1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ tài liệu luyện thi học sinh giỏi các môn văn hoá cấp huyện tham khảo (5)

37 692 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 354 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* S khác nhau gi a thự khác nhau giữa thường biến và biến dị tổ hợp ữa thường biến và biến dị tổ hợp ường biến và biến dị tổ hợp ng bi n v bi n d t h p ến và biến dị tổ hợp à biến dị tổ

Trang 1

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

PHềNG GD-ĐT LƯƠNG TÀI

Đề thi chọn học sinh giỏi HUYỆN

Năm học 2013 -2014 Môn thi: Sinh học - Lớp 9

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Cõu 1:(1,5 điểm) Nờu vớ dụ về tớnh đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật.

Trỡnh bày cơ chế của tớnh đặc trưng và ổn định của bộ NST ở cỏc loài sinh sảnhữu tớnh

Cõu2: (2 điểm) Hóy nờu những điểm giống nhau và khỏc nhau cơ bản giữa hai

quỏ trỡnh phỏt sinh giao đực và cỏi ở động vật?

Cõu 3: (1,5 điểm) Nờu những điểm khỏc nhau cơ bản giữa giảm phõn và

nguyờn phõn?

Cõu 4: (2 điểm)

a) Một NST cú trỡnh tự cỏc gen phõn bố: ABCDE  FGH

Cho biết: A, B, C, D, E, F, G, H: ký hiệu cỏc gen trờn NST; (): tõm động

Do đột biến cấu trỳc nờn cỏc gen phõn bố trờn NST cú trỡnh tự: ABCDE  FG

- Xỏc định dạng đột biến

- Nếu dạng đột biến trờn xảy ra ở cặp NST thứ 21 ở người thỡ gõy hậu quả gỡ?

b Kể tờn cỏc loại biến dị khụng làm thay đổi cấu trỳc phõn tử và số lượng NST.Nờu sự khỏc nhau giữa cỏc loại biến dị đú

Cõu 5: (3 điểm)

Một cỏ thể F1 lai với 3 cơ thể khỏc:

- Với cỏ thể thứ nhất được thế hệ lai, trong đú cú 6,25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạtdài

- Với cỏ thể thứ hai được thế hệ lai, trong đú cú 12,5% kiểu hỡnh cõy thấp, hạtdài

- Với cỏ thể thứ ba được thế hệ lai, trong đú cú 25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài

Cho biết mỗi gen nằm trờn một NST qui định một tớnh trạng và đối lậpvới cỏc tớnh trạng cõy thấp, hạt dài là cỏc tớnh trạng cõy cao, hạt trũn

Hóy biện luận và viết sơ đồ lai của ba trường hợp nờu trờn?

Đề cú 01 trang Giỏm thị khụng cần giải thớch gỡ thờm!

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Trang 2

MễN SINH HỌC 9 NĂM 2013-2014

hệ nhờ sự kết hợp giữa 3 cơ chế: NP- GP- Thụ tinh:

+ Qua GP : Bộ NST phân li dẫn đến hình thành các giao tử đơn

bội

+ Trong thụ tinh: Sự kết hợp giữa các giao tử 2n trong các

hợp tử

+ Qua NP: Hợp tử phát triển thành cơ thể trởng thành Trong NP

có sự kết hợp giữa nhân đôi và phân đôi NST về 2 cực TB bộ

NST 2n đợc duy trì ổn định từ thế hệ TB này sang thế hệ TB

khác của cơ thể

0.250.250.250.25

Phát sinh giao tử cái

cho 2 tinh tử PT thành tinh trùng.

GP cho 4 TT, Các TT này đềutham gia vào thụ tinh

* Điểm khác nhau:

- Xảy ra ở hầu hết các tế bào sinh

dỡng và tế bào sinh dục sơ khai

+ Kì giữa: Các NST kép xếpthành 2 hàng trên mặt phẳngxích đạo

+ ở kì sau I: Các cặp NST kép

t-ơng đồng phân li độc lập vớinhau về 2 cực của tế bào

- Từ 1 TB mẹ 2n tạo ra 4 TB con

0.250.250.25

0.250.250.25

Trang 3

thµnh 2 TB con gièng hÖt nhau vµ

a - Dạng đột biến: Do đột biến mất đoạn mang gen H  kiểu đột

biến cấu trúc NST dạng mất đoạn

- Hậu quả: ở người, mất đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể thứ 21 gây

bệnh ung thư máu

0,250,25

b – Biến dị không làm thay đổi vật chất di truyền là thường biến và

biến dị tổ hợp

* S khác nhau gi a thự khác nhau giữa thường biến và biến dị tổ hợp ữa thường biến và biến dị tổ hợp ường biến và biến dị tổ hợp ng bi n v bi n d t h p ến và biến dị tổ hợp à biến dị tổ hợp ến và biến dị tổ hợp ị tổ hợp ổ hợp ợp

- Là những biến đổi kiểu hình

của cùng một kiểu gen, xuất

hiện trong suốt quá trình phát

triển của cá thể, chịu ảnh hưởng

trực tiếp của môi trường

- Là những biến đổi kiểu hình

do sự sắp xếp lại vật chất ditruyền, chỉ xuất hiện trong sinhsản hữu tính chịu ảnh hưởnggián tiếp của điều kiện sống

- Xảy ra đồng loạt theo hướng

xác định ở từng nhóm cá thể

Không di truyền được

- Xảy ra ngẫu nhiên, riêng lẻ ởtừng cá thể Di truyền cho thế hệsau

- Không làm nguyên liệu cho

tiến hóa, giúp sinh vật thích ứng

với môi trường

Là nguồn nguyên liệu cho chọngiống và tiến hóa

0,25

0,5

0,50,25

Thế hệ lai có 6,25% thấp, dài, chiếm tỉ lệ 1/16  thế hệ lai có 16

kiểu tổ hợp bằng 4x4  Mỗi bên cho 4 loại giao tử  F1 và cá thể

thứ nhất dị hợp tử 2 cặp gen  thế lệ lai có sự phân tính về kiểu

hình theo tỉ lệ 9:3:3:1 với kiểu hình mang 2 tính trạng lặn có tỉ lệ

Trang 4

- Sơ đồ lai: AaBb x AaBb

* Xét phép lai 2:

- Biện luận:

Thế hệ lai có 12,5% thấp, dài chiếm tỉ lệ 1/8  F2 thu được 8

kiểu tổ hợp = 4x2 Vì F1 cho 4 loại giao tử  cá thể hai cho 2 loại

giao tử  Cá thể 2 phải dị hợp tử một cặp gen

F2 xuất hiện thấp dài aabb  F1 và cá thể 2 đều cho được giao

Thế hệ lai có 25% kiểu hình cây thấp, hạt dài  F2 thu được 4

kiểu tổ hợp = 4x1 Vì F1 cho 4 loại giao tử  cá thể thứ 3 cho 1 loại

giao tử  đồng hợp tử về cả hai cặp gen

F2 xuất hiện thấp dài aabb  F1 và cá thể 3 đều cho được giao

tử ab

Vậy kiểu gen của cá thể thứ 3 là: aabb

- Sơ đồ lai: AaBb x aabb

0,25đ

0,5đ

0,25đ0,25đ

0,5đ

0,25đ

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

Năm học 2013-2014 Môn: Sinh học 9

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

- Hình vẽ muốn mô tả tế bào đang ở kì nào của hình thức phân bào nào?

- Bộ NST 2n của loài có trong tế bào mô tả trong hình vẽ nói trên là bao nhiêu?

a Tính đa dạng và đặc thù của AND và Prôtêin được thể hiện như thế nào?

b Phân biệt cấu tạo, chức năng và hoạt động của ADN và ARN

Trang 5

Cõu 4( 2,5 điểm)

57 thỏ màu đen, lụng dài ; 20 thỏ màu đen, lụng ngắn ; 18 thỏ màu trắng, lụng dài; ; 6 thỏ màu trắng, lụng ngắn Biết mỗi gen quy định 1 tớnh trạng

a Xỏc định tớnh trội, lặn viết sơ đồ lai cho phộp lai trờn

b Làm thế nào để xỏc định được kiểu gen của thỏ màu đen, lụng dài

Cõu 5( 2 điểm)

b Tớnh số lượng từng loại ribonucleotit của phõn tử mARN

c Phõn tử mARN núi trờn cú tổng số bao nhiờu liờn kết húa trị giữa đường với với axit phụt phozic

d Khi gen đú nhõn đụi 3 lần thỡ số lượng từng loại nu mụi trường cung cấp

là bao nhiờu? Biết mỗi ribocos khối lượng trung bỡnh 300 đvc

ỏp ỏn sinh 9

Đỏp ỏn sinh 9Cõ

u

m

- Hai cặp gen nằm trờn 2 cặp NST

tương đồng khỏc nhau

- Hai cặp tớnh trạng di truyền độc

lập và khụng phụ thuộc vào nhau

- Cỏc gen phõn li độc lập với

nhau trong quỏ trỡnh tạo giao tử

- Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ

c Hỡnh vẽ muốn mụ tả tế bào đang ở kỡ sau của phõn bào nguyờnphõn hoặc kỡ sau II của phõn bào giảm phõn vỡ cỏc NST đơn đangphõn li về 2 cực của tế bào

- Ở kỡ sau của nguyờn phõn bộ 2n của loài là : 2n= 28:2= 14

- Ở kỡ sau II của giảm phõn bộ 2n của loài là : 2n = 28

0,250,250,25

0,25

0,250,25

đợc giải thích dựa trên hoạt động của NST trong 2 qtrình giảm phân

và thụ tinh

đã tạo ra nhiều loài giao tử khác nhau về nguồn gốc

0,25

0,25

Trang 6

giao tử đã tạo ra các hợp tử mang những tổ hợp NST khác

nhau.Những hoạt động trên của NST xuất hiện nhiều biến dị

tổ hợp, tạo nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống

b.Tỉ lệ nam: nữ xấp xỉ 1:1 là do 2 loại tinh trùng mang X và Y đợc

tạo ra với tỉ lệ ngang nhau, tham gia vào quá trình thụ tinh với xác

suất ngang nhau

- Tỉ lệ này cần đợc đảm bảo với các điều kiện các hợp tử mang XX

và XY có sức sống ngang nhau, số lợng cá thể thống kê phải đủ lớn

0,250,25

3 a.Tính đặc trng của ADN:

- ADN của mỗi loài đợc đặc trng bởi số lợng , thành phầnvà

trình tự sắp xếp của các nu

- Tỉ lệ A + T / G + X là đặc trng cho mỗi loài

Tính đa dạng của ADN:

- Với 4 loại nu với số lợng và những cách sắp xếp khác nhau

đã tạo ra vô số loại phân tử ADN khác nhau

- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính

đa dạng và đặc thù của sinh vật

* Tính đa dạng, đặc thù của prôtêin

+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa

+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo

+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trng

+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác loại

kết hợp với nhau Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 còn thể hiện tính đặc trng

-Có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung giữa các nu trên 2 mạch

- Trong 1 nu có đờng(C5H10O4)

- Có 4 loại bazơnitơ: A,T,G,X-Kích thớc và khối luợng lớn hơn ARN

- Có bộ ba mã hoá

-chỉ có một mạch, dạng thẳng, hay cuộn một đầu

- Chỉ có liên kết bổ sung ở một đoạn trong phân tử tARN, ở rARN, mARN không có

- Có 4 loạ bazơnitơ : A,U,G,X

- Kích thớc và khối lợng nhỏ hơn ADN

- Có bộ ba mã sao, bộ ba đối mã

- Lu giữ và truyền đạt TTDT qua các thế hệ

- Đợc tổng hợp trong nhân sau

đó di chuyển ra tế bào chất hoạt động

- Truyền đạt TTDT từ nhân ra TBC

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

thông qua giải mã.

- Không có khả năng tự sao(trừARN ở một số virut)

- Sau quá trình hoạt động ARN

tự phân huỷ trả lại nguyên liệu cho nhân tổng hợp ARN mới

mà không gây rối loạn trong tếbào

F1 thu tỉ lệ kiểu hỡnh chung xấp xỉ 9:3:3:1= (3:1)(3:1) bằng tớch

tỉ lệ phõn li 2 cặp tớnh trạng-> 2 cặp gen quy định 2 cặp tớnh

trạng trờn phõn li độc lập

- Tổ hợp 2 cặp tớnh trạng từ (1)(2) -> 2 cơ thể P dị hợp 2 cặp

gen là AaBb kiểu hỡnh thỏ lụng đen, lụng dài

GP: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab

2Aabb:1aaBB:2 aaBb: 1 aabb

Tỉ lệ KH F1: 9 đen, dài : 3 đen , ngắn : 3 trắng, dài : 1 trắng

ngắn

b X ỏc đ ịnh kiểu gen th ỏ đen, l ụng d ài: Có 4 loại kiểu gen

là AABB, AABb, AaBB, AaBb

ngắn rồi dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai để xác định

thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AABB

thỏ lông đen, lông ngắn thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có

kiểu gen là AABb

trắng, lông dài thì thỏ đen, lông dài đem lai có kiểu gen là

AaBB

- Nếu thế hệ lai cho 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1 thì thỏ

đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AaBb

0,25

0,25

0,25

0,250,250,250,25

0,250,250,250,25

5 1, chiều dài gen:

Chiều dài của gen bằng chiều dài của phõn tử mA RN do gen điều

khiển tổng hợp: =

0,250,25

Trang 8

0,25

PHÒNG GD& T L ĐT LƯƠNG ƯƠNG NG

T IÀI ĐT LƯƠNGỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN THI H C SINH GI I C P HUY N ỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ỎI CÁP HUYỆN ÁP HUYỆN ỆN

N m h c 2013 - 2014 ăm học 2013 - 2014 ọc 2013 - 2014 Môn Hoá h c l p 9 ọc 2013 - 2014 ớp 9

Th i gian l m b i 120 phút (Không k giao ời gian làm bài 120 phút (Không kể giao àm bài 120 phút (Không kể giao àm bài 120 phút (Không kể giao ể giao )

k m th nh t gi m 0,1% kh i lẽm có cùng khối lượng 100 g miếng thứ nhất nhúng vào 100 ml ứ nhất nhúng vào 100 ml ất nhúng vào 100 ml ảm 0,1% khối lượng Nồng độ mol của các muối kẽm trong ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhúng vào 100 ml ượp ng N ng ồng độ mol của các muối kẽm trong đ mol c a các mu i k m trong ủa các muối kẽm trong ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhúng vào 100 ml ẽm có cùng khối lượng 100 g miếng thứ nhất nhúng vào 100 mlhai dung dich b ng nhau H i kh i lằng nhau Hỏi khối lượng miếng kẽm thứ hai thay đổi như ỏi dung dịch nhận thấy miếng ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhúng vào 100 ml ượp ng mi ng k m th hai thay ến và biến dị tổ hợp ẽm có cùng khối lượng 100 g miếng thứ nhất nhúng vào 100 ml ứ nhất nhúng vào 100 ml đổ hợp i nh ư

th n o? Gi s kim lo i thoát ra ến và biến dị tổ hợp à biến dị tổ hợp ảm 0,1% khối lượng Nồng độ mol của các muối kẽm trong ử kim loại thoát ra đều bám vào miếng kẽm ại thoát ra đều bám vào miếng kẽm đều bám vào miếng kẽm.u bám v o mi ng k m.à biến dị tổ hợp ến và biến dị tổ hợp ẽm có cùng khối lượng 100 g miếng thứ nhất nhúng vào 100 ml

Trang 9

a Cú 4 dung d ch g m: HCl, NaOH, Hị tổ hợp ồng độ mol của cỏc muối kẽm trong 2SO4, NaCl B ng phằng nhau Hỏi khối lượng miếng kẽm thứ hai thay đổi như ương phỏp húa họcng phỏp húa h cọc hóy nh n ra từng chấtận thấy miếng

b.Cho cỏc ch t : Na, MgClất nhỳng vào 100 ml 2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Ch dựng thờm nỉ dựng thờm nước hóy ước hóy c hóy

nh n ra t ng ch t.ận thấy miếng ừng chất ất nhỳng vào 100 ml

B i 4:(0,5đ) ài 1:(2đ) Ho n th nh cỏc ph n ng sau:à biến dị tổ hợp à biến dị tổ hợp ảm 0,1% khối lượng Nồng độ mol của cỏc muối kẽm trong ứ nhất nhỳng vào 100 ml

1 Cu + A B + C + D → B + C ↑ + D ↑ + D

2 C + NaOH E→ B + C ↑ + D

3 E + HCl F + C + D→ B + C ↑ + D ↑ + D

4 A + NaOH G + D → B + C ↑ + D

B i 5:(1đ) ài 1:(2đ) cú m t h n h pỗn hợp ợp g m cỏc ch t sau: Alồng độ mol của cỏc muối kẽm trong ất nhỳng vào 100 ml 2O3, CuO, SiO2. Hóy tỏch riờng t ng ch t ra kh i h n h p ừng chất ất nhỳng vào 100 ml ỏi dung dịch nhận thấy miếng ỗn hợp ợp

B i 6:(1,5đ) ài 1:(2đ) Hũa tan 49,6 gam h n h p mu i sunfat v m t mu i cacbonat c a cựng m t ỗn hợp ợp ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml à biến dị tổ hợp ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml ủa cỏc muối kẽm trong kim lo i húa tr I v o nại thoỏt ra đều bỏm vào miếng kẽm ị tổ hợp à biến dị tổ hợp ước hóy c thu đượp c m t dung d ch A.ị tổ hợp

Chia dung d ch A l m 2 ph n b ng nhau:ị tổ hợp à biến dị tổ hợp ần bằng nhau: ằng nhau Hỏi khối lượng miếng kẽm thứ hai thay đổi như - Ph n 1: Cho tỏc d ng v i dung d ch Hần bằng nhau: ụng với dung dịch H ớc hóy ị tổ hợp 2SO4( l y d ) thu dất nhỳng vào 100 ml ư ượp c 2,24 lit khí ( ktc).ở đktc) đ - Ph n 2: Cho ph n ng v i dung d ch BaClần bằng nhau: ảm 0,1% khối lượng Nồng độ mol của cỏc muối kẽm trong ứ nhất nhỳng vào 100 ml ớc hóy ị tổ hợp 2(l y d ) thu dất nhỳng vào 100 ml ư ượp c 43 gam k t t a tr ng.ến và biến dị tổ hợp ủa cỏc muối kẽm trong ắng a, Tỡm cụng th c c a 2 mu i ban ứ nhất nhỳng vào 100 ml ủa cỏc muối kẽm trong ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml đần bằng nhau:u b, xỏc đị tổ hợp nh % kh i lối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml ượp ng m i mu i trong h n h p ban ỗn hợp ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml ỗn hợp ợp đần bằng nhau:u Bài 7(3đ) Hoà tan hoàn toàn 5,6 g Fe bằng dung dịch HCl 7,3% vừa đủ Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và V lít khí bay ra a, Tính khói lợng muối tạo thành b,Tính V( đktc) c, Tính khối lợng dung dịch HCl 7,3% cần dùng d,Tính nồng độ phần trăm của chất trong dung dịch A ỏp ỏn chấm hoá ĐT LƯƠNG B i 1:(2đ) ài 1:(2đ) Cỏc ph n ng:ảm 0,1% khối lượng Nồng độ mol của cỏc muối kẽm trong ứ nhất nhỳng vào 100 ml Zn + CuSO4 ZnSO→ B + C ↑ + D 4 + Cu (1)

Zn + 2AgNO3 Zn(NO→ B + C ↑ + D 3)2 + 2Ag (2)

( Cho 0,5đ) G i x l s mol k m tham gia ph n ng Theo p (1) thỡ:ọc à biến dị tổ hợp ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml ẽm cú cựng khối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml ảm 0,1% khối lượng Nồng độ mol của cỏc muối kẽm trong ứ nhất nhỳng vào 100 ml ư x= nzn pư = n Zn SO4 = nCu Ta cú: 100 - 65x + 64x = 100 – 0,1 100 = 99,9 gam 100

x= 0,1

( Cho 0,5đ)

Vỡ th tớch dung d ch AgNOểm ị tổ hợp 3 g p 5 l n th tớch dung d ch CuSOất nhỳng vào 100 ml ần bằng nhau: ểm ị tổ hợp 4 nờn s ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml mol Zn(NO3)2 g p 5 l n s mol CuSOất nhỳng vào 100 ml ần bằng nhau: ối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml 4 = 0,1 5= 0,5mol

G i a là khối lọc ượp ng mi ng k m th hai sau pến và biến dị tổ hợp ẽm cú cựng khối lượng 100 g miếng thứ nhất nhỳng vào 100 ml ứ nhất nhỳng vào 100 ml ư

Ta cú: 100 - 0,5 65 + 2.0,5 108 =a

a = 175,5g

(Cho 1đ)

Bài 2(1đ)

Gọi M, N là kí hiệu 2 kim loại

x,y là số mol của 2 kim loại

PTHH:

2M + 2n HCl 2MCL→ B + C ↑ + D 2 + nH2

x nx x 0,5nx

2N + 2n HCl 2NCl→ B + C ↑ + D 2 + n H2

Trang 10

b, ( Cho 0,5đ): (Nêu cách nhận ra mỗi chât và viết mỗi PTHH đúng cho

0,1đ): cho H2O v o nh n à biến dị tổ hợp ận thấy miếng đượp c Na t o ra NaOHại thoỏt ra đều bỏm vào miếng kẽm

Cho NaOH d v o cỏc dung d ch cũn l iư à biến dị tổ hợp ị tổ hợp ại thoỏt ra đều bỏm vào miếng kẽm

Nh n ận thấy miếng đượp c FeCl2 do t oại thoỏt ra đều bỏm vào miếng kẽm k t t a tr ng xanh nõu ến và biến dị tổ hợp ủa cỏc muối kẽm trong ắng → B + C ↑ + D đỏi dung dịch nhận thấy miếng

Nh n ận thấy miếng đượp c FeCl3 do t o k t t a nõu ại thoỏt ra đều bỏm vào miếng kẽm ến và biến dị tổ hợp ủa cỏc muối kẽm trong đỏi dung dịch nhận thấy miếng

Nh n ận thấy miếng đượp c AICl3 do t o k t t a Al(OH)ại thoỏt ra đều bỏm vào miếng kẽm ến và biến dị tổ hợp ủa cỏc muối kẽm trong 3 sau tan ra

Ch t cũn l i l : MgClất nhỳng vào 100 ml ại thoỏt ra đều bỏm vào miếng kẽm à biến dị tổ hợp 2

Vi t cỏc PTHH:ến và biến dị tổ hợp

2 Na + 2 H2O 2 NaOH + H→ B + C ↑ + D 2

2NaOH + FeCl2 2 NaCl + Fe(OH)→ B + C ↑ + D 2

4Fe(OH)2 + 2 H2O + O2 4 Fe(OH)→ B + C ↑ + D 3

FeCl3 + 3 NaOH Fe(OH)→ B + C ↑ + D 3 + 3 NaCl

AlCl3 + 3 NaOH Al(OH)→ B + C ↑ + D 3 + NaCl

Al(OH)3 + NaOH NaAlO→ B + C ↑ + D 2 + 2 H2O

Bài 4: ( 0,5đ) Viết đúng mỗi PT cho 0,125 đ

Cho dung dịch NaOH d vào phần nớc lọc

2NaOH + CuCl2 Cu(OH)→ B + C ↑ + D 2 + 2 NaCl

3NaOH + AlCl3 Al(OH)→ B + C ↑ + D 3 + 3 NaCl

NaOHd + Al(OH)3 → B + C ↑ + D Na AlO2 + 2H2O

( Cho 0,5đ)

Lọc lấy phần chất rắn đem nung thu đợc CuO

NaAlO2 + HCl + H2O NaCl + Al(OH)→ B + C ↑ + D 3

Trang 11

105,4 (HS có thể làm cách khác đúng vẫn cho điển tối đa)

PHềNG GD& T L ĐT LƯƠNG ƯƠNG NG

T IÀI ĐT LƯƠNGỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN THI H C SINH GI I C P HUY N ỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ỎI CÁP HUYỆN ÁP HUYỆN ỆN

N m h c 2013 - 2014 ăm học 2013 - 2014 ọc 2013 - 2014 Mụn Sinh h c l p 9 ọc 2013 - 2014 ớp 9

Th i gian l m b i 120 phỳt (Khụng k giao ời gian làm bài 120 phỳt (Khụng kể giao àm bài 120 phỳt (Khụng kể giao àm bài 120 phỳt (Khụng kể giao ể giao )

đề)

Câu1:( 1đ)

Nêu điều kiện nghiệm đúng chung cho định luật phân li và phân li độc lập?

Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập

Trang 12

Gen D: Quả đỏ, trội hoàn toàn so với gen d: quả vàng

Gen N: Lá chẻ, trội hoàn toàn so với gen n: lá nguyên

Xác định kiểu gen của bố mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:

a, Cho cây quả đỏ, lá chẻ thuần chủng giao phấn với cây quả vàng,lá

- Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc theo dõi

- Tính trạng trội phải là trội hoàn toàn

- Số lợng cá thể con lai phải đủ lớn

b, Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập:

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng đợc theo dõi phải phân li độc lập, tức làmỗi gen phải nằm trên một nhiễm sắc thể khác nhau

Câu2:1đ

a, Điểm giống nhau( 0,5đ)

-Đều đợc tổng hợp từ khuôn mẫu của AND dới tác dụng của enzim

-Đều xảy ra chủ yếu trong nhân tế bào, tại các nhiễm sắc thể ở kì trung gian, lúcnhiễm sắc thể ch soắn

- Đều có hiện tợng tách hai mạch đơn AND

- Đều có hiện tợng liên kết giữa các nucleôtit của môi trờng nội bào với các nuclêôtit trên mạch AND

B, Điểm khác nhau: (0,5đ)

Xảy ra trên một đoạn của AND tơng

Trang 13

Chỉ có một mạch của gen trên AND

Mạch A RN sau khi đợc tổng hợp rời

AND ra tế bào chất Một mạch của AND mẹ liên kết với mạch mới tổng hợp thành phân tử

b, ý nghĩa: ( 0,5đ)

Liên kết gen làm xuất hiện biến dị tổ hợp, làm giảm tính đa dạng về kiểu gen và kiểu hình của các cá thể trong loài

- liên kết gen đảm bảo cho sự di tuyềnbền vững của từng nhóm tính trạng

đ-ợc quy định bởi các gen nằm trên một NST Nhờ đó trong chọn giống ngời

ta có thể chọn đợc những nhóm tính trạng tốt luôn đi kèm cùng nhau.-

Câu4:1đ

a, Khái niệm bệnh đao: (0,5đ)

Bệnh đao là hội chứng phát sinh ở những ngời thuộc thể dị bội 3 nhiễm, thừa một NST số 21, trong tế bào dinh dỡng có 3 NST 21, tức thuộc dạng 2n+1 = 47 NST

b, Cơ chế ( 0,5đ)

Trong giảm phân tạo giao tử, Cặp NST số 21 trong tế bào sinh giao tử của

bố( hoặc của mẹ) không phân li dẫn đến tạo hai loại giao tử: loai giao tử chứa 2 NST số 21 và loại giao tử không chứa NST 21 giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp giao tử bình thờng chứa 1 NST số 21 tạo hợp tử chứa 3 NST số 21 và bị bệnh đao

Câu5:1,5đ( mỗi loại cho 0,5đ)

- các loại ARN và chức năng của chúng

ARN là axit ribônuclêic Tuỳ theo chức năng mà phân chia làm 3 loại;

ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm

+ A RN thông tin( mARN):

Có chức năng truyền đạt thông tin quy định cấu chúc của prôtêin cần tổng hợp trên ARN đến ribô xôm, là nơI tổng hợp prôtêin

+ARN vận chuyển( tARN)

Có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin

+ARN ribôxôm( rARN)

Là thành phần tham gia cấu tạo ribôxôm

Câu6:1,5đ( Đúng mỗi ý cho 0,5đ)

+khái niệm đột biến gen:

Đột biến gen là những biến đổi cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít nào đó, xảy ra ở một hay một số vị trí nào đó của phân

tử AND

+ các dạng đột biến:

- Mất một hay một số cặp nuclêôtít

- Thêm một hay một số cặp nuclêôtít

- Thay cặp nuclêôtít này bằng cặp nuclêôtít khác

+Nguyên nhân của đột biến gen

Trang 14

- trong tự nhiên đột biến gen phát sinh do những rối loạn trong quá trình tự sao chép phân tử AND dới ảnh hởng trực tiếp của môi trờng trong và bên ngoài cơ thể.

- Trong thực nghiệm ngời ta có thể gây ra đột biến nhân tạo bằng tác nhân

lý, hoá học

Câu 7 :(3đ)

Làm đúng mỗi phần cho 1đ

a, P: Quả đỏ, lá chẻ thuần chủng x quả vàng, lá nguyên: (1đ)

- Cây p có quả đỏ,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen DDNN

- - cây p có quả vàng, lá nguyên mang kiểu gen ddnn

- Cây p có quả đỏ, lá nguyên thuần chủng mang kiểu gen DDnn

- Cây p có quả vàng,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen ddNN

c, P có quả đỏ, lá nguyên tự thụ phấn: (1đ)

cây p có quả đỏ,lá nguyên, mang kiểu gen DDnn hoặc Ddnn

P tự thụ phấn: vậy ta có 2 sơ đồ lai

Trang 15

đề thi học sinh giỏi cấp huyện

Năm học: 2013 – 2014

Môn: Sinh học 9

( Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: ( 2 điểm)

a, Nêu các khái niệm di truyền, biến dị, tính trạng, kiểu gien, kiểu hình?

b, Biến dị tổ hợp là gì? Tại sao ở các loài sinh sản giao phối, biến dị lại phongphú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính

Câu 2( 2 điểm)

a, Trình bày cấu trúc và chức năng của NST ?

b, Nêu chức năng của AND ? giải thích vì sao 2 AND con đợc tạo ra qua cơ chếnhân đôi lại giống AND mẹ ?

Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con của mỗi hợp tử I, II, III

Câu 5 ( 3 điểm)

ở đậu Hà Lan, thân cao hạt vàng là hai tính trạng trội so với thân thấp và hạtxanh, các tính trạng di truyền độc lập với nhau

Xác định kiểu gen của bố, mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:

a, Bố thân cao, hạt xanh, mẹ thân thấp, hạt vàng

b, Bố thuần chủng thân cao, hạt vàng, mẹ thuần chủng thân thấp, hạt xanh

………Hết………

Trờng THCS Thị Trấn Thứa

đáp án – biểu điểm biểu điểm

Câu 1 ( 2 điểm)

Trang 16

a, ( mỗi khái niệm đúng cho 0,2 điểm)

- Di truyền là hiện tợng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế

hệ con cháu

- Biến dị là hiện tợng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết

- Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể; ví

- Kiểu hình là sự tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

- Kiểu gien là sự tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể

b, Khái niệm ( 0,5 điểm)

- Biến dị tổ hợp là loại biến dị xuất hiện ở con do sự sắp xếp lại các yếu tố ditruyền trong qúa trình sinh sản của bố mẹ

- Loài sinh vật ( 0,5 điểm)

Các loài sinh vật sinh sản giao phối( hữu tình) có nhiều biến dị hơn các loài sinhsản vô tính vì:

+ Sinh sản vô tính chỉ dựa vào sự nguyên phân không có sự phân ly độc lập, tổhợp tự do của các gen để sắp xếp lại tạo nhiều kiểu gen, kiểu hình mới Con chỉsao chép nguyên vẹn các đặc điểm di truyền của bố mẹ

+ Trong sinh sản giao phối, có sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do làm cho cácgen có điều kiện sắp xếp lại theo nhiều cách khác bố mẹ và tạo nhiều biến dị tổhợp

b, ( 1 điểm) Chức năng của ADN là :

+ Lu giữ thông tin di truyền

+ Truyền đạt thông tin di truyền

Trang 17

Hai ADN con tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ vì:

+ Theo NTBS các Nu của mạch khuôn liên kết với các Nu của môi trờng nội bào:

nguyên phân của mỗi hợp tử Ta có số tế bào con có thể là:

21 = 2; 22 = 4; 23 = 8; 24 = 16; 25 = 32

Tổng số tế bào con tạo ra từ 3 hợp tử là 28

Ta có 28 = 4 + 8 + 16 = 22 + 23 + 24

Do hợp tử sau có số lần nguyên phân lần lợt hơn hợp tử trớc một lần nên:

+ Hợp tử I nguyên phân 2 lần tạo 4 tế bào con

+ Hợp tử II nguyên phân 3 lần tạo 8 tế bào con

+ Hợp tử III nguyên phân 4 lần tạo 16 tế bào con

Câu 5 ( 3đ)

Quy ớc : A : thân cao ; a thân thấp

B: hạt vàng ; b: hạt xanh

a, ( 2đ) Bố thân cao, hạt xanh x mẹ thân thấp, hạt vàng:

- Bố thân cao hạt xanh có kiểu gen : AAbb hoặc Aabb

- Mẹ thân thấp hạt vàng có kiểu gen: aaBB hoặc aaBb phép lai có thể là:

Trang 18

P: AAbb x aaBB; P: AAbb x aaBb

P: Aabb x aaBB; P: Aabb x aaBb

B, (1®) Bè thuÇn chñng th©n cao h¹t vµng, mÑ thuÇn chñng th©n thÊp h¹t xanh:

- Bè thuÇn chñng th©n cao, h¹t vµng cã kiÓu gen: AABB

- MÑ thuÇn chñng th©n thÊp, h¹t xanh kiÓu gen: aabb

Ngày đăng: 04/12/2014, 20:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình theo tỉ lệ 9:3:3:1 với kiểu hình mang 2 tính trạng lặn có tỉ lệ - bộ tài liệu luyện thi học sinh giỏi các môn văn hoá cấp huyện tham khảo (5)
Hình theo tỉ lệ 9:3:3:1 với kiểu hình mang 2 tính trạng lặn có tỉ lệ (Trang 4)
Sơ đồ lai: - bộ tài liệu luyện thi học sinh giỏi các môn văn hoá cấp huyện tham khảo (5)
Sơ đồ lai (Trang 20)
Sơ đồ lai: - bộ tài liệu luyện thi học sinh giỏi các môn văn hoá cấp huyện tham khảo (5)
Sơ đồ lai (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w