn nội bộ
2.8 Doanh thu chưa thực hiện
2.9 Quỹ phát triển khoa học công
1.4 Cổ phiếu quỹ (*) -88,750,000 -88,750,000 -863,138,686 -863,138,686 1.5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
1.6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 1,361,168,850 1,412,257,150 5,175,481,758
1.7 Quỹ đầu tư phát triển 15,059,162,245 20,819,914,139 26,097,866,377 32,133,882,771 1.8 Quỹ dự phòng tài chính 2,730,049,318 4,261,628,040 5,830,294,458 7,893,690,896 1.9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở
hữu
1.10 Lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối 10,724,487,358 13,464,274,128 31,628,334,235 43,456,954,314 1.11 Nguồn vốn đầu tư XDCB
Trang 62.1 Quỹ khen thưởng phúc lợi -2,026,883,767
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (GMC)
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Lợi nhuận (lỗ) trước thuế 42,346,343,087 40,057,412,755 52,516,420,158 61,471,056,375
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định 9,666,331,108 10,829,612,926 10,561,064,395 13,258,989,960
Lãi, lỗ từ đầu tư vào công ty liên kết
(Lãi) lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái
(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư/thanh lý
tài sản cố định -15,955,915,645 -804,862,946 -1,084,616,681 -920,964,728Chi phí lãi vay 1,154,090,009 4,797,843,461 6,247,570,039 7,460,742,414Các khoản giảm trừ khác
Thu nhập từ lãi tiền gửi
Phân bổ lợi thế thương mại
Lãi lỗ thanh lý tài sản cố định
Lợi nhuận (lỗ) từ hoạt động kinh
doanh trước thay đổi vốn lưu động 37,210,848,559 55,236,521,433 68,240,437,911 82,568,613,725 (Tăng) giảm các khoản phải thu -4,204,145,434 -55,122,588,974 -18,147,747,022 -14,092,276,798
Tăng, giảm chứng khoán tự doanh
(Tăng) giảm hàng tồn kho -9,280,098,206 -37,748,265,766 -64,391,074,590
16,176,411,525Tăng/(giảm) các khoản phải trả
-(không bao gồm lãi vay, thuế thu nhập
doanh nghiệp phải trả) 3,049,618,411 33,821,890,382 65,360,477,109 -720,129,309(Tăng) giảm chi phí trả trước -474,240,623 -328,780,881 -551,654,422 -368,646,092Tiền lãi vay đã trả -1,154,090,009 -4,572,423,020 -6,345,191,375 7,588,541,519-Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -8,843,449,193 -5,085,271,823 -8,252,971,610
11,635,611,318Tiền thu khác từ hoạt động kinh
-doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh
doanh -4,817,182,005 -7,259,571,781 -10,666,609,993
10,891,502,661Tăng tài sản ngắn hạn khác
-Chênh lệch tỷ giá trong giai đoạn
đầu tư
Trang 7Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
-TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 169,761,904 341,627,274 240,600,000 100,272,728Tiền chi cho vay, mua các công cụ
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi
nhuận được chia 564,550,900 470,589,000 851,880,000 820,692,000
Tiền đầu tư xây dựng nhà xưởng
8 Tăng lợi ích của cổ đông thiếu số
khi hợp nhất công ty con
9 Loại trừ lợi ích của cổ đông thiểu
số khi thanh lý công ty con
11 Tiền mặt tại công ty con mua
trong năm
12 Tiền thu do nhượng bán các
khoản đầu tư vào công ty con
13 Tiền chi gửi ngắn hạn
14 Tiền thu lãi từ gửi ngắn hạn
15 Tiền chi mua tài sản khác
17 Giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ
hạn
16 Tiền chi để mua thêm cổ phần
của công ty con
18 Tiền thu từ các khoản ký gửi, ký
ĐỘNG TÀI CHÍNH
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu,
nhận góp vốn của chủ sở hữu
Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở
hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp của doanh nghiệp đã phát hành -774,388,686
Tiền thu từ nhận góp vốn liên doanh 140,925,106,781
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận
Trang 8-122,773,632,370 227,895,508,937 402,098,043,615
484,365,840,444Tiền chi trả nợ thuê tài chính
Tiền chi cho đầu tư ngắn hạn -10,638,025,200
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở
hữu -17,730,042,000 -17,684,332,000 22,045,900,000
-Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho cổ đông
thiểu số
Nhận vốn góp của cổ đông thiểu số
Chi khác từ lợi nhuận chưa phân
Tiền thu từ lãi tiền gửi
Lưu chuyển tiền thuần từ/(sử dụng
vào) hoạt động tài chính 33,415,919,946 -18,513,898,550 23,847,984,665 Lưu chuyển tiền thuần trong năm -2,338,332,906 -14,216,257,969 13,646,722,942
Tiền và tương đương tiền đầu năm 26,687,436,599 26,304,856,543
17,021,747,60
6Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối
đoái quy đổi ngoại tệ 1,955,752,850 4,933,149,032 4,453,445Chênh lệch tỷ giá chuyển đối báo
cáo tài chính
Tiền và tương đương tiền cuối năm 26,304,856,543 17,021,747,606 30,672,92
Phần III: PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
I/ PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI: Lợi nhuận biên tế, Suất sinh lợi/tổng tài sản (ROA), Suất sinh lợi/tổng
Mức tăng trưởng ROE qua các năm -2.45% 0.48% 2.74%Lãi ròng
34,794,782,529
34,952,850,187
43,010,700,683
51,770,692,602
Doanh thu
353,992,643,26
2
613,883,033,117
865,686,726,967
1,058,993,957,58
9
Tổng vốn
210,927,687,28
1
310,101,002,666
396,434,949,104
465,841,602,299
Tổng nguồn vốn hay vốn cổ phần
122,210,596,37
4
134,320,685,827
162,320,200,512
177,062,751,665
Trang 9Nhận xét:
- Dựa trên lợi nhuận biên tế cho ta thấy GMC cần phải kiểm soát chặt chi phí hơn nữa khi mà
chỉ số này ngày càng giảm Trong năm 2010 doanh thu tăng 73% nhưng chỉ số này lại giảm
còn 5.69% => Điều này cần phải được kiểm soát chặt chẽ trong năm các năm tiếp theo.
- Dữa trên suất sinh lợi/tổng tài sản và suất sinh lợi/vốn cổ phần ta thấy doanh nghiệp thực
hiện hoạt động vay hiệu quả khi mà chỉ số ROA vẫn giữ ổn định trong khi ROE đạt mức
- Dữa trên ky thu tiền bình quân ta có thế thấy sau 2 tháng doanh nghiệp khoảng 45 ngày
doanh nghiệp mới có thể thu tiền nhưng nhìn chung cũng không có quá nhiều vấn đề khi doanh nghiệp xuất khẩu các hoạt động thanh toán sẽ chậm hơn so với trong nước.
- Vòng quay TSCĐ tương tối tốt khi có xu hướng tăng dần qua các năm.
III/PHÂN TÍCH RỦI RO DOANH NGHIỆP (Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn, khả năng tt nhanh, ngân lưu từ SX-KD, Vòng quay KP trả)
Trang 103.0
2.2 3.0Thị giá cổ phiếu/thư giá cổ phiếu (P/B)
1.4
0.9
0.7 1.1Giá cổ phiêu tính tại thời điểm cuối
năm
16,200
11,800
10,500
17,700 Khối lượng cổ phiếu 8,865,021 8,865,021 8,819,311 8,819,311Giá sổ sách (B) 11600 12700 15300 16800
Nhận xét:
- Như vậy để có 1 đồng lợi nhuận chúng ta phải bỏ trung bình 3.1 đồng (Trung bình trong 4
năm liên tiếp) => Con số này là chấp nhận được để đầu tư
- Tuy nhiên thị giá cổ phiếu năm 2010 và 2009 giảm => nhà đầu tư không hứng thú đầu tư => giá thị trường giảm tuy nhiên không ảnh hưởng tới quyết định đầu tư do tâm lý đám đông khi
đánh giá thị trường trong hai năm này.
V CHỈ SỐ Z: PHÁT HiỆN NGUY CƠ PHÁ SẢN VÀ XẾP HẠNG ĐỊNH MỨC TÍN DỤNG
0.60
0.40 0.54
Tỷ số doanh thu/ tổng tài sản (0.999)
1.68
1.98
2.18 2.27Chỉ số Z
4.06
3.62
3.75 3.93
Chỉ số Z của GMC trong cả 4 năm liền đều đều cao hơn 2.99 vì vậy tình hình tài chính của
doanh nghiệp vẫn nằm ở mức khá an toàn
VI ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH
DFL = EBIT/(EBIT-I) 1.028017162 1.136072095 1.135027562 1.138135513
Đòn bẩy lớn hơn 1 chứng tỏ doanh nghiệp có thể sử dụng vốn vay để đầu tư phát triển
Phần IV: KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH DỰA TRÊN PHƯƠNG PHÁP TỶ LỆ % DOANH THU (Năm 2013)
Trang 11Dự toán doanh thu năm 2013 tăng tương đương mức tăng trưởng bình quân 235,000,438,109
Như vậy tỷ lệ doanh thu dự kiến 2013 so với năm 2012 =
(1,058,993,957,589+235,000,438,109)/1,058,993,957,589 =1.2 Theo phương pháp tỷ lệ %
doanh thu ta, để doanh nghiệp đạt mức tăng trưởng bình quân 235,000,438,109 thì doanh
nghiệp cần đầu tư thêm 32,516,521.039 vì tài sản đạt tới 556,113,839,464 trong khi nguồn vốn chỉ có 523,597,327,426
Mức tăng trưởng doanh thu hàng năm 259,890,389,855 251,803,693,850 193,307,230,622Mức tăng trưởng doanh thu bình quân: 235,000,438,109
Doanh thu dự kiến 2013: 1,293,994,395,698 Mức doanh thu này được tính dựa vào doanh thu năm 2012
và doanh thu bình quân (Dự kiến 2013 = doanh thu 2012 + mức tăng doanh thu bình quân)
Hạng mục bảng cân đối kế toán 2012 Dự toán 2013
I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 339,006,660,784
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 30,672,923,993 37,479,526,169
1.2.Các khoản tương đương tiền
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
2.1 Đầu tư ngắn hạn
2.2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 129,080,518,130 154,896,621,756
3.1.Phải thu khách hàng 102,663,680,273
3.2.Trả trước cho người bán 19,203,514,133
3.3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
3.4 Phải thu theo tiến độ Kế hoạch hợp đồng xây dựng
3.5 Các khoản phải thu khác 7,213,323,724
3.6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
4 Hàng tồn kho 172,215,075,205 206,658,090,246
4.1 Hàng tồn kho 172,215,075,205
Trang 124.2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
5 Tài sản ngắn hạn khác 7,038,143,456 8,445,772,147
5.1 Chi phí trả trước ngắn hạn 67,396,372
5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 6,369,951,736
5.3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
5.4 Tài sản ngắn hạn khác 600,795,348
5.5 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
II - TÀI SẢN DÀI HẠN 126,834,941,515
1 Các khoản phải thu dài hạn 25,728,361 25,728,361
1.1 Phải thu dài hạn của khách hàng 25,728,361
1.2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
1.3 Phải thu dài hạn nội bộ
1.4 Phải thu dài hạn khác
1.5 Dự phòng phải thu khó đòi
2 Tài sản cố định 105,948,009,889 127,137,611,867
2.1 Tài sản cố định hữu hình 92,802,376,559
- Giá trị hao mòn luỹ kế -98,654,771,572
2.2 Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
2.3 Tài sản cố định vô hình 19,672,778
- Giá trị hao mòn luỹ kế -23,460,005
2.4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 13,125,960,552
3 Lợi thế thương mại
Trang 134 Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
5 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 17,814,505,000 17,814,505,000
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 4,341,000,000
3 Đầu tư dài hạn khác 17,289,920,000
4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn -3,816,415,000
6 Tài sản dài hạn khác 3,046,698,265 3,656,037,918
1 Chi phí trả trước dài hạn 2,790,896,318
4 Ký quỹ, ký cược dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
1.3 Người mua trả tiền trước 2,959,922,077
1.4.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3,950,730,255
1.5 Phải trả người lao động 72,520,774,567
1.6 Chi phí phải trả 2,635,990,809
1.7 Phải trả nội bộ
1.8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
1.9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 312,924,704
1.10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
Trang 141.11 Quỹ khen thưởng phúc lợi
1.12 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
1.13 Doanh thu chưa thực hiện
1.14 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
2 Nợ dài hạn
2.1 Phải trả dài hạn người bán
2.2 Phải trả dài hạn nội bộ
2.8 Doanh thu chưa thực hiện
2.9 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
1.5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
1.6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
1.7 Quỹ đầu tư phát triển 32,133,882,771
1.8 Quỹ dự phòng tài chính 7,893,690,896
1.9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
1.10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 43,456,954,314