aĐ/N: Hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng cắt nhau và một trong các góc tạo thành là góc vuông b Tính duy nhất của đờng vuông góc : Qua một điểm cho trớc ,có một và chỉ một đờng
Trang 12. KiÓm tra bµi cò :
- Nªu qui t¾c céng 2 ph©n sè, quy t¾c phÐp trõ hai ph©n sè ?
yªu cÇu HS th¶o luËn theo nhãm lµm
bµi tËp Sau đó từng nhóm lên bảng
Bµi 1 Thùc hiÖn phÐp céng c¸c ph©n sè sau:
Bµi 3 §iÒn c¸c ph©n sè vµo « trèng
trong b¶ng sau sao cho phï hîp
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 2trỡnh bày
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
- GV treo đáp án và yêu cầu các nhóm
chấm điểm cho nhau
13 45
Kiến thức: ễn tập và củng cố cho HS về hai gúc đối đỉnh
Kĩ năng: - Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, xỏc định hai gúc đối đỉnh
- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
ii Chuẩn bị :
GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo gúc, ờke.
HS: ụn về 2 gúc đđ, 2 đt vuụng gúc; thước kẻ, thước đo gúc, ờke.
III Các hoạt động dạy học
Trang 3-Cho vd về hai gĩc đối đỉnh
-Yêu cầu HS nhắc lại tc của hai gĩc đối
đỉnh
*Bài 1:
a) Vẽ góc xAy có số đo = 50 0
b) Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc
xAy
c) Vẽ tia phân giác At của góc xAy
d) Vẽ tia đối At’ của At vì sao At’ là
tia phân giác của góc x’Ay’
- GV: yêu cầu hs thảo luận vẽ hình và
Vẽ góc xOy có số đo bằng 60 o , lấy
điểm A trên tia Ox rồi vẽ đường thẳng
d 1 vuông góc với Ox tại A, lấy điểm B
trên tia Oy rồi vẽ đường thẳng d 2
vuông góc với Oy tại B Gọi giao
điểm của d 1 và d 2 là M.
- GV: cho hs thảo luận vẽ hình
Hai gĩc đối đỉnh thì bằng nhau
II Bài tập
1 Bài 1 :a,b,c
d, Ta có µA1 = µA3 (đđ); ¶A2 = ¶A4 (đđ) Mà µA1 = ¶A2 (At là tia pg cuả góc xOy) Nên µA3 = ¶A4 => At’ là tia phân giác của góc x’Ay’
2 Bài 2:
y
x
M B
A O
3 Bài 3:
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
O x
x' y
y'
1 2 3
4
Trang 4Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau
tại A tạo thành góc MAP có số đo
bẳng 33 0
a)Viết tên các cặp góc đối đỉnh
Viết tên các cặp góc bù nhau
b)Tính số đo góc NAQ
c)Tính số đo góc MAQ
- Gọi hs nêu tên các cặp gĩc đ-đ, kề bù
-HS làm bài, gv gọi hs tính số đo của cá
gĩc NAQ, MAQ
Giải:
a) -Tên các cặp góc đối đỉnh : ·MAP và
·NAQ ; ·NAP và ·MAQ
- Các cặp góc bù nhau : ·MAP và ·NAP ; ·NAP và ·NAQ ; ·NAQ và
·MAQ; ·MAQ và ·MAP
b) Ta có NAQ MAP· =· = 33 0 (đđ) c) Ta có ·MAP+ ·MAQ = 180 0 (kề bù)
- Ơn kĩ các nd của tiết học, nắm chắc cách vẽ các hình
- Ơn tập về các gĩc tạo bởi 1 đt cắt 2 đt, đường thẳng ss.
Trang 51. ổ n định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số?
3 Luyện tập
Bài 1 Tìm số nghịch đảo của các số
48 ;
5
7 : 10
7 ;
7
8 : 7
6
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
- HS làm bài tập 3 vào vở, 4 HS lờn
- GV yêu cầu HS làm phần a bài 4
27
13 là:
13 27
Bài 2 tính các thơng sau đây và sắp xếp
chúng theo thứ tự tăng dần
4
9 : 2
3
2 9 2
4 3 9
4 2
3 ⋅ = =
11
12 : 55
48 =
5 4
5
7 : 10
2 1
7
8 : 7
4 3
Sắp xếp:
5
4 4
3 3
2 2
7 +
36
15 –
36 27
=
36
27 15
28 + − =
36
16 =
9 4
9 24
3
= c)
35 56
24 36
9 +− + − =
36
1 1
Cách 2 :
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 623 −
=
30
57 30
55
15
14 1 30
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
? Nêu đ/n góc đối đỉnh? t/c 1.Hai góc đối đỉnh: a)Đ/N: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà
mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
b) TC: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau2.Hai đ ờng thẳng vuông góc :
Trang 7? nêu đ/n hai đờng thẳng vuông góc? t/c
? nêu t/c các góc tạo bởi một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng?
a)Đ/N: Hai đờng thẳng vuông góc là hai
đờng thẳng cắt nhau và một trong các góc tạo thành là góc vuông
b) Tính duy nhất của đờng vuông góc : Qua một điểm cho trớc ,có một và chỉ một
đờng thẳng vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
c) Đờng trung trực của đoạn thẳng : ờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó
Đ-3.Các góc tạo bởi một đ ờng thẳng cắt hai đ ờng thẳng
a) Hai cặp góc so le trongBốn cặp góc đồng vị b)Hai cặp góc trong cùng phía
c )Quan hệ giữa các cặp góc : Nếu hai ờng thẳng cắt một đờng thẳng thứ ba và trong các góc tạo thành có một cặp góc so
đ-le trong bằng nhau thì :
- Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhauHai góc trong cùng phía bù nhau
II/ Bài tập :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
BT1
Cho hai điểm phân biệt A và B
Hãy vẽ mộtđờng thẳng a đi qua A và một
đ-ờng thẳng b đi qua B sao cho b // a
BT2.
Cho hai đờng thẳng a và b Đờng
thẳng AB cắt hai đờng thẳng trên tại
BT3: Hai đờng thẳng AB và CD cắt nhau
tại 0 Biết A0C - A0D= 200 Tính mỗi góc
Vì tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nên
ãAOC + ãCOB= ãAOB hay 300+ ãCOB = 1200
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 8⇒ ãCOB= 1200- 300= 900 vậy OB ⊥OC
3 Củng cố : nêu lại nội dung bài
4 HDVN:
- Ôn tập kiến thức lý thuyết đã dụng vận dụng
-Xem lại các bài tập đã chữa làm BT phần tơng ứng SBT
- HS nắm chắc đ/n số hữu tỉ, cỏch so sỏnh hai số hữu tỉ
- Nắm chăc thế nào là số hữu tỉ õm, số hữu tỉ dương.
Kĩ năng:
- Vận dụng giải thành thạo cỏc dạng BT cú liờn quan
II CHUẨN BỊ
- GV: Nghiờn cứu kĩ SGK, SGV,CBNC, ễn tập đại số 7
- HS: Học thuộc bài cũ, cú đầy đủ sỏch, vở theo qui định của GV
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
- 2 HS trả lời cõu hỏi của GV
1 Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phõn số với a, b ∈ Z, b≠0.
- Tập hợp số hữu tỉ được kớ hiệu là Q.
2 Với hai số hữu tỉ x,y ta luụn cú: hoặc x = y, hoặc x < y, hoặc x > y.
- Ta cú thể so sỏnh hai số hữu tỉ bằng cỏch viết chỳng dưới dạng phõn số rồi so sỏnh hai
số đú.
- Nếu x < y thỡ trờn trục số điểm x ở bờn trỏi điểm y
Trang 9- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương;
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm; Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không
là số hữu tỉ âm.
II) Bài tập
Bài 1)
Trong các câu sau đây, câu nào đúng,
câu nào sai?
a) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ
âm.
b) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự
nhiên.
c) Số 0 là số hữu tỉ âm.
d) Số nguyên dương là số hữu tỉ.
- GV gọi HS trả lời miệng, mỗi em 1
N Z Q Giải:
- 5 ∉ N; - 5 ∈ Z; - 5 ∈ Q ∉ Z; ∈ Q; N ⊂ Z ⊂ Q
x < z (1) Lại do a < b nên a + b < b + b hay a + b < 2b,
do đó z < y (2)
Từ (1) và (2) suy ra x < z < y.
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 10- HS nghe giảng, trình bày bài làm
vào vở.
4 Củng cố:
? Số hữu tỉ là gì? Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ?
? Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ?
− + + + +
Trang 12- ễn lại cho hs cỏc phộp tớnh về số hữu tỉ và cỏc tớnh chất của cỏc phộp tớnh; quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế.
Kĩ năng
- Rốn kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh về số hữu tỉ nhanh và chớnh xỏc
- Rốn cho hs ý thức trỡnh bày bài giải một cỏch cẩn thận.
II Chuẩn bị :
GV: sgk, sbt, cỏc bài toỏn liờn quan
HS: sgk,sbt, ụn cỏc p/tớnh về số hữu tỉ và tc của nú.
III Các hoạt động dạy học
Gọi HS lờn bảng trỡnh bày
GV yờu cầu HS nhận xột bài làm sau đú
I Cỏc kiến thức cơ bản:
1 Phộp cộng, trừ số hữu tỉ:
- Viết hai số dưới dạng hai phõn số cú cựng mẫu dương Cộng, trừ hai tử số, giữ nguyờn mẫu chung
2 Phộp nhõn, chia ố hữu tỉ:
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phõn số Áp dụng qui tắc nhõn chia phõn số
II Bài tập Bài 1: Tớnh
−
; c) 7
30 ; d) 11
5 3
2 4 − x= 7
Trang 13giỏo viờn sẽ nhận xột và đỏnh giỏ bài làm
3
− ; c, 87140
− ; d, 221
Bài 4: Tớnh giỏ trị biểu thức:
- Xem lại cỏc dạng toỏn và bài toỏn đó giải.
- Chuẩn bị tiết sau: “Giỏ Trị Tuyệt Đối của một số hữu tỉ”
NS: 29/9/2014 Tiết 7
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểC
I MỤC TIấU
Kiến thức: ễn tập và củng cố cho HS về hai đường thẳng vuụng gúc.
Kĩ năng: - Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, xỏc định hai gúc đối đỉnh, giải cỏc bài toỏn về hai đường thẳng
vuụng gúc.
- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
ii Chuẩn bị :
GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo gúc, ờke.
HS: ụn về 2 gúc đđ, 2 đt vuụng gúc; thước kẻ, thước đo gúc, ờke.
III Các hoạt động dạy học
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 14Hai ủửụứng thaỳng MN vaứ PQ caột nhau
taùi A taùo thaứnh goực MAP coự soỏ ủo
baỳng 33 0
a)Vieỏt teõn caực caởp goực ủoỏi ủổnh
Vieỏt teõn caực caởp goực buứ nhau
b)Tớnh soỏ ủo goực NAQ
c)Tớnh soỏ ủo goực MAQ
- Gọi hs nờu tờn cỏc cặp gúc đ-đ, kề bự
-HS làm bài, gv gọi hs tớnh số đo của cỏ
c Đờng trung trực của đoạn thẳng:
d là đờng trung trực của AB
a) -Teõn caực caởp goực ủoỏi ủổnh : ãMAP vaứ
ãNAQ ; ãNAP vaứ ãMAQ
- Caực caởp goực buứ nhau : ãMAP vaứ ãNAP ; ãNAP vaứ ãNAQ ; ãNAQ vaứ
ãMAQ; ãMAQ vaứ ãMAP
b) Ta coự NAQ MAPã =ã = 33 0 (ủủ) c) Ta coự ãMAP+ ãMAQ = 1800 (kề bự)
x'
y'
y
Trang 15tia Veừ tia Oz sao cho ãxOz = 135 0
Treõn nửỷừa mp bụứ xy khoõng chửựa tia Oz
keỷừ tia Ot sao cho ãyOt=90 0 , goùi Ov laứ
phaõn giacự ãxOt
a) Chổ roừ raống ãvOz laứ goực beùt
b) Caực goực xOv vaứ yOz coự phaỷi laứ hai
goực ủoỏi ủổnh khoõng ? vỡ sao?
-Vỡ Ov laứ tia p/g cuỷa ãxOt neõn ãxOv = 45 0
-Ta laùi coự ãvOz = ãxOv + ãxOz = 45 0 + 135 0
= 180 0
Vaọy ãvOz laứ goực beùt b) Tia Oy laứ tia ủoỏi cuỷa tia Ox , tia Ov laứ tia ủoỏi cuỷa tia Oz (vỡ ãvOz =180 0 )
Vaọy ãxOv vaứ ãzOy laứ hai goực ủoỏi ủổnh
3 Củng cố :
-GV củng cố lại cỏc nội dung cơ bản của giờ học
4 H ớng dẫn về nhà
- ễn kĩ cỏc nd của tiết học, nắm chắc cỏch vẽ cỏc hỡnh
- ễn tập về cỏc gúc tạo bởi 1 đt cắt 2 đt, đường thẳng ss.
- Học sinh được rốn luyện, củng cố quy tắc giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Phỏt triển tư duy qua dạng toỏn tỡm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức.
Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học.
II CHU N BIÂ
GV: SGK, giaựo aựn.
HS : Chuaồn bũ trửụực baứi ụỷ nhaứ , hoùc kú baứi cuừ , xem trửụực baứi mụựi.
III Các hoạt động dạy học
Ổn định tổ chức:
1 Kiểm tra bài cũ:
Neõu caực nhaọn xeựt veà caựch tớnh GTTẹ cuỷa moọt soỏ nguyeõn ?
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 16-GTTĐ của một số nguyên dương bằng chính nó.
-GTTĐ của một số nguyên âm bằng số đối của nó.
-GTTĐ của số 0 bằng 0
-Hai số đối nhau có GTTĐ bằng nhau
-GTTĐ của một số luôn luôn là một số không âm
2 Bài mới:
GV gọi 3 HS lên bảng làm bài Các HS
còn lại làm vào vở
HS lên bảng làm bài HS cịn lại làm vào
vở.
Cho HS quan sát, nhận xét bài làm của
bạn.
GV nhận xét và hồn chỉnh bài làm.
GV: cho HS thảo luận làm bài
GV hướng dẫn nếu cần
Gọi HS lên bảng trình bày
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm sau đĩ
giáo viên sẽ nhận xét và đánh giá bài làm
Trang 17- B đạt GTLN khi nào ?
GV: Cả lớp làm bài tập, 2 HS lờn bảng trỡnh
bày
GV yờu cầu HS nhận xột bài làm sau đú
giỏo viờn sẽ nhận xột và đỏnh giỏ và hoàn
2 − > 0, 6 với mọi x ∈ Q Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0,6 khi x = 1
2
b Ta có 2x 2 0
3 + ≥ với mọi x ∈ Q và
I Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán
2 Kiểm tra bài cũ:
?Nờu định nghĩa và cỏc tớnh chất của lũy thừa của một số hữu tỷ?
3 Dạy học bài mới:
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt
Trang 18GV đa ra bảng phụ bài tập 1:
Gọi hs lờn bảng trỡnh bày
GV: hd hs trỡnh bày lại bài cho hoàn chỉnh
GV cho HS hoạt động nhóm trong 5’
GV gọi đại diện một nhóm lên bảng
− ; e, 1 6 6
.5 5
ữ
=1
f, (1,5)3.8 = 27 ; g, (-7,5)3: (2,5)3 =-27
Trang 19
÷
= 64 ⇒ x = 6
4 Củng cố - Luyện tập GV khắc sâu cho hs các dạng toán đã làm
5 HDHS học tập ở nhà- Xem lại các dạng toán và bài toán đã giải.- BT: 48,56, 57<sbt>
NS: 4/10/2014
TiÕt 10: luü thõa cña mét sè h÷u tØ (tiếp)
I Môc tiªu:
- ¤n tËp cñng cè kiÕn thøc vÒ luü thõa cña mét sè h÷u tØ
- RÌn kü n¨ng thùc hiÖn thµnh th¹o c¸c phÐp to¸n
2 Kiểm tra bài cũ:
? ViÕt d¹ng tæng qu¸t luü thõa cua mét sè h÷u tØ?
?Nªu mét sè quy íc vµ tÝnh chÊt cña luü thõa?
3 Dạy học bài mới
GV chia nhóm cho HS thảo luận và
làm BT, sau đó gọi đại diện nhóm lên
Trang 20-Gọi HS nhận xột cho nhau
-GV chuẩn húa, cho điểm
Bài tập 2
a)Ta có: 227 = (23)9 = 89
318 = (32)9 = 99Vì 89 < 99⇒ 227 < 318b)Ta có: 329 = (25)9 = 245
245< 252 < (24)13 = 1613 < 1813Vậy (32)9 < (18)13
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?
? Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?
Trang 21Ngày soạn: 11/10/2014
TiÕt 11: luü thõa cña mét sè h÷u tØ (tiếp)
I MỤC TIÊU
- Củng cố các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỷ
- Rèn kĩ năng áp dụng quy tắc các phép tính về luỹ thừa vào giải bài tập
- Phát triển tư duy và tính sáng tạo của hs trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ <kiểm tra trong giờ học>
3 Dạy học bài mới
GV: cho hs nhắc lại các công thức về luỹ
thừa của SHT, quy tắc các phép tính về SHT
GV: cho hs thảo luận làm bài
Gọi HS trình bày và nêu rõ đã áp dụng quy
Trang 223
Bài 3 : So sánh các số sau:
a, 224 và 316 ; b, 4100 vµ 2200 ;
GV: §Ó so s¸nh 2 lòy thõa ta lµm thÕ nµo?
GV chia nhóm cho HS thảo luận và làm BT
Gọi hs nêu cách làm và trình bày lời giải
4
Bài 4:
a, Ta có 2.16 = 25 ; 4= 22 => 25 ≥2n > 22 => 5 ≥ n >2Vậy: n ∈{3; 4; 5}
b, T.tự phần a, ta có:
35 ≤ 3n ≤ 35 => 5 ≤ n ≤ 5Vậy: n=5
Trang 233 Dạy học bài mới
4 9 và 1 2:
2 9c) 2 4:
7 11 và 7 4:
2 11
? Để kiểm tra xem 2 tỉ số có lập thành một
tỉ lệ thức không ta làm nh thế nào?
GV gọi một vài HS lên bảng trình bày,
d-ới lớp kiểm tra chéo bài của nhau
⇒ HS hoạt động cá nhân trong 5ph
a)Cú vỡ: 3 1:
5 7 = 21:1
5=215
b) Cú vỡ: 1 1:
4 9 = 1 2:
2 9=9
4c) Khụng vỡ :2 4:
7 11 ≠ 7 4:
2 11
Bài tập 2:
Chia cả hai vế của đẳng thức ad = bc
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 24a d = b.c (c, d ≠ 0) ta có tỉ lệ thức
d
b c
5 83 30
3 3 5
a d c
c b d c
d
a = ⇒ =
.
.
Bài tập 3:
KQ:a) Có vì: 12.(-10)=-3.40 b) Có vì: - 4, 5.0, 4=3, 6 ( - 0, 5)
Bài tập 4:
a 0,2x = 438.0, 3 358 .0, 3 : 0, 2
6,5625
x x
7 85 3
3 3 5
3 6 25 , 1 21
5 70
27 3 75 ,
19 x=
5 , 2 375
, 49 75 ,
5 H ớng dẫn về nhà: - Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau
Trang 251 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
?Viết tính chất của tỉ lệ thức?
3 Dạy học bài mới
a =
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
tìm lời giải, rồi yêu cầu HS lên
a = hãy suy ra tỉ lệ
thức
c
d c a
HS thảo luận nhóm đa ra lời giải BT
Chia cả hai vế của đẳng thức ad = bc cho cd(c.d ≠0) ta đợc
d
b c
a d c
c b d c
d
a = ⇒ =
.
.
Bài 2:
- HS đọc đầu bài
-HS: Các nhóm làm BT-cỏc nhóm lên bảng báo cáo, các nhóm còn lạikiểm tra chéo lẫn nhau
Đặt
d
c b
a = = k thì a = b.k; c = d.k
Ta có:
k
k bk
k b bk
b k b a
b
a− = − = ( − 1 ) = − 1 (1)
k
k dk
k d dk
d k d c
a = ⇒ a.d = b.c nhân vào hai
c a b
- HS lên bảng trình bày, dới lớp làm vào vở
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 26thức sau:
a : 0 , 2 : 0 , 3
8
3 148 4
5 83 30
, 0 8
18
5 83 30
7 85 3
, 0 : 3 4 45
88 3
4 45
88 08 ,
6
5 5 5 , 2 14
3 3 5
3 6 25 , 1 21
5 70
27 3 75 ,
GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo gúc, ờke
HS: ễn tập đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song
C
TIẾN TRèNH
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Nờu đ/n và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
- Nờu t/c hai đường thắng song song?
3 Dạy học bài mới
*Bài 1: Cho hỡnh vẽ biết∠A2=∠B4 =450
a) Viết tên một cặp góc so le trong bằng
nhau và cho biết số đo của mỗi góc
b) Viết tên một cặp góc đồng vị bằng nhau
và cho biết số đo của mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và
cho biết số đo của mỗi góc
1 Bài 1:
Trang 27-GV: cho hs thảo luận làm bài và trả lời
*Bài 2: Cho đường thẳng c cắt a,b tại A,B
∠A2=∠B1 =700
Chứng minh: a//b
-GV: cho hs thảo luận làm bài và trả lời
?Có bao nhiêu cách để chứng minh : a//b?
- Gọi đại diện hs trỡnh bày cỏc cỏch chứng
minh a//b
-GV: hd hs trong khi làm bài
-Gọi hs nhận xột chữa bài
* Bài 3:
Cho hình vẽ sau:
a, Tại sao a//b?
b, c có song song với b không?
c, Tính số đo các góc E1; E2?
-GV: cho hs thảo luạn làm bài
-Gọi hs làm bài và cho hs khỏc nhận xột
chữa bài
*Bài 4:
Cho hình vẽ bên biết a//b//c Tính số đo cỏc
gúc ∠B,∠C,∠D1 ,∠E1 ?
-GV: cho hs thảo luận tỡm cỏch làm hoặc
gv hướng dẫn hs làm bài nếu cần
-Gọi hs làm bài và hs khỏc nhận xột chữa
1
2
3 4 A
∠A3và∠B3(∠A3=∠B3=1350)c) Một cặp góc trong cùng phớa:
A
4 2 3
( 2 1
⇒a b/ /
3.Bài 3:
a) Ta cú a ⊥AB, b ⊥AB => a//bb) Ta cú: D Gˆ + = ˆ 500 +1300 =1800
Mà Dˆ và Gˆ là hai gúc trong cựng phớa
E G
1
50 0
c b
a
2
130 0
C B
E G 1
1 c
b a
1 d
Trang 28Tiết 15: CÁC BÀI TOÁN
VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (tiếp)
A MỤC TIÊU
- Tiếp tục ôn tập và củng cố cho học sinh về tính chất và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Rèn kĩ năng vẽ hình, đọc và phân tích hình vẽ, chứng minh hai đường thẳng song song
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi đo vẽ hình
B CHUẨN BỊ TL-TBDH
GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo góc, êke
HS: Ôn t/c, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song
C
TIẾN TRÌNH
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho hình vẽ, biết a//b và ∠A2 =500
Tính số đo các góc còn lại tạo bởi đt c cắt 2 đt
a và b
3 Dạy học bài mới
1 3
Trang 29hướng dẫn hs chọn số đo α cho phù hợp
-GV: yêu cầu hs quan sat kĩ hình vẽ, thảo
luận nêu cách làm bài
Cho hình vẽ, chứng minh a//b
-Ta có ·BAx và ∠ABy là 2 góc trong cùng phía
-Xét tổng: ∠ ·BAx + ∠ABy =α + 4α = 5α -Để Ax//By thì 5α =1800 => α =360
Có: ∠A + ∠D = 1800 (2 góc trong cùng phía)
=> ∠D =1800 - ∠A =1800 – 1100 = 70 0
.Bài 4:
HS quan sát hình vẽ, phân tích thảo luận
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 30GV: yêu cầu hs quan sát hình vẽ, phân tích
thảo luận làm bài
HD: kẻ c đi qua O và c//a
Vận dụng kiến thức về 2 góc trong cùng
phía đÓ cm c//b
=> a//b
làm bài-Qua O kẻ đt c//a (1)
4 Củng cố - Luyện tập khi chứng minh hai đt song song ta cần chỉ ra được điều gì?
5 HDHS học tập ở nhà - Ôn lại bài -Làm BT: 32-37; 48, 49<sbt>
- Rèn kĩ năng vẽ hình, đọc và phân tích hình vẽ, chứng minh hai đường thẳng song song
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi đo vẽ hình
B CHUẨN BỊ
GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo góc, êke
HS: Ôn t/c, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho hình vẽ, biết a//b và ∠A3-∠B4= 800
Tính số đo các góc còn lại?
3 Dạy học bài mới
H§
1.Bài 1:
Chứng minh: Nếu 1 đt cắt 2 đt song song
thì hai tia phân giác của hai góc so le trong
song song với nhau?
-GV: yêu cầu hs vẽ hình và ghi GT, KL
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 31của bài toán
GT Cho xy//zt; Am là tia pg của góc
xAB; Bn là tia pg của góc tBA
Bn
Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
Cho hs thảo luận làm bài
-GV: gọi hs lên bảng làm bài
Gọi hs nhận xét chữa bài
H§
2 Bµi 2 :
Cho hình vẽ, biết Ax//By Tìm α ?
-GV: yêu cÇu HS vÏ h×nh vào vở và tìm
cách làm bài
-GV: gọi hs nêu cách làm bài
Gọi hs lên bảng trình bày
-Gọi hs nhận xét chữa bài
H§
3.Bài 3:
Cho hình vẽ
a) Biết Ax//Cy Só sánh: ·ABC và µA C+µ
b) Biết ·ABC=µA C+µ Chứng tỏ Ax//Cy
-GV: cho hs quan sát hình vẽ, thảo luận
B = tBA
Mà ·xAB=tBA¶ (so le trong)-Suy ra ¶A2= ¶B2, và 2 góc này ở vị trí so le trong Vậy Am//Bn
Bµi 2 :
-Qua B kẻ tia Bm//Ax//By Ta được:
+ µA B+µ1=1800 (2 góc trong cùng phía)
=> µB1= 1800- 1500 = 300+ C Bµ +¶2 =1800 (2 góc trong cùng phía)
=> B¶2 = 1800- 1300 = 500Vậy: α = µB1+ B¶2= 300 + 500 = 800
Bài 3:
a)Qua B kẻ đt m//Ax//By Ta có:
+ µA B=µ1 (SLT)+ C Bµ = ¶2(SLT)
=> ·ABC=µB1+B¶2=µA C+ µb) Qua B kẻ đt m//Ax (*) => µA B=µ1(SLT)
-Từ ·ABC=µA C+ µ => Cµ = ·ABC A− µ (1)-Ta có: ·ABC=Bµ1+B¶2=> ¶B2 = ·ABC B−µ1(2)
C y
x
m 1
Trang 32Từ (1) và (2) suy ra: Ax//Cy.
4 Củng cố - Luyện tập
-GV túm tắt lại cho hs cỏc nội dung kiến thức cơ bản về 2 đờng thẳng song song
5 HDHS học tập ở nhà- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
Ngày soạn: 15/11/2014 Ngày dạy: 18/11/2014
Tiết 1: BÀI TẬP VỀ định lí
A Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm, cách nhận biết và chứng minh một định lí
- Tìm ra các định lí đã đợc học
- Phân biệt, ghi GT và KL của định lí
- Bớc đầu biết cách lập luận để chứng minh một định lí
B CHUẨN BỊ
GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo gúc, ờke
HS: ễn t/c, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3 Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Thế nào là một định lí?
?Một định lí gồm mấy phần? Phân biệt
bằng cách nào?
? Hãy lấy ví dụ về định lí?
YCHS đọc đầu bài
? Bài tập yêu cầu gì?
b, GT: a // b; a ⊥ cKL: c ⊥ b
t' y
t
Trang 33HS đọc đầu bài.
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
⇒ HS hoạt động nhóm
Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả,
các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra
lẫn nhau
GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/
SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
GT: xx’ cắt yy’ tại O, ãxOy = 900
KL: ãyOx’ = ãx’Oy’ = ãy’Ox = 900
GV: Đa bảng phụ 2 ghi nội dung bài
53c cho HS thảo luận nhóm và điền
vào chỗ trống
? Dựa vào dàn ý trên hãy trình bày
ngắn gọn hơn bài 53c?
b, GT: ãxOy và ãyOx' là hia góc kề bù
Ot là tia phân giác của ãxOy
Ot' là tia phân giác của ãyOx' KL: tOtã ' = 900
- ễn tập chủ đề 2, xem lại cỏc dạng bài tập trong chủ đề
-Chuẩn bị tiết sau ụn tập và kiểm tra 15 phỳt
Ngày soạn: 15/11/2014 Ngày dạy: 18/11/2014
Tiết 2: ễN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Trang 34- Tiếp tục ụn tập và củng cố cho học sinh về tớnh chất và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, đọc và phõn tớch hỡnh vẽ, chứng minh hai đường thẳng song song
- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi đo vẽ hỡnh
B CHUẨN BỊ TL-TBDH
GV: SGK, SBT, TLTC, thước kẻ, thước đo gúc, ờke
HS: ễn t/c, dấu hiệu nhận biết 2 đt song song
2 Kiểm tra bài cũ
Cho a//b Một đường thẳng c cắt a,b và một trong cỏc gúc tạo thành bằng450 Tớnh số đo cỏc gúc cũn lại tạo bởi đt c cắt 2 đường thẳng a và b
(HS lờn bảng vẽ hỡnh, làm BT)
3 Dạy học bài mới
HĐ
1.Bài 1:
Cho đờng thẳng AB trên cùng một nửa mặt
phẳng bờ AB vẽ các tia Ax và By trong góc
∠ ãBAx = α ; ∠ABy = 3α Tính α biết
Ax//By
-GV: yờu cầu hs đọc đề bài và vẽ hỡnh, gv
hướng dẫn hs chọn số đo α cho phự hợp
HD: +hai gúc đú ở vị trớ ntn?
=> cần đk gỡ để Ax//By?
-GV: gọi hs trỡnh bày bài
HĐ2 Bài 2:Cho hỡnh vẽ, chứng minh a//b
GV: yờu cầu hs quan sỏt hỡnh vẽ, phõn tớch
thảo luận làm bài
HD: kẻ c đi qua O và c//a
Vận dụng kiến thức về 2 gúc trong cựng
phớa để cm c//b
-HS: thảo luận làm bài
-Ta cú ãBAx và ∠ABy là 2 gúc trong cựng phớa
-Xột tổng: ∠ ãBAx + ∠ABy =α + 3α = 4α -Để Ax//By thỡ 4α =1800 => α =450
Trang 35-Gọi hs trỡnh bày
HĐ
3.Bài 3:
Cho hỡnh vẽ
a) Biết Ax//Cy Sú sỏnh: ãABC và àA C+à
b) Biết ãABC=àA C+à Chứng tỏ Ax//Cy
-GV: cho hs quan sỏt hỡnh vẽ, thảo luận
tỡm cỏch làm bài
(gv hd hs tỡm cỏch làm khi cần )
-GV: gọi 2 hs lờn bảng làm phần a, b,
-Gọi hs nhận xột chữa bài
Mà chỳng lại ở vị trớ trong cựng phớaSuy ra: c//b (2)
=> ãABC=àB1+Bả2=àA C+à
b) Qua B kẻ đt m//Ax (*) => àA B=à1(SLT)
-Từ ãABC=àA C+à => Cà =ãABC A−à (1)-Ta cú: ãABC=Bà1+Bả2=> ảB2 = ãABC B−à1(2)
Từ (1) và (2) suy ra C Bà = ả2 Mà 2 gúc này ở
vị trớ so le trong => Cy//m (**)
Từ (*) và (**) suy ra: Ax//Cy
4 Củng cố - Luyện tập
-GV khắc sõu cho hs cỏc nội dung kiến thức đó học trong giờ học
Lưu ý hs phõn biệt khi cho 2 đt song song thỡ ta được cỏc gúc cú quan hệ ntn? Cũn khi chứng minh hai đt song song ta cần chỉ ra được điều gỡ?
5 HDHS học tập ở nhà
- ễn lại bài
-Làm BT: I.4, I.2, I.3<sbt>
(HD: BT I.4: Hai đường thẳng cắt nhau tạo nờn 4 gúc đụi một khụng kề nhau đối đỉnh.=> chọn đỏp ỏn C.)
- Học sinh biết nhận dạng bài tập và trình bày đợc lời giải bài tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
C y
x
m 1
2
Trang 36III TiÕn tr×nh:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
KÕt hîp trong giê
3 Dạy học bài mới
4 7
5 18
17
125
11
+ +
16 23
7 27
5 27
243
22
1 1
3
2 3
2 2
1 2
1 4 5
= +
4 7
5 18
17 125
11
+ +
=
9
4 18
17 7
5 14
17 125 11
125
11 2
1 2
1 125
11
=
− +
13 9
3 18 23
11
3 18
13 18
Trang 375 6 9 4
49 1
7
3
1 5
2 3
GV cho HS thảo luận nhóm làm BT
HS trả lời câu hỏi của GV và làm BT theo nhóm đợc phân công
2
1 4
3
x + − =
2
1 4
3 2
3 2
1
x = − − ⇒ = −
⇒
N2: b) x−1,5 =2 ⇒ x − 1 , 5 = 2 (*) hoặc x − 1 , 5 = − 2 (**)
3
1 5
2 3
1
x
15
5 15
6 3
Dạng 3: Tìm 2 (hay nhiều số) biết tổng
(hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
Bài 3: Số học sinh bốn khối 6,7,8,9 tỉ lệ
với các số 6; 5; 4; 3 Biết rằng số học
sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là
80 học sinh Tính số học sinh mỗi khối
GV: Gọi ẩn cho số học sinh mỗi khối
Từ số học sinh khối 6,7,8,9 tỉ lệ với 6; 5;
4; 3 ta có đợc điều gì?
HS làm BT theo hớng dẫn của GVGọi số học sinh của bốn khối 6,7,8,9 lầnlợt là: x, y,z,t
Theo bài ra ta có:
3
t 4
3 5
y 6
x = = = và y – t = 80Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Ta có:
40 2
80 3 5
t y 3
t 4
z 5
y 6
Trang 38VËy sè häc sinh cña c¸c khèi 6,7,8,9 lÇnlît lµ: 240(HS); 160 (HS); 200(HS); 120(HS).
d
c b
a = = => a = bk; c = dk
) 1 ( 1
1 )
1 (
) 1 (
b
k b b bk
b bk b a
b a
) 2 ( 1
1 )
1 (
) 1 (
d
k d d dk
d dk d c
d c
Tõ (1) vµ (2) =>
d c
d c b a
b a
−
+
=
− +
c2: tõ
d
b c
a d
c b
a = => =
=>
d c
b a d c
b a d
b c
a
−
−
= +
d c b a
b a d c
b a d c
b a
1 x
7
6 , 3
2 27
5 3
1 : 2
1 : 7
3 5 ,
Trang 395 Kiểm tra bài cũ
Gv giới thiệu về nội dung của chủ đề
5 Dạy học bài mới
Bài tập 2: Một trờng có 1050 HS Số HS của
HS trả lời các câu hỏi và thảo luận làm BT
b) Từ 5x = 7y ⇒ x7 =y5Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau tacó:
HS hoạt động nhóm, thảo luận làm BT
GV: Nguyễn Thị Hường Trường THCS Nam Triều
Trang 404 khối 6; 7; 8; 9 lần lợt tỉ lệ với 9; 8; 7; 6 Hãy
tính so HS của mỗi khối
180 cây Tính số cây trồng của mỗi lớp,
biết rằng số cây trồng đợc của mỗi lớp lần
lợt tỉ lệ với 3; 4; 5
? Gọi số cây trồng đợc của mỗi lớp lần lợt
là x; y; z ta có điều gì?
?Ta có thể áp dụng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau vào BT này để tìm lời giải
không?
1 HS lên bảng làm BTGọi số học sinh của các khối 6; 7; 8; 9 lần lợt
4 Củng cố:- GV chốt lại các dạng bài tập đã chữa.
- Tính chất của TLT; tính chất của dóy tỉ số bằng nhau
1 Giáo viên: Hệ thống bài tập
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về 2 đờng thẳng vuông góc