1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LÍ THUYẾT VÀ PHÂN DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG CACBOHIDRAT FULL CÓ ĐÁP ÁN

11 11,6K 56

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.Câu 19: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây.. DẠNG 1: BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG GLUCOZƠ Câu 1: Tính lượng kết tủa Ag hình th

Trang 1

CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT Khái niệm

Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là

Cn(H2O)m

Gồm 3 nhóm chính:

- Monosaccarit: là nhóm không thuỷ phân được, gồm: glucozơ và fructozơ có cùng CTPT

C6H12O6 là đồng phân của nhau

- Đisaccarit: gồm saccarozơ và mantozơ, có cùng CTPT C12H22O11 là đồng phân của nhau

- Polisaccarit: gồm tinh bột và xenlulozơ có CTPT (C6H10O5)n không phải đồng phân của

nhau

GLUCOZƠ

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

- Glucozơ là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía

- Glucozơ có nhiều trong quả nho chín (còn gọi là đường nho) Trong máu người nồng độ của glucozơ hầu như không đổi 0,1%

II CẤU TRÚC PHÂN TỬ

- Glucozơ có CTPT C6H12O6, chủ yếu ở dạng mạch vòng (α hoặc β) và 1 ít ở dạng mạch hở.) và 1 ít ở dạng mạch hở

- Dạng mạch hở: CH2OH[CH(OH)]4CHO có 5 nhóm OH kề nhau và 1 nhóm CHO.

- Dạng mạch vòng: glucozơ có 5 nhóm OH trong đó có 1 nhóm OH hemiaxetal.

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Tính chất của ancol đa chức

a Tác dụng với Cu(OH)2

Glucozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O

b Glucozơ tạo được este có 5 nhóm chức este

Chú ý: Ở dạng mạch vòng glucozơ tác dụng với CH 3 OH (xúc tác HCl) tạo ete, phản ứng

xảy ra ở nhóm OH hemiaxetal.

2 Tính chất của andehit

a Phản ứng tráng gương

CH2OH[CHOH]4CHO +2AgNO3+3NH3→CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3 Viết gọn: C6H12O6 → 2Ag↓

Ghi nhớ: n Ag↓ = 2n glucozơ.

b Phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to)

C6H12O6 + H2 → C6H14O6 (sobitol)

3 Phản ứng lên men

C6H12O6   enzim 2C2H5OH + 2CO2

ddR

V

V

R

V

m

d  (g/ml).

Chú ý: - Thể tích rượu có độ (vd: 2 lít rượu 46 0 ) là thể tích của dung dịch rượu (V ddR ).

- m R chính là khối lượng của C 2 H 5 OH.

IV ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

1 Điều chế

- Thuỷ phân tinh bột, xenlulozơ bằng xúc tác H+ hoặc enzim:

(C6H10O5)n + nH2O H , t /enzim+ o

     nC6H12O6

Trang 2

2 Ứng dụng

- Dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích

V FRUCTOZƠ

- Fructozơ là đồng phân của glucozơ: C6H12O6

- Cấu trúc fructozơ: CH2OH[CHOH]3COCH2OH

- Fructozơ là chất kết tinh không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía Fructozơ có nhiều trong mật ong (khoảng 40%)

- Giống glucozơ, fructozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam và tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O khi đun nóng

- Fructozơ tác dụng với H2 tạo poliancol C6H14O6 (M = 182)

- Fructozơ tham gia phản ứng tráng gương giống glucozơ

→ fructozơ có tính chất giống glucozơ vì trong môi trường kiềm: fructozơ OH

- -- 

   glucozơ

Chú ý: Khác với glucozơ, fructozơ không làm mất màu nước brom.

SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ

I SACCAROZƠ

Saccarozơ (C12H22O11) là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía (đường mía),

1 Tính chất vật lí

Saccarozơ là chất rắn kết tinh không màu, tan nhiều trong nước, có vị ngọt

2 Cấu trúc phân tử

- Saccarozơ tạo nên từ 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β) và 1 ít ở dạng mạch hở.-fructozơ

- Saccarozơ chỉ có dạng mạch vòng mà không có dạng mạch hở.

3 Tính chất hoá học

- Saccarozơ hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam (đun nóng không

có kết tủa đỏ gạch)

- Phản ứng thuỷ phân: C12H22O11 + H2O H , t /enzim+ o

     C6H12O6 + C6H12O6

4 Sản xuất ứng dụng

a Sản xuất

Sản xuất saccarozơ từ mía

b Ứng dụng

Saccarozơ làm thực phẩm, sản xuất bánh kẹo, nước giải khát, dược phẩm

5 Đồng phân của saccarozơ: MANTOZƠ

a Cấu trúc

- Mantozơ (đường mạch nha, CTPT C12H22O11) gồm 2 gốc α-glucozơ liên kết với nhau (liên kết α-1,4-glicozit)

b Tính chất hoá học

- Mantozơ hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam ở nhiệt độ thường, khi đun nóng tạo kết tủa Cu2O đỏ gạch

- Phản ứng tráng gương: mantozơ + AgNO /NH 3 3

     2Ag↓

- Phản ứng thuỷ phân: mantozơ + H2O H , t /enzim+ o

     2glucozơ.

II TINH BỘT

1 Tính chất vật lí

Tinh bột là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước lạnh, trong nước nóng tạo hồ tinh bột

2 Cấu trúc phân tử

- Tinh bột (C6H10O5)n là polisaccarit tạo nên từ các α-glucozơ

- Tinh bột gồm amilozơ (liên kết α-1,4-glicozit có mạch không nhánh) và amilopectin (liên kết α-1,4 và α-1,6-glicozit có mạch phân nhánh)

Trang 3

- Trong cây xanh, tinh bột tạo thành nhờ quá trình quang hợp.

3 Tính chất hoá học

a Phản ứng thuỷ phân

Tinh bột bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc enzim

(C6H10O5)n + nH2O H , t /enzim+ o

     nC6H12O6

b Phản ứng màu với iot

Tinh bột hấp phụ iot tạo nên màu xanh Phản ứng này dùng để nhận biết tinh bột

III XENLULOZƠ

1 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên

- Xenlulozơ là chất rắn, dạng sợi, không tan trong nước, nhưng tan được trong nước svayde

- Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên thành tế bào thực vật, có nhiều trong bông, gỗ

2 Cấu trúc phân tử

- Xenlulozơ (C6H10O5)n (hoặc [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n ) là polisaccarit tạo nên từ các gốc β) và 1 ít ở dạng mạch hở.-glucozơ.

Xenlulozơ chỉ có mạch không phân nhánh.

3 Tính chất hoá học

a Phản ứng thuỷ phân

Xenlulozơ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc enzim giống tinh bột

(C6H10O5)n + nH2O H , t /enzim+ o

     nC6H12O6

b Phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc)

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 đặc  xt [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

Xenlulozơ trinitrat dùng làm thuốc súng không khói

Xenlulozơ còn tác dụng với anhiđrit axetic ((CH 3 CO) 2 O) tạo xenlulozơ triaxetat (tơ axetat).

4 Ứng dụng

Dùng làm đồ gỗ, sản xuất giấy, tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói, phim ảnh

BẢNG TỔNG KẾT

gương Thuỷ phân

Glucozơ C6H12O6 M = 180 dd xanh lam, to có kết tủa đỏ gạch Có Không Fructozơ C6H12O6 M = 180 dd xanh lam, to có kết tủa đỏ gạch Có Không Mantozơ C12H22O11 M = 342 dd xanh lam, to có kết tủa đỏ gạch Có Có

BÀI TẬP

Câu 1: Cacbohiđrat thuộc loại đisaccarit là:

A Tinh bột B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ.

Câu 2: Hai chất đồng phân của nhau là:

A Fructozơ và glucozơ B Mantozơ và glucozơ

C Fructozơ và mantozơ D Saccarozơ và glucozơ.

Câu 3: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân.

Câu 4: Đồng phân của glucozơ là

A saccarozơ B mantozơ C xenlulozơ D fructozơ

Câu 5: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Z Cu(OH) /NaOH 2

  kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là

A glucozơ B mantozơ C fructozơ D Tinh bột hoặc xenlulozơ.

Trang 4

Câu 6: Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là: A 4 B 5 C 6 D 7.

Câu 7: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 8: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:

A Tinh bột, xenlulozơ B Fructozơ, glucozơ.

C Saccarozơ, mantozơ D Glucozơ, tinh bột.

Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết riêng biệt các chất: glucozơ, glixerol, etanol và anđehit

axetic là

A Na kim loại B nước brom C Cu(OH)2/OH- D dd AgNO3/NH3

Câu 10: Có các thuốc thử: H2O (1); dd I2 (2); Cu(OH)2 (3); AgNO3/NH3 (4); Quỳ tím (5)

Để nhận biết 4 chất rắn màu trắng là glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng những thuốc thử nào sau đây?

A (1), (2), (5) B (1), (4), (5) C (1), (2), (4) D (1), (3), (5).

Câu 11: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng với

A dd NaCl B Cu(OH)2 , t0 thường

C thuỷ phân trong môi trường axit D dd AgNO3/NH3, to

Câu 12: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học

nào sau đây?

A Cho saccarozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3

B Cho axit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3

C Cho anđehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3

Câu 13: Phát biểu không đúng là:

A Sản phẩm thủy phân xenlulozơ và tinh bột (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

B dung dịch glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch Cu2O

C dung dịch glucozơ và fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

D Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng gương

Câu 14: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ.

Chất đó là:

A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Protein.

Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?

A Glucozơ tác dụng với dd brom B Glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0

C Glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 D Glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xt piriđin

Câu 16: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 17: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là:

A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO

C C2H2, C2H4, C2H6 D glucozơ, C2H2,CH3CHO

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO

B Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ

C thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ.

Trang 5

D Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.

Câu 19: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất ancol đa chức (poliol)

C Tham gia phản ứng thuỷ phân D Lên men tạo ancol etylic

Câu 20: Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:

A Cấu trúc mạch phân tử B phản ứng thuỷ phân

C độ tan trong nước D thuỷ phân phân tử.

Câu 21: Trong phân tử của các cacbohidrat luôn có

A nhóm chức ancol B nhóm chức anđehit

Câu 22: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A với dung dịch NaCl B tráng gương

C màu với iôt D thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 23: Cho các chất: glucozơ (X); fructozơ (Y); saccarozơ (Z); xenlulozơ (T) Các chất

phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng cho ra Ag là

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, ancol etylic B glucozơ, etylaxetat

C mantozơ, glucozơ D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 25: Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A, B là:

A tinh bột, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ

C tinh bột, saccarozơ D glucozơ, xenlulozơ.

Câu 26: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là:

A (C6H7O3(OH)3)n B (C6H5O2(OH)3)n C (C6H8O2(OH)2)n D (C6H7O2(OH)3 )n

Câu 27: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd

các chất sau: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol ?

A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3 C Na D Nước brom Câu 28: Glucozơ thuộc loại

A ancol đa chức B anđehit đơn chức C hợp chất đa chức D hợp chất tạp chức Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu

cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, sobitol B glucozơ, saccarozơ C glucozơ, etanol D glucozơ, fructozơ Câu 30: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ nhiều nhóm chức ancol (-OH) ?

A glucozơ tác dụng với dd brom

B glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0

C glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3

D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường

Câu 31: Phản ứng nào dưới đây, chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm chức ancol (-OH) ?

A glucozơ tác dụng với dd brom

B glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0

C glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3

D glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, có mặt xúc tác

Câu 32: Để phân biệt các dd: glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic, có thể dùng dãy chất

nào sau đây làm thuốc thử ?

A Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B HNO3 và AgNO3/NH3

C Nước brom và NaOH D AgNO3/NH3 và NaOH

Trang 6

Câu 33: Trong phân tử saccarozơ gồm:

A α-glucozơ và α-fructozơ B β) và 1 ít ở dạng mạch hở.-glucozơ và α-fructozơ

C α-glucozơ và β) và 1 ít ở dạng mạch hở.-fructozơ D α-glucozơ.

Câu 34: Glucozơ không tham gia phản ứng

A khử bởi hidro B Thủy phân C Cu(OH)2 D dd AgNO3/NH3

Câu 35: Glucozơ là hợp chất thuộc loại:

A đơn chức B tạp chức C đa chức D polime.

Câu 36: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đa chức là:

A glucozơ B Glixerol C ancol etylic D fructozơ Câu 37: Cacbohiđrat tồn tại ở dạng polime (thiên nhiên) là:

A tinh bột và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ

C xenlulozơ và tinh bột D xenlulozơ và fructozơ.

DẠNG 1: BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG GLUCOZƠ Câu 1: Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch

Câu 2: Đun nóng dung dịch chứa 45g glucozơ với AgNO3 đủ phản ứng trong dung dịch

NH3 thấy Ag tách ra Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn Lượng Ag thu được là:

Câu 3: Tráng bạc hoàn toàn một dung dịch chứa 54g glucozơ bằng dd AgNO3/NH3 có đun nóng nhẹ Lượng Ag phủ lên gương có giá trị:

A 64,8 g B 32,4 g C 54 g D 92g.

Câu 4: Cho m gam glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 có đun nóng nhẹ Sau phản ứng

thu được 37,8g Ag Giá trị của m là: A 64,8g B 63g C 54g D 31,5g.

Câu 5: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất phản ứng

đạt 95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:

A 6,156g B 1,516g C 6,165g D 3,078g.

Câu 6: Để điều chế đủ 27g Ag để tráng gương, người ta sử dụng glucozơ Biết hiệu suất

phản ứng tráng gương là 80% Khối lượng glucozơ cần dùng là:

A 22,5g B 18g C 28,125g D 56,25g.

Câu 7: Khối lượng bạc kết tủa thu được khi tráng gương hoàn toàn 45g glucozơ (chứa 10%

tạp chất trơ) là: A 48,6g B 24,3 g C 54g D 43,74g.

Câu 8: Khối lượng bạc kết tủa thu được khi tráng gương hoàn toàn 70g glucozơ (chứa 10%

tạp chất trơ) với hiệu suất phản ứng 85% là: A 75,6g B 64,26g C 84g D 71,4g.

DẠNG 2: BÀI TẬP PHẢN ỨNG GLUCOZƠ + H 2

Câu 1: Khử hoàn toàn 31,5g glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sobitol Khối lượng

sobitol thu được là: A 31,85g B 14,56 g C 54 g D 32,64g.

Câu 2: Hiđro hoá hoàn toàn 81g glucozơ (xúc tác Ni, t0) thu được m gam sobitol Biết hiệu suất phản ứng là 95% Khối lượng sobitol thu được là:

A 81,9g B 86,21 g C 77,805g D 32,64g.

Câu 3: Khử glucozơ bằng khí H2 (xúc tác Ni, t0) để tạo sobitol (với hiệu suất phản ứng đạt 80%) Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 28,21g sobitol là:

A 34,875 g B 27,9g C 22,32g D 32,41g.

DẠNG 3: BÀI TẬP LÊN MEN GLUCOZƠ + TINH BỘT Câu 1: Khi lên men 360g glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:

Trang 7

A 184 gam B 138 gam C 276 gam D 92 gam Câu 2: Cho m gam glucozơ lên men hoàn toàn thành ancol etylic Hấp thụ hoàn toàn khí

CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 60g kết tủa Giá trị của m là:

Câu 3: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 25g kết tủa Giá trị của

Câu 4: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2

sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là: A 74 B 54 C 108 D 96

Câu 5: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của cả

quá trình sản xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là:

A 0,338 tấn B 0,833 tấn C 0,383 tấn D 0,668 tấn

Câu 6: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít ancol etylic có khối lượng riêng 0,8 g/ml

Câu 7: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol

460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên

Câu 8: Tính thể tích ancol etylic 460 thu được khi lên men 450g glucozơ, biết khối lượng riêng của ancol là 0,8 g/ml :

Câu 9: Lên men một tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, thành ancol etylic, hiệu suất của

mỗi quá trình là 85% Khối lượng ancol thu được là

A 400 kg B 398,8 kg C 389,8 kg D 300kg

DẠNG 6: XENLULOZƠ + HNO 3

Câu 1: Muốn điều chế 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với hiệu suất

90% thì thể tích HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là:

A 15 lít B 14,39 lít C 1,439 lít D 24,39 lít

Câu 2: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %):

A 70 lít B 49 lít C 81 lít D 55 lít.

Câu 3: Thể tính dung dịch HNO3 96% (d = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư

xenlulozơ tạo 29,7g xenlulozơ trinitrat là:

A 15 ml B 24,39 ml C 1,439 ml D 12,95 ml

Câu 4: Để sản xuất 29,7kg xenlulozơ trinitrat (H = 75%) bằng phản ứng giữa dung dịch

HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là:

BÀI TẬP NÂNG CAO

LÍ THUYẾT

Câu 1 (A09): Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:

Câu 2 (B13): Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Amilozơ Saccarozơ B C Glucozơ D Xenlulozơ Câu 3 (B13): Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, to, không xảy ra

Câu 4 (CĐ10): Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

Trang 8

A Ancol etylic và đimetyl ete B Glucozơ và fructozơ

C Saccarozơ và xenlulozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol

Câu 5 (CĐ13): Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic Glucozơ, glixerol và saccarozơ B

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat.

Câu 6 (A10): Một phân tử saccarozơ có

A một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ

B một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ

C hai gốc -glucozơ

D một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ

Câu 7 (CĐ08): Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 8 (A13): Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch

H2SO4 đun nóng là:

A fructozơ, saccarozơ và tinh bột saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ B

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 9 (CĐ12): Cho các chất: etyl fomat, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số

chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:

Câu 10 (A09): Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

B Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.

D Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.

Câu 11: (CĐ07): Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:

A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 12 (B10): Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa

tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất

Câu 13 (CĐ10): Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được

chất hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là

A glucozơ, saccarozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol Câu 14 (B09): Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước

Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác H2SO4 đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6) C (2), (3), (4) và (5) D (1,), (2), (3) và (4) Câu 15 (CĐ11): Cho các chất : saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và

anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 16 (B12): Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

Trang 9

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Thực hiện phản ứng tráng bạc D Phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic Câu 17 (A07): Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người

ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3/NH3, to C Cu(OH)2/OH-, to D Cu(OH)2 ở to thường

Câu 18 (CĐ07): Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dd riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.

C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic.

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

Câu 19 (A08): Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản

ứng: A Hoà tan Cu(OH)2 B thuỷ phân C trùng ngưng D tráng gương

Câu 20: (B09): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3/NH3 B Xenlulozơ có mạch phân nhánh

C Amilopectin có mạch phân nhánh D Saccarozơ làm mất màu nước brom Câu 21 (CĐ08): Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 22 (B13): Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước (c) Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 23 (CĐ13): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 24 (CĐ12): Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;

Phát biểu đúng là: A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4).

Câu 25 (CĐ11): Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β) và 1 ít ở dạng mạch hở.-glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Câu 26 (A12): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

Trang 10

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Câu 27 (B11): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Câu 28 (B11): Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dd, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd màu xanh lam (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β) và 1 ít ở dạng mạch hở.)

Câu 29 (B09): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

B Glucozơ tác dụng được với nước brom

C Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

Câu 30 (B07): Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 31 (A13): Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc -glucozơ và -fructozơ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

BÀI TẬP

Câu 1 (A07): Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ

lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550g kết tủa

và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100g kết tủa Giá trị của m là:

A 550 B 810 C 650 D 750

Câu 2 (B08): Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít

rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

Ngày đăng: 05/12/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w