ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆPTHIẾT KẾ DẦM CẦU BÊTÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC, MẶT CẮT CHỮ I, THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KÉO SAU.. Nhiệm vụ thiết kếThiết kế dầm cầu bêtông cốt thép dự ứng lực, mặt cắt chữ
Trang 1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ DẦM CẦU BÊTÔNG CỐT
THÉP DỰ ỨNG LỰC, MẶT CẮT
CHỮ I, THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KÉO SAU BẢN
MẶT CẤU ĐỔ TẠI CHỖ
Trang 2Nhiệm vụ thiết kế
Thiết kế dầm cầu bêtông cốt thép dự ứng lực, mặt cắt chữ I, thi công bằngphơng pháp kéo sau Bản mặt cấu đổ tại chỗ
- Chiều dài dầm: 27mét
- Khổ cầu: 9m + 20.5m
- Tải trọng H30, XB80.đoàn ngời 300kG/cm2
- Bêtông sử dụng: Mác 300
- Cốt thép dự ứng lực: loại bó 12 tao 12,7 của hãng VSL
- Cốt thép thờng: các loại cốt thép AIII
- Neo: Sử dụng loại neo kiểu EC của hãng VSL
I Lựa chọn sơ bộ măt cắt, kết cấu nhịp
1 Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp:
Tổng chiều dài toàn dầm là 31 mét, để hai đầu dầm mỗi bên 0,3 mét để
kê gối Nh vậy chiều dài nhịp tính toán của nhịp cầu là 30,4 mét
Cầu gồm 5 dầm có mặt cắt chữ I chế tạo bằng bêtông mác 400, bản mặtcầu có chiều dày 20cm, đợc đổ tại chỗ bằng bêtông mác 300, tạo thành mặt cắtliên hợp Trong quá trình thi công, kết hợp với thay đổi chiều cao đá kê gối đểtạo dốc ngang thoát nớc Lớp phủ mặt cầu gồm có 3 lớp: lớp phòng nớc có
Trang 3chiều dày 1cm, lớp bêtông bảo vệ có chiều dày 4cm và lớp bêtông asphalt trêncùng có chiều dày 5cm.
7000 250
11500
2 Lựa chọn mặt cắt ngang dầm chủ
Dầm chủ có tiết diện hình chữ I với các kích thớc sau:
- Chiều cao toàn dầm: 165cm
- Chiều dày sờn dầm: 20cm
- Chiều rộng bầu dầm: 65cm
- Chiều cao bầu dầm: 25cm
- Chiều cao vút của bụng bầu dầm: 20cm
- Chiều rộng cánh dầm: 85cm
- Phần gờ dỡ bản bêtông đổ trớc: 10cm mỗi bên
Các kích thớc khác nh hình vẽ:
65 85
65
20
85
15 12
20 25
8
165
Sơ bộ bố trí cốt thép dự dự ứng lực:
Trang 4Sö dông 5 bã cèt thÐp dù øng lùc lo¹i 12 tao 12,7mm bè trÝ nh h×nh vÏ (t¹i mÆtc¾t gi÷a nhÞp:
15 20 2
20 85 15 85 12 8 65
Trang 5) ( 92 , 31 65
20 20 2
20 65 20 65 25
Toạ độ trọng tâm cốt thép dự ứng lực:
) ( 1 , 19 5
1 38 5 , 24 1 11 3
3
Trong đó:
d d
n
I E
l P
a
I I
384
5
l- là khẩu độ tính toán của nhịp l 29 , 4m
Ed, En là môđun đàn hồi của dầm dọc và dầm ngang, ở đây coi nh Ed=En
Id, In -là mômen quán tính của dầm dọc chủ và dầm ngang
I a d
.
8 , 12
4
3
Diện tích tiết diện ngang của dầm dọc chủ:
) ( 9890 92
, 31 65 20 89 , 101 19 , 31 65 9 , 0 20
) ( 744 , 668538 04
, 169 8 , 2074 14
, 102 8 , 2037 6
, 35 35 , 2027 10
9 , 0
S
y
cm S
Trang 6) ( 3833280 12
132
.
20
) ( 8 , 40527052 44
, 101 8 , 2074 12
89 , 101 20 32 35 , 2027 12
19 , 31 65 6 , 57 3750 12
9 , 0 20
.
210
4 3
4 2
3
2
3 2
3 2
3
cm I
cm I
4 29
8 , 40527052
35 , 7 1 , 2 8 , 12
đờng ảnh hởng cho dầm biên
18055 , 0
000223 ,
0
17832 , 0
38816 , 0
62214 , 0
04 03 02 01 00
R R R R R
Các giá trị tung độ dờng ảnh hởng ở đầu mút thừa đợc tính theo công thức:
M n k P n
P
d
d R
R 0 0
Trong đó:
Rn0P là phản lực gối n do tải trọng P=1 tác dụng tại gối biên gây ra
Rn0M là phản lực gối n do mômen M=1 đặt tại gối biên gây ra (Tra bảng)
dk,d là chiều dài mút thừa và khoảng cách giữa 2 dầm chính
0 , 17017 0 , 2454 1
, 2
8 , 0 18055 , 0
7127 , 0 23767 , 0 1 , 2
8 , 0 62214 , 0
1 , 2
8 , 0
R R d d
Đ ờng ảnh h ởng cho dầm biên
0,17832 0.38816
0,62214 0,7127
Trang 7Chất các hoạt tải xe ôtô H30,tải trọng ngời và xe bánh nặng XB80 lên ờng ảnh hởng tính đợc hệ số phân bố ngang của tải trọng H30 và XB80 chodầm biên tại mặt cắt giữa nhịp (lớn nhất).
đ-II.2.Xác định hệ số phân bố ngang đối với từng tải trọng
*Đối dầm biên :
Với các mặt cắt bất kỳ ,xếp tải theo phơng ngang cầu ở vị trí bất lợi nhất
=> xác định đợc hệ số phân bố ngang đối với từng loại tải trọng:
+Với tải trọng H30 : oto= (0.543818+0.366104+0.2732816+0.123296) / 2 =0.6532498
Trang 8+Với tải trọng H30 : oto= (0.2108468+0.2240252+0.2240252+0.2108468) / 2
= 0.434872
+Với tải trọng XB80 : xB= (0.2184764+0.2184764) / 2 = 0.2184764
Vậy dầm biên là dầm bất lợi nhất
Tính hệ số ngang cho các dầm tại mặt cắt gối theo phơng pháp đòn bẩy:
4524 , 0 80
7857 , 0 30
k k
Trang 90,4762
5 , 0
7857 , 0 80
Việc xác định hệ số phân bố ngang của các dầm trong kết cấu nhịp đợc thựchiện nh sau:
- Với khoảng 1/3 chiều dài nhịp thuộc đoạn giữa của nhịp đợc tính toántheo phơng pháp gối đàn hồi (nh trên)
- Với mặt cắt gối, tính toán hệ số phân bố ngang theo phơng pháp đòn bẩy(nh trên)
- Với đoạn còn lại thì tính toán theo cách nội suy
Với cách tính nh trên, tính đợc hệ số phân bố ngang tại một số mặt cắt nh sau:
Mặt cắt Giữa nhịp l/3 l/4 Cách gối 1,5m Gối
III Xác định các loại tải trọng
1 Tĩnh tải giai đoạn I
- Dầm dọc chủ
Trọng lợng của 1 mét dài dầm chủ là:
Trang 10) / ( 5 , 2 5 , 2 '
( 41 , 0 5
4 , 29
5 , 2 10 30 145
8 4
q
2 Tĩnh tải giai đoạn II
- Trọng lợng phần lan can tay vịn:
Trọng lợng phần trên của lan can thờng lấy 30kG/m
Trọng lợng phần lan can đổ tại chỗ:
) / ( 617 , 0 03 , 0 4 , 29
5 , 2 9 , 6
) ( 9 , 6 30 10 30 30 2
1 30 25 20 50
m T P
m V
Từ đó suy ra:
) / ( 23 , 0 115 , 0 01 , 0 015 ,
Từ đó ta tính đợc tĩnh tải giai đoạn II:
t t c
Zc -là tung độ đờng ảnh hởng tại vị trí của lan can
t -là diện tích đờng ảnh hởng phần chịu tải trọng của lớp phủ mặt cầu
Trang 11ở đây coi tải trọng của lan can đặt tại đầu mút hẫng của bản (thiên về an toàn)
-0,2454 0,17832
-0,000223 -0,18055
0.38816 0,62214
) / ( 2883 , 0 2454 , 0 7127 , 0 617 , 0
) / ( 4111 , 0 7872 , 1 23 , 0
q
m T z
P
m T p
c lc
t t
Tra bảng tải trọng tơng đơng của đoàn xe H30 và nội suy ta đợc tải trọng
t-ơng đt-ơng đối với tính toán mômen nh sau (chiều dải đặt tải là 26,4m):
Chiều dài đặt tải 26,4
Cách đầu dầm 1,5m
Trang 12Cách đầu dầm 1,5m
Với chiều dài đặt tải nhỏ hơn 5 mét thì hệ số xung kích 1+=1,3
Với chiều dài đặt tải lớn hơn 45 mét thì hệ số xung kích 1+=1,0
Vậy, với chiều dài đặt tải 26,4 mét, nội suy ta tính đợc hệ số xung kích bằng:
1+=1,16
2 Nội lực tiêu chuẩn và tính toán lớn nhất do các tổ hợp tải trọng
(Bảng tính)
Trang 13l
x -
1
llx
Trang 14Néi lùc do tÜnh t¶i (tiªu chuÈn vµ tÝnh to¸n)
Trang 17u c
d
R
R h b
205 9 , 165 210 09 ,
Với loại bó cáp 12 tao 12,7 thì:
24 , 4 844 , 11
2 , 50
) ( 844 ,
Chọn 5 bó cốt thép loại 12 tao 12,7mm và bố trí nh hình vẽ (tại mặt cắtgiữa dầm)
Bố trí cốt thép trong dầm chủ đợc thực hiện theo hình parabol
Toạ độ các bó cốt thép trong dầm chủ (1/2 dầm) đợc thể hiện trong bảngsau(khoảng cách L đợc tính từ giữa dầm, tính bằng cm Toạ độ các bó cốt thép
VI Tính duyệt theo mômen lớn nhất
Phạm anh hoàng Lớp CĐB K39_TC Phú thụy
Trang 18
) ( 758016 12800
22 , 59
931107
19 , 31 65 205 20 65 140 20 65 210 115 '.
'.
.
0 300 300
kG
h b R h b R h b
VËy, trôc trung hoµ ®i qua phÇn b¶n cña dÇm ch÷ I
ChiÒu cao vïng chÞu nÐn:
) ( 2 , 38 20 65 205
2452516 20
'
'.
.
'
' 20 '.
'
.
400
300 300
2 2
400 300
300 2
2
cm b
R
h b R h b b R F R
x
b x
R h b R h b b R F
R
c u
c c u c c c tr d d
c u
c b u c c c tr d
19 , 31 20 9 , 165 19 , 31
.
2
2
' '
' 2
0 400
0
300 0
400 0
300
max
cm kG cm
kG
h x h h h
x
b
R
h h h b R
h h h h b b R
h h h b b R
M
c c
c u
c c
u
c c c
c tr
c c
c tr
E
E n
9 , 0 350000
E
E n
Ph¹m anh hoµng Líp C§B K39_TC Phó thôy
Trang 19
-18-Thiết kế môn học-Cầu Bêtông cốt thép
1.1 Mặt cắt giảm yếu (Giai đoạn cha kéo cốt thép DƯL)
Tổng diện tích các ống ghen:
) ( 58 ,
92 , 31 20 65 2
20
.
165
2
2
2
.
3 2
2
2 2
2
2 1 1
2
0
cm
a F
h h h b b
h b b b
95 , 500983
12
2
12
3
3
.
4 2
2 2 2
2
3 2 2
2 1 1
1
3 1 1 3 3
0
cm a
y
F
h y h b b h b b h
y h b b h b b y b y
b
I
d d
t d
t d
1.2 Tiết diện nguyên
- Tiết diện tính đổi:
) ( 1 , 6270 63
, 5 22 , 59 7 , 5936
td
1 , 6270
25 , 21768
) ( 92 , 80 47 , 3 39 , 84
0
cm y
h y
cm c
y y
I d
I t d
I d
1 , 19 92 , 80 22 , 59 63 , 5 47 , 3 7 , 5936 19525505
.
4
2 2
2 2
0 0
cm
a y F n c F I
d d d td
1.3 Tiết diện liên hợp
- Diện tích của mặt cắt liên hợp
LH
1 , 10050
4 , 280022
- Khoảng cách từ trục 2-2 tới mép trên và mép dới của dầm chủ:
Phạm anh hoàng Lớp CĐB K39_TC Phú thụy
Trang 20
-19-ThiÕt kÕ m«n häc-CÇu Bªt«ng cèt thÐp
) ( 22 , 56 22 , 108 165
) ( 78 , 108 86 , 27 92 , 80 '
cm y
h y
cm c
y y
II d
I t
I d
II d
20 22 , 56 20 210 9 , 0 12
20 210 9
,
0
86 , 27 1 , 6270 20871180
2
12
'
4 2
3
2 2
3 2
cm
h y b h n h b n c F I
t b b b b b b td
td lh
32,0(cm) 5
58,4 41,8 25,6 19,7 14,5 a
) 5936,7(cm F
d
2 0
2
2 2
2 1 1
0
0
81,05(cm) 83,95
165 y
h
12
2
12
3
3
.
4 2
2 2 2
2
3 2 2
2 1 1
1
3 1 1 3 3
0
cm a
y
F
h y h b b h b b h
y h b b h b b y b y
b
I
d d
t d
t d
Trang 21-20-Thiết kế môn học-Cầu Bêtông cốt thép
) ( 1 ,
) ( 19 , 81
0
cm y
h
y
cm c
y
y
I d
2.3 Tiết diện liên hợp
- Diện tích của mặt cắt liên hợp
F lh 10050 , 1 (cm2 )
- Mô men tĩnh phần bản của mặt cắt liên hợp đối với trục 1-1:
) ( 8 , 354601 2
.
t b b
) ( 47 , 116 '
cm y
h
y
cm c
y y
II d
II
t
I d
.
2 3
2
cm
h y b h n h b n c F I
t b b b b b b td
3.Xác định các đặc trng hình học của dầm tại mặt cắt cách gối 1,5 mét:
3.1.Tiết diện giảm yếu:
) ( 3 , 65 5
7 , 112 9 , 87 1 , 63 7 , 41 1 , 21
7 , 5936
0
cm a
Trang 22- Mô men tĩnh đối với trục qua mép dới của dầm:
2 2
2
2 2
2 1 1
8 , 82
0
0 0
cm y
h
y
cm F
S
y
d t
12
2
12
3
3
.
4 2
2 2 2
2
3 2 2
2 1 1
1
3 1 1 3 3
0
cm a
y
F
h y h b b h b b h
y h b b h b b y b y
b
I
d d
t d
t d
) ( 87 , 81
0
cm y
h y
cm c
y y
I d
I t d
I d
, 59 63 , 5
93 , 0 7 , 5936 32
, 20304274
.
4 2
2 2
2 0 0
cm
a y F n c F I
d d d td
3.3 Tiết diện liên hợp:
- Diện tích của mặt cắt liên hợp:
Phạm anh hoàng Lớp CĐB K39_TC Phú thụy
Trang 23
-22-Thiết kế môn học-Cầu Bêtông cốt thép
) ( 1 ,
) ( 9 , 117 03 , 35 87 , 82 '
cm y
h y
cm c
y y
II d
II t
I d
II d
.
2 3
2
cm h
y b h n h b n c F I
t b b b b b b td
4 Các mất mát ứng suất trong cốt thép dự ứng lực:
4.1.Mất mát ứng suất trong cốt thép dự ứng lực ở mặt cắt giữa nhịp:
- :Tổng các góc uốn của cốt thép từ neo tới mặt cắt đang xét (radian)
- x :Tổng chiều dài các đoạn thẳng và đoạn cong của ống chứa cốt thép kể từkích tới mặt cắt đang xét(m)
- k : Hệ số xét tới sự sai lệch cục bộ của các đoạn thẳng, đoạn cong ống gen sovới vị trí thiết kế Trong kết cấu cầu, sử dụng loại ống ghen chứa cáp dự ứnglực bằng kim loại nhẵn, khi đó ống trên có k = 0,003
2 5
- L: Dịch chuyển vị của đầu cốt thép so với neo và đo sự ép chặt của các vòng
đệm dới nó, ở đây sử dụng hai neo nên L = 0,6 cm
- Ed: Môđun đàn hồi của cốt thép dự ứng lực, Ed = 1970000 (kG/cm2)
- L: Chiều dài trung bình của cốt thép, lấy Ltb = 3050 (cm)
) / ( 54 , 387 1970000
3050
6 ,
Trang 24I d td d b
I
a y F N
2
1 s
N s s4 s5
- Nd : Lực căng trong bó cốt thép đang tính (có xét tới mất mát ứng suất)
- Ftd,Itd, yd I : Các đặc trng của tiết diện tính đổi đã tính ở trên (Giai đoạn làmviệc thứ II)
- ad : Khoảng cánh từ trọng tâm bó cốt thép đang xét đến mép dới của tiết diện
- sd : ứng suất trong cốt thép dự ứng lực có xét tới các mất mát xuất hiện cho
tới cuối thời kỳ chịu nén của bê tông (s5 và s4 )
) / ( 3 ,
E
s
2 1Trong đó :
- c và t là các giá trị của biến dạng cuối cùng và từ biến
00944 , 0
Trong đó: - r là bán kính quán tính của mặt cắt
Phạm anh hoàng Lớp CĐB K39_TC Phú thụy
Trang 25
-24-Thiết kế môn học-Cầu Bêtông cốt thép
) ( 69 ,
57 cm F
J r
) ( 82 , 61
Từ đây ta tính đợc:
114 , 0 00944 , 0 15 , 2 63 , 5
y F N
2
1 s
) ( 26 , 733321 ).
5 , 0
2.2 Mất mát ứng suất của cốt thép dự ứng lực tại mặt cắt L/4
Các tính toán thực hiện hoàn toàn giống nh trên, ta có kết quả sau:
2 5
Thực hịên tính toán hoàn toàn tơng tự, thu đợc kết quả sau:
Phạm anh hoàng Lớp CĐB K39_TC Phú thụy
Trang 26
3 KiÓm to¸n chèng nøt theo øng suÊt ph¸p
Thí díi cña dÇm dÔ nøt nhÊt t¹i mÆt c¾t gi÷a dÇm, vËy cÇn thùc hiÖn kiÓmto¸n nµy t¹i mÆt c¸t L/2:
§iÒu kiÖn kiÓm tra:
tc I d td
tc d
tc bt d bm
d
I
M M M
y I
M y I
M
s s
0
0 0
kG F
N
y e F I
F F
y I
e N F N
i KT
d d
I d x d td
d td
d d d d bm
s s s
(Trong trêng hîp nµy lÊy tèi ®a c¸c mÊt m¸t øng suÊt)
Trang 27M tc
bt
) ( 11344730
M tc
) ( 62684630
s
Thoả mãn yêu cầu kiểm toán
3.3 Kiểm toán 2 : Duyệt ứng suất thớ trên mặt cắt giữa nhịp trong giai đoạn sử dụng
Tại thớ trên của mặt cắt giữa nhịp trong giai đoạn khai thác phải đảm bảokhông xuất hiên ứng suất kéo:
tc I t td
tc t
tc bt t bm
t
I
M M M y I
M y I
M
s s
t m
I
e N F
i KT
toán
Trong giai đoạn chế tạo, vận chuyển, lao lắp không đợc xuất hiện ứng suất kéo
Điều kiện này đợc kiểm toán tại mặt cắt cách gối 1,5 mét
m b
.
.
t d d t
I
e N F
N
s
Với:
4
kG F
Trang 283.4 Kiểm toán 4 : Chống xuất hiện vết nứt dọc trong giai đoạn chế tạo ở thớ dới của dầm tại mặt cắt giữa nhị
Công thức kiểm toán:
N I
d td
TC bt d
x d td
d d
I
e N F
) ( 92 , 80
) ( 82 , 61
) ( 7 , 663483
2
cm kG
cm y
cm e
kG N
RN đợc lấy phụ thuộc vào smax và smin :
RN = Rtr nếu smin 0,7 smax
RN = Rn nếu smin > 0,85 smaxứng suất tại mép trên của mặt cắt giữa nhịp có xét đến các mất mát ứng suất là:
) / ( 16 , 81
cm kG y
I
e N F
t td
x d
td
d t
TC bt t
d
s
Thoả mãn điều kiện kiểm toán
VIII Tính duyệt cờng độ theo ứng suất tiếp và ứng suất nén chủ-Tính toán chống nứt do tác dụng của ứng suất kéo chủ
1 Tính duyệt mặt cắt cách gối 1,5m theo ứng suất tiếp
ứng suất tiếp tại mặt cắt này đợc kiểm tra theo công thức:
LH
bt I
K td
K td
d
b I
Q Q Q S b I
Q S
b I
Q Q
Trang 2992 31 8 82 20 65 92 31 2 2
)
2 2
1 1
92 31 87 81 20 65 92 31 2
) ( 2
)
2 1
92 31 9 117 20 65 92 31 2
) ( 2
Q bt
- Do träng lîng b¶n
) ( 246 15
d d
Trang 30Trong đó :
- Kiểm toán ứng suất nén chủ theo tổ hợp tải trọng tính toán
- Kiểm toán ứng suất kéo chủ theo tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn
- ứng suất tiếp và ứng suất pháp cùng đợc xác định trên một sơ đồ tải trọng
- Kiểm toán nén kéo tại thớ tiếp giáp giữa cánh và sờn kiểm toán nén chủ tạithớ tiếp giáp giữa bầu và sờn (Thớ qua A và thớ qua B)
- Khi kiểm toán các giá trị mô men và lực cắt đợc xác định trên cùng một sơ
b 1
h b
B
h 2
2.1 Xếp tải theo sơ đồ mô men max
*Tổ hợp tải trọng XB80+TT (Tính cho dầm biên có nội lực max đối với tổ hợpnày )
a.Tải tiêu chuẩn
- Mô men tiêu chuẩn tại mặt cắt L/4:
Trang 31a.T¶i tiªu chuÈn
- M«men tiªu chuÈn t¹i mÆt c¾t L/4
M q (q q tc) M 476 0693 (T.m)
II
tc I M tc XB XB
a.T¶i tiªu chuÈn
- M« men tiªu chuÈn t¹i mÆt c¾t L/4
) ( 1061 428 )
( )
1 (
30
II tc I M NG Ng M
tc H H
tc XB H
Trang 32-31-Thiết kế môn học-Cầu Bêtông cốt thép
Qua kết quả các tính toán trên ta thấy trờng hợp xếp tải theo sơ đồ lực cắtmax bất lợi hơn nên ta lấy trờng hợp này để này để kiểm tra điều kiện kéo chủ,nén chủ
tt I A td A
bt A
d d
A
I
M M
M y I
M y
I
M y
I
e N F
0
0 0
0 0
1 , 1 1
, 1
1 , 1
1 ,
kG f
) ( 62 52 19 31 81 83
) ( 86 49 19 31 05 81
2 2 2 0
0
cm h
y
y
cm h
y
y
cm h
*Tính sy(ứng suất nén trong bê tông theo phơng vuông góc với trục dầm)
Do kiểm toán tại mặt cắt L/4 nên thành phần sy chỉ có do cốt chủ uốn lêngây ra
Công thức tính :
x
d d y
b u
sd: ứng suất trong cốt thép dự ứng lực dã trừ đi mất mát
ux :Khu vực có phân bố tác dụng của cốt thép xiên dự ứng lực, ux= h/2 = 82.5cm
b : Bề rộng sờn dầm, b=20cm
Thay các giá trị trên vào (**) ta tính đợc: 22 19 ( / 2 )
cm kG
2 2
Trang 33-32-Thiết kế môn học-Cầu Bêtông cốt thép
2
19 31 81 83 65 19 31 2
19 31 53 48 65 19 31 2
2
3
2 2
2
cm
h y b h n
h y
b
h
t b b b
II t
b ứng suất tiếp tại thớ qua A
ứng suất tiếp đợc xác định theo công thức:
LH bt
tt I A td A d bt
b I
Q Q Q S b I
Q S b I
Q Q
- Qtt : Lực cắt tại vị trí đang xét do toàn bộ tải trọng gây ra (Đợc xác định
theo sơ đồ lực cắt max nh trên)Do tổ hợp XB80+TT hoặc H30+TT
- Qd : Lực cắt do DƯL(lấy tối thiểu các mất mát và nhân với hệ số vợt tải 1,1)
1
7 5
s
s s s
- Qbt,Q1: Do tải trọng bản thân ,trọng lợng bản mặt cầu tại vị trí đang kiểm
Thay các giá trị (1) (2) và (3) công thức tính ứng suất nén chủ ta có ứng
suất nén chủ tại thớ qua A đối với tổ hợp XB80+TT:
) (kG/cm 140
R ) / ( 716 110 54
1 2
19 22 69 110 2
19 22 69
Thoả mãn điều kiện
Thay các giá trị (1’) (2) và (3’) vào công thức tính ứng suất nén chủ, ta có ứng
suất nén chủ tại thớ qua A đối với tổ hợp H30+TT:
) (daN/cm 140
R ) / ( 05 109 713
0 2
19 22 04 109 2
19 22 04
Thoả mãn điều kiện
2.5.Duyệt ứng suất kéo chủ
tc I B td B
bt B d d
B
I
M M M y I
M y I
M y I
e N F
0
0 0
0 0
- Nd : Lực kéo căng trong cốt thép DƯL xét tối đa các mất mát ứng suất
Phạm anh hoàng Lớp CĐB K39_TC Phú thụy