Đồng minh tiền tệ Đồng minh kinh tế Thị trường chung Liên hiệp thuế quan Khu vực mậu dịch tự do e d c b a... Liên hiệp thuế quan: Customs Union Mức độ của các mối liên kết KTQT: Các
Trang 2Đồng minh tiền tệ Đồng minh kinh tế Thị trường chung Liên hiệp thuế quan Khu vực mậu dịch tự do
e
d
c
b
a
Trang 3b Liên hiệp thuế quan: ( Customs Union )
Mức độ của các mối liên kết KTQT:
Các nước thành viên sẽ dành những ưu đãi nhất về TQ cho nhau, đồng thời thiết lập hàng rào TQ bảo hộ mậu dịch để ngăn cản sự xâm nhập HH của các nước ngoài khối
Trang 4TH 01:
QG2 thành lập LHTQ với QG1
P 2 = 3
P 1 = 1
P 1’ = 2
P 3 = 1,5 1 2 3 4
SX:
TD:
NN:
QG:
-1-5 +1+2+3+4+5+6+7+8 -3-7
+2+4+6+8
=> Đem lại lợi ích cho QG
QG2
Trang 5QG1 QG2 QG3
P x(USD/SP) 1 3 1,5
t=100%
TH 01:
QG2 thành lập LHTQ với QG1
P 2 = 3
P 1 = 1
P 1’ = 2
P 3 = 1,5 1 2 3 4
LHTQ tạo lập mậu dịch
Là hình thức chuyển từ tiêu
dùng HH nội địa với chi phí
SX cao sang tiêu dùng HH của
QG thành viên cĩ chi phí SX
thấp hơn.
QG2
Trang 6TH 02:
QG2 thành lập LHTQ với QG3
P 2 = 3
P 1 = 1
P 1’ = 2
P 3 = 1,5 1 2 3 4
SX:
TD:
NN:
QG:
-1 +1+2+3+4 -3-7
+2+4-7
=> Lợi ích QG có thể giảm
QG2
Trang 7TH 02:
QG2 thành lập LHTQ với QG3
SX:
TD:
NN:
QG:
-1 +1+2+3+4 -3-7
+2+4-7
=> Lợi ích QG có thể giảm
QG1 QG2 QG3
P x(USD/SP) 1 3 1,5
LHTQ chuyển hướng MD
Là hình thức chuyển từ tiêu dùng HH của QG cĩ chi phí
SX thấp sang tiêu dùng HH của QG cĩ chi phí SX cao hơn.
Trang 8TH 02:
QG2 thành lập LHTQ với QG3
LHTQ chuyển hướng MD
Là hình thức chuyển từ tiêu dùng HH của QG cĩ chi phí
SX thấp sang tiêu dùng HH của QG cĩ chi phí SX cao hơn.
TH 01:
QG2 thành lập LHTQ với QG1
LHTQ tạo lập mậu dịch
Là hình thức chuyển từ tiêu
dùng HH nội địa với chi phí
SX cao sang tiêu dùng HH của
QG thành viên cĩ chi phí SX
thấp hơn.
=> Đem lại lợi ích cho QG => Lợi ích QG có thể giảm
Trang 9QG A B C
a Khi tự do TM các QG tham gia TMQT như thế nào?
b Nếu QGA sử dụng TQ nhập khẩu (t = 100%) thì TMQT giữa các QG như thế nào?
c Hãy nêu tên liên hiệp TQ trong các trường hợp:
- QGA thành lập liên hiệp TQ với QGB
- QGA thành lập liên hiệp TQ với QGC
Trang 10a Khi tự do TM các QG tham gia TMQT như thế nào?
- QGC sẽ xuất khẩu SP(X) sang QGA và QGB
Trang 11QG A B C
P A = 16
P C = 6
P B = 10
QGA
b Nếu QGA sử dụng TQ NK với thuế xuất là 100% :
P C’ = 12
- QGC vẫn XK vào QGA
Trang 12P A = 16
P C = 6
P B = 10
QGA
c Nếu QGA thành lập liên hiệp TQ với QGB:
P C’ = 12
- QGA sẽ NK từ QGB
=> LHTQ chuyển hướng MD
Trang 13QG A B C
P A = 16
P C = 6
P B = 10
QGA
c Nếu QGA thành lập liên hiệp TQ với QGC:
P C’ = 12
- QGA sẽ NK từ QGC
=> LHTQ tạo lập MD
Trang 14QDX = 140 – 20PX
Biết giá SP(X) ở QG II và QG III là 1,5 USD và 2 USD.
a Khi các QG thương mại với nhau QG I đánh thuế
diễn ra ở QG I.
b QG I lập liên hiệp thuế quan với QG II
- Liên hiệp thuế quan này thuộc hình thức nào?
- Tính phần lợi ích mà QG I thu được.
Trang 15(BT 01/ 225)
a Tại QG I :
- Khi chưa có TM:
P I = 4
P II = 1,5
P III = 2
QGI nhập khẩu SP(X) của QGII
- Khi TM (t = 100%):
P X = 3
=> Q DX = 80
=> Q NK = 40
Q SX
Trang 16b QG1 lập liên hiệp thuế quan với QG2:
- QG1 vẫn NK SP(X) từ QG2: P X = 1,5
=> Đây là hình thức liên hiệp TQ tạo lập mậu dịch.
P I = 4
P II = 1,5
P III = 2
P II ’ = 3
Phần lợi ích của QG1:
Q Q
SX:
TD:
NN:
QG1:
(40 + 10) x 1,5 / 2
(110 + 80) x 1,5 / 2
40 x 1,5
45
Trang 181 Khi tự do TM các QG sẽ tham gia TM như thế nào?
2 Nếu thuế NK của: VN 25%; TháiLan 30%; Campuchia 100%; Lào: 60% Hãy xác định TM giữa QG.
3 Nếu Lào và Campuchia thành lập khu TM tự do
(thuế suất = 0). TM giữa 4 nước như thế nào?
4 Lào và Camphuchia thành lập liên hiệp thuế quan
(quy định thuế với SP(X) là 50%) Hãy cho biết TM của 4 QG và tên gọi của LHTQ này.
5 Khi cả 4 nước là thành viên của AFTA (thuế SP(X) là 5%). TM của 4 QG sẽ ra sao?
Trang 19Cùng với phần giả thiết như câu trên, bây giờ QG I lập một liên hiệp quan thuế với QG III.
a Liên hiệp quan thuế này thuộc hình thức nào?
b X/định phần tổn thất (lợi ích) mà QG I thu được.
c Gọi t là tỷ lệ thuế NK QG I đánh vào SP(X) , nếu:
P II + tP II P I
P III + tP III P I thì hình thức của liên hiệp thuế quan này có thay đổi hay không? Lấy một ví dụ minh họa.
(BT 02/ 225)