Phân loại đất xác định tên và trạng thái.. Xác định ứng suất dưới đáy móng.. Tính và vẽ biểu đồ ứng suất hiệu quả phân bố trong nền do tải trọng bản thân và tải trọng ngoài gây ra.. Tính
Trang 1Bộ môn : Cơ học Đất
-BÀI TẬP LỚN
Đề bài:
- Móng đơn cứng dưới cột (tải trọng có vị trí như hình vẽ)
Yêu cầu:
1 Phân loại đất (xác định tên và trạng thái) Chọn chiều sâu chôn móng
2 Vẽ đường cong nén e-p, e-lgp, xác định: 0
, , c, s
a a C C
cho các lớp đất
3 Xác định sơ bộ kích thướt đáy móng(bxl) theo các điều kiện:
Điều kiện về cường độ tiêu chuẩn:
tc tc tb
p R
Điều kiện về ứng suất cho phép:
tb
s
p
F
4 Xác định ứng suất dưới đáy móng Tính và vẽ biểu đồ ứng suất hiệu quả phân bố trong nền do tải trọng bản thân và tải trọng ngoài gây ra
5 Tính độ lún ổn định tại tâm móng, tại trung điểm hai cạnh bề rộng của móng theo biểu đồ e-p.Tính độ nghiêng của móng
Họ Tên: Lưu Hán Vinh
Mã số SV: X052661 STT: 82
GVHD: T Trương Quang
62T 4.5
Trang 2GVHD: T Trương Quang Thành SVTH: Lưu Hán Vinh
Bảng số liệu:
STT
Số hiệu h1 (m) Số hiệu h2 (m) Số hiệu
BẢNG SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT
Bảng 1
Lớp Số
hiệu
Độ ẩm
tự
nhiên
W%
Giới hạn nhão Wnh%
Giới hạn dẻo Wd%
Dung trọng tự nhiên
γ T/m³
Tỷ trọng hạt Δ
Góc
ma sát trong
φo
Lực dính c Kg/cm²
Kết quả thí nghiệm nén ép e - p với tải trọng nén p (Kpa) Kết
quả xuyên tĩnh qc (Mpa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
1 40 29.9 30.4 24.5 1.78 2.66 8o50’ 0.06 0.825 0.779 0.761 0.741 0.42 4
Bảng 2
Lớp Số
hiệu
Độ ẩm
tự
nhiên
W%
Giới hạn nhão Wnh%
Giới hạn dẻo Wd%
Dung trọng tự nhiên
γ T/m³
Tỷ trọng hạt Δ
Góc
ma sát trong
φo
Lực dính c Kg/cm²
Kết quả thí nghiệm nén ép e - p với tải trọng nén p (Kpa) Kết
quả xuyên tĩnh qc (Mpa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
100 200 300 400
2 58 36.5 44.9 24.3 1.85 2.69 8o25’ 0.15 0.943 0.909 0.881 0.858 1.36 7
Bảng 3
Lớp Số
hiệu
Độ ẩm
tự
nhiên
W%
Giới hạn nhão Wnh%
Giới hạn dẻo Wd%
Dung trọng tự nhiên
γ T/m³
Tỷ trọng hạt Δ
Góc
ma sát trong
φo
Lực dính c Kg/cm²
Kết quả thí nghiệm nén ép e - p với tải trọng nén p (Kpa) Kết
quả xuyên tĩnh qc (Mpa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
100 200 300 400
Trang 3BÀI THUYẾT MINH
1 Phân loại đ ất (xác đ ịnh tên và trạng thái) Chọn chiều sâu chôn móng.
Lớp 1: h1=1.5m
Lớp Số
hiệu
Độ ẩm
tự
nhiên
W%
Giới hạn nhão Wnh%
Giới hạn dẻo Wd%
Dung trọng tự nhiên
γ T/m³
Tỷ trọng hạt Δ
Góc
ma sát trong
φo
Lực dính c Kg/cm²
Kết quả thí nghiệm nén ép e - p với tải trọng nén p (Kpa) Kết
quả xuyên tĩnh qc (Mpa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
1 40 29.9 30.4 24.5 1.78 2.66 8o50’ 0.06 0.825 0.779 0.761 0.741 0.42 4
Kết luận: Lớp đất 1 là loại đất pha cát ở trạng thái dẻo
Lớp 2: h2=6m
Lớp Số
hiệu
Độ ẩm
tự
nhiên
W%
Giới hạn nhão Wnh%
Giới hạn dẻo Wd%
Dung trọng tự nhiên
γ T/m³
Tỷ trọng hạt Δ
Góc
ma sát trong
φo
Lực dính c Kg/cm²
Kết quả thí nghiệm nén ép e - p với tải trọng nén p (Kpa) Kết
quả xuyên tĩnh qc (Mpa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
100 200 300 400
2 58 36.5 44.9 24.3 1.85 2.69 8o25’ 0.15 0.943 0.909 0.881 0.858 1.36 7
Chỉ số dẻo
B=
d
W W A
30.4- 24.5 = 5.9
Đất pha cát (á cát)
29.9−24.5 5.9 =0.915
Trạng thái: cát pha dẻo
Chỉ số dẻo A=Wnh Wd (%)
Độ sệt B=
d
W W A
44.9- 24.3 = 20.6 >17
Đất sét
36.5−24.3 20.6 =0.592
Trạng thái: dẻo mềm
Trang 4Đất pha cát Trạng thái: dẻo
Đất sét Trạng thái dẻo mềm
Đất sét pha Trạng thái nửa rắn
GVHD: T Trương Quang Thành SVTH: Lưu Hán Vinh
Kết luận: Lớp đất 2 là loại đất sét ở trạng thái dẻo mềm
Lớp 3:
Lớp
Số
hiệu Độ ẩm
tự
nhiên
W%
Giới hạn nhão Wnh%
Giới hạn dẻo Wd%
Dung trọng tự nhiên
γ T/m³
Tỷ trọng hạt Δ
Góc
ma sát trong
φo
Lực dính c Kg/cm²
Kết quả thí nghiệm nén ép e - p với tải trọng nén p (Kpa) Kết
quả xuyên tĩnh qc (Mpa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
100 200 300 400
7 79 29.5 41.5 26.9 1.9 2.71 17o00’ 0.3 0.827 0.804 0.785 0.768 4.34 21
Kết luận: Lớp đất 3 là loại đất sét pha ở trạng thái nửa rắn
Ghi tên và trạng thái các lớp đất
Chọn chiều sâu chôn móng
Dựa vào trạng thái các loại đất và chiều cao của từng lớp đất, ta chọn chiều sâu chon
Chỉ số dẻo
B=
d
W W A
41.5- 26.9 = 14.6 <17
Đất sét pha (á sét)
29.5−26.9 14.6 =0.178
Trạng thái: nửa rắn
Trang 5móng h=2m
2 Vẽ đ ư ờng cong nén e-p, e-lgp, xác đ ịnh a,a o ,C c ,C S cho các lớp đ ất .
Lớp 1 :
Hệ số rỗng ban đầu eo khi chưa có tải tác dụng (p=0 T/m²)
e o = ∆ γnn(1+w)
γnw -1 = 2.66(1+0.299)
1.78 - 1 = 0.9421 1Ma= 106 N/m2 = 105 kg/m2 = 100 T/m2
1KPa= 103N/m2 = 100 kg/m2 = 0.1 T/m2
a)Đ ư ờng cong nén e-p :
Hệ số rỗng e 0.9421 0.825 0.779 0.761 0.741
Tính hệ số nén lún a, hệ số nén lún tương đối ao
a0-5= e0−e5
p5−p0 =
0.9412−0.825
a00−5
= a o−5
1+e0 =
0.02324 1+0.9412 = 0.01197 (m2/T)
a5-10= e5−e10
p10−p5 =
0.825−0.779 10−5 = 0.0092 (m2/T)
a05−10
=a5−10
1+ e5 =
0.0092 1+ 0.825 = 0.00504 (m2/T)
a10-15= e10−e15
p15−p10 =
0.779−0.761 15−10 = 0.0036 (m2/T)
(T/m2)
Trang 6GVHD: T Trương Quang Thành SVTH: Lưu Hán Vinh
a010−15= a
10−15
1+e10 =
0.0036 1+ 0.779 = 0.00202 (m2
/T)
a15-20= e15−e20
p20−p15 =
0.761−0.741 20−15 = 0.004 (m2
/T)
a015−20 = a
15−20
1+ e15 =
0.004 1+ 0.761 = 0.00227 (m2
/T)
Khi lực nén còn nhỏ
Cs= e5−e10
0.825−0.779 1−0.69897 =0.15281 Khi lực nén lớn
Cc = e15−e20
0.761−0.741 1.30103−1.17609=0.16008
Lớp 2 :
Hệ số rỗng ban đầu eo khi chưa có tải tác dụng (p=0 T/m²)
e o = ∆ γnn(1+w)
γnw - 1 = 2.69(1+0.365)
1.85 - 1 = 0.9848
a)Đ ư ờng cong nén e-p :
Hệ số rỗng e 0.9848 0.943 0.909 0.881 0.858
(T/m2)
Trang 7Tính hệ số nén lún a, hệ số nén lún tương đối ao
a0-10= e0−e10
p10−p0 =
0.9848−0.943
/T)
a00−10= a
0−10
1+e0 =
0.00418 1+ 0.9848 = 0.00211 (m2
/T)
a10-20= e10−e20
p20−p10 =
0.943−0.909 20−10 = 0.0034 (m2
/T)
a010−20= a
10−20
1+ e10 =
0.0034 1+ 0.943 = 0.00175 (m2
/T)
a20-30= e20−e30
p30−p20 =
0.909−0.881 30−20 = 0.0028 (m2
/T)
a020−30= a
20−30
1+e20 =
0.0028 1+ 0.909 = 0.00147 (m2
/T)
a30-40= e30−e40
p40−p30 =
0.881−0.858 40−30 = 0.0023 (m2
/T)
a030− 40= a
30−40
1+ e30 =
0.0023 1+ 0.881 = 0.00122 (m2
/T)
Khi lực nén còn nhỏ
Cs= e0−e10
0.9848−0.943
Khi lực nén lớn
(T/m2)
lgp(T/m2)
Trang 8GVHD: T Trương Quang Thành SVTH: Lưu Hán Vinh
Cc = e30−e40
0.881−0.858 1.30103−1.17609=0.18409
Lớp 3 :
Hệ số rỗng ban đầu eo khi chưa có tải tác dụng (p=0 T/m²)
e o = ∆ γnn(1+w)
γnw -1 = 2.71(1+0.295)
1.9 - 1 = 0.847
a)Đ ư ờng cong nén e-p :
Hệ số rỗng e 0.847 0.827 0.804 0.785 0.768
Tính hệ số nén lún a, hệ số nén lún tương đối ao
a0-10= e0−e10
p10−p0 =
0.847−0.827
a00−10
= a0−10
1+e0 =
0.002 1+0.847 = 0.00108 (m2/T)
a10-20= e10−e20
p20−p10 =
0.827−0.804 20−10 = 0.0023 (m2/T)
a010−20
= a10−20
1+ e10 =
0.0023 1+ 0.827 = 0.00126 (m2/T)
a20-30= e20−e30
p30−p20 =
0.804−0.785 30−20 = 0.0019 (m2/T)
a020−30
= a20−30
1+e20 =
0.0019 1+0.804 = 0.00105 (m2/T)
a30-40= e30−e40
p40−p30 =
0.785−0.768 40−30 = 0.0017 (m2/T)
a030− 40
= a30−40
1+ e30 =
0.0017 1+ 0.785 = 0.000952 (m2/T)
p (T/m2)
Trang 9Khi lực nén còn nhỏ
Cs= e0−e10
0.847−0.827
Khi lực nén lớn
Cc = e30−e40
0.785−0.768 1.6−1.477121255=0.13607
3 Xác đ ịnh s ơ bộ kích th ư ớt đ áy móng:
Sơ bộ chọn kích thước đáy móng b=3m, l=3m
Ứng suất phân bố dưới đáy móng: p tc
max min
=γn tb h+ N0
M0
γntb = 2 T/m3
h = 2m ;
F=b*l=9m2
W=bl26 =¿4.5m3 Với n là hệ số vượt tải ,chọn n= 1.15
N0= N n = 62
1.15=53.913 T
M0=M n = 4.5
1.15=3.913 Tm
Từ (1) suy ra p tc max min= 2*2+53.9139 ±3.913
4.5
p tc max = 10.86 T/m2
p tc min=9.12 T/m2
p tc0=p tc max+p tc min
10.86+9.12
2 =9.99 T/m
2 a) Kiểm tra theo điều kiện về cường độ tiêu chuẩn: p tc0 ≤Rtc
Với tc
R
:cường độ tiêu chuẩn được xác định theo công thức(TCVN):
Vì chiều sâu chôn móng h=2 (m) nên ta chọn lớp đất 2 để kiểm tra sức chịu tải R tc
lgp(T/m2)
Trang 102=1.85 T/m3 h2= 2-1.5=0.5m 2=8o25’
c=1.5 T/m2
1=1.78 T/m3 h1= 1.5m 1=8o50’
GVHD: T Trương Quang Thành SVTH: Lưu Hán Vinh
:
Với A,B,D là các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trongφ (tra bảng V-5
trang 269 Bài Tập Cơ Học Đất-Vũ Công Ngữ).Lớp đất thứ 2 là lớp đất sét,
trạng thái dẻo mềm có φ = 8o25’ và có c= 0.15kg/cm2 = 1.5T/m2 ,γn= 1.85 T/
m3 b=3m m=1
Từ φ = 8o25’ suy ra A=0.1483 , B= 1.5875, D= 3.98
Rtc=[0.1483*3+1.5875*2]*1.85 + 3.98*1.5 = 12.622 T/m2
⇒ p t c0
¿Rtc =12.622 T/m2
b) Kiểm tra theo điều kiện về ứng suất cho phép
tb
s
p
F
Ứng suất phân bố dưới đáy móng (không nhân hệ số vượt tải)
p tb tt = γntbh+ N F ± M
W
γntb = 2 T/m3
h = 2m ; F=b*l=9m2
W=bl26 =¿4.5m3
N= 62 T ; M0=4.5 Tm
p❑
max
min= 2*2+629 ±4.5
4.5
p❑
max= 11.889 T/m2
p❑
min=9.889 T/m2
p tb tt=Pmax+ Pmin2 =11.889+9.889
2 =10.889 T/m2
Xác định sức chịu tải giới hạn 2
Theo công thức Terzaghi: Pult= 0.4*Nγn*γn*b + Nq*γn '*h + 1.3*Nc*c
Trong đó :
N N N
là các hệ số sức chịu tải, phụ thuộc vào góc ma sát trong .
Lớp thứ 1: Lớp thứ 2:
γn '= γn 1∗h 1+ γn 2∗h 2
1.78∗1.5+1.85∗0.5
2 =1.7975 T/m2
Tra bảng V-2 (trang 259 sách BT CHĐ- Vũ Công Ngữ) và nội suy,ta được:
Trang 11φ N Np Nc
Suy ra Pult=0.4*1*1.85*3 + 2.1995*1.7975*2 + 1.3*7.823*1.5 = 25.368 T/m2
p tb tt = Pult
Pult
p tb tt =
25.368 10.889=2.3297 >2 thỏa
4 Xác đ ịnh ứng suất dưới đ áy móng Tính và vẽ biểu đ ồ ứng suất hiệu quả phân
bố trong nền do tải trọng bản thân và tải trọng ngoài gây ra.
Ứng suất dưới đáy móng (như phần 3b đã trình bày)
Tính và vẽ biểu đồ ứng suất hiệu quả phân bố trong nền do tải trọng bản thân và tải trọng ngoài gây ra
Theo như phần 3b đã trình bày thì ứng phân phân bố dưới đáy móng không đồng đều
Pmax= 11.889 T/m2 , Pmin=9.889 T/m2 ,do đó ứng suất gây lún cũng phân bố không đồng đều
p max gl = Pmax - (γn1h1 + γn2h2) = 11.889 – (1.78*1.5+1.85*0.5)= 8.294 T/m2
p min gl = Pmin - (γn1h1 + γn2h2) = 9.889 – (1.78*1.5+1.85*0.5)= 6.294 T/m2
Ứng suất gây lún tại tâm móng sẽ là:
p0gl=p gl max+p min gl
8.294 +6.294
2 =7.294 T/m
2
Điểm l
1.5 1.5
z (m)
z b
kg σgl=4kg*7.294
(T/m2)
h=2+z (m)
σbt=γnh (T/m2)
5
Biểu đồ phân bố ứng suất và tải trọng ngoài gây ra tại tâm móng
Trang 12GVHD: T Trương Quang Thành SVTH: Lưu Hán Vinh
5- Tính độ lún ổn định tại tâm móng, tại trung điểm 2 cạnh bề rộng của móng theo biểu đồ e-p
a)Tính độ lún tại tâm móng
Theo biểu đồ phân bố ứng suất trên trục qua tâm móng, ở độ sâu z=3.95m trong lớp
đất thứ 2, ứng suất gây lún σgl=2.0044T/m 2≈ 1
5σbt=1.9955 (T/m2) Như vậy xem như
ở độ sâu đó chấm dứt phạm vi chịu nén
Biểu đồ phân bố ứng suất trên trục qua điểm tâm 0
Trang 13Chia nền đất trong phạm vi chịu nén thành 7 lớp: độ lún tại tâm móng
Lớp
phân
tố
Chiều dày (m)
p1i=σbt tb
(T/m2)
e1i p2i=p1i+σgl
(T/m2)
e 1 i−e 2 i
1+e 1 i hi(cm)
3
11.33385 0.9385 0.883
5
0.334
Độ lún tại tâm S=∑
i=1
7
Si=3.262 cm b)Tính độ nghiêng của móng
Để xác định độ nghiêng của móng, ta tính độ lún tại trung điểm hai cạnh bề rộng của móng là M1 và M2 theo sơ đồ e-p Từ đó suy ra độ nghiêng của móng
Để tính độ lún tại M1 và M2 ta phải tính ứng suất của móng gây ra tại 2 điểm này -Số liệu tính toán ứng tại M1
Độ
sâu
điể
m z
(m)
Tải trọng phân bố đều, tỷ số cạnh
l
3 1.5=2
Tải trọng phân bố tam giác ,tỷ số cạnh l
1.5
3 =0.5
Ứng suất tổng
σ=σ1 +σ2
T/m 2
z b
Kg σ1 =2k g *p min gl
(T/m 2 )
z b
KT’ σ2 =2k T’ * p ∆ gl
(T/m2)
0.6 0.4 0.2439 3.0702 0.2 0.02693 0.10772 3.17792 1.2 0.8 0.2176 2.7391 0.4 0.04207 0.16828 2.90738
2.4 1.6 0.1482 1.8655 0.8 0.04507 0.18028 2.04578
p min gl =6.294T/m2
p ∆ gl
=p max gl
−p gl min
=8.294-6.294=2T/m2
Trang 14GVHD: T Trương Quang Thành SVTH: Lưu Hán Vinh
3.45 2.3 0.10315 1.2985 1.15 0.04013 0.16052 1.45902
-Số liệu tính toán ứng tại M2
Độ
sâu
điể
m z
(m)
Tải trọng phân bố đều, tỷ số cạnh
l
3 1.5=2
Tải trọng phân bố tam giác ,tỷ số cạnh l
1.5
3 =0.5
Ứng suất tổng
σ=σ1 +σ2
T/m 2
z
b
Kg σ1 =2k g * p max gl
(T/m 2 )
z b
KT σ2 =2k T * p ∆ gl
(T/m2)
3.3 2.2 0.1084 1.3645 1.1 0.06737 0.26948 1.63398 3.45 2.3 0.10315 1.2985 1.15 0.06423 0.25692 1.55542
Trang 15Tương tự như tính độ lún ở tâm móng, chia nền đất trong phạm vi chịu nén thành 7 lớp
Lớp
phân
tố
Chi
ều
dày
(m)
σbt (T/
m 2 )
p 1i
σgl
(T/m 2 )
σ bt gl
(T/m 2 )
e 1 i−e 2 i
1+e 1 i hi
cm
4.705
3.17792
5.815
2.90738
6.925
2.4805
8.035
2.04578
9.145
1.68642
Biểu đồ phân bố ứng suất trên trục qua điểm M1 và trên trục qua điểm M2
Trang 16GVHD: T Trương Quang Thành SVTH: Lưu Hán Vinh
9.7
9.422 5
1.68642 1.5293
9.9775
9.838 75
1.5293 1.45902
Độ lún tại M1¿∑
i=1
7
Si=1.7887 cm
Lớp
phân
tố
Chi
ều
dày
(m)
σbt (T/
m 2 )
p 1i
σgl
(T/m 2 )
σ bt gl
(T/m 2 )
e 1 i−e 2 i
1+e 1 i hi
cm
4.705
3.9081
5.815
3.4067
6.925
2.8125
8.035
2.2747
9.145
1.80778
9.7
9.422 5
1.80778 1.63398
9.9775
9.838 75
1.63398 1.55542
Độ lún tại M2¿∑
i=1
7
Si=2.092 cm
Độ nghiêng của móng
tgθ= S 2−S 1 b =2.092−1.7887
300 =0.001011
Độ nghiêng của móng θ=arctg 0.001011=0o3’29’’