12.2 Tính độ võng do tải trọng thờng xuyên tĩnh tải12.3 Tính độ võng tức thới do hoạt tải có xét lực xung kích Phần 2: bản vẽ kỹ thuật Bản vẽ khổ A1... Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô
Trang 1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
F1
Trang 22 Chiều cao kết cấu nhịp tối thiểu (A2.5.2.6.3-1)
3 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (A.4.6.2.6)
3.1 Đối với dầm giữa
3.2 Đối với dầm biên
4 Tính toán bản mặt cầu
4.1 Phơng pháp tính toán nội lực bản mặt cầu
4.2 Xác định nội lực bản mặt cầu do tĩnh tải
4.3 Xác định nội do hoạt tải và ngời đi bộ
4.4 Vật liệu thiết kế cho bản mặt cầu
4.5 Tính toán cốt thép chiu lực
5 Tính toán nội lực dầm chủ do tĩnh tải
5.1 Tĩnh tải rải đều lên 1 dầm chủ
5.2 Các hệ số cho tĩnh tải p (Bảng A.3.4.1-2)
5.3 Xác định nội lực
6 Nội lực dầm chủ do hoạt tải
6.1 Tính toán hệ số phân phối hoạt tải theo làn
6.2 Tính toán hệ số phân phối của tải trọng ngời đi bộ
9.3 Mất mát do tụt neo
9.4 Mất mát ứng suất do co ngắn đàn hồi
9.5 Mất mát ứng suất do co ngót (A.5.9.5.4.2)
9.6 Mất mát ứng suất do từ biến
9.7 Mất mát do dão thép ứng suất trớc
10 Kiểm toán theo - Trạng thái giới hạn cờng độ I
10.1 Kiểm toán Cờng độ chịu uốn
10.2 Kiểm tra hàm lợng cốt thép ứng suất trớc
10.3 Tính cốt đai và kiểm toán cắt theo trạng thái giới hạn CĐ1
10.4 Kiểm toán dầm theo trạng thái giới hạn sử dụng
11 Tính toán dầm ngang
11.1 Nội lực do tải trọng cục bộ (hoạt tải) gây ra
11.2 Nội lực do tải trọng phân bố (tĩnh tải)
Trang 312.2 Tính độ võng do tải trọng thờng xuyên (tĩnh tải)
12.3 Tính độ võng tức thới do hoạt tải có xét lực xung kích
Phần 2: bản vẽ kỹ thuật
(Bản vẽ khổ A1)
Trang 4Thiết kế môn học cầu bê tông
cốt thép f1
I Nội dung thiết kế:
- Thiết kế kết cấu nhịp cầu BTDUL giản đơn đờng ô tô
Các số liệu thiết kế:
- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272-05
- Hoạt tải tiêu chuẩn: HL93, Tải trọng ngời đi bộ 300 Kg/m2
II Thiết kế cấu tạo mặt cắt ngang cầu:
1 Chiều dài tính toán: Ltt
- Ltt=Ltoàn nhip – 2a=28-20.3=27.4 m
Trong đó: a là khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối, chọn a=30 cm
2 Số lợng và khoảng cách dầm chủ:
- Chiều rộng phần xe chạy B1=10 m, chiều rộng vỉa hè B3=1.5 m
- Chọn dạng bố trí lề ngời đi bộ cùng mức, dùng gờ chắn rộng B2=25 cm Cột lancan rộng B4 = 50 cm
Chiều rộng toàn cầu: B=B1+2(B2+B3+B4)=1000+2(25+150+50)= 1450cm
- Chọn số lợng dầm chủ Nb= 6, khoảng cách giữa tim các dầm chủ là 230 cm,khoảng cách từ tim dầm biên đến mép ngoài cùng là 150 cm
3 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ
Dầm chủ có tiết diện hình chữ I với các kích thớc sau:
- Chiều cao toàn dầm tối thiểu thông thờng theo bảng 2.5.2.6.3-1( Tiêu chuẩn22TCN 272-05): H min =0.045 Ltt=0.04527.4=1.233 m Chọn H=1650mm
- Chiều dày sờn dầm tại mặt cắt giữa nhịp là 200mm
- Chiều rộng bầu dầm: 610mm
- Chiều cao bầu dầm: 180mm
- Chiều cao vút của bụng bầu dầm tại mặt cắt giữa nhịp: 170mm
- Chiều rộng cánh dầm: 500mm
- Chiều cao gờ trên cùng: 40mm
- Chiều rộng gờ trên cùng: 380 mm
Trang 6- Cốt thép thờng có fu=620 mpa, fy= 420 MPa
2 Xác định chiều rộng bản cánh hữu hiệu (Theo điều 4.6.2.6.1)
2.1 Đối với dầm giữa:
- Bề rộng bản cánh hữu hiệu có thể lấy giá trị nhỏ nhất của
2.2 Đối với dầm biên:
- Bề rộng cánh dầm hữu hiệu có thể đợc lấy bằng 1/2 bề rộng hữu hiệu của dầmtrong kề bên (=2300/2=1150 mm) cộng thêm trị số nhỏ nhất của
1/8 chiều dài nhịp tính toán =27400
3 Xác định đặc đặc trng hình học mặt cắt dầm I cha liên hợp::
Trang 7 Diện tích tiết diện: A= Ai (cm2)
Mô men tĩnh của tiết diện đối với trục x đi qua đáy dầm: S= Ai yx (cm3)
Mô men quán tính đối với trục trung hoà: Id=Ix-A Y2c (cm4)
Trang 8Rộng(cm)
Aicm2)
Yx(cm)
Sx(cm3)
Iox(cm4)
Ix(cm4)Gờ
trên 4.00 38.00 152.00 163.00 24776.00 202.7 4038690.7Cánh trên 12.00 50.00 600.00 155.00 93000.00 7200.0 14422200.0Vút trên 12.00 15.00 180.00 145.00 26100.00 1440.0 3785940.0Sờn 131.00 20.00 2620.00 83.50 218770 3746818.3 22014113.3Vút dới 17.00 20.50 348.50 23.67 8247.83 5595.4 200794.1Bầu dầm 18.00 61.00 1098.00 9.00 9882.00 29646.0 118584.0
Diện tích tiết diện: A= Ai (cm2)
Mô men tĩnh của tiết diện đối với trục x đi qua đáy dầm: S= Ai yx (cm3)
Mô men quán tính đối với trục trung hoà: Id=Ix-A Y2
c (cm4)
Cao(cm)
Rộng(cm)
Aicm2)
Yx(cm)
Sx(cm3)
Iox(cm4)
Ix(cm4)Gờ
trên 4.00 38.00 152.00 163.00 24776.00 202.7 4038690.7Cánh trên 12.00 50.00 600.00 155.00 93000.00 7200.0 14422200.0Vút trên 7.62 9.53 72.63 146.46 10636.78 234.4 1558088.6Sờn 131.00 30.94 4053.66 83.50 338481 5797077 34060236.1Vút dới 12.46 15.03 187.28 22.15 4149.06 1615.9 93534.4Bỗu dầm 18.00 61.00 1098.00 9.00 9882.00 29646.0 118584.0
Trang 9Ed: Mô đun đàn hồi của vật liệu bản mặt cầu
Vậy n=1.195
Id=15573573.01 cm4: Mô men quán tính chống uốn của
tiết diện dầm chủ ( không tính bản mặt cầu) đối với trục
3 0 4
0
g
tt L t
K L
S S
Trong đó: S: khoảng cách giữa các dầm chủ; S=2300 mm
Ltt=27400 mm
tS=180 mmVậy: gmg1=0.492
- Trờng hợp 2 làn chất tải:
gmg2=0.075+
1 0
3
2 0 6
0
g
tt L t
K L
S
- Hệ số phân bố mô men thiết kế của các dầm giữa: gmg=max( gmg1, gmg2)= 0.6944
3 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men của dầm biên:
- Một làn chất tải: Dùng phơng pháp đòn bẩy, sơ đồ tính nh hình vẽ:
Trang 10- Hai hoặc nhiều làn chất tải:
Khoảng cách từ tim dầm chủ ngoài cùng tới mép trong gờ chắn bánh:
de=150-(50+150)= -50 cm=-500 mmVậy de=-750 mm không nằm trong phạm vi áp dụng công thức: gmb2= egmg
Các hệ số phân bố đợc lấy nh sau:
gmbHL=gHL1=0.247
gmbPL=gPL1=1.33
gmblàn=gLàn1=0.2089
Trang 114 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc giữa:
- Kiểm tra phạm vi áp dụng:
- Hệ số phân bố lực cắt thiết kế đối với dầm giữa:gvg=max(gvg1, gvg2)=0.663
5 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt trong các dầm dọc biên:
- Kiểm tra phạm vi áp dụng: de=-500 mm không nằm trong phạm vi áp dụng côngthức: gvb2= egvg Sử dụng phơng pháp đòn bẩy để tính
- Tơng tự nh tính hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men trong dầm biên:
GvbHL=gHL1=0.247
GvbPL=gPL1=1.33
Gvblàn=gLàn1=0.2089
6 Hệ số điều chỉnh tải trọng:
- Hệ số dẻo η D , đối với các bộ phận và liên kết thông thờng lấy η D =1
- Hệ số độ d thừa η R , đối với mức d thừa thông thờng lấy η R =1
- Hệ số độ quan trọng η I , đối với cầu thiết kế là quan trọng lấy η I =1.05
Vậy hệ số điều chỉnh tải trọng: η=111.05=1.05>0.95
V Xác định tải trọng
1 tĩnh tải bản mặt cầu:
- Dầm giữa và dầm biên có mặt cắt ngang giống nhau, và phần cánh hẫng có chiềudài đúng bằng 1/2 khoảng cách tim các dầm chủ, nên tĩnh tải bản mặt cầu tác dụnglên dầm giữa và dầm biên là nh nhau
- Lấy diện tích tác dụng nh sau: Abm=Abmg= Abmb=S.hf
Trong đó: hf: Chiều dày trung bình của bê tông bản, hf=18 cm
Trang 12 DiÖn tÝch tiÕt diÖn ®Çu dÇm: A0=8425.09 (cm2)=0 842509 m2
DiÖn tÝch tiÕt diÖn gi÷a dÇm: A=4998.50 (cm2)=0 499850 m2
Träng lîng hai ®o¹n ®Çu dÇm:
Trang 14 Giai đoạn cha liên hợp: DCdc=1344.457kg/m
Giai đoạn khai thác:
DCb=DCdc+DCbmb+DCdn+DClcb+0.5DCvk+DCgc =1344.457+1035+239.2+601.956+0.5x192+187.5 =3504.127kg/m=35.04127 kN/m
DWb= 337.88 kg/m
8 Hoạt tải HL 93:
- Xe tải thiết kế
- Xe hai trục thiết kế
- Hoạt tải xe thiết kế:
Xe tải thiết kế+tải trọng làn
Xe 2 trục thiết kế + tải trọng làn
9 Hoạt tải ngời đi bộ(PL): Pl=3x10-3 MPa
VI Tính toán nội lực:
Tĩnh tải : Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1và tĩnh tải giai đoạn 2 (DC2+ DW)
Hoạt tải gồm cả lực xung kích(IL+IM) : Xe HL 93, tải trọng ngời đi bộ
Nội lực do căng cáp ứng suất trớc Bỏ qua các tải trọng do co ngót, từ biến,nhiệt độ, lún, gió, động đất
- Để xác định nội lực, ta vẽ đờng ảnh hởng cho các mặt cắt cần tính rồi xếp tĩnh tảilên đờng ảnh hởng Nội lực đợc xác định theo công thức:
+ Mômen: Mu= .p..g
+ Lực cắt: Vu= .g(p.+-.p.-)
Trong đó: : Diện tích đờng ảnh hởng mômen tại mặt cắt đang xét
+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt dơng tại mặt cắt đang xét
+: Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt âm tại mặt cắt đang xét
: Hệ số liên quan đến tính dẻo, tính d, và sự quan trọng trong khai thác
Trang 15a Tính Mômen
- Đờng ảnh hởng mômen tại các mặt cắt đặc trng:
- Mô men tác dụng lên dầm biên do tĩnh tải:
Giai đoạn cha liên hợp:
MDCb(KN.m)
MDWb(KN.m)
Trang 161.3176 17.183 35.041 3.379 602.117 58.058
- M« men t¸c dông lªn dÇm gi÷a do tÜnh t¶i:
Giai ®o¹n cha liªn hîp: Gièng dÇm biªn giai ®o¹n cha liªn hîp
Giai ®o¹n khai th¸c:
DWg(KN/m)
MDCg(KN.m)
MDWg(KN.m)
Trang 17- Lực cắt của dầm biên do tĩnh tải:
Giai đoạn cha liên hợp: VDCdc=DCdc.g ω V
Trong đó: ω V : Diện tích đờng ảnh hởng lực cắt
DWb(KN/m)
VDCb(KN.m)
VDWb(KN.m)
Trang 180 13.700 0.000 13.700 35.041 3.379 480.0654 46.289561.3176 12.414 0.032 12.382 35.041 3.379 433.895 41.8381.5 12.241 0.041 12.200 35.041 3.379 427.504 41.2216.85 7.706 0.856 6.850 35.041 3.379 240.033 23.145
- Lực cắt của dầm giữa do tĩnh tải:
Giai đoạn cha liên hợp: Tơng tự cho kết quả giống dầm biên
Giai đoạn khai thác:
DWg(KN/m)
VDCg(KN.m)
VDWg(KN.m)
0 13.700 0.000 13.700 28.107 4.080 385.0619 55.890521.318 12.414 0.032 12.382 28.107 4.080 348.029 50.5151.5 12.241 0.041 12.200 28.107 4.080 342.902 49.7716.85 7.706 0.856 6.850 28.107 4.080 192.531 27.945
2 Tính nội lực dầm chủ do hoạt tải:
Sơ đồ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nên khoảng cách giữa hai trục 145 kN của
xe tải thiết kế Truck đều lấy = 4.3 m
a Mô men do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:
Trang 190.00 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.000 0.0001.32 1.254 1.047 0.841 358.568 1.254 1.197 269.585 358.5681.50 1.418 1.182 0.947 405.000 1.418 1.352 304.708 405.0006.85 5.138 4.063 2.988 1420.16 5.138 4.838 1097.25 1420.16313.7 6.850 4.700 2.550 1740.90 6.850 6.250 1441.0 1740.900
Mxetk(kNm)
1.32 1.05 1.25 0.00 329.14 1.225 0.683 209.932 329.141.50 1.18 1.42 0.00 371.85 1.385 0.850 245.934 371.856.85 4.06 5.14 1.91 1382.54 4.987 4.687 1064.25 1382.54
Trang 20110 KN
110 KN
1,2m
x=0,6m Hợp lực
Nội lực xe thiết kế sẽ đợc lấy bằng giá
trị lớn hơn trong các giá trị trên
Công thức tính:
Mtruck= yM1.145+yM2.145+yM3.35 (kN)
Mtandem= yM4.110+yM5.110 (kN)
Mxetk=max(Mtruck,Mtandem)
Bảng tính mô men do xe thiết kế trờng hợp 3:
Mxetk(kNm)
1.32 1.08 0.56 0.00 235.12 1.211 0.969 239.759 239.761.50 1.22 0.73 0.00 279.21 1.369 1.134 275.321 279.216.85 4.24 4.59 1.37 1311.42 4.913 4.913 1080.75 1311.4213.7 5.06 6.49 4.34 1803.42 6.400 6.700 1441.00 1803.42
- So sánh các giá trị tính đợc trong 3 trờng hợp trên, chọn mô men do xe thiết kế:
Trang 22b Lực cắt do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt dầm:
- Tính lực cắt tại 5 mặt cắt đặc trng trong 2 trờng hợp xếp xe bất lợi sau:
- Công thức tính lực cắt do xe tải thiết kế:
Vtruck=145.yV1+145yV2+35yV3
- Công thức tính lực cắt do xe 2 trục thiết kế:
Vtandem=110(yV3+yV4)Trong đó, yV1 là tung độ đờng ảnh hởng lực cắt tơng ứng tại các mặt cắt đặt các trục
xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế nh hình vẽ
yV3(m)
yV4(m)
yV5(m)
Vtruck(kNm)
Vtandem(kNm)
Vxetk(kNm)
0.00 1.000 0.843 0.686 0.956 1.000 291.259 215.182 291.259
Trang 231.32 0.952 0.795 0.638 0.908 0.952 275.631 204.603 275.6311.50 0.945 0.788 0.631 0.901 0.945 273.467 203.139 273.4676.85 0.750 0.593 0.436 0.706 0.750 210.009 160.182 210.00913.7 0.500 0.343 0.186 0.456 0.500 128.759 105.182 128.759
- Lực cắt gây ra do tải trọng làn: Trờng hợp bất lợi với các mặt cắt trong khoảng từgối tới Ltt/2, chỉ đặt tải trên đờng ảnh hởng dơng
- Lực cắt do tải trọng ngời đi gây ra ở dầm biên:
Coi nh dầm biên chịu toàn bộ tải trọng ngời đi: PL=300kg/m2=3kN/m2
VPLx=PL.B3 ω Vd (kN)Bảng tính:
Trang 25Kết quả tính toán đợc thống kê trong bảng 3 và bảng 4 dới đây:
Kết quả tính toán cho thấy dầm giữa là dầm bất lợi hơn, vì vậy chọn dầm giữa là dầm tínhduyệt
Giới hạn chảy fpy=0.85xfpu=0.85x1860=1581 MPa
Các giới hạn ứng suất cho các bó thép DUL (TCN 5.9.3-1): ứng suất bó thép
do dự ứng lực hoặc ở trạng thái giới hạn sử dụng với DUL căng sau không vợtquá các giá trị:
Trớc khi đệm neo, dùng fs ngắn hạn: 0.9fpy= 0.9x1581=1422.9 MPaTại các neo và các bộ nối cáp ngay sau bộ neo: 0.7fpu=0.7x1860=1302MPa
Trang 26ở cuối vùng mất mát ở tấm đệm neo ngay sau bộ neo: 0.7 fpu=1302 MPa
ở trạng thái giới hạn sử dụng sau toàn bộ mất mát: 0.8fpy= 0.8x1581 =1264.8 MPa
Diện tích 1 bó cáp: Aps1=1680 mm2
Mô đun đàn hồi cáp: Ep=197000 MPa
- Diện tích mặt cắt ngang cốt thép dự ứng lực cần thiết theo công thức kinhnghiệm:
Apsg =
0.85 0.9
u pu
M
Trong đó:
Mu=max(MuCD1g,MuCD1b)= 8075.3 kNm: Mô men tính toán, lấy bằng mô men
tính toán lớn nhất theo TTGH cờng độ
: Hệ số sức kháng, với cấu kiện BTCT chịu uốn và chịu kéo DUL lấy =1.H: Chiều cao dầm chủ, H=1650 mm=1.65 m
A
A =
3
3.439 10 1680
- Bố trí trong mặt phẳng đứng, theo phơng dọc cầu:
Các bó cáp đợc bố trí trong mặt phẳng đứng, phơng dọc cầu theo hìnhparabol
Trang 27Từ đó xác định đợc các đờng tên và toạ độ các bó cáp tại các mặt cắt
Trang 28 Xác định góc hợp bởi tiếp tuyến với bó cáp tại mặt cắt đang xét với phơng nằmngang()
- Theo phơng đứng
Xét tại mặt cắt 1-1 bất kỳ, thì d chính là giá trị đợc tính bằng hiệu của 0 và
1. Với 0 , 1 là góc hợp bởi đờng tiếp tuyến với đờng cong cáp và phơngngang tại mặt cắt đầu dầm và mặt cắt 1 – 1
Từ phơng trình đờng cong parabol
- Bảng đặc trng các góc :
Trong đó: h: khoảng cách từ bó cáp tới đáy dầm tơng ứng với mặt cắt đang xét
a: khoảng cách từ điểm đặt neo tới đỉnh dầm
Trang 29a Giai đoạn 1 (tính cho mặt cắt giữa nhịp)
- Giai đoạn trớc lúc căng kéo, mặt cắt bị giảm yếu do các lỗ luồn cáp
- Các đặc trng hình học gồm có: A0 , I0 ,S0 , yot , y0
Trang 30- Các lỗ luồn cáp của bó 12 tao có đờng kính Dlỗ=80mm.
- Diện tích 1 lỗ luồn cáp : alỗ =
2
.80 4
a y a
b Giai đoạn 2 (tính cho mặt cắt giữa nhịp)
- Giai đoạn sau khi đã căng kéo xong, bơm vữa lấp lòng ống luồn cáp
381990544510892.83
Trang 31- Quy đổi bê tông bản mặt cầu (fc2’=35Mpa) thành bê tông dầm chủ (fc1’=50Mpa)
thông qua hệ số quy đổi: nb= 31798.93
38006.989
BTbmc BTdc
E
A2= A1 +0.83662300180 = 510892.83 +0.83662300180 =857245.232
mm2
- Xác định S2:Mômen tĩnh của bản mặt cầu (cũng là mô men tĩnh của mặt cắt tính
đổi) đối với trục trung hoà của dầm chủ:
S2=b h f y t I h f .n b
2
2
3 2
2
12
Trang 32yt 8.518E+02 8.726E+02 8.901E+02 8.750E+02 867.945 mm
Io 1.949E+11 1.675E+11 1.557E+11 1.529E+11 1.491E+11 mm4
n 5.183E+00 5.183E+00 5.183E+00 5.183E+00 5.183E+00
A 1 853551.382 627400.049 510892.832 510892.832 510892.83 mm2
S 1 6.858E+08 4.908E+08 3.899E+08 3.845E+08 381990544 mm3
MC t® y d 8.034E+02 7.823E+02 7.631E+02 7.526E+02 747.692 mm
y t
1 8.466E+02 8.677E+02 8.869E+02 8.974E+02 902.308 mm
I 1 1.956E+11 1.678E+11 1.558E+11 1.577E+11 1.603E+11 mm4
nb 8.366E-01 8.366E-01 8.366E-01 8.366E-01 8.366E-01
A 2 1.200E+06 9.738E+05 8.572E+05 8.572E+05 857245.23 mm2
S 2 3.244E+08 3.317E+08 3.384E+08 3.420E+08 343688215 mm3 MCLH y d 1.074E+03 1.123E+03 1.158E+03 1.152E+03 1148.614 mm
y t
2 7.562E+02 7.071E+02 6.722E+02 6.785E+02 681.386 mm
I 2 4.127E+11 3.734E+11 3.537E+11 3.599E+11 3.645E+11 mm4
IX TÝnh to¸n mÊt m¸t øng suÊt:
Tæng mÊt m¸t øng suÊt trong c¸c cÊu kiÖn kÐo sau:
pR pCR pSR
pES pA
Trang 331 Mất mát do ma sát:
- Mất mát do ma sát giã bó thép dự ứng lực và ống bọc:
fpF = fpj(1 – e-(Kx + ) ) (CT 5.9.5.2.2b-1)Trong đó :
fpj = ứng suất trong thép dự ứng lực khi kích (Mpa)
theo điều 5.9.3-1 – 22TCN 272-01 fpj=0.7fpu=0.7x1860=1302 Mpa
x =Chiều dài bó thép dự ứng lực đo từ đầu kích đến điểm bất kỳ đang xemxét (mm)
K =Hệ số ma sát lắc (trên mm bó thép ), sử dụng ống bọc bằng vật liệuPolyethylene, có K= 6.6x10-7/mm (Bảng 5.9.5.2.2b-1)
=Hệ số ma sát, sử dụng ống bọc bằng vật liệu Polyethylene, có =0,23
: Tổng của giá trị tuyệt đối của thay đổi góc của đờng cáp thép ứng suất
tr-ớc từ đầu kích đến điểm đang xét (Rad)
- Tính chiều dài bó cáp DUL đo từ đầu kích đến điểm đang xét:
Chia trục bó cáp thành nhiều đoạn nhỏ, coi các đoạn nhỏ là biến đổi tuyến tính
Chiều dài mỗi đoạn: x = 2 2
x
Chiều dài toàn bộ bó cáp: Lcáp=x
Chiều dài đoạn cáp tính từ đầu kích tới điểm đang xét: x=