Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị... Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị 5.. Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị... Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Phương Líp: K55B - Khoa Sinh học Trường ĐHSP Hà Nội15... Khóa lu
Trang 1Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
ự p ẩ đặ sả : ốc (Babylonia areolata), b (Haliotis
asinina), b í ỗ (Haliotis diversicolor), ố sê (Helix aspersa), sò
yế (Anadara granosa), a đ ệp (Sinohyriopsis cumingii), a á
Trang 2(Pteria penguin).… D đ , ệ ay ú đa đố ợ đ ợ a
q a ọ ủa ú a ọ ự ễ ờ ê
ê a đ ợ ê ứ đầy đủ, đặ b ệ ý ĩa ỉ ị ì
ờ ữ s ỉ ị [5]
Trang 3Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Nú S S ú đá ã S S , yệ Q ố a , á
H N 20 p ía y Na ự ú đá ụ Q ố Oai N ớ đ y a á ả Ba ay Da ze be (1890) đã p á
ệ a 4 (Systenostoma pulverea, Systenostoma pauperrima, Clausilia
paviei, Sitala elatior) [8, 9]
X ấ p á ừ ữ í d ê ê ú q yế đị ựa ọ đ :
“Nghiên cứu thành phần loài và đặc điểm phân bố của Thần mềm Chân bụng
(Gastropoda) trên cạn ở núi Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Nội.” ớ ụ đí :
1 ì ể p ầ đặ p bố ủa á
ố ự ú S S , yệ Q ố a , H N
Trang 4S eye , đ đã số ố V ệ Na
( Nẵ ) Streptaxis aberratus, S deflexus, Eulota touranenis
Nă 1848 – 1877 ì ê ứ ủa L Pfe ffe đã
ữ d ệ ố Na B Streptaxis ebuneus , S
sinuosus, Nanina cambojiensis, N distincta, Nesta cochinchinensis, Trochomorpha saigonensis
a đ ừ a đầ ế ỉ XIX ớ ữ ă 0 đ ú số công ì ê ứ ố Na B B ữ
ì ả sá bố ố ủa á á ả: C sse e F s e (1863, 1864, 1869); Mabille et Le Mesle (1866); Crosse (1867, 1868)
Trang 5Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
ủa ớ a : S La, La C , Ca Bằ , L S , L Ca , Bắ
C đã đ ợ ữ d ệ q a ọ ữ ớ trong k ự y
(2001) đã bố 3 ố ớ (Leptacme cuongi, Oospira duci,
Atratophaedusa smithi) ọ C a s dae ự p ía bắ V ệ Na
[17] Công trình ủa Ve e e Maasse ă 2003 ả sá p ầ
Trang 6Nă 200 , ê ứ ủa á ả N yễ ị C y p ầ
Google earth], địa p ã S S , yệ Q ố a , H N ( ớ đ y
H y) y ữ ã ớ ằ p ía đ bắ ủa yệ
Trang 7Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 8Bi u đ 1: S i n thi n nhiệt độ độ và lư ng ưa th th ng
(Plumeria alba), si (Ficus benjamina), đ (Bombax ceiba) đế sa
nhân (Amomum krervanh), ủ ú (Fallopia multiflora)
N a, đ y y ố á : y ụ
đụ (Ophiopogon Japonicus), ráy (Alocasia macrorhiza), ba (Euodia
lepta), đ ớ q (Syzygium formosum), ặ q ỷ (Morinda
umbellata), s q (Quisqualis indica), cành giao (Epiphyllum
truncatum), canh châu (Sageretia theezans), ắ ỡ (Mimosa invisa), rung
rúc (Berchemia lineata), gai núi, th ờ s (Dichroa febrifuga), ủ bỡ
ụ (Stephania rotuda), y yế á (Dracaena cambodiana), uy linh
Trang 9Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
5 Đối tư ng địa đi thời gian và phương ph p nghi n c u
5 ối t ng nghiên cứu
Trang 11Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
T p á ệ ê q a ớ ấ đ đa ê ứ : ừ
ệ ờ HSP H N , ệ á ủa ữ ờ ê ứ
ấ đ ố , ì ê e e
Trang 13Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 14PHẦN ấ T U N HI N C U V TH U N
1 Thành h n ài Th n mềm Ch n bụng ở khu vực nghiên cứu
Sa ờ a ê ứ , ợ C bụ trên khu vự ú S S , ế q ả ê ứ đ ợ ớ ệ
bả 2:
Bả 2 Thành ph n Th n h n ng tr n c n hu v c núi Sài Sơn
C c h Thân mềm Chân bụng
S ng c th
(n)
Độ h ng h (n%)
Trang 15Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Phương
Líp: K55B - Khoa Sinh học Trường ĐHSP Hà Nội15
Trang 16Vành đai chân n i
Vành đai trên n i
Trang 17Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
12 Odontartemon fuchsianus (Gredler, 1881) 25 1,3 28 1,4
13 Streptaxis subregularis (Pleiffer, 1846) 1 0,1
Trang 18Acanthinulidae Vertiginidae Clausiliidae Achatinidae Subulinidae Streptaxidae Euconulidae Helicarionidae Ariophantidae Bradybaenidae Camaenidae
Trang 19Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Phương
Líp: K55B - Khoa Sinh học Trường ĐHSP
Hà Nội
19
B ể đồ 3 ấu trúc thành ph n l ài gi a c c ộ của Th n h n
ng hu v c núi Sài Sơn
Số ợ ố ỗ b sự ê ệ á , b
S y a p a đa d ấ ớ 15 ố đ b Achitaenioglossa ỉ 3 ố ò b Neritopsina d y ấ 1 ố
V đ p p ú ủa á ọ: Pupinidae đ p p ú số ợ á
ể a ấ ờ 2 ,1%, đứ ứ a Clausiliidae chiế 15,4%, đứ
ứ ba Ca ae dae ờ 13, %, đứ ứ Hydrocenidae ế 13% Cá ọ ò đ d ớ 10% í ọ d ớ 1%, ụ ể :
Trang 20S b dae 9,0%; B adybae dae 5,5%; a dae Ac a dae
đ ế 3,4%; S ep a dae 2,8%; p a dae 2,3%; He a dae 2%; Ve dae 1,5%; E dae 1,1%; Cy p dae Diplommatinidae đ ế 0,4%
Trong ổ số 15 ọ, 3 ọ: Streptaxidae, C a s dae Camaenidae 2 ố ế 11,1%, á ọ ò ỗ ọ ỉ 1 ố
diplochilus, Cyclophorus siamensis, Cyclophorus zebrinus, Cyclophorus
sp.1, Cyclophorus sp.2, Spirostoma sp., Pseudotrochatella nogieri,
Georissa sulcata) ( e N ị M , 2009)
V p ầ á ọ: B adybae dae ấ 4
ế 17,4% Cá ọ C a s dae Streptaxidae đ 3 ế
Trang 21Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
ọ D p a dae, Odontartemon fuchsianus, Streptaxis
subregularis, Streptaxis sp ọ S ep a dae
Trang 22ay ủa ặ N ọ a (2008) s ớ số đ ợ ú S S ì
ỉ 2 (Achatina fulica, Bradybaena jourdyi) đã ừ bắ ặp
ữ á , ò 13 (Georissa sulcata , Cyclophorus siamensis,
Pupina speculum, Parazoogenetes orcula, Gyliotrachela troglodytes, Euphaedusa aculus, Odontartemon fuchsianus, Streptaxis subregularis, Chalepotaxis spadix cinctus, Petalochlamys nitidus, Bradybaena impatiens, Brabybaena similaris, Coniglobus albidus) đã á đị đ ợ đế a
ấy địa đ ể á ủa V ệ Na [5] N a đố ớ ữ ớ
Trang 23Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 25Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 27Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 29Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 31Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 32Bả 7 Ph n ố của Th n h n ng tr n c n th nơi ống
t i hu v c nghi n c u
STT
Nơi b t gặ Thành h n ài
Thân câ
và câ
mục
Th m mục
V ch
đ
Tr ng đất
Trang 33Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 34Brabybaena similaris, Bradybaena sp
C 8 p bố ê 2 số : Pupina speculum, Parazoogenetes
orcula, Gyliotrachela troglodytes, Achatina fulica, Odontartemon fuchsianus, Guppya sp., Chalepotaxis spadix cinctus, Coniglobus albidus
C 7 ỉ p bố 1 số : Georissa sulcata, Cyclophorus
siamensis, Diplommatina sp., Streptaxis sp., Streptaxis subregularis, Petalochlamys nitidus, Ganesella sp
Trang 35Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 36
Hình c ng v Th n h n ng 3.2 Th t t c c l ài
Trang 37Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
1 Georissa sulcata (Mollendorff, 1884)
- Georissa sulcata, Teng-Chien Yen, 1939 [18]
2 Cyclophorus siamensis (Sowerby, 1850)
- Cyclophorus siamensis, Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu Shu
Ping, 2006 [14]
- ặ đ ể ì á : Hì 2 (P ụ ụ )
ỡ ớ , ố d y ắ ắ , d q ay, á ò ắ
ê a C ò ắ ồ đ ợ á a b á ã ắ , ấp a ò ắ ố Vò ắ ố p ồ
Trang 39Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
4 Pupina speculum Linne
- Pupina speculum, Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu Shu Ping,
Trang 40H : C NTHINU I
5 Parazoogenetes orcula (Benson, 1850)
- Parazoogenetes orcula, Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu Shu
Ping, 2006 [14]
- ặ đ ể ì á : Hì 5 (P ụ ụ )
ỡ , d ắ ố V , s ố , b ặ ẵ ị C
4 ò ắ ồ , đ ợ á a b á ã ắ Vò ắ ố p ì M ệ á d a ì ụ a V ệ ê ụ , , bờ í ố bằ ể a Lỗ ố ẹp
6 Gyliotrachela troglodytes (Van Benthem, 1949)
- Gyliotrachela troglodytes, W.S.S Van Benthem Jutting [19]
Trang 41Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
7 Euphaedusa aculus (Benson, 1842)
- Euphaedusa aculus, Teng-Chien Yen, 1939 [18]
- ặ đ ể ì á : Hì 7 (P ụ ụ )
V ắ á , d y ắ , d ắ d Vò ắ ắ d y p ía trên, đỉ C 12 ò ắ ồ , á ò ắ đ ợ á b ệ b
đ ờ ã ắ á , đ ờ s ủa á ò ắ ă dầ
đ Vò ắ ố ắ đ ầ ố ồ ớ ệ M ệ ì q ả ê, ệ e , p ầ ụ á
ă ữa a ố
Trang 42V ố ía d , ệ đ ía ờ ấ p á d ớ ủa
Trang 43Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
10 Achatina fulica Bowdich, 1822
- Achatina fulica, Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu Shu Ping, 2006 [14]
Trang 44Ha ò ắ đầ ẵ , á ò ắ ò á ếp ă dọ á cung ờ s ủa á ò ắ đ áp ố bằ 7/9
Trang 45Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
12 Odontartemon fuchsianus (Gredler, 1881)
- Odontartemon fuchsianus, Teng-Chien Yen, 1939 [18]
Trang 4613 Streptaxis subregularis (Pleiffer, 1846)
- Streptaxis subregularis, George W Tryon, 1885 [13]
Trang 47Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
úp V ệ ê ụ , , bờ í ố bằ ể a M ệ a ì ụ a Lỗ ố á s
16 Chalepotaxis spadix cinctus (Pilobry, 1901)
- Chalepotaxis spadix cinctus, Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu
Shu Ping, 2006 [14]
- ặ đ ể ì á : Hì 1 (P ụ ụ )
Trang 4817 Petalochlamys nitidus (Pilsbry et Hirase, 1905)
- Petalochlamys nitidus, Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu Shu
ố , 1/2 ò ắ ố ò d ẵ b V ệ ê ụ , , bờ í ố bằ ể a M ệ
a ì ụ a Lỗ ố s
- Kí ớ :
Trang 49Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
18 Bradybaena impatiens (Heude, 1885)
- Bradybaena impatiens, Teng-Chien Yen, 1939[18]
- ặ đ ể ì á : Hì 18 (P ụ ụ )
V ắ , sá , ầ ò , d ẹp, á ò ắ
ồ V ố ắ p ả , 5 ò ắ đ ợ á a b á ã ắ á Cá ò ắ đ ợ a í bằ á ía ì á , ò
Trang 5019 Bradybaena jourdyi (Morelet, 1886)
- Bradybaena jourdyi, Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu Shu Ping,
2006 [14]
- ặ đ ể ì á : Hì 19 (P ụ ụ )
ỡ bì , ắ , d ầ ò , ỉ ắ
p ả 5ẵ ò ắ p ồ đ ợ á a b á ã ắ á , đỉ Cá ò ắ đ ợ a í bằ á ía ì á ừ 1ẵ
20 Brabybaena similaris (Ferussac, 1822)
- Brabybaena similaris, Teng-Chien Yen, 1939 [18]
Trang 51Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
ê , ế sấp ỉ 3/5 a ắ ố ệ ê
ệ a q a ì ụ a C 1 đ ờ ờ ữa ò ắ ố
d đế ệ Lỗ ố s
Trang 5222 Coniglobus albidus (H.Adams, 1870)
- Coniglobus albidus, Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu Shu Ping,
Trang 53Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Trang 542 P bố ủa C bụ e s ả ủa ự
ê ứ đố đồ đ V đa ú đ ợ 22 V đa ê ú đ ợ 21
Số p bố 2, 3 số đ 8 ế 34,9%; số
p bố 1 số 7 ế 30,4%
Trang 55Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
4 Ngu n uân Đ ng Ngu n uý Tuấn H àng Đức Đạt 5 –
n li u về hai loài ốc núi ở núi à n, t nh Tâ Ninh áo cáo hoa h c Nh ng v n đề nghiên cứu cơ b n trong s sống NXB K a
T I IỆU TIẾN NƯỚC N I
7 Bavay et Dautzenberg, 1899 – Description de Coquilles nouvelles de
L’indo – Chine Extrait du journal de Conchyliologie: 28 – 32
8 Bavay et Dautzenberg, 1909 – Description de Coquilles nouvelles de
Trang 5610 Bavay et Dautzenberg, 1909 – Description de Coquilles nouvelles de
L’indo – Chine (6 e
suit 1) Extrait du journal de Conchyliologie, vol
LVII: 279 – 288
11 Bouchet P & Rocroi J.-P (Ed.); Frýda J., Hausdorf B., Ponder
W Va de & Warộn 5 – Classification and nomenclator of
gastropod families Malacologia: International Journal of Malacology,
47 (1-2): 1 – 397
12 Dautzenberg et Fischer, 1908 – List d s mollusqu s rộcoltộs par
Mansuy end Indo – Chin t scription d’ spốs s nouv ll s II
Extrait du Journal de Conchyliologie, vol LVI: 193 – 194
13 George W Tryon, 1885 – Manual of Conchology Vol I
Philadelphia : Academy of Natural Sciences: 53 – 251
14 Hsieh, Bo-Chuan Hwang, Chung Chi Wu Shu Ping, 2006 –
Landsnails of Taiwan, Forestry Bureau Council of Agriculture
Executive Yuan, Taipei, Taiwan, R.O.C: 1 – 275
15 Jean – Claude Bonnet, Pierich Aupinel et Jean – Louis Vrillon –
L ’scargot Helix aspersa biologie eslevage Istitut national de la
recherche Agronomique: 9 – 119
16 F F Laidlaw, (1949), “ s f e Spe es efe ed e Ge s
Diplommatina (Mollusca, Prosobranchia, Cyclophoridae) recorded
f B e ”, The Bulletin of the Raffles Museum, Vol 19 : 212 – 229
17 W J M Maassen and E Gittenberger, 2001 – Three new clausiliid
land snails from Tonkin, northern Viet Nam (Gastropoda: Pulmonata: Clausiliidae), National Natuurhistotisch Museum Naturalis: 175 – 185
18 Teng Chien Yen, 1939 – Die chinesischen Land- und
vorbehalten Printed in Germany: 1 – 233
Trang 57Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị
Phương
Líp: K55B - Khoa Sinh học Trường ĐHSP
Hà Nội
57
19 W S S Van Benthem Jutting, 1949 – The Malayan species of
Boysidia, Paraboysidia, Hyselostoma, Vertiginidae) with a catalogue
of all the species hitherto described, Zoological Museum, Amsterdam:
35 – 36
20 W S S Van Benthem Jutting, 1949 – On a Collection of
Non-Marine Mollusca from Malaya in the Raffles Museum, Singapore, with an Appendix on Cave Shells, Zoological Museum, Amsterdam:
50 – 77
21 W S S Van Benthem Jutting, 1953 – The Malayan Streptaxidae of
the Genera Discartemon and Oophana, Zoological Museum,
Amsterdam: 71 – 106
22 W S S Van Benthem Jutting, 1956 – The Malayan Streptaxidae
Genera Huttonella and Sinoennea, Zoological Museum, Amsterdam:
5 – 33
23 W S S Van Benthem Jutting, 1957 – Additional new species and new
Localities of the Family Vertiginidae and the Genera Oophan and Opisthostoma from Malaya, Zoological Museum, Amsterdam: 34 – 48
24 J J Vermeulen and W J M Maassen, 2003 – The non – marine
mollusca fauna of the Pu Luong, Cuc Phuong, Phu Ly and Ha Long regions in northern Viet Nam, A survey for the Vietnam Programme