Xác định sản lượng cân bằng III.Mô hình số nhân trong nền KT mở IV.Chính sách tài khoá I.. Tổng cầu trong nền kinh tế mở Tiêu dùng cá nhân C Đầu tư tư nhânI Thu chi ngân sách của
Trang 112/25/2012 Tran Bich Dung 1
C4.TỔNG CẦU& CHÍNH SÁCH
TÀI KHOÁ
I.Tổng cầu trong nền kinh tế mở
AD = C + I + G +X -M
II Xác định sản lượng cân bằng
III.Mô hình số nhân trong nền KT mở
IV.Chính sách tài khoá
I Tổng cầu trong nền kinh tế mở
Tiêu dùng cá nhân (C)
Đầu tư tư nhân(I)
Thu chi ngân sách của chính phủ:
Thu ngân sách(T)
Chi ngân sách(G) Thuế ròng và sự thay đổi của C Xuất nhập khẩu
Hàm tổng cầu
I Tổng cầu trong nền kinh tế
mở
Tiêu dùng cá nhân(C):
C = C0+ Cm Yd
Đầu tư tư nhân(I):
I = I0+ Im.Y
1.Thu chi ngân sách của chính phủ
Thu ngân sách gồm:
Thuế
Phí& lệ phí
Nhận viện trợ
Vay trong nước và nước ngoài
Chi ngân sách gồm :
Chi tiêu về hàng hoá và dịch vụ(G)
Chi chuyển nhượng(Tr)
1.Thu chi ngân sách của chính
phủ
a Hàm G theo Y:
Phản ánh mức chi tiêu hàng hoá và
dịch vụ dự kiến của chính phủ ở mỗi
mức sản lượng.
Trong ngắn hạn,G độc lập với Y:
G = G0
G
Y
G0 G
0
Trang 212/25/2012 Tran Bich Dung 7
b.Hàm thuế ròng theo Y
Phản ánh mức thuế ròng dự kiến ở mỗi
mức sản lượng:
Với T0: Thuế ròng tự định
Tm = MPT=∆T/ ∆Y: Thuế ròng biên:là
phần thuế thu tăng thêm khi Y tăng thêm 1
đơn vị
T(Y)
Y
T0 T
T2
T1
B A
Tình trạng ngân sách
T(Y)
G
T0
T
2
T2
G=T1
D E
Y
Y ’
A B
C
B > 0
B =0
B < 0
2 Thuế ròng và sự thay đổi của tiêu dùng C
C = C0+ Cm.YD
Không chính phủ T = 0→YD= Y
C = C0+ Cm.Y (*)
Có chính phủ T = T0+ Tm.Y
2 Thuế ròng và sự thay đổi của
tiêu dùng C
C = C0+ Cm(Y –T)
C = C0+ Cm( Y –T0– Tm.Y)
C = C0–Cm* T0+ Cm(1– Tm).Y(**)
Đặt C’m= Cm(1-Tm): tiêu dùng biên theo thu
nhập quốc gia
Co’ = C 0 –Cm* T 0 :tiêu dùng tự định theo Y
C = C’0+ C’m.Y
2 Thuế ròng và sự thay đổi của tiêu dùng C
VD:Ta có hàm C = 1000 + 0,75YD
T = 0 →YD= Y
→C = 1.000 + 0,75.Y
Nếu Y = 5000
→C = 1.000+0,75*5.000 = 4750
Trang 312/25/2012 Tran Bich Dung 13
2 Thuế ròng và sự thay đổi của
tiêu dùng C
C = 1000 + 0,75YD
Có thuế: T = 200 + 0,2Y
C = 1000 + 0,75(Y –T)
C = 1000 + 0,75(Y –200- 0,2Y)
C = 1000 - 0,75*200+ 0,75(1 -0,2)Y
C = 850 + 0,6Y
Nếu Y= 5000→ C= 850 +0,6*5000 =3850
Y
C(không thuế) C
C0- Cm.T0
C0
C(có thuế)
A
B
Y1
C 1
C ’
Phần C giảm khi có thuế
0
Y
C(không thuế) C
8.50
1.000
C(có thuế)
A
B
5.000
4.750
3.850
Phần C giảm khi có thuế
0
3.Xuất nhập khẩu
Xuất khẩu phụ thuộc vào:
Y nước ngoài↑→X ↑
Tỷ giá hối đoái (e)↑→X ↑
Hàm X theo Y:
X không phụ thuộc Y trong nước:
X = X0
X
Y
X0
X
0
Y 1 Y 2
3.Xuất nhập khẩu
Nhập khẩu phụ thuộc vào:
Y ↑→M ↑
e ↑→M ↓
e ↑→Gía hàng xuất khẩu rẻ hơn→X↑
e ↑→Gía hàng nhập khẩu đắt hơn→M↓
Trang 412/25/2012 Tran Bich Dung 19
VD: VIỆT NAM xuất áo sơ mi:
P=210.000VND/áo
Nhập nho: P= 5USD/kg
e 1 =21.000 e 2 =22.000
Hàm nhập khẩu
Nhập khẩu phụ thuộc đồng biến với
sản lượng:
M = M0+ Mm.Y
Với M0:nhập khẩu tự định
Mm = MPM = ∆M/ ∆Y(Khuynh
hướng) nhập khẩu biên: ˜
M(Y)
Y
M
M 0
Y2
Y1
M1
A
0
5.Xuất nhập khẩu
Cán cân thương mại: là giá trị xuất khẩu
ròng : NX = X – M:
X > M→NX >0: Thăng dư thương mại
X < M→NX <0: Thâm hụt thương mại
X = M→NX =0: Cân bằng thương mại
M(Y)
Y
X, M
M 0
Y 2
Y 1
M 1
M 2 =X 0
B A
0
E
C
Y 3
M 3
NX = 0
NX<0
Trang 512/25/2012 Tran Bich Dung 25
6.Hàm tổng cầu trong nền kinh tế
mở
AD = C + I+ G + X –M
Với: C= C0+ Cm.Yd = C0-Cm.T0+ Cm(1-Tm)Y
6.Hàm tổng cầu trong nền kinh tế mở
AD = C + I+ G + X –M
AD = (C0+I0+ G0+XO-M0-Cm.T0) +
[Cm(1-Tm) +Im -Mm]Y
Đặt A0= C0+I0+ G0+XO-M0-Cm.T0
Am = Cm(1-Tm) +Im -Mm]
→ AD = A0+ Am.Y
6.Hàm tổng cầu trong nền kinh tế
mở
VD:
C =200 +0,75YD
I = 100 + 0,2Y
G = 580
T = 40 +0,2Y
X= 350
M = 200 + 0,05Y
AD =1000 + 0,75Y
Y
AD AD
AD 2
A 0
0
Y 1 Y 2
A
AD 1
B
II.Xác định sản lượng cân bằng
trong nền kinh tề mở
Có 2 phương pháp xác định Y cân
bằng:
1.Cân bằng tổng cung tổng cầu:
Y = AD
Y= A0+ Am.Y
1.Cân bằng tổng cung tổng cầu:
A M I
T C
A A
m m
m m
m
Y Y
0
0
* )
1 ( 1
1
* 1
1
Trang 612/25/2012 Tran Bich Dung 31
Y
AD
A0
AD
E
45 0
Y1
AD 1
AS
0
2.Cân bằng “tổng rò rỉ” và “tổng bơm vào”
T + C +S = C+ I+ G+ X –M
T +S +M = I+ G+ X (***)
(Tổng rò rỉ = Tổng bơm vào)
Y
I+G+X
T+S+M T+S+M
I+G+X
0
Y 1 E
III.Mô hình số nhân
1 Số nhân tổng quát(tổng cầu) k
2 Các so ánhân cá biệt
1 Số nhân tổng quát(tổng cầu)
A0 = C0+I0+ G0+XO-M0-Cm.T0
Am = Cm(1-Tm) +Im –Mm
∆A0= ∆C0+∆I0+ ∆G0+∆XO-∆M0-Cm ∆T0
Từ công thức tính Y cân bằng:
A M I T C
A A
m m m m
m Y
Y
0
0
* )
1 ( 1
1
* 1 1
A M
I T C
A A
m m m m
m
Y Y
0
0
* )
1 ( 1
1
* 1 1
Trang 712/25/2012 Tran Bich Dung 37
1 Số nhân tổng quát(tổng cầu)
→
M I
T C
A
m m
m m
m
k
k
) 1
(
1
1 1
1
2 Các so ánhân cá biệt
∆A0= ∆C0+∆I0+ ∆G0+∆XO-∆M0-Cm ∆T0
Các thành phần trực tiếp của AD la:ø
C, I, G,NX thay đổi bao nhiêu
→AD thay đổi bấy nhiêu
→các số nhân cá biệt kc, kI kG kNX =k
2 Các so ánhân cá biệt
Các thành phần gián tiếp tác động
đến tổng cầu la:ø
Tx và Tr thay đổi
→AD thay đổi một lượng ít hơn
→số nhân của Tx và Tr nhỏ hơn số
nhân tổng quát
2 Các so ánhân cá biệt
a Sốnhân tiêu dùng(k c ):∆Y = k c ∆C0
∆C0= ∆A0
Mà ∆Y = k.∆A0= k.∆C0
→ k c = k
b Sốnhân đầu tư (kI): ∆Y = kI.∆I0
∆I0= ∆A0
→ k I = k
c Sốnhân chi tiêu của chính phủ (kG): ∆Y = kG.∆G
∆G0= ∆A0
→ kG= k
2 Các so ánhân cá biệt
d Sốnhân về xuất khẩu ròng(kNX):
∆NX0= ∆A0
→kNX= k
2 Các so ánhân cá biệt
e Số nhân về thuế(kT): ∆Y = kT.∆Txo
∆Txo→ ∆A0= - Cm ∆Txo
Mà ∆Y = k.∆A0= k -Cm ∆Txo
→k T = -Cm.k
f.Số nhân chi chuyển nhượng(kTr):
∆Tr→ ∆A0= Cm ∆Tr
→k Tr = Cm.k
Trang 812/25/2012 Tran Bich Dung 43
Số nhân cân bằng ngân sách
(kB):
∆T= ∆ G = 1→
kB=kG+kT
kB=k-Cm.k
1
k
A
C k
B
m
m B
VD: ∆T= ∆ G =100
k=2,5; Cm= 0,75
kB= (1-0,75)2,5= 0,625
∆Y= ∆ G* kB= 100*0,625= 62,5
IV Chính sách tài khoá
1.Mục tiêu:
Oån định nền kinh tế Y = Yp,
Tỷ lệ thất nghiệp Un
Tỷ lệ lạm phát vừa phải
2.Các công cụ của CS tài khoá:
Thuế(T)
Chi ngân sách(G)
3 Nguyên tắc thực hiện CSTK:
Khi nền KT suy thoái (Y < Yp):
Aùp dụng CSTK mở rộng:
↑ G,
↓T
↑ G, ↓T
Khi nền KT lạm phát (Y >
Yp):
Áp dụng CSTK thu hẹp:
↓ G,
↑T
↓ G, ↑T
→AD ↓→Y ↓, P ↓, U ↑
4 Định lượng:
a Y Yp:
∆Y= Yp – Y
→ ∆A0 = ∆Y/k:
Chỉ áp dụng công cụ chi: ∆G = ∆A 0
Chỉ áp dụng công cụ thuế:∆T=- ∆A 0 / Cm
Aùp dụng cả 2 công cụ:
∆G - Cm.∆T= ∆A 0
4 Định lượng:
VD: Cho Y=100; Yp = 110, k = 2,5
Cm = 0,75
Để Y= Yp phải thay đổi :
∆Y= Yp – Y = 110 -100 = 10
→ ∆A0= ∆Y/2,5 = 10/2,5 = 4
Chỉ áp dụngcông cụ chi: ∆G=∆A0=4
Trang 912/25/2012 Tran Bich Dung 49
4 Định lượng:
Chỉ sử dụng công cụ thuế:
∆T =- ∆A 0 / 0,75= -4/0,75=-5,33
Aùp dụng cả 2 công cu:ï
∆G – Cm ∆T = ∆A0= 4
Nếu chọn ∆G = 3 thì:
∆T=(∆G-∆A0)/Cm =(3–4)/0,75= -1,33
4 Định lượng:
b.Y = Yp:
Nếu chính phủ cần tăng chi ngân sách
mà không gây ra lạm phát cao
Sử dụng 2 công cụ sao cho:
∆G – Cm ∆T = ∆A0= 0
→∆T = ∆G / Cm (***)
4 Định lượng:
VD: ∆G = 10
→∆T = ∆G / Cm = 10/0,75=13,33
B>0
0
Y, B
Yp, t +
-+
→ Ngân sách cân đối theo chu kỳ (CSTK chủ động- quy tắc phản hồi)
-B<0
5.Các nhân tố ổn định tự động
nền kinh tế:
Thuế:
tự động thay đổi thuế thu khi Y thay đổi
mặc dù quốc hội chưa kịp điều chỉnh
thuế suất
→Hệ thống thuế đóng vai trò là bộ ổn
định tự động nhanh và mạnh
5.Các nhân tố ổn định tự động nền kinh tế:
T = 0
∆Y= 100→ ∆Yd =100→ ∆C = Cm ∆Yd = 0,75*100 = 75 → ∆Y= k* ∆C =4*75 =300
∆Y= 100, Tm = 0,2
∆T= Tm* ∆Y=20
∆Yd =(1-Tm) ∆Y = 80 → ∆C = Cm ∆Yd = 0,75*80 = 60 → ∆Y= k* ∆C =2,5*60 =150
Trang 1012/25/2012 Tran Bich Dung 55
5.Các nhân tố ổn định tự động
nền kinh tế:
Bảo hiểm thất nghiệp và cáctrợ cấp
xã hội khác…
Là hệ thống tự động
bơm tiền vào khi nền KT suy thoái
và rút tiền ra khi nền KT phục hồi
ngược lại chu kỳ kinh doanh
góp phần ổn định KT
5.Các nhân tố ổn định tự động nền kinh tế:
Suy thoái kinh tế :Y↓, U↑→Tr↑
Kinh tế phục hồi:Y↑, U ↓ →Tr ↓
6 Hạn chế của CSTK trong thực
tiễn:
Khó xác định chính xác số nhân
→ liều lượng điều chỉnh G, T cũng
không chính xác
Thực hiện CSTK mở rộng dễ, khó
thực hiện CSTK thu hẹp
6 Hạn chế của CSTK trong thực tiễn:
Có độ trễ về thời gian:
Độ trễ bên trong:bao gồm thời gian thu thập thông tin, xử lý thông tin và ra quyết định
Độ trễ bên ngoài:quá trình phổ biến, thực hiện và phát huy tác dụng
Tăng chi ngân sách G va øtháo lui (lấn
hất-Crowding out) đầu tư:
G↑ → Y↑→ LM↑→r↑→I ↓:
I ↓= G↑→AD không đổi →Y không đổi : lấn
hất toàn bộ
I ↓< G↑→AD↑→Y ↑ : lấn hất một phần
V: Chính sách ngoại thương
1.Chính sách gia tăng xuất khẩu:
Mục tiêu:
Tăng Y
Cải thiện cán cân thương mại ↑NX
∆X > 0 → ∆Y =k ∆X → ∆M =Mm
∆Y
→ ∆M =Mm.k ∆X
Trang 1112/25/2012 Tran Bich Dung 61
1.Chính sách gia tăng xuất
khẩu:
Có 3 trường hợp:
Mm.k < 1 → ∆M <∆X → ∆NX > 0: Cải
thiện thương mại
Mm.k = 1 → ∆M =∆X → ∆NX = 0: Cán
cân thương mại không đổi
Mm.k > 1 → ∆M >∆X → ∆NX < 0:
Thâm hụt thương mại trầm trọng hơn
2 Chính sách hạn chế nhập khẩu:
Nếu↓M→AD↑ →Y ↑,L ↑, U ↓
↓M→NX↑:cải thiện thương mại
Chính sách này chỉ thành công khi các nước khác không phản ứng
Sẽ thất bại khi các nước trả đũa
VD sự kiên Mỹ tăng thuế nhập khẩu thép