PHẦN I:CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀNI. CHỌN ĐỘNG CƠ:1.1 Xác định công suất động cơ:công suất làm việc trên trục công tác là:1000P P.V lv =trong đó: P: lục kéo băng tải(N)V: vận tốc băng tải(ms)thay số: 4( )1000P 5000 0.8 kw lv =×=băng tải làm việc tải trọng thay đổi nhẹ nên có thể coi như không đổi.P P 4(kw) td lv = =công suất cần thiết của động cơ:ηtdctPP =với η là hiệu suất chung cho toàn hộp giảm tốc.k ol br d η =η ×η ×η × ⇒η =η ×η 3 ×η 2 ×η1 2 3 ...trong đó: kη hiệu suất của khớp nối; kη =0.99ol η hiệu suất của một cặp ổ lăn; ol η =0.995br η hiệu suất của một cặp bánh răng nghiêng; br η =0.97d η hiệu suất của một bộ truyền đai; d η =0.96suy ra: ⇒η = 0.99× 0.9953 × 0.972 × 0.96 = 0.881công suất cần thiết của động cơ: 4.540.881= 4 = ct P (kw)1.2 Xác định sơ bộ số vòng quay của động cơ điện:số vòng quay đồng bộ của động cơ điện được tính : sb lv t ct chung n = n .u = n utra bảng 2.4sách TK HDDCK ,ta chọn được các thông số sau:http:www.ebook.edu.vn+
Trang 1PHẦN I:
CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
I CHỌN ĐỘNG CƠ:
1.1 Xác định công suất động cơ:
-công suất làm việc trên trục công tác là:
1000
.V P
P
P =
với η là hiệu suất chung cho toàn hộp giảm tốc
d br ol
ηηη
ηη
3 2
4 =
=
ct
1.2 Xác định sơ bộ số vòng quay của động cơ điện:
số vòng quay đồng bộ của động cơ điện được tính : n sb =n lv.u t =n ct u chung
tra bảng 2.4/sách TK HDDCK ,ta chọn được các thông số sau:
Trang 2+ u t =u chung =u d ×u hgt tỷ số truyền của hệ dẫn động;
+ u d =3 5 tỷ số truyền của bộ truyền đai thang;
+ u hgt =8 40 tỷ số truyền của hộp giảm tốc;chọn bằng 20;
vậy: u t =u chung =u d ×u b =20×(3÷5)=(60÷100) + n ct: số vòng quay động cơ khi làm việc;
D
V n
phút vòng n
1.3 chọn động cơ:
động cơ cần chọn phải đáp ứng được những yêu cầu đặt ra ,
đó là: -công suất cần thiết P dc ≥P lv =4.54(kw)
II PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN:
2.1 phân phối tỷ số truyền:
Trang 3n u
- chọn sơ bộ u d =3
3
4
u
u u
-tỷ số truyền hộp giảm tốc u hgt =u1×u2 (1)
trong đó: u1,u2 là số truyền cặp bánh răng nghiêng thứ I và thứ II
-để đảm bảo thỏa mãn cả 3 chỉ tiêu (khối lượng bánh nhỏ nhất,momen quán tính thu gọn nhỏ nhất,thể tích bánh lớn nhúng trong dầu nhỏ nhất) ta dựa vào bảng 3.1/43 /sách TKHDDCK để chọn tỷ số truyền tối ưu: u1=1.3u2
- từ đó suy ra : + u1=5.7;
+ u2=4.4;
1.25
4
u
u u
2.2 Tính toán công suất,mômen,số vòng quay trên trục:
-tính công suất trên các trục dựa vào công thức:
) 1 (
) 1 ( + +
+
=
I I
I I
P P
P P
η1
=
-công suất tác dụng trên trục III:
)(06.499.0995.0
4
kw
P P
ol k
06.4
kw
P P
br ol
Trang 479.4
d br
P P
η
-công suất của động cơ:
)(3.5298.596.0
14.5
kw
P P
42.168
)/(42.1687.5960
)/(9603
2880
)/(2880
2
1
phút vòng u
n n
phút vòng u
n n
phút vòng u
n n
phút vòng n
d dc dc
Ι ΙΙ Ι
-Tính mô men xoắn trên trục:
).(65.175742880
3.51055.910
55
n
P T
dc
dc
).(3.51132960
14.51055.910
55
).(6.27160942
.168
79.41055.910
55
).(4.101314327
.38
06.41055.910
55
Trang 5PHẦN II : THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
I THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI:
1.1 Chọn loại đai:
-đảm bảo bộ truyền đai đáp ứng được những chỉ tiêu cần thiết,
-vì công suất nhỏ và tải bình thường,va đập nhỏ nên ta chọn bộ truyền đai thang
-ta chọn đai thang thường
t
diện tích A(mm2)
1
d đk bánh nhỏ(mm)
-đường kính bánh đai càng lớn thì sẽ tăng tuổi thọ cho đai
-chọn d1 theo dãy đường kính ưu tiên.(tr 59)
1.3 tính sơ bộ đai:
60000
288012560000
d
n d
Trang 6⇒d2= 355mm;
)02.01(125
355)
1(
×+
=
sb sb
sb
a
d d d d a
l
4
)(
2
)(
2
2 2 1 2 1π
1843.8mm -theo tiêu chuẩn tại bảng 4.13 chọn l= 2000mm
2
85
vậy: i=9.425< imax=10 thỏa mãn điều kiện
⇒ khoảng cách trục theo chiều dài tiêu chuẩn:
6128
)(
8))(
2()(
1 2
2 2 1 2
α gócα > 120° thỏa mãn điều kiện
1.4 Xác định số đai Z:
-áp dụng công thức 4.16/60 tập 1, ta có:
Z u l
d cd
C C C C P
K P Z
α
)( 0
Trang 7+K dhệ số tải trọng động ứng với trường ghợp tải trọng thay đổi nhẹ; chọn
d
K =1.1 +(P0) công suất cho phép,tra trong bảng 4.19 [P0]=2.75N
+Cα hệ số kể đến ảnh hưởng góc ôm ,tra bảng 4.15 Cα=0.92
+C lhệ số kể đến ảnh hưởng chiều dài;
d cd
C C C C P
K P Z
xV q
F V = m d2 =0.105 18.852 =37.3
-với q m =0.105kg/m là khối lượng 1 met chiều dài đai;tra theo bảng 4.22 -xác định lực căng ban đầu:
Trang 81.13.5780780
x x
x x F
xZ xC V
xK xP
d
d dc
α
(N) -với công suất trên bánh đai chủ động =P dc
-lực tác dụng lên trục:(tính theo công thức 4.21)
)(735)2
5.152sin(
27.1242)2sin(
F F
HL xH v l H
H H
xK xK xK xY xY S
xK xK xZ xZ S
][
]
[
][
σσ
Trang 9MPa xHB
MPa xHB
H
H
580702
560702
2 2
lim
1 1
lim
=+
=
=+
=
σσứng suất uốn cho phép với số chu kì cơ sở:
MPa HB
MPa HB
F
F
4508
.1
4328
.1
2 2
lim
1 1
75.1
1.1
-K FC- hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải;do tải trọng 1 phía, HB<350 nên ta chọn K FC=1 (trang 91/t1)
-N FOsố chu kì thay đổi ứng suất cơ sơ khi thử về uốn;
6 2
N FO = FO = MPa
-N HO-số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:
kì c x x
xHB N
kì c x x
xHB N
br HO
br HO
/1006.172503030
/1047.152403030
6 4
2 4
2 2 2
6 4
2 4
2 1 1
n
phút vòng n
n
br
br
/42.168
/960
-vì đặc tính tải thay đổi nhỏ không đáng kể nên coi như tải trọng tĩnh,nên ta tính chu kì thay đổi ứng suất tương đương theo công thức:
Trang 101 1
2 2
1 1
HO HE
HO HE
FO FE
FO FE
N N
N N
N N
N N
1
1 2
1
HO HE
HE
FO FE
FE
N N
N
N N
K - hệ số xét đến kích thước ảnh hưởng tới độ bền uốn
-trong bước tính sơ bộ nên ta lấy:
S
xH V
Z
-các ứng suất cho phép xác định như sau:
1.1
1432
75.1
Trang 11+
=
2]
H
σσ
[
85.246]
Trang 12Ka = 43 (Bảng 6.5 trang 96 [1] với bánh răng nghiêng)-hệ số phụ thuộc vào vật liệu cặp bánh răng và loại răng
KHβ = 1,12 (Bảng 6.7 trang 98 [1])-hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
+thay các giá trị vào công thức (2.2.1) ta được:
9.1433.07.518.518
12.13.51132)
17.5(43]
[)1
2 3
1 2 1
x x
x x
x xu
xK T u
x
K
a
ba H
H I a
)1(
bd H
H
u
u K T
ψσ
w
d n
v=π = 2.136m/s + với vận tốc vòng này ta chọn cấp chính xác 9
5.xác định các thông số ăn khớp:
+mô đun ăn khớp: m = (0,01÷0,02).aw1 = 1,45÷2.9
+theo tiêu chuẩn chọn m=2.5
6.tính số răng các bánh:
+ Điều kiện góc nghiêng răng chữ V : 8 ≤ β ≤ 20
+dựa vào công thức :
)1(
cos2
1
1
x xa
ta có :
Trang 13
16
)1(
cos2xa)
1(
cos2
1
1
min w1
1 1
max 1
=
⇒
Z
u m
x Z
u m
x xa
17)17.5(5.22
)1(
xa
xZ u
+ các thông số cơ bản của bộ truyền cấp chậm:
- Đường kính chia : d1 = mx Z1/ cosβ=2,5x 17/0.982=43.28mm,
Trang 147.kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
+ Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH] ,
1
.2
w m w
m H
xd xu b
U x xK
cos2
=
)34.202sin(
)6.11cos(
.2
°
°
x = 1.733 ; Zε = (4−εα)/3 ; +hệ số trùng khớp:
εα = [1,88−3,2(1/Z1+1/Z2) ].cosβ =[1,88−3,2(1/17+1/97) ].0,982=1.694, -hệ số kể đến sự trùng khớp: Zε = (4−1,694)/3 = 0.76
- hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:
)17.5(24.13.511322
x x
x x
= 482.1 MPa vậy σH < [σ'
H]=492.3 MPa thỏa mãn điều kiện
Trang 158 kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
+theo công thức 6.43/tr 107:
σF 1 =
m d b
Y Y Y K
T
w w
F F
2
1 1
1 ε β ; σF 2
1
2 2
F
F F
17cos =
97cos =
σF 1=97.17MPa
σF 2=82.11MPa
-Với m = 2.5 và Ys - hệ số xét tới độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất:
YS =1.08 – 0.0695xln(2.5) = 1.016
Trang 16YR = 1 - hệ số xét đến mặt lượn chân răng ;
F 1] bánh răng thỏa mãn điều kiện về độ bền uốn
9 Kiểm nghiệm răng về quá tải
+Ứng suất quá tải cho phép :
[σH]max = 2,8 σch2 = 2,8 650 = 1820 MPa;
[σF1]max = 464 Mpa
[σF2]max = 520 MPa;
+hệ số quá tải :Kqt = Tmax/ T = 1,4
σH1max = σH K qt =518.18x 1,4=613MPa < [σH]max = 1820 MPa;
σF1max = σF1 Kqt =97.17 x1.4 = 136.04 Mpa
σF2max = σF2 Kqt = 82.11x1.4 = 114.95 MPa
+vì σF1max < [σF1]max ,σF2max < [σF2]max nên răng thoả mãn
Kết luận: với vật liệu trên thì bộ truyền cấp nhanh thoả mãn các yêu cầu kĩ thuật
10 Bảng thông số kĩ thuật của bộ truyền bánh răng cấp nhanh:
Trang 17số răng của bánh răng Z1
dw2
43.28 246.94
da2
48.28 251.7
df2
38.28 240.45
2.2.2 cặp bánh răng cấp chậm:
1 Các thông số của bộ truyền cấp chậm:
+ tốc độ quay của các trục: chủ động n2 = 168.42v/ph
bị động n3=38.27v/ph +công suất trên các trục : chủ động PII=4.79KW
bị động PIII=4.06 KW +mômen xoắn trên các trục: chủ động T2=271609.6 N.mm
bị động T3=1013143.4 N.mm +tỷ số truyền : u2=ubr1=4.4
+chọn sơ bộ góc nghiêng của răng: β=15°;
ba H
H
u
K T
ψσ
β
Trang 18+chọn các hệ số : Ψba=0.4
=> Ψbd=0.5Ψba(u2+1)=1.08
Ka=43
KHβ=1.15 +khoảng cách trục sơ bộ:
aw2 = 43x(4.4+1) 3
2 4.4 0.3518
.518
15.16.271609
x x
x
=211.47mm
=> chọn aw2=212mm
3.đường kính sơ bộ vòng lăn bánh răng nhỏ:
-chọn Kd = 67.5 (Bảng 6.5 trang 96 [1] với bánh răng nghiêng)-hệ số phụ thuộc vào vật liệu cặp bánh răng và loại răng;
)1(
bd H
H
u
u K T
ψσ
+ Điều kiện góc nghiêng răng: 8 ≤ β2 ≤ 20
+dựa vào công thức :
)1(
cos2
2
2 2
'
x xa
ta có :
1.315
29
)1(
cos2xa
)1(
cos2
' 1
' max 1 2
min 2 w2
' 1 2
max 2 2
≤
≤+
=
⇒
Z
Z u
m
x Z
u m
x xa
Trang 19)1(
cos
2
' 1 2
β
x
x x
xa
xZ u
Z
Z u
+ các thông số cơ bản của bộ truyền cấp chậm:
- Đường kính chia : d1 = m x Z1'/ cosβ2=2,5x 30/0.955=78.5mm,
7.kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
+ Yêu cầu cần phải đảm bảo σH ≤ [σH] ,
1
.2
w m w
m H
xd xu b
U x xK
;
Trang 20=
)96.202sin(
)1.16cos(
.2
°
x = 1.69 ; Zε = (4−εα)/3 ; +hệ số trùng khớp:
)14.4(22.16.2716092
x x
x x
= 475.5 MPa vậy σH < [σ'
H]=492.3 MPa thỏa mãn điều kiện
8 kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
+theo công thức 6.43/tr 107:
σ'
F 1 =
m d b
Y Y Y K T
w w
F F
2
1 2
F 2
1
2 ' 1
F
F F
Y
Y
×
=σ-Yêu cầu σ'
F1 ≤ [σ'
F] ;
Trang 21' 1
)955.0(
' 2
)955.0(
Trang 22+ σF1 < [σ'
F 1] bánh răng thỏa mãn điều kiện về độ bền uốn
9 Kiểm nghiệm răng về quá tải
+Ứng suất quá tải cho phép :
[σH]max = 2,8 σch2 = 2,8 650 = 1820 MPa;
[σF1]max = 464 Mpa
[σF2]max = 520 MPa;
+hệ số quá tải :Kqt = Tmax/ T = 1,4
σH1max = σH K qt =518.18x 1,4=613MPa < [σH]max = 1820 MPa;
σF1max = σF1 Kqt =126 x1.4 = 176.4 Mpa
σF2max = σF2 Kqt = 119.4x1.4 = 167.16 MPa
+vì σF1max < [σF1]max ,σF2max < [σF2]max nên răng thoả mãn
Kết luận: với vật liệu trên thì bộ truyền cấp nhanh thoả mãn các yêu cầu kĩ thuật
10 Bảng thông số kĩ thuật của bộ truyền bánh răng cấp nhanh:
Trang 23dw2 345.5
da2
83.5 350.5
df2
72.25 339.25
σ-1=0.436σb MPa
τ-1=0.58σ-1 MPa
[σ]
MPa
[τ] MPa
63-50-48
20
1.2 tính đường kính sơ bộ,khoảng cách trục:
+việc tính toán sơ bộ đường kính trục dựa vào mô man xoắn trên trục và ứng suất tiếp cho phép;
+áp dụng công thức: d ≥ 3 1
].[
2,
T
+trong đó: d-đường kính trục
trục I: TI=51132.3MPa
d1≥3
202
0 x
TΙ
=3
202.0
3.51132
x = 23.38 mm chọn d1= 30 mm
Trang 24trục II: TIII=271609.6MPa
d2≥3
202
0 x
TΙΙ
=3
202.0
6.271609
x = 40.79 mm chọn d2=45 mm trục III: TIII=1013143.4MPa
202.0
4.101314320
2
Trang 25+Theo công thức (10.1) ta có:
i ti zi ai
i
i ti yi ri
wi
i xi ti
tg F F F
tg F F F
d
T F F
ββα
.cos.2
F
F
N
xtg F
F
N
x F
98.89189
.10cos
34.2086.2362
86.236228
,43
3.511322
.176920
)(1.25092
.17cos
86.206920
)(69205
.78
6.2716092
F
F
N
xtg F
F
N
x F
Fr= 726.8 N.m góc α cho bằng 0;(đường tâm đai nằm ngang)
1.4 Xácđịnh khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Chiều dài trục cũng như khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực phụ thuộc vào sơ đồ động , chiều dài mayơ của các chi tiết quay, chiều rộng ổ , khe hở cần thiết và các yếu tố khác
Trang 26hrki-hướng răng hrki =1 răng phải; hrki=-1 răng trái
cbki-vai trò của bánh răng; cbki=1 chủ động;=-1 bị động
cqk-chiều quay; =1 theo chiều kim đồng hồ,=-1 ngược lại;
k- số thứ tự trục cần tính
i-số thứ tự chi tiết quay lắp trên trục có tham gia truyền tải trọng; qui ước i=0 đối với ổ đỡ bên trái, i=1 đối với ổ trục còn lại;
lki: chiều dài tính từ gối đỡ O đến chi tiết thứ i gắn trên trục k;
lmki: chiều dài mayo của chi tiết quay thứ i lắp trên trục k
k1: khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay k1= 8 15 ta lấy k1= 12 mm
k2:khoảng cách từ mặt cạnh ổ đến thành trong của hộp;k2= 5…15,chọn k2= 10 mm
k3:Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đến lắp ổ k3=10…20 lấy k3= 15
hn: chiều cao lắp ổ và đẩu bu lông hn= 15…20 lấy hn= 15;
a, Trục 1: có phần công xôn gắn bánh đai
+Theo bảng 10.2;với d1=30mm ta chọn chiều rộng ổ lăn b01= 19 mm;
+ Chiều dài Mayơ theo công thức (10.10) là:
Trang 278.548198
2
28.4358.4545.608.7265.6198.891
−
=
++
;đảo chiều Fy11
∑F Y = 0 ⇒ -Fy10 -Fy13 + Fy11+Fr0= 0 ⇒ Fy10= 891.98−450−726.8 =383.6N
*Tính đường kính trục
Ta có : dj= 3 [ ]
.1,
Trang 28[δ]: ứng suất cho phép của thép chế tạo trục tra trong bảng 10.5 ta được [δ]=63Mpa Ta có
momen tại các tiết diện nguy hiểm 0-0 và 3-3:
d0=d1=25mm ; d3=30mm ;d1=22mm
Do đó chiều đặt lực lên trục 1 và biểu đồ mômen như sau:
Trang 291.5.2 tính toán cho trục II:
x x
8.2013198
2
5.781.21422
94.24658.4545.6198.8911321.2509
−
=+
+
−
→đảo chiều Fy21
∑F Y = 0 ⇒ -Fy20- Fy23+ Fy21+Fy22= 0 ⇒ Fy20= -2509.1+891.98+2013.8= 396.7N
* tính đường kính trục :
-với TII=271609.6N.mm ,[σ] tra theo bảng 10.5 bằng 50MPa
momen tại các tiết diện nguy hiểm 2-2 và 3-3:
Trang 31D0 - đường kính của vòng tròn khớp nối trục đi qua tâm các chốt; tra bảng 16.10a ta chọn D0= 160mm
.2833
2.196198
1321.25092
5.3451.2142
−
=
−
→ đảo chiều Fy31
∑F Y = 0 ⇒ Fy30 -Fy31 - Fy32= 0 ⇒ Fy30=2509.1+196.2= 2705.3N
*Tính đường kính trục: tính tương tự các trục trên;
chọn [δ]=50Mpa
-momen tại các tiết diện 2-2 và 1-1
tại 2-2: Mux=Fx30xl32=521043.6N.mm
Muy= Fy30xl32= 357100N.mm
Trang 32= 57.2mm trên trục có rãnh then nên đường kính lấy lớn hơn so với tính toán chọn d2=65mm ; d1=d0= 60mm ;d3=55mm
chiều của các lực và biểu đồ mômen vẽ như sau: (hình 3)
Trang 33II KIỂM NGHIỆM TRỤC:
2.1 kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
τ
3 Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục:
Trang 34Theo kết cấu và biểu đồ moment trục ta thấy các tiết diện nguy hiểm cần được
kiểm tra về độ bền mỏi:
- Trục 1: tiết diện 10 ( tiết diện lắp ổ lăn); tiết diện 13 (lắp bánh răng),tiết
diện lắp bánh đai 12
- Trục 2: hai tiết diện lắp bánh răng 22;23
- Trục 3: tiết diện lắp bánh răng 32; lắp ổ lăn 31,tiết diện lắp khớp nối
j
j j
j
xd
t d x bxt xd w
2
)(
32
2 1 1
j
xd
t d x bxt xd w
2
)(
16
2 1 1
−
=πKích thước then bằng, trị số moment cản uốn và xoắn ứng với các tiết diện trục
như sau:(chọn theo bảng 9.1a,b[1])
Tiết diện Đường kính
Trang 35e) Xác định các hệ số Kσdj và Kτdj đối với các tiết diện nguy hiểm:
K
σ σ σ
K
τ τ τ
-Không dùng các phương pháp tăng bề mặt nên Ky = 1
-Ta dùng dao phay ngón để gia công rãnh then nên từ bảng 10.12 trang 199 [1] ta có: Kσ = 2.01
Trang 36-Từ bảng 10.11 trang 198 [1] với σb = 750 (MPa) ta tra được Kσ
Hệ số an toàn s tại các tiết diện nguy hiểm:
Lắp căng
Rãnh then
Lắp căng
Ta thấy các tiết diện nguy hiểm tren cả 3 trục đều đảm bảo an toàn về mỏi
2.2 kiểm nghiệm độ bền của then:
- Với các tiết diện trục dùng mối ghép then , ta tiến hành kiểm nghiệm mối ghép
về độ bền dập σd và độ bền cắt τc
Trang 37( 1)
2
[ ]2
- Tính và chọn theo tiêu chuẩn ta có chiều dài then được cho trong bảng
=>Ta có bảng kiệm nghiệm then như sau:
Trang 38 Tuổi thọ: do thời gian làm việc của hộp giảm tốc là lớn nên ta chọn tuổi thọ
ổ phù hợp.Chọn thời gian làm việc của ổ là 2 năm cho tất cả các ổ
Thời gian làm việc của ổ 2.5 năm thay 1 lần:
h = 2.5x300x2x8 = 12000 (giờ)
-dự kiến chọn ổ đũa côn đỡ chặn một dãy cỡ trung kiểu 46305 với : d = 25 mm;D
= 62 mm; b = 17; Cbảng = 31000daN; β= 26°;chọn trong các bảng 17P(tr 346-thiết
kế chi tiết máy) ;
-sơ đồ lực:
-phản lực tại các ổ:
Tải trọng hướng tâm tác dụng lên ổ 0 :
=+
=+
10
2 10
.548
2 11
2 11
- hệ số khả năng làm việc tính theo công thức : C=Q(n x h)0.3≤ Cbảng
-Tải trọng tương đương tính theo công thức:
Q=(KvxFR+mxFa)ktxkn
với : Kv- hệ số xét đến vòng nào của ổ là vòng quay; chọn kv=1
Trang 39m-hệ số chuyển tải trọng dọc trục về tải trọng hướng tâm(bảng 8-2/sách thiết kế CTM) ; chọn m=1.5
kt-hệ số tải trọng động ;chọn bằng 1.1
kn-hệ số nhiệt độ ;chọn bằng 1(làm việc dưới 100°C)
Fa=Fa0+(S0-S1)- tổng lực dọc trục; với S0,S1 là các lực dọc trục thành phần do lực hướng tâm gây ra tại các ổ lăn 0 và 1;