Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái Cán cân thanh toán Hệ thống tài chính và tiền tệ thế giới... Khái niệm:Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng số
Trang 1Thị trường ngoại hối và tỷ giá hối đoái Cán cân thanh toán
Hệ thống tài chính và tiền tệ thế giới.
Trang 31 Khái niệm
2 Đặc điểm của TT ngoại hối
3 Các thành phần của TT ngoại hối
4 Chức năng của TT ngoại hối
Trang 41 Khái niệm & vai trò của tỷ giá hối đoái : 1.1 Khái niệm:
Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng số lượng đơn vị tiền tệ nước khác.
VD: 1 USD = 15,985 VND
1 EUR = 23,536 VND
Trang 5Phương pháp niêm yết
= A
1
Là đồng tiền mà
giá trị của nó được
biểu hiện thông
qua một đồng tiền
đối ứng với nó
Là đồng tiền được dùng để biểu hiện giá trị (giá cả) của đồng yết giá.
VD: 1 USD = 15,985 VND
1 GBP = 1,9580 USD
(USD/ VND = 15,985 ) (GBP/ USD = 1,9580)
Trang 6Yết giá trực tiếp
(Direct quotation)
Yết giá gián tiếp
(Indirect quotation)
1 USD = 15,985 VND 1 GBP = 1,9580 USD
Lấy ngoại tệ làm
đơn vị so sánh với
đồng tiền trong nước.
Lấy tiền trong nước làm đơn vị so sánh với đồng ngoại tệ.
1 ngoại tệ = A nội tệ 1 nội tệ = A ngoại tệ
Phương pháp niêm yết TGHĐ:
Trang 7* Tỷ giá mua và tỷ giá bán (Tỷ giá hai chiều):
Giá mua - Giá bán
Trang 81 Khái niệm & vai trò của tỷ giá hối đoái :
Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng số lượng đơn vị tiền tệ nước khác.
1.1 Khái niệm:
Trang 91 Khái niệm & vai trò của tỷ giá hối đoái : 1.2 Vai trò của tỷ giá hối đoái :
Trang 10VD: Anh (GBP) M (USD) M (USD) ỹ ỹ
Trang 11VD: Anh (GBP) M (USD) M (USD) ỹ ỹ
1 GBP = 2 USD
1 GBP = 1,5 USD
=> Thất nghiệp tăng
Cán cân thương mại
Trang 12VD: Anh (GBP) M (USD) M (USD) ỹ ỹ
1 GBP = 2 USD
1 GBP = 1,5 USD
=> Thất nghiệp tăng
Cán cân thương mại
Sản lượng hàng hóa
Công việc làm
Sự ổn định của giá cả hàng hóa trong nền KT
90 USD/ máy
45 GBP/máy
=> SX máy ở Anh tăng
=> Thất nghiệp giảm
Trang 131 Khái niệm & vai trò của tỷ giá hối đoái : 1.2 Vai trò của tỷ giá hối đoái:
TGHĐ là một loại giá cả quan trọng bậc nhất trong nền KT mở vì trước tiên TGHĐ có khả năng tác động trực tiếp lên giá cả hàng hóa XNK rồi từ đó lần lượt có tác động lên 4 mục tiêu KT vĩ mô
Trang 142 Cách xác định tỷ giá hối đoái:
Trang 15TT Thế giới
(VND) (USD)
=> 1 USD = 10.000 VND
USD / VND ?
2 x 10 6 VND/T
Trang 162 Cách xác định tỷ giá hối đoái:
2.1 Quy luật một giá:
TGHĐ giữa 2 đồng tiền sẽ được hình thành
ở một mức cụ thể nào đó sao cho HH được bán
ở bất kỳ nơi đâu trên khắp TG với cùng một giá như nhau mà không tính đến HH đó do đâu
quy cách).
=> Cơ sở x/định TGHĐ là giá cả HH ở các TT.
Trang 17(VND) (USD)
Trang 182 Cách xác định tỷ giá hối đoái:
2.2 Thuyết ngang giá sức mua:
(Purchasing Power Parity - PPP)
Nếu giá cả tại một QG có sự gia tăng (hay giảm) với một tỷ lệ nào đó thì đồng ngoại tệ trên thị trường ngoại hối của QG đó sẽ tăng giá (hay sụt giá) tỷ lệ thuận với một tỷ lệ tương ứng.
Trang 191 USD = E(t+1) VND
Trang 21lệ lạm phát của TT trong và
Trang 223 Các yếu tố tác động đến tỷ giá hối đoái:
Tất cả các yếu tố muốn tác
động đến TGHĐ phải thông qua
cung cầu tiền tệ.
Cung cầu tiền tệ
Tỷ giá hối đoái
Trang 23Là bảng tổng hợp thống kê toàn bộ những giao dịch, giao thương của cư dân và chính phủ một nước với TG bên ngoài qua một khoảng thời gian nhất định
(thường là 1 năm).
Trang 241/ Tài khoản vãng lai:
Cán cân thương mại
- Kim ngạch xuất khẩu
- Kim ngạch nhập khẩu
Chuyển giao ròng
- Tài khoản thu ròng
- Tài khoản chi ròng
Số dư: Tài khoản vãng lai
Trang 251/ Tài khoản vãng lai:
2/ Tài khoản vốn:
- Đi vay (dòng vốn đi vào)
- Cho vay (dòng vốn đi ra) -> Số dư tài khoản vốn
Trang 261/ Tài khoản vãng lai:
2/ Tài khoản vốn:
3/ Tài khoản thanh toán chính thức:
Số dư của cán cân thanh toán
Giá cả
Công cụ bảo hộ mậu dịch
Tâm lý (thị hiếu)
Năng suất lao động
Tình hình viện trợ nước ngoài
Kiều hối
Trang 271/ Tài khoản vãng lai:
2/ Tài khoản vốn:
3/ Tài khoản thanh toán chính thức:
Số dư của cán cân thanh toán
Lãi suất
Dự báo trong tương lai
Tâm lý của chủ sở hữu vốn
Trang 281/ Tài khoản vãng lai:
2/ Tài khoản vốn:
3/ Tài khoản thanh toán chính thức:
Số dư của cán cân thanh toán
(XEM TRONG SÁCH TỪ TRANG 237 – 249)