Liên kết KTQT là sự thống nhất các chính sách về KTQT như: thuế quan, hạn ngạch, trợ cấp, đầu tư, tài chính, chuyển giao cơng nghệ… của các QG nhằm giúp các QG cĩ thể đạt được lợi ích KT
Trang 2Liên kết KTQT là sự thống nhất các chính sách về KTQT như: thuế quan, hạn ngạch, trợ cấp, đầu tư, tài chính, chuyển giao cơng nghệ… của các QG nhằm giúp các QG cĩ thể đạt được lợi ích KT tối ưu.
Khái niệm:
Trang 3Các nước KT phát triển Việt Nam
Mở rộng thị trường
Tìm nơi ĐT thuận
lợi (TNTN, lao động rẻ, sự
ưu đãi về chính sách…)->
thu lợi nhuận cao hơn.
=> Giúp cho họ phát
huy sức mạnh KT ra
bên ngoài.
Thu hút được nguồn vốn để đầu tư phát triển Đón nhận KHKT mới để thực hiện quá trình CNH-HĐH đất nước.
Tạo việc làm cho LĐ
=> Tạo điều kiện cho VN phát triển nhanh hơn.
Lợi ích của các mối liên kết KTQT:
Trang 4Đồng minh tiền tệ Đồng minh kinh tế Thị trường chung Liên hiệp thuế quan Khu vực mậu dịch tự do
e
d
c
b
a
Mức độ của các mối liên kết KTQT:
Trang 5a Khu vực mậu dịch tự do:
Liên kết KT được thể hiện qua việc trao đổi
SP hàng hóa và dịch vụ với nhau không hạn chế về mặt số lượng và được miễn giảm thuế quan
VD: AFTA (ASEAN Free Trade Area)
Mức độ của các mối liên kết KTQT:
(Free Trade Area - FTA)
Trang 6EU (European Union)
b Liên hiệp thuế quan: ( Customs Union )
Các nước thành viên sẽ dành những ưu đãi nhất về TQ cho nhau, đồng thời thiết lập hàng rào TQ bảo hộ mậu dịch để ngăn cản sự xâm nhập hàng hóa của các nước ngoài khối
Mức độ của các mối liên kết KTQT:
Trang 7EU (European Union)
c Thị trường chung : ( Common Market )
Các nước thành viên tiến tới thống nhất thị trường, kể cả việc trao đổi vốn đầu tư và nguồn lao động giữa các nước.
Mức độ của các mối liên kết KTQT:
Trang 8d Đồng minh kinh tế: ( Economic Union )
Là hình thức liên kết KT phát triển ở mức cao, thể hiện các nước thành viên sử dụng một chính sách phát triển KT chung.
Mức độ của các mối liên kết KTQT:
Trang 9e Đồng minh tiền tệ: ( Monetary Union )
Là mức độ liên kết thể hiện các nước thành viên sử dụng một đồng tiền chung trong trao đổi, lưu thông và dự trữ trong hệ thống ngân hàng.
Mức độ của các mối liên kết KTQT:
EU (European Union)
EURO
Trang 10ASEAN (Association of South East Asian
Nations)
EU (European Union)
Trang 11
ASEAN (Association of South East Asian Nations)
1 Mối quan hệ KT giữa VN và ASEAN
2 AFTA, những cơ hội và thách thức khi VN tham gia AFTA.
Chú ý: Các thông tin và số liệu từ 2006 -> nay)
Trang 12APEC (Asia Pacific Economic Coorporation)
3 Mối quan hệ giữa VN và APEC
Chú ý: Các thông tin và số liệu từ 2006 -> nay)
Trang 13EU (European Union)
4 Mối quan hệ KT giữa VN và EU
5 Đồng tiền chung Châu Âu
Chú ý: Các thông tin và số liệu từ 2006 -> nay)
Trang 14WTO (World Trade Organization)
6 Những cơ hội và thách thức khi VN tham gia WTO.
7 Tóm tắt những ý chính của Hiệp định TM Việt Mỹ.
Bổ sung: