1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng anh chuyên ngành cơ khí (free)

54 2,4K 46

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Spring rate Độ cứng lò xo 1175Cylindrical compression Spring of rectangular wire Lò xo dây chữ nhật 1180 Set of Belleville springs Chồng lò xo Belleville 1182 Rubber-block torsion spri

Trang 2

Diagram of function §å thÞ hµm sè 51

Find an anti logarithm’ logarithm Khö logarit 45

Finding of an anti ’ logarithm

logarithm

Trang 3

Origin of coordinates Gốc toạ độ 55

The greatest common

Trang 4

The least common Multiple Béi sè chung nhá nhÊt 14

Trigonometric function Ph¬ng tr×nh lîng gi¸c 57

Area of cross section DiÖn tÝch mÆt c¾t ngang 557

Trang 5

Stress strain diagram Đồ thị ứng suất biến dạng 578

Conventional yield limit Giới hạn chảy biểu kiến 583

Relative reduction of cross

Young s modulus’ logarithm Modul đàn hồi pháp tuyến 591

Modulus of elongation Modul đàn hồi pháp tuyến 591

Modulus of transverse

Pendulum impact testing Máy thử độ dai va đập kiểu

Fluctuating load Tải trọng biến đổi theo chu

Completely reversed stress

Pulsating stress cycle Chu kỳ tải trọng dạng xung 605

Fluctuating stress cycle Chu kỳ tải trọng không đối

Maximum stress of the

Trang 6

Minimum stress of the

Mean stress of the cycle ứng suất trung bình của chu

Stress amplitude Biên độ ứng suất của chu kỳ 610

Contact edurance limit Giới hạn tiếp xúc lâu dài 620

Both end overhangth beam Dầm hai đầu công xôn 631

Statically indetermined Dầm tĩnh không xác định 636

Beam on an elastic base Dầm trên nền đàn hồi 637

Differential equation of the

elastic curve Phơng trình vi phân uốn đàn hồi 651

Diagram of bending

Trang 7

Moment of inertia Momen quán tính 653

Sectional radius of

Polar moment of inertia Momen quán tính cực 656

Sectional modulus of

Uniaxial stressed state Trạng thái ứng suất tuyến

Planar-stressed state Trạng thái ứng suất phẳng 661

Three demensionally stress

The maximum normal

stress theory Lý thuyết ứng suất pháp cực đại 666

The maximum linear

theory Lý thuyết ứng suất tuyến tính cực đại 667

The maximum shearing

stress theory Lý thuyết ứng suất tiếp cực đại 668

The distortion energy

Permissible stress ứng suất cho phép [ ], [ ] 677

Allowable stress ứng suất cho phép [ ], [ ] 677

Geometrical stress Hệ số tập trung ứng suất

Trang 8

chi tiÕt m¸y

( Machine Element )

thÝch

Trang 9

Staggered joint Mèi ghÐp bËc 873

Round-flange tubular rivet §inh t¸n èng gê trßn 879

End-and-side lap weld Hµn chång ®Çu vµ c¹nh xiªn 901

Trang 10

Fastener thread GhÐp chÆt b»ng ren 919

Hexagonal – socket head socket head

screw

VÝt ®Çu cã hèc lôc gi¸c 942

Trang 11

Camshaft Trôc cam 965

Key and spline

Straigth spline joint Mèi ghÐp then hoa th¼ng 1009

Trang 12

Major-diameter fit Lắp theo đờng kính đỉnh then 1012

Minor-diameter fit Lắp theo đờng kính chân then 1013

Supports and

Bimetal shell Lỡng kim( ống lót kim loại kép) 1037

Trang 13

Cylindrical roller Bi trụ, bi đũa 1056

Single-direction ball thrust

Equivalent radial load Tải trọng hớng kính tơng đơng 1090

Trang 14

Type of loading of

antifriction bearing Kiểu tải trọng đối với ổ lăn 1097

bearing ổ trợt chống ma sát chuyển động tịnh tiến 1114

Shaft coupling Khối nối trục, ly hợp 1119

Resilient-material coupling Khớp dùng vật liệu đàn hồi 1126

Pin-and-bushing flexible

Rubber spider coupling Khớp cao su hình sao 1128

Rubber annulus coupling Khớp nối đệm cao su 1132

Oldham coupling Khớp nối trợt, khớp nối oldham 1134

Hookea s coupling’ logarithm Khớp nối vạn năng 1135

Trang 15

Clutch Ly hợp 1136

Externally actuated clutch Ly hợp dẫn động ngoài 1137

Overload release clutch Ly hợp an toàn 1153

Overload shearing clutch Ly hợp cắt khi quá tải 1154

Ball-tyre overload release

Jaw-tyre overload release

Mean spring diameter Đờng kính trung bình của lò xo 1172

Trang 16

Spring rate Độ cứng lò xo 1175

Cylindrical compression

Spring of rectangular wire Lò xo dây chữ nhật 1180

Set of Belleville springs Chồng lò xo Belleville 1182

Rubber-block torsion

spring

1190

Power transmission

general terms khái niệm chung

Power transmission Truyền động công suất 1193

Single-stage transmission Truyền động một cấp 1194

Multi-stage transmission Truyền động nhiều cấp 1200

Overdrive transmission Truyền động tăng tốc 1202

Stepup transmission Truyền động tăng tốc 1202

Stepped speed variation Thay đổi tốc độ theo cấp 1203

Common ratio of the series

Stepless speed variations Biến đổi tốc độ và cấp 1208

Friction gearings truyền động ma sát

Spur friction gearing Truyền động ma sát phẳng 1210

Cone friction gearing Truyền động ma sát côn 1211

Frontal friction gearing Truyền động ma sát mặt 1212

External-contact friction Truyền động ma sát tiếp xúc 1213

Trang 17

friction drive unit

Cụm truyền động ma sát tôrôit tốc

độ thay đổi

1226

Disk-type variable-speed

friction drive unit Cụm truyền động ma sát kiểu đĩa tốc độ thay đổi 1227

Quarter-turn belt drive Truyền động đai nửa chéo 1235

Guiding ilder pulley Puly dẫn hớng trung gian 1237

Belt drive with a tensioner Truyền động đai có bộ căng đai 1238

Tensioning idler pulley Puly căng đai trung gian 1239

V-belt variable-speed drive

unit

Truyền động đai V vô cấp 1249

Trang 18

Woven fabric belt Đai vải sợi 1253

toothed gearings truyền động bánh răng

Cylindrical gearing Truyền động bánh răng trụ 1287

Crossed-axis helical

gearing

Truyền động bánh răng xoắn trục

Hypoid gearing Truyền động bánh răng Hypoid 1291

Wrom gearing Truyền động bánh vít - trục vít 1294

Trang 19

External gearing Truyền động bánh răng ngoài 1295

Internal gearing Truyền động bánh răng trong 1296

Epicyclic gear train Truyền động bánh răng hành tinh 1297

Differential gear train Truyền động bánh răng vi sai 1301

Differential spur gear train Truyền động bánh răng vi sai

Differential bevel gear

Wave gearing Truyền động bánh răng kiểu sóng 1304

Length of path in contact Chiều dài đờng tiếp xúc 1323

Tranverse contact ratio Tỷ số tiếp xúc có công thức toán

Circular-helical system Hệ thống bánh răng trụ xoắn 1339

Trang 20

Helical gear Bánh răng xoắn 1342

Elements of a cylindrical Các thành phần của bánh răng trụ 1344

Helix angle on the

reference cylinder

Góc xoắn trên vòng chia 1352

Lead of tooth helix Hớng của đờng xoắn răng 1357

Addendum modiffication

Addendum modiffication

Base tangent length Chiều dài tiếp tuyến cơ sở 1367

Tooth thickness along

Tooth thickness along

reference circle

Chiều dày răng theo đờng tròn

Circular arc spiral bevel

Elements of a bevel gear Các thành phần của bánh răng

Trang 21

Tip cone Côn đỉnh 1386

Thread-space worm Trục vít ren không gian xoắn 1404

Worm drind by toroidal

wheel

Mài trục vít bằng bánh mài xuyến 1405

Worm drind by cone wheel Mài trục vít bằng bánh mài côn 1406

Elements of worm Các thành phần của trục vít 1407

Whole depth of thread Chiều sâu ren toàn phần 1417

Thread profile in normal

Thickness of thread in

normal section Chiều dày ren ở mặt cắt ngang 1419

Medium plane of

Outside diameter of worm

wheel rim

– socket head

Đờng kính ngoài của bánh vít 1424

Centre distance in cutting Khoảng cách tâm ăn khớp 1425

Trang 22

Single- stage reducer Hộp giảm tốc một cấp 1427

Parallet-shaft reducer Hộp giảm tốc trục song song 1428

Right-angle reducer Hộp giảm tốc trục vuông góc 1429

Two-stage right-angel

Worm-gear reducer Hộp giảm tốc bánh vít-trục vít 1432

Two-stage worm reducer Hộp giảm tốc trục vít hai cấp 1433

Epicyclic-gear-train

Crank-and-rocker

Slider-crank mechanism Cơ cấu tay quay thanh trợt 1452

Oscillating slotted link Đờng rãnh dao động 1459

Trang 23

Geneva Wheel Bánh Geneva 1467

lu động

Hydrostatic power drive Truyền động thuỷ tĩnh 1482

Trang 24

Hydrodynamic power

Positive-displacement

Gear-type hydraulic motor Động cơ thuỷ lực kiểu bánh răng 1506

Rotary abutment motor Động cơ khơng tuyến quay 1508

Single-acting cylinder Xy lanh tác động đơn 1521

Double-acting cylinder Xy lanh tác động kép 1522

Trang 25

Limited rotary hydraulic

Vane-type limited rotary

hydraulic motor Động cơ thuỷ lực kiểu cánh quạt quay hạn chế 1529

Piston-type limited rotary

Hydraulic transformer Bộ thay đổi áp suất thuỷ lực 1531

Hydraulic control valve Van kiểm soát thuỷ lực 1532

Pressure control valve Van kiểm soát áp suất 1536

Trang 26

Drip-feed lubrication B«i tr¬n kiÓu nhá giät 1571

Needle-vave drip-feed oiler B¬m ®Çu nhá giät van kim 1572

Wick lubrication Sù b«i tr¬n b»ng tim ( bÊc) 1573

Bath lubrication Sù b«i tr¬n víi thïng chøa 1576

Splash lubrication Sù b«i tr¬n b»ng v¨ng toÐ 1578

Forced circulation

Oil feed adjustment §iÒu chØnh cung cÊp dÇu 1586

Splash lubrication Sù b«i tr¬n kiÓu phun s¬ng 1587

Penetration number ChØ sè thÊm ( th©m nhËp) 1599

( Industrial Organization & Management)

Trang 27

Production Sự sản xuất

industrial

Organization

tổ chức sản xuất

Industrial organization Tổ chức công nghiệp

organization structure Cơ cấu tổ chức

Ministerial department Cục, vụ

Production association Hiệp hội sản xuất

Director of the plant Giám đốc xí nghiệp

Planning and economics

Accounts department Phòng kế toán

Labour and Wage

Personnel and training

Technial inspection

Design department Phòng thiết kế

Process planning

Production control

department

Phòng kiểm tra sản xuất

Plant engineering and

maintenance department Phòng kỹ thuật và bảo trì

Materials procurement

and supply department Phòng cung ứng vật t

Finance and sales

Trang 28

Blank preparation shop Phân xởng hoàn tất

Engineering staff worker Đội ngũ kỹ s

Shop superintendant Quản đốc phân xởng

Day-work payment system Hệ thống tiền lơng theo ngày

Standard piece time Định mức thời gian

Computed machine time

direct manufacture time

Thời gian sản xuất trực tiếp

Time for machine Thời gian phục vụ máy

Trang 29

Time for rest and personal

Standard production rate Năng suất sản xuất định mức

Labour-consumption Tiêu thụ công lao động

Labour productivity Năng suất lao động

product quality inspection Kiểm tra chất lợng sản phẩm

Complete inspection Kiểm tra toàn phần

Sampling inspection Kiểm tra theo mẫu

Incoming inspection Kiểm tra trong dây chuyền sản

xuất

Acception inspection Nghiệm thu

Performance tests Thử nghiệm thực tế

Destructive tests Thử nghiệm phá huỷ mẫu

Nondestructive tests Thử nghiệm không phá huỷ mẫu

Reliability tests Độ tin cậy thử nghiệm

Probability of no-failure Sác xuất không phế phẩm

Type of production Kiểu sản xuất

Job-lot production Sản xuất đơn chiếc

Serial production Sản xuất hàng loạt

Mass production Sản xuất hàng khối ( đại trà )

Manufacturing process Quy trình công nghệ

Manufacturing operation Nguyên công

Manufacturing step Bớc gia công

Manufacturing pass Chuỗi gia công

Manufacturing equipment Thiết bị gia công

Trang 30

Cost of material Giá vật t

Cost of electric power Giá năng lợng điện

Machine repairs and

Machine depreciation Khấu hao máy

Overhead expense(s) Chi phí phụ trội

Preventive maintenrance Bảo trì đón đầu

Medium repair Sửa chữa trung ( Trung tu )

Internal material

handling

Vận chuyển vật t nội bộ

Material handling Vận chuyển vật t

Pully block hoist Khối ròng rọc nâng

Overhead electric hoist Palăng có động cơ điện

Monorail motor hoist Cẩu động cơ một ray

Battery-driven truck Xe tải chạy điện

gia công cơ khí

( Machining)

Trang 32

general terms khái niệm chung

Machined surface Bề mặt đã đợc gia công

Transient surface Bề mặt chuyển tiếp

Allowance for machining Dung sai cho phép để gia công

Restrained cutting Sự cắt giới hạn

Primary motion Chuyển động cắt

Cutting motion Chuyển động cắt

Cutting speed ( V {m/min}) Tốc độ cắt

Feed per revolution

Feed per double stroke ăn dao/ hành trình kép

Underformed chip

thickness (a) Chiều dày phoi không biến dạng (a)

Underformed chip Width Chiều rộng phoi không biến dạng

(b)

Cross-sectional area of

uncut chip ( F= a*b) Tiết diện ngang của phoi

Tool cuttng edge plane Mặt phẳng cắt của dao

Cutting edge orthogonal

plane

Mặt phẳng chéo của lỡi cắt

Tool rake () Góc trớc ( góc thoát phoi) ()

Tool clearance ( ) Góc sau ( )

Trang 33

Wedge angle ( ) Góc sắc ,góc chêm ( )

Angle of cutting ( ) Góc cắt ( )

Tool cutting edge angle( ) Góc lỡi cắt( )

Nose radius ( R) Bán kính đỉnh (R)

Corner radius ( R) Bán kính đỉnh (R)

Cutting edge radius (r) Bán kính lỡi cắt (r)

Positive rake Góc nghiêng dơng (+)

Tool cutting edge

inclination Độ nghiêng của lỡi cắt ()

Axial component of cutting

force ( Px) Thành phần dọc trục ( Px) của lực cắt

Radial component of

cutting force ( Py) Thành phần hớng kính ( Py) của lực cắt

Limit value of wear Giá trị giới hạn của độ mòn

Adjustable support Gối tựa điều chỉnh

Trang 34

Metal-cutting machine tool Máy cắt kim loại

Semi-automatic machine Máy công cụ bán tự động

Semi-automatic machine

Automatic loading device Thiết bị cấp phôi tự động

Automatic cycle control

Hopper-tyre loading

Step-by-step conveyer Băng chuyền kiểu bớc

Trang 35

Step motor Động cơ theo bớc

Feed back sensing head Đầu ghi hồi chuyển

Contouring NC system Hệ thống NC chu vi

Tool magazine Nơi dự trữ dụng cụ dao cắt

Single-point-tool Dao tiện một lỡi cắt

Finising turning tool Dao tiện tinh

Straight-shank tool Dao cán thẳng

Circular form tool Dao định hình tròn

Brazed-tip tool Dao gắn lỡi cắt bằng cách hàn

Groove-type chip breaker Thoát phoi kiểu rãnh

Step-type chip breaker Thoát phoi kiểu bậc

Clamped-tip tool Dao gắn lỡi cắt bằng kẹp chặt

Throwaway

sintered-carbide insert

Gắn mảnh hợp kim cứng cacbit

Compound rest slide Giả trợt bàn dao

Trang 36

Feed shaft Trục chạy dao

Carriage rapid tranverse

Speed selector lever Cần tốc độ

Centre-to-centre distance Khoảng cách từ tâm đến tâm

Lathe accessories Phụ tùng máy tiện

Cylindrical mandrel Trục gá trụ

Taper-turning attachment Đồ gá tiện côn

Adjustable straight guide Dẫn hớng thẳng điều chỉnh đợc

Hydraulically-operated

copying lathe Máy tiện chép hình thuỷ lực

Vertical boring and

Trang 37

Upright Trụ

Vertical toothhead Đầu gá dao đứng

Bar-clamping mechanism Cơ cấu thanh kẹp

Máy tiện rơvonve

Indexing mechanism Cơ cấu chia, cơ cấu phân độ

Multiple-spindle vertical

semi-automatic machine Máy tiện đứng nhiều trục bán tự động

Loading station Vị trí nơi cấp phôi

Single-bit boring double

Expanding blockb-type

boring double cutter Dao doa bung kiểu khối lỡi cắt kép

Trang 38

Neck Cổ thắt mũi khoan

Drill grinding Mài định hình mũi khoan

Drill sharpening Mài định hình mũi khoan

Carbide-tipped drill Mũi khoan gắn hợp kim cácbit

Sinterde-carbide tip Đầu cắt hợp kim cứng Cacbit

Single-flute drill Mũi khoan rãnh xoắn đơn

Combination centre drill Mũi khoan tâm

Shank-type core drill Mũi khoan kiểu có chuôi

Shell-type core drill Mũi khoan kiểu ống lót

Counterboring or

Counterbore or

Expansion reamer Dao chuốt nong rộng

Inserted blade reamer Dao chuốt có gắn lỡi cắt

Shell reamer Dao chuốt phá, dao chuốt thô

Vertical drilling machine Máy khoan đứng

Radial drilling machine Máy khoan cần ( xoay đợc )

Quick-change chuck Đầu kẹp rút nhanh

Trang 39

Jig bushing ống lót bạc dẫn

Press fit jig bushing ống lót lắp ép bạc dẫn

Head-type jig busing ống lót bạc dẫn kiểu có gờ

Renewable jig bushing ống lót bạc dẫn phục hồi đợc

Horizontal boring machine Máy doa nằm ngang

End support bearing ổ đỡ trên giá đỡ phía sau

Precision boring machine Máy dao chính xác ( doa tinh)

Jig-boring machine Máy dao có dẫn hớng

Standard-unit-type

machine

Máy có đầu tiêu chuẩn

Adapter plate unit Bộ gắn đầu tiêu chuẩn

Planing , shaping

slotting

bào phẳng, bào rãnh

Planing tool or Shaping

Up milling Sự phay nghịch ( Phay ngợc)

Conventional milling Phay nghịch

Plain milling cutter Dao phay đơn

Helical tooth cutter Dao phay răng xoắn

Left-hand milling cutter Dao phay chiều trái

Right-hand milling cutter Dao phay chiều phải

Form-relieved tooth Răng dạng hớt lng

Inserted-blade milling

cutter

Dao phay có răng ghép

Trang 40

Inserted blade Răng ghép

Disk-type milling cutter Dao phay đĩa

Three-side milling cutter Dao phay 3 phía

Staggered tooth dish-type

Key-seat milling cutter Dao phay rãnh then

Single-angle milling cutter Dao phay góc đơn

Double-angle milling

Conver half-round milling

Concave half-round

Face milling cutter Dao phay mặt

Sliting saw Dao phay cắt rãnh

Circular saw Dao phay cắt rãnh

Segmental circular saw Dao cắt vòng ghép

Knee-type milling machine Máy phay kiểu công xôn

Universal-type horizontal

milling machine Máy phay ngang vạn năng

Ram-type milling machine Máy phay kiểu trụ trợt

Spindle-nose key Chốt đầu trục chính

Ngày đăng: 18/12/2014, 16:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 681 - Tiếng anh chuyên ngành cơ khí (free)
Hình h ọc 681 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w