1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ tài liệu luyện thi học sinh giỏi các môn văn hoá cấp huyện tham khảo (3)

46 543 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 850,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Lấy dung dịch A cho tác dụng với một lượng dư BaCl2.. Khicho 50ml dung dịch A tác dụng với một lượng dư Na2CO3 thấy tạo thành0,197 gam kết tủa Tính nồng độ mol của NaOH và Ba﴾OH﴿2 tro

Trang 1

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

PHÒNG GD-ĐT LƯƠNG TÀI

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn thi: Hóa học 9

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: ﴾ 2 điểm﴿

Cho 16,8 lit CO2 ﴾ở đktc﴿ hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dung dịch NaOH2M thu được dung dich A

A.Tính tổng khối luợng muối trong dung dịch A

B.Lấy dung dịch A cho tác dụng với một lượng dư BaCl2 Tính khốilượng kết tủa tạo thành

Câu 2: ﴾ 2 điểm﴿

Dung dịch A chứa hỗn hợp NaOH và Ba﴾OH﴿2

Để trung hoà 50ml dung dịch A cần dùng 60 ml dung dịch HCl 0,1M Khicho 50ml dung dịch A tác dụng với một lượng dư Na2CO3 thấy tạo thành0,197 gam kết tủa

Tính nồng độ mol của NaOH và Ba﴾OH﴿2 trong dung dịch A

Câu 3: ﴾ 2 điểm﴿

Cho hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng đựockhí B, dung dịch C, còn lại một chất rắn D, lọc D Cho NaOH dư vào trongdung dịch C được dung dịch E và kết tủa F Lấy F nung trong không khí đếnkhối lượng không đổi Sục khí CO2 dư vào dung dịch E Viết tất cả cácphương trình phản ứng xảy ra

Câu 4: ﴾ 2 điểm﴿

Trang 2

Lấy thanh kim loại Fe có khối lượng ban đầu là 8,4 gam nhúng vào 1 litdung dịch chứa AgNO3 0,2M và CuSO4 0,1M Thanh M có tan hết haykhông? Tính khối lượng chất rắn A thu được sau phản ứng và CM các muốitrong dung dịch B ﴾ Giả sử V dung dịch B vẫn là 1 lít﴿.

Câu 5: ﴾ 2 điểm﴿

Cho 100 ml dung dịch HCl 1M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5Mthu được dung dịch A

A, Dung dịch A có môi trường gì?

B, Để trung hoà hoàn toàn dung dịch A phải dung bao nhiêu ml dung dịch Bchứa đồng thời HCl 2M và H2SO4 1,5M?

Đề có 02 trang Giám thị không giải thích gì thêm!

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9

NĂM HỌC 2013 - 2014

Mụn : Húa học Câu 1(2đ)

Số mol CO2là :

nCO2 = 22V,4 = 16,8/22,4 = 0.75 mol

nNaOH =0,6.2=1,2 mol

-Xét tỉ lệ :1/2< nCO2/ nNaOH <1

Dung dịch A gồm hỗn hợp 2 muối Na2CO3, NaHCO3

Gọi x là số mol của Na2CO3 ,y là số mol của NaHCO3

-Tổng khối lợng muối thu đợc là 0,45.106+0,3.84=72,9 g

2.Khi cho dung dịch A vào BaCl2d thì chỉ có một phản ứng xảy ra

Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 +2NaCl

-Theo PT :

Số mol Na2CO3=Số mol BaCO3=0,45 mol

-Khối lợng kết tủa tạo thành là :

0,45.197=88,65 g

Trang 4

Câu 2 (2đ)

Đổi 50ml =0,05 l

60ml=0,06 l

Gọi x là nồng độ mol của NaOH

Y là nồng độ mol của Ba(OH)2 trong dung dịch A

NaOH + HCl NaCl + H2O

Trang 5

FeCl2 + 2 NaOH  Fe﴾OH﴿2 ↓ + 2NaCl

AlCl3 + 3NaOH  Al﴾OH﴿3 ↓ + 3NaCl

NaOH + Al﴾OH﴿3  NaAlO2 + 2 H2O

Do vậy kết tủa F là Fe﴾OH﴿2, dung dịch E là NaAlO2 và NaOH dư

Khi lấy F nung trong không khí đến khối lượng không đổi:

4 Fe﴾OH﴿2 + O2 + 2 H2O  4 Fe﴾OH﴿3

2Fe﴾OH﴿3  Fe2O3 + 3 H2O

Sục CO2 vào dung dịch E:

CO2 + NaOH  NaHCO3

CO2 + 2 H2O + NaAlO2  Al﴾OH﴿3 ↓ + NaHCO3

Chú ý: Mỗi pư 0,25 điểm riêng pư1,2,7,8 mỗi p ư 0,125 điểm

C©u 4: (2®)

-Sè mol ban ®Çu cña c¸c muèi lµ :

Sau PƯ : 0 ,05 0 0,1 0,2 (mol);

Sau p 1 AgNO3hÕt vµ Fe d 0,05 mol Ta cã PT 2

Fe + CuSO4 FeSO4+ Cu (2)

Theo PT : 1 1 1 1 (mol)

Trang 6

Trước pư : 0,05 0,1 (mol);

PƯ : 0,05 0,05 0,05 0,05 (mol);

Sau PƯ : 0 0 ,05 0,05 0,05 (mol);

VËy sau p 2 Fe tan hÕt ,trong ® B chøa 0,1 mol Fe(NO3)2 ;0,05 mol

FeSO4 ;0,05 mol CóO4d

VËy khèi lîng cña chÊt r¾n A lµ 0,2.108+0,05.64=42,8 g

a.số moL HCl=0,1.1= 0,1 moL

số moL NaOH=0,2.1,5=0,3 moL

Phản ứng xảy ra;

HCl +NaOH  NaCl + H2O

Trước pư 0,1 0,3 (mol);

PƯ : 0,1 0,1 0,1 (mol);

Sau PƯ : 0 0,2 0,1 (mol);

Vậy dung dịch A gồm NaCl sinh ra ,và NaOH dư (0,2 mol) Dung dịch A

có môi trường kiềm

b.Giả sử phải dùng V l dung dịch B  V lít dung dịch B có 2V mol HCl và 1,5 V mol H2SO4

Các PƯ:

HCl +NaOH  NaCl + H2O

2V 2V (mol)

Trang 7

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG TÀI

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM 2013- 2014

b/ Viết các phương trình hóa học sản xuất H 2 SO 4 từ quặng pirit sắt FeS 2 ?

Tính khối lượng dung dịch H 2 SO 4 98% điều chế được từ 1 tấn quặng pirit sắt chứa 60% FeS 2 , biết hiệu suất của quá trình sản xuất là 90%.

Bài 2 (2 điểm):

Hòa tan 7,44 g Na 2 O vào 1 lít nước ( thể tích dung dịch coi như không đổi) Chia dung dịch thành hai phần A và B bằng nhau.

a/ Tính thể tích dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 0,5M đủ để tác dụng hết với A?

b/ Tính nồng độ M của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng?

c/ Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 20% đủ tác dụng hết với B để tạo ra muối trung hòa, biết khối lượng riêng của dung dịch H 2 SO 4 bằng 1,14 g/ml.

Bài 3 (2 điểm):

Hòa tan một lượng gồm 38,92 gam hợp kim gồm magie, nhôm, kẽm (trong đó khối lượng magie bằng khối lượng nhôm) vào dung dịch HCl 2M thu được 32,704 lít khí (đktc)

a/Tính khối lượng mỗi kim loại đã dùng? Tính thành phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim?

b/Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng, biết người ta dùng dư 20% so với lí thuyết?

Bài 4 (2 điểm)

Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ dựng m gam hỗn hợp gôm Fe, FeO,

Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 đun nóng thu được 32 gam sắt khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Tính m?

Bài 5 (2 điểm)

Cho 1,4 gam bột sắt và 0,24 gam bột magie tác dụng với 200ml dung dịch CuSO 4 khuấy nhẹ cho đến hết màu xanh nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 2,2 gam Hãy tính nồng độ M của dung dịch CuSO 4 đã dùng?

Trang 8

( HS chỉ được phép sử dụng bảng HTTH các NTHH và máy tính thông thường)

ĐÁP ÁN

1 a Nêu đúng mỗi tính chất, có đủ điều kiện và PTHH.

 tấn

0,1 0,1 0,1 0,1

90 98 ,

0

 tấn = 882 kg Vậy khối lượng dd H 2 SO 4 98% điều chế được là:

900 98

100 882

 kg

0,2 0,2 0,2

Trang 9

Và n NaOH (A) = n NaOH (B) = 0,24 : 2 = 0,12 mol

a Phần A cho t/d với dd Fe 2 (SO 4 ) 3 0,5M:

Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6NaOH  2Fe(OH) 3  + 3Na 2 SO 4

% 100 96 , 12

%m Zn = 100% - 2.33,30% = 33,4 %

0,25

0,25

Trang 10

0,25

4 Đặt công thức cho các oxit sắt là Fe x O y, ta có phản ứng:

Fe x O y + yCO   0 xFe + yCO 2  (1)

5 n Fe(bđ) = 1,4 : 56 = 0,025 mol

n Mg(bđ) = 0,24 : 24 = 0,01 mol

Do dung dịch hết màu xanh nên CuSO 4 phản ứng hết.

Ta có các phản ứng có thể lần lượt xảy ra theo thứ tự sau:

Mà theo giả thiết khối lượng kim loại sau phản ứng là: 2,2 g.

Ta thấy 2,04 g < 2,2 g < 2,24 g => Vậy Chứng tỏ: Mg phản ứng hết, CuSO 4

0,25 0,5 Chú ý: Nếu HS giải theo cách khác đúng, thì vẫn cho điểm tối đa.

Trang 11

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP

Bài 2(1điểm)

Có 1 dung dịch kali hiđrôxit Cho mẩu giấy quỳ vào dung dịch , giấyquỳ đổi sang màu gì?Cho tiếp từ từ từng giọt dung dịch H2SO4 vào dungdịch kiềm nói trên.Màu giấy quỳ sẽ biến đổi như thế nào? Độ pH là baonhiêu?

Bài 5(2điểm)

Dẫn H2 đến dư đi qua 25,6 g hỗn hợp X gồm Fe3O4, MgO, CuO (nungnóng) cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu được 20,8 gchất rắn Mặt khác 0,15 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 225ml dungdịch HCl 2M

a Viết các phương trình hoá học xảy ra?

b Tính phần trăm số mol các chất trong hỗn hợp X?

Bài 6(1điểm)

Trang 12

Nung hỗn hợp gồm 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 g hai oxit

và 3,36 lit khí (ở đktc) Khối lượng hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?

+ Nếu ống nghiệm nào hóa chất làm phenolphtalein từ không màu

chuyển màu hồng là NaOH

+ Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì là HCl, H2SO4, BaCl2 và

Nhỏ một vài giọi dung dịch của một dung dịch ở nhóm I và hai ống

nghiệm chứa dung dịch nhóm II

+ Nếu không có hiện tượng gì thì hóa chất đó là HCl Chất còn lại của

nhóm I là H2SO4 Nhỏ dung dịch H2SO4 vào hai ống nghiệm chứa hóa

chất nhóm II

- Nếu thấy ống nghiệm nào kết tủa trắng thì ống nghiệm đó chứa dung

dịch BaCl2

- Ống nghiệm còn lại không có hiện tượng gì đó là hóa chất Na2SO4

+ Nếu thấy ống nghiệm nào có kết tủa ngay thì dung dịch ở nhóm I là

hóa chất H2SO4, ống nghiệm gây kết tủa BaCl2, ống nghiệm còn lại

không gây kết tủa chứa hóa chất Na2SO4 Hóa chất còn lại ở nhóm I là

HCl

PTHH: H2SO4 + BaCl2    BaSO4 ( kết tủa trắng) + 2HCl

0.5đ

0.5đ

Trang 13

Cho mẩu giấy quỳ vào dung d ịch kali hiđrôxit, giấy quỳ chuyển sang

màu xanh Khi cho tiếp từng giọt dung d ịch H2SO4 vào, màu xanh của

giấy quỳ nhạt dần đến khi chuyển thành màu tím(do NaOH hết, dung

dịch trung hoà) vì:

H2SO4+ 2KOH -> K2SO4+ 2H2O

Độ pH lúc này bằng 7

Thêm tiếp dung dịch H2SO4 vào, khi đó axit dư, độ pH<7, giấy quỳ

chuyển từ màu tím sang màu đỏ

0.25đ0.25đ0.25đ0.25đ

NaHCO3+ CaCl2 - > Không phản ứng

2NaOH + CaCl2-> Ca(OH)2+ 2NaCl

Na2CO3+ CaCl2-> CaCO3+ 2NaCl

0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ

4

n Cl2 tham gia phản ứng=6,72/22,4=0,3 mol

Gọi kí hiệu R cũng là nguyên tử khối của kim loại R, n là hoá trị của R(n

Trang 14

Theo PTHH( 3,4,5) ta c ó: 2kx+ 8ky+ 2kz= 0,45(IV)

Gi ải hệ phương trình 4 ẩn gồm (I, II, III, IV)

=> x= 0,15 mol; y=0,05 mol; z=0,1 mol

=> %nMgO=0,15.100/0,3=50%

%nFe3O4=0,05.100/0,3=16,67%

%n CuO= 100-50-16,67=33,33%

0,25đ0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mCaCO3+ m MgCO3= m CaO+ m MgO + m CO2

=> Khối lượng của hỗn hợp 2muối ban đầu = 76 + (33,6/22,4).44= 142 g

HS có th ể giải theo phương pháp đại số( lập hệ phương trình hoá học)

0.25đ0.25đ0.25đ0.25đ

Chú ý: HS giải cách khác đúng cho điểm tối đa

PHÒNG GD&ĐT LƯƠNG TÀI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN

Năm học 2013 - 2014 Môn Hoá học lớp 9

Thời gian làm bài 120 phút (Không kể giao đề)

Bài 1: (2®)

Hai miếng kẽm có cùng khối lượng 100 g miếng thứ nhất nhúng vào 100 ml

dung dịch CuSO4 dư, miếng thứ hai nhúng vào 500 ml dung dịch AgNO3 dư

Sau một thời gian lấy hai miếng kẽm ra khỏi dung dịch nhận thấy miếng

kẽm thứ nhất giảm 0,1% khối lượng Nồng độ mol của các muối kẽm trong

hai dung dich bằng nhau Hỏi khối lượng miếng kẽm thứ hai thay đổi như

thế nào? Giả sử kim loại thoát ra đều bám vào miếng kẽm

Bài 2 :(1®)

Trang 15

Hoà tan 13,2 g hỗn hợp A gồm 2 kim loại có cùng hoá trị vào 400ml dung dịch HCl 1,5M Cô cạn dung dịch sau PƯ thu đợc 32,7 gam hỗn hợp muối khan.

Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tỏc dụng với dung dịch H2SO4( lấy dư) thu dược 2,24 lit khí (ở đktc)

- Phần 2: Cho phản ứng với dung dịch BaCl2(lấy dư) thu dược 43 gam kết tủa trắng

a, Tỡm cụng thức của 2 muối ban đầu

b, xỏc định % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu

Trang 16

Gọi M, N là kí hiệu 2 kim loại

x,y là số mol của 2 kim loại

b, ( Cho 0,5đ): (Nêu cách nhận ra mỗi chât và viết mỗi PTHH đúng cho

Cho NaOH dư vào cỏc dung dịch cũn lại

Nhận được FeCl2 do tạokết tủa trắng xanh → nõu đỏ

Nhận được FeCl3 do tạo kết tủa nõu đỏ

Nhận được AICl3 do tạo kết tủa Al(OH)3 sau tan ra

Trang 17

FeCl3 + 3 NaOH → Fe(OH)3 + 3 NaCl

AlCl3 + 3 NaOH → Al(OH)3 + NaCl

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2 H2O

Bài 4: ( 0,5đ) Viết đúng mỗi PT cho 0,125 đ

Dùng Dung dịch HCl cho vào hỗn hợp tách đợc SiO2

Các dung dịch nớc lọc gồm : AlCl3, CuCl2

Cho dung dịch NaOH d vào phần nớc lọc

2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2 NaCl

3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3 NaCl

NaOHd + Al(OH)3 → Na AlO2 + 2H2O

( Cho 0,5đ)

Lọc lấy phần chất rắn đem nung thu đợc CuO

Lấy phần nớc lọc cho t/d với dung dịch HCl Thu đợc Al(OH)3

,đem nung chất rắn thu dợc Al2O3

NaAlO2 + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3

Trang 18

B, Tính đúng % về khối lợng mỗi muối cho : 0,25đ

Thời gian làm bài 120 phỳt (Khụng kể giao đề)

Cõu 1 (2 điểm)

Tỡm cỏc chất R, A, B, C, X, Y, Z thớch hợp và viết cỏc phương trỡnh phản ứng theo sơ đồ biến hoỏ sau.

Đổ dung dịch chứa 7,2 gam NaOH vào dung dịch chứa 9,8 gam H 3 PO 4 Tớnh khối lượng muối thu được.

Cõu 4 (2 điểm)

Lắc m gam bột magie với 500ml dung dịch A gồm AgNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 cho đến khi phản ứng kết thỳc thu được 17,2 gam chất rắn B và dung dịch C Cho NaOH dư vào dung dịch C được 13,6 gam chất rắn hai hiđroxit kim loại.

a Biện luận tỡm ra khả năng phản ứng của bài toỏn.

b Tớnh nồng độ mol cỏc muối trong dung dịch A biết m bằng 3,6 gam.

Cõu 5 (1 điểm)

Trang 19

Cho 2 gam hỗn hợp Fe và kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl có dư thu được 1,12 lit khí hiđro đktc Mặt khác nếu hoà tan 4,8 gam kim loại hoá trị II đó cần chưa đến 500ml dung dịch HCl 1M Xác định kim loại hoá trị II.

Cl = 35,5; P = 31; Ag = 108; N = 14; Cu = 64; Fe = 56; S = 32

(Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN

Môn: Hóa học 9 – Năm học 2013 – 2014

Lọc ta thu được SiO 2 và dung dịch gồm FeCl 3 , CuCl 2

- Cho dung dịch NaOH dư vào ta có các phản ứng sau:

FeCl 3 + 3NaOH  Fe(OH) 3 + 3NaCl

CuCl 2 + 2NaOH  Cu(OH) 2 + 2NaCl

Lọc ta thu được dung dịch nước lọc và 2 kết tủa là Fe(OH) 3 và

Cu(OH) 2

- Nhiệt phân hoàn toàn 2 chất rắn

2Fe(OH) 3   t0 Fe 2 O 3 + 3H 2 O

Cu(OH) 2  t0 CuO + H 2 O

- Cho CO tác dụng với Fe 2 O 3 , CuO ta được Fe và Cu

Fe 2 O 3 + 3CO  t0 2Fe + 3CO 2

Trang 20

Fe + 2HCl  FeCl 2 + H 2

Cho Cu tác dụng với O 2 ta thu được CuO

2Cu + O 2  t0 2CuO

- Cho FeCl 2 tác dụng NaOH thu được kết tủa Fe(OH) 2 Sau đó nhiệt

phân kết tủa có mặt khí O 2 ta thu được Fe 2 O 3

FeCl 2 + 2NaOH  Fe(OH) 2 + 2NaCl

Theo phương trình (3) ta có n NaOH : n H3PO4 = 3:1 = 3

Theo phương trình (4) ta có n NaOH : n H3PO4 = 3:2 = 1,5

Theo bài ra ta có n NaOH : n H3PO4 = 0,18:0,1 = 1,8

Vậy 1,5<1,8<3 xảy ra phản ứng (3), (4)

- Gọi số mol NaOH ở phương trình (3) là x mol, ở phương trình (4) là y

(ĐK: x,y > 0)

Theo phương trình (3),(4)ta tìm được x = 0,06, y = 0,12

- Xác định được khối lượng Na 3 PO 4 bằng 3,28 gam, khối lượng

NaH 2 PO 4 bằng 4,8 gam, khối lượng Na 2 HPO 4 bằng 5,68 gam,

0,25 0,25

Vì cho NaOH vào dung dịch C thu được 2 chất rắn hiđroxit kim loại

chứng tỏ C có 2 muối Vậy xảy ra phản ứng hết AgNO 3 và hết Mg dư

Cu(NO 3 ) 2

Mg(NO 3 ) 2 + 2NaOH  Mg(OH) 2 + 2NaNO 3 (3)

Cu(NO 3 ) 2 + 2NaOH  Cu(OH) 2 + 2NaNO 3 (4)

b.

Gọi số mol Mg ở phương trình (1) là x mol, Số mol Mg phương trình

(2) là y mol, số mol ban đầu của Cu(NO 3 ) 2 là z mol

0,25

Trang 21

C MCu ( NO3)2 = 00,15,5 = 0,3M 0,25

5

n H2= 0,05( mol) n HCl = 0,5 (mol)

Gọi kim loại hóa trị (II) là A khối lượng mol là M M > 0

Gọi số mol của Fe là x mol, số mol của A là y mol(ĐK: x,y > 0)

PTPƯ: Fe + 2HCl  FeCl 2 + H 2 (1)

A + 2HCl  ACl 2 + H 2 (2)

Theo phương trình (1), (2) ta có n Fe + n A = n H2 = x + y mol;

Theo bài ra ta có: 56x + M.y = 2 (3)

8 , 0

< 0,05

M < 40 (5) Nếu hòa tan 4,8g kim loại hóa trị II cần chưa đến 500ml dung dịch

HCl1M  M4,8 < 0,5  M > 19,2 (6)

Từ (5), (6)  19,2< M < 40  M = 24 Vậy A là Mg

0,25 0,25 0,25

0,25

6

Đổi:8l = 8000ml; 5tấn = 50 tạ; 100kg = 1tạ

Khối lượng dung dịch CuSO 4 là: m dd = 8000(g)

Khối lượng chất tan của CuSO 4 là: m ct = 1,6(g)

1 tạ hạt giống người ta cần dùng 1,6 gam CuSO 4

50 tạ hạt giống người ta cần dùng khối lượng CuSO 4 là:

50 x 1,6 = 80(g)

Trong 250gam CuSO 4 5H 2 O có 160 gam CuSO 4

Để có 80 gam CuSO 4 cần dùng khối lượng CuSO 4 5H 2 O là

0,25 0,25 0,25 0,25

7 - Nêu được đúng một tính chất hóa học có kèm theo phương trình đúng

(Nếu không có phương trình phản ứng cho một nửa số điểm) 0,25

* Thí sinh giải cách khác đúng cho điểm tối đa

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Trang 22

Hóy xỏc định CTHH của A, B, C, D, E, H, I, K, M, F, L rồi viết cỏc PTHH thực hiện sơ

Cõu 3: ( 1,5 điểm)

Nung núng Cu trong khụng khớ một thời gian được chất rắn A Hàa tan chất rắn A bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc núng thu được dung dịch B và khớ C Khớ C tỏc dụng với dung dịch KOH được dung dịch D D vừa tỏc dụng với BaCl 2 vừa tỏc dụng với dung dịch NaOH Cho B tỏc dụng với dung dịch KOH được kết tủa E Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra? Cho biết thành phần của A,B,C,D,E?

Cõu 4 : (2,0 điểm )

Lấy 31,8 gam hỗn hợp X gồm CaCO 3 và MgCO 3 cho vào 0,8 lớt dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch Y.

a) Hóy chứng tỏ dung dịch Y vẫn cũn HCl dư.

b) Cho vào dung dịch Y một lợng d dung dịch NaHCO3 thu đợc 2,24 lít

CO2 ( đktc ) Tính khối lợng mỗi muối cacbonat trong hỗn hợp X?

Cõu 5: ( 2,5 điểm )

X là dung dịch AlCl 3 , Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuấy đều thì trong cốc tạo ra 7,8 gam kết tủa Lại thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều thì lợng kết tủa có trong cốc là 10,92 gam Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch X ( Cho NTK: Na = 23, C = 12, O = 16, H = 1, Al = 27, Ba = 137, Fe = 56,

1 A: SO 2 ; B: SO 3 ; D: H 2 SO 4loóng ; E: Fe 2 O 3 ; H: Fe 2 (SO 4 ) 3 ; K: FeCl 3 ;

M: Fe(OH) 3 , C: H 2 O ; F: Fe( hoặc FeO, Fe(OH) 2 ) ; I: BaCl 2 ; L: 0,5 đ

Trang 23

Viết PTHH:

4FeS 2 + 11O 2 t o

  2Fe 2 O 3 + 8SO 2 2SO 2 + O 2

2 5

o t

Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3BaCl 2  3BaSO 4 + 2FeCl 3

FeCl 3 + 3NaOH  Fe(OH) 3 + 3NaCl

2Fe(OH) 3 t o

  Fe 2 O 3 + 3 H 2 O 2.

- Lấy mỗi dung dịch một ít cho lần lượt vào 5 ống nghiệm và đánh

dấu Nhỏ lần lượt các dung dịch trên vào giấy quì tím:

* Nếu quì tím không đổi màu đó là dung dịch Na 2 SO 4

* Nếu quì tím chuyển sang màu đỏ là dung dịch HCl và dung dịch

H 2 SO 4 ( nhóm 1)

* Nếu quì tím chuyển sang màu xanh đó là dung dịch Ba(OH) 2 và

dung dịch KOH(nhóm 2)

- Lấy một ít dung dịch Na 2 SO 4 cho vào 2 dung dịch của nhóm 2:

thấy xuất hiện kết tuả trắng là dung dịch Ba(OH) 2 ; không hiện

tượng gì là dung dịch KOH

PTHH: Na 2 SO 4 + Ba(OH) 2  BaSO 4  + 2NaOH

- Lấy một ít dung dịch Ba(OH) 2 cho vào 2 dung dịch của nhóm 2:

thấy xuất hiện kết tuả trắng là dung dịch H 2 SO 4 ; không hiện tượng

gì là dung dịch HCl

PTHH: H 2 SO 4 + Ba(OH) 2  BaSO 4  + 2H 2 O

2HCl + Ba(OH) 2  BaCl 2 + 2H 2 O

0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ

0,25 0,125 0,125

H 3 PO 4 + 3AgNO 3  Ag 3 PO 4 + 3HNO 3 0.25

Ngày đăng: 04/12/2014, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w