1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề thi học sinh giỏi các môn văn hoá cấp huyện năm 2014-2015 (9)

8 452 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 284 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất của M.. Qua I dựng đường thẳng vuông góc với IA cắt AB, AC tại M và N... Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn có bờ là đường thẳng AB, kẻ tiếp tuyến Ax.. Đường

Trang 1

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG TÀI

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 1

Năm học 2014 – 2015 Môn thi : Toán lớp 9 Thời gian làm bài 120 phút ( không kể thời gian phát đề )

Câu 1 (2 điểm)

a) Biểu thức sau là hữu tỉ hay vô tỷ: A = 6 24 12 8 3 1

b) Chứng minh rằng B= n4 + 6n3 + 11n2 + 6n chia hết cho 24 với mọi

nN

Câu 2 (2 điểm)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị lớn nhất của P

Câu 3 (2 điểm)

a) Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 –3a –3b +2016 Tìm giá trị nhỏ nhất của M b) Giải phương trình: x 2 3 2x 5    x 2  2x 5 2 2

Câu 4 (3 điểm) : Cho tam giác ABC, gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

Qua I dựng đường thẳng vuông góc với IA cắt AB, AC tại M và N

Chứng minh rằng:

a) BM BI22

CNCI b) BM.AC + CN.AB + AI2 = AB.AC

Câu 5 (1 điểm)

Cho x.y = 1 và x >y Chứng minh : 2 2

2 2

y x

y x

HẾT ( Đề thi gồm có 1 trang ) Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ……… Số báo danh ………

Trang 2

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI HƯỚNG DẪN CHẤM

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH Môn thi : Vật lý 9

Đề số : 01

Bài 1( 2 Điểm)

Ta có:

2

6 24 12 8 3 1 6 2 6 2 3 2 2 3 1 (1 2 3) 3 1 2

      

2là số vô tỉ

Vậy A là số vô tỉ

0,5

0,5

b) Biến đổi biểu thức về dạng:

3 2 2

( 1) 5 ( 1) 6 ( 1) ( 1)( 5 6 )

( 1)( 5 6) ( 1)( 2)( 3)

Tích này có 4 số tự nhiên liên tiếp

Có n(n+1) là tích 2 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2, và

n(n+1)(n+2) chia hết cho 3 và n(n+1)(n+2)(n+3) chia hết cho

4 nên chia hết cho 8

Mà (3, 8)= 1 Do đó B chia hết cho 24

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 2 ( 2 Điểm)

a ĐK: x 0; x 9

Rút gọn được P = 

x 4

x 2

0,25

0,75

b

Ta có P =   

2

x

 max  x 2 min  x=0 Vậy giá trị lớn nhất của P là 2 khi x=0

0,5 0,25

0,25

Bài 3 ( 2 Điểm)

a a) Có 2M = (a + b – 2)2 + (a – 1)2 + (b – 1)2 + 2.2013 ≥2

2013

0,25

Trang 3

Dấu " = " xảy ra khi

a b 2 0

a 1 0

b 1 0

  

 

  

 a = b = 1

0,25

2

Nhân 2 vế của pt với 2, ta được :

2x 5 3    2x 5 1 4   

0,25

 5/2 ≤ x ≤ 3

Kết luận

0,25 0,25

Bài 4 ( 3 Điểm)

B C

A

I M

N

0,25

a I là tâm của đường tròn nội tiếp ABC  AI là phân giác

của

MN  AI (gt)  =900 - = ( + )

= + ( t/c góc ngoài BMI )  =

 BMI ∽  BIC (g g )  =  BI2 = BM BC (1)

Chứng minh tương tự ta đươc CI2 CN CB. (2)

Từ (1) và (2) suy ra =  BM BI22

CNCI

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

b Từ chứng minh trên  BMI ∽ INC

mà  AMN cân tai A  IM = IN  BM.CN = IM2

Xét AIM có: AI2+ IM2 = AM2

=(AB-BM)(AC- CN) – AI2

= AB.AC-AB.CN-

BM.AC+BM.CN-AI2

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 4

 BM.CN+ AB.CN + BM.AC - BM.CN + AI2 = AB.AC

 BM.AC +CN.AB +AI2 = AB.AC (đpcm) Bài 5 ( 1 Điểm)

Vì x > y nên x - y > 0 nên bất đẳng thức:

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 2 2 2 0

2 2 2 2 2 2 0

2 2 2 2 2 2 0 1 2 2

2 0

x y

Điều này luôn đúng Vậy bất đẳng thức được chứng minh

0,25 0,25

0,25 0,25

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 1

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG TÀI Năm học 2014 – 2015

Môn thi : Toán lớp 9 Thời gian làm bài 120 phút ( không kể thời gian phát đề )

Bài 1 : ( 1 điểm ) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc: P = (4x3 - 6x2 + 1)2014

víi x = ( + )

Bài 2: ( 2 điểm )

3

2 2

3 6

9 : 9

3 1

x

x x

x x

x

x x

x x

a Rút gọn P

b Tìm x để P > 0

c Với x > 4, x ≠ 9 Tìm giá trị lớn nhất của P.(x + 1)

Bài 3: ( 2 điểm )

1 Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n2 – 14n – 256 là 1 số chính phương

2 Cho: a > 0, b > 0 và ab = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

b a b a b a

1 2 2

Bài 4: (3.0 điểm) Cho điểm M nằm trên nửa đường tròn tâm O đường kính AB

= 2R (M không trùng với A và B) Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn có

bờ là đường thẳng AB, kẻ tiếp tuyến Ax Đường thẳng BM cắt Ax tại I; tia phân giác của IAM cắt nửa đường tròn O tại E, cắt IB tại F; đường thẳng BE cắt AI tại H, cắt AM tại K.

a) Chứng minh 4 điểm F, E, K, M cùng nằm trên một đường tròn.

b) Chứng minh HFBI

c) Xác định vị trí của M trên nửa đường tròn O để chu vi AMB đạt giá

trị lớn nhất và tìm giá trị đó theo R?

Bài 5: (2 điểm )

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên x, y thỏa mãn: 

2

b) Cho x; y là các số thực thỏa mãn x 1  y2 y 1  x2  1. Tính N = x 2 + y 2

HẾT ( Đề thi gồm có 1 trang ) Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh ……… Số báo danh ………

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI HƯỚNG DẪN CHẤM

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẮC NINH Môn thi : Toán 9

Đề số : 02

Bài 1 ( 2 Điểm )

Trang 6

Phần Đáp án Điểm

Đặt a = +

 a3 = 3 + 2 + 3 - 2 + ( + )

 a3 = 6 +( + )  a3 = 6 + a

 a3 - a - 6 = 0

 a3 - 2a2 + 2a2 - 4a + 3a - 6 =0

 a2( a - 2) + 2a( a - 2) + 3(a - 2 ) = 0

 ( a - 2)( a2 + 2a + 3 ) = 0 vì a2 + 2a +3 = ( a+1)2 +2 > 0 với "a

 a - 2 = 0  a = 2

 x = a = 2 = 1

Thay x = 1 vào biểu thức P ta có

P = ( 4.13 - 6.12 + 1 )2014 = ( 4 - 6 + 1)2014 = ( -1)2014 = 1

0,25

0,25 0,25

0,25

Bài 2 ( 2 Điểm )

a Tìm đúng điều kiện : x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠9

3

2 2

3 2

3

9 :

9

3 1

x

x x

x x

x

x x

x x

= … =

0,25

0,75

b,P > 0  > 0 vì 3 > 0  2 - > 0  - > -2  < 2

 x < 4

Kết hợp với ĐK : x ≥ 0, x ≠ 4, x ≠9

Vậy 0  x < 4 thì P > 0

0,25

0,25



4 2

5 2 3

2

) 1 ( 3

x

x x

x

Áp dụng bất đẳng thức Cô si chỉ ra Max

P.(x 1 )   6 5  12

Chỉ ra dấu bằng ó x =  2

2

5 

0,25

0,25

Bài 3 ( 2 Điểm )

a, Đặt n2 – 14n – 256 = k2 ( k є N )

ó ( n – 7 )2 – k = 305 ó ( n – k – 7 )( n +k – 7 ) = 305

Vì n và k  N nên n -k -7 ; n + k - 7 là ước của 305; n + k - 7 >

n -k -7

Lập bảng ta có

0,25 0,25

0,25

Trang 7

n 160 -146 40 -26

Vì n là số tự nhiên Vậy n = 40 hoặc n = 160

0,25

b,2 Áp dụng bất đẳng thức cô si cho 2 số dương a2 và b2

2 2 2 2 2 2 2

b a b a b a b a b

b a b

A 2 2  . 4  2  2  4  2  8

b a b a

-> Giá trị nhỏ nhất của A=8 khi a = b = 1

025

0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 4 ( 2 Điểm )

Hình vẽ

x

I

F

M

H E

K

A O B

a AMB nội tiếp (O) có cạnh AB là đường kính(gt)  AMB

vuông tại M  AM  BF  KMF vuông tại M  3 điểm

K,M,F cùng thuộc đường tròn đường kính FK (1)

Chứng minh tương tự ta có 3 điểm K,F, E cùng thuộc đường tròn

đường kính FK (2)

Từ (1) và (2)  4 điểm M,F,H,K cùng cùng thuộc đường tròn

đường kính FK

o.25

0,25

Suy ra AK = KF, kết hợp với 5) ta được AH = KF (6) 0,25

Từ (4) và 6) ta có AKFH là hình bình hành nên HF // AK Mà

AKIB suy ra HFIB

0,25

Chu vi của AMB C AMBMA MB AB  lớn nhất khi chỉ khi

MA + MB lớn nhất (vì AB không đổi).

0,25

Trang 8

Áp dụng bất đẳng thức a b 2 2a2 b2 dấu "=" xảy ra

a b

  , ta có MA MB 2 2(MA2 MB2) 2 AB2

0,25

Nên MA + MB đạt giá trị lớn nhất bằng AB 2 khi và chỉ khi

MA = MB hay M nằm chính giữa cung AB.

0,25

Vậy khi M nằm chính giữa cung AB thì CAMB đạt giá trị lớn nhất.

Khi đó

AMB

C MA MB AB AB   AB  ABR

0,25

Bài 4 ( 2 Điểm )

a, Ta có : x2 7 y x   6 2y 0  y x  2 x2 7x 6 Rõ

ràng x = 2 không thể là nghiệm nên chia cả hai vế cho x – 2

ta được

5

Do x, y là số nguyên nên x – 2 là ước của -4 mà

 4   1; 2; 4

U    

Ta có bảng:

đối chiếu với các điều kiện ở đề bài thì các cặp số sau thoả

mãn

(x;y) = 1;0 ; 0;3 ; 2; 6 ; 6;0 ; 4; 3 ; 3; 6             

0,25

0,25

0,25

0,25

b, ĐK:   1 x y;  1.theo bài ra ta có

Dấu bằng xảy ra khi: x  1  y2 và y  1  x2 hay x 2 = 1- y 2

hay x 2 + y 2 =

0,25

0,5 0,25

Ngày đăng: 04/12/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w