Là việc xác định giá trị bằng tiền cho các hàng hóa mơi trường Hàng hóa môi trường thuộc loại hàng hóa phi thị trường không được mua bán trực tiếp trên thị trường A.. Một hàng hóa
Trang 1
Kinh tế Môi trường
Bài giảng 10
Tại sao phải đánh giá giá trị môi
trường
© PHÙNG THANH BÌNH
2008
Trang 2A. Giải thích giá trị kinh tế
B. Tổng giá trị kinh tế
Đề cương đề nghị:
Trang 3 Tại sao đánh giá giá trị môi
trường?
môi trường trong các thẩm định, sẽ dẫn đến 2 rủi ro:
A Giải thích giá trị kinh tế
Trang 41) Các hàng hóa môi trường
(goods) sẽ được cung cấp quá
ít trong nền kinh tế
2) Các thiệt hại môi trường
(bads) sẽ được cung cấp quá mức
A Giải thích giá trị kinh tế
Trang 5Để quyết định nên cung cấp bao nhiêu hàng hóa (goods) môi trường, hay giảm bao nhiêu thiệt hại (bads) môi trường, đòi hỏi phải biết giá trị của các hàng hóa và thiệt hại này để cân bằng chi phí cung cấp hàng hóa (chi phí giảm thiệt hại)
A Giải thích giá trị kinh tế
Trang 6 Đánh giá kinh tế là gì?
Là việc xác định giá trị bằng tiền
cho các hàng hóa mơi trường
Hàng hóa môi trường thuộc loại
hàng hóa phi thị trường (không được mua bán trực tiếp trên thị trường
A Giải thích giá trị kinh tế
Trang 7 Giá trị kinh tế là gì?
Một hàng hóa có đóng góp tích
cực cho phúc lợi con người, thì nó có giá trị kinh tế
Một hàng hóa có đóng góp cho
phúc lợi cá nhân hay không được xác định bởi nó có thỏa mãn sự ưa thích của cá nhân đó hay không
A Giải thích giá trị kinh tế
Trang 8 Sự ưa thích được thể hiện như thế nào?
Trên thị trường, sự ưa thích được thể
hiện bằng giá sẵn lòng trả (WTP) của
cá nhân cho hàng hóa đang được xem xét
Thiệt hại (bad) có giá trị kinh tế âm
(làm giảm phúc lợi) Giá trị kinh tế của sự thiệt hại được thể hiện bằng giá sẵn lòng trả để tránh thiệt hại, hay sẵn lòng chấp nhận (WTA) đền bù để chịu đựng thiệt hại
A Giải thích giá trị kinh tế
Trang 9 Trên thị trường, WTP bao gồm hai
thành phần: phần thực sự trả và thặng dư tiêu dùng (CS)
CS là thước đo lợi ích ròng từ việc
mua hàng hóa thị trường
Trường hợp phi thị trường thuần
túy, WTP chính là CS do không có giá thị trường
A Giải thích giá trị kinh tế
Trang 10 Tổng giá trị kinh tế là gì (TEV)?
TEV = UV + NUV
TEV = total economic value
UV = use values
NUV = non-use values
B Tổng giá trị kinh tế (TEV)
Trang 11 Giá trị sử dụng được định nghĩa
là các lợi ích nhận được từ việc sử dụng thật sự tài nguyên môi trường
Giá trị sử dụng gồm giá trị sử
dụng trực tiếp & giá trị sử dụng gián tiếp
B Tổng giá trị kinh tế (TEV)
Trang 12 Bên cạnh giá trị sử dụng hiện tại, cá nhân
có thể sẵn lòng trả để gìn giữ cho mục đích sử dụng tương lai:
Nếu sự lựa chọn cho chính mình, thì
WTP này phản ánh giá trị nhiệm ý (option value)
Nếu việc sử dụng tương lai mà cá nhân
sẵn lòng trả cho người khác, thì đó là giá trị lưu truyền (bequest value)
B Tổng giá trị kinh tế (TEV)
Trang 13 Giá trị không sử dụng (NUV): Cá
nhân sẵn lòng trả cho một hàng hóa mặc dù người đó không sử dụng trực tiếp hàng hóa đó
NUV cũng được định nghĩa như
‘giá trị tồn tại’ (existence values)
B Tổng giá trị kinh tế (TEV)
Trang 14Tổng giá trị kinh tế của
tài nguyên mơi trường
(Total economic value) =
Giá trị sử dụng (Use value)
Giá trị khơng sử dụng (Non-use value) +
Giá trị sử dụng
(Use value) =
Giá trị sử dụng trực tiếp (Direct use value)
Giá trị sử dụng gián tiếp (Indirect use value)
+
Giá trị khơng sử dụng
(Non-use value) =
Giá trị hiện hữu (Existence value)
Giá trị nhiệm ý (Option value)
Giá trị lưu truyền (Bequest value) +
B Tổng giá trị kinh tế (TEV)
Trang 16Tổng giá trị kinh tế của san hô
Giá trị sử dụng Giá trị không sử dụng
Giá trị sử dụng
trực tiếp
Sản phẩm có thể
tiêu dùng trực
tiếp
Khai thác
(đánh cá v.v.)
Phi-khai thác
(du lịch, nghiên
cứu, v.v.)
Giá trị sử dụng gián tiếp
Chức năng được sử dụng gián tiếp
Hỗ trợ môi trường sống
Bảo vệ bờ biển
Hỗ trợ hệ sinh thái toàn cầu
Giá trị nhiệm ý, lưu truyền, hiện hữu
Chức năng được sử dụng trong tương lai, hoặc đơn giản là quyền tồn tại
Các giống loài bị đe dọa tuyệt chủng
Đa dạng sinh học và bảo tồn
B Tổng giá trị kinh tế (TEV)
Trang 17Giá trị sử dụng Giá trị khơng sử
dụng Trực tiếp (1) Gián tiếp (2) Nhiệm ý
Mơi trường sống
cho con người
B Tổng giá trị kinh tế (TEV)
Của một khu rừng nhiệt đới