nhiễm kim loại nặng J lguyên nhân ô nhiễm kim loại nặng trong nước Sinh hoạt đô thi Nước mưa chảy tràn... Kử lý kim loại nặng trong nước thải bằng rong phap sinh hoc nh vat chi thi kim
Trang 1
PHUONG PHAP XU’ LY KIM LOAI NANG
TRONG NƯỚC THẢI
GVHD:
SVTH:
a
> “%1 ° ¿
Trang 4nhiém kim loai nang oe
ái niệm kim loại nặng
Trang 5
O nhiém kim loai nang
Một số kim loại nặng gây độc
Trang 6) nhiễm kim loại nặng J
lguyên nhân ô nhiễm kim loại nặng trong nước
Sinh hoạt đô thi
Nước mưa
chảy tràn
Trang 7) nhiém kim loai nang
nh hưởng và tác động đến môi trường nước
Trang 8Cac phương pháp xử lý kim loại Đo,
ng nước thai
PP hóa lý PP hóa học
với chăn học acid hoặc * Chuyén t
3langco — + Traoddiion — Cáctác ~~ sinh hoc
IỌC - Hấp phụ phan hoa
Trang 9Kử lý kim loại nặng trong nước thải bằng
rong phap sinh hoc
nh vat chi thi kim loai
những sinh vật đặc trưng, chỉ xuất hiện trong môi trường k
lễm kim loại nặng và có khả năng tích lũy kim loại nặng trong
thê
Trang 102 Phuong phap hap thu sinh hoc
a Nguyên lý
mã s5
` 3-3 Hs ốc 4 đc 0 ĐH
Hấp thụ chủ động và tích tụ ion kim loại rong ==
tế bào nhờ hệ thông vận chuynchủđộng -
Trang 11
ương pháp hấp thụ sinh học
? dụng vi sinh vật
Tích tụ các kim loại nặng và sinh khối, làm giảm nồng độ
các kim loại này có ở trong nước
Sau quá trình phát triển ở mức tối đa sinh khối, vsv lắng xuống
đáy bùn hoặc kết thành mảng nồi trên bề mặt và cần phải lọc
hoặc thu sinh khôi ra khỏi môi trường nước.
Trang 12wong phap hap thu sinh hoc
z dụng vi sinh vật
Bacillus sp
Thiobacillus ferrooxy:
Trang 14*
Scendesmus abundans
Kha nang hap phu cadimi vi
đồng là 62mg/I trong khoản
thời gian 36 giờ (theo nghiê cứu của Patricia A Terry)
soHIDS
Trang 16Birienon ve
thụ một số KLN: Cu^*,
, Zn2* Khả nang hap thu
thứ tự: Pb2! > Cu“! >
, với nồng độ đầu vào
g/I, sau 48 giờ nồng độ
Pb2*, Cu2* và Zn^* trong
iam xuống tương ứng còn
37,5; 39,5mg/I Hiệu suất
thu đạt tương ứng 95; 25
1% 313831 [RM] © www.visualphotos.com
Saccharomyces cerevisiae
©@Hï7é
Trang 17
iống nắm mốc Kim loại và chỉ tiết thí Khả nang hap pt
nghiém (mgKL/gSk)
Cu, 35 mg/l, 1h 7.22 Asp.niger Cd, 10 mg/l, 1h 3.74
Trang 183i6ng nắm mốc Kim loại và chỉ tiết thí Khả năng hap ph
nghiệm (mgKL/gSK) P.chrysogeum Pb, 90 mg/l, 24h 116
Trang 19hương pháp hấp thụ sinh học =>
Trang 20nương pháp hấp thụ sinh học
hực vật
¡ quả xử lý Cu khoảng 80% đối với nồng độ Cu ban đầu
pm, 75% đối với nồng độ 4.0ppm và 64% đối với nồng 4
Oppm
Trang 22
nương pháp hấp thụ sinh học
hực vật
Trang 23
vertiver Cai xoong Duong xi
ấp thu Mn, Cd, ° Khả năng hấp - Hấp thụ Cu,
¡, Hg, Zn, và thụ KLN khá cao: As, Cây ph
;h lũy tại rễ Zn, Ni, triển kha nai
hấp thụ lớn.
Trang 26hương pháp chuyên hóa sinh học
huyền hóa kim loại nặng trực tiếp
.dụng các vi sinh vật, enzyme có chức năng oxi hóa khủ
ayen hóa về dạng ít độc hơn
iều KLN được xử lý bằng cách này như Fe(III), Mn(IV), VI), Se(VI), As(V), Hg (Il)
í dụ sử dụng vi khuẩn
seudomonas de khử ion HgZ" có
ộc tính cao vê dạng Hg0 không độc
Trang 27hương pháp chuyền hóa sinh học
‘huyén héa kim loại nặng gián tiếp
dụng vi khuẩn chuyển HA Sử dụng các vi khuẩn (hú SO¿2- để chuyển hóa về § enzyme) chuyển hóa
g S“”, và từ đó các KLN § photphat, chuyển hóa ca
kết hợp với S2 tạo kết | hợp chất photpho hữu co
tủa ES? dang photphat (PO,°-)
Trang 28I\ương pháp chuyên hóa sinh học
1uyên hóa kim loại nặng gián tiếp
Ví dụ như vi khuẩn Citrobacter tổng
hợp photphat từ glycerol 2 — photphat
dien
Trang 29ệương pháp chuyên hóa sinh học
: lo Chỉ xử lý được các KLN khi chú
Thân thiện với môi trường ở nông độ Bong đối nhỏ
Xử lý tốt đối với một số kim | Dã bị ảnh hưởng của môi trười
loại _ nhiễm độc -
Trang 30*
~ Cảm ơn CÔ Và các bạ
eee)