1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide bài giảng kinh tế vĩ mô chương 3 lý thuyết xác định sản lượng quốc gia

12 5K 34

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 789,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta sẽ tiết kiệm thêm nếu như thu nhập của họ cao hơn nhưng sẽ không tiết kiệm bất cứ điều gì nếu như thu nhập thấp hơn.. Người ta sẽ tiết kiệm một phần trong bất cứ gia tăng nào tr

Trang 1

12/25/2012 Tran Bich Dung 1

C3 LÝ THUYẾT XÁC ĐỊNH SẢN

LƯỢNG QUỐC GIA

lượng quốc gia.

III.Mô hình số nhân

I.TIÊU DÙNG VÀ ĐẦU TƯ

 1.Tiêu dùng và tiết kiệm:

 Phụ thuộc vào:

vòng đời

 Của cải(tài sản), lãi suất

Thu nhập, tiêu dùng &tiết kiệm

2000 2150 -150 1,08 -0,08

3000 3100 -100 1,03 -0,03

0,95

0,80 0,90

0,75

0,05 0,10 0,20 0,25

Tiêu dùng & tiết kiệm

 APC: Khuynh hướng tiêu dùngtrung bình  APS: Khuynh hướng tiết kiệm trung bình:

Yd

C APC

Yd

S APS

APS = 1-APC

Tiêu dùng & tiết kiệm

 MPC:Khuynh hướng tiêu

dùng biên:phản ánh tiêu

dùng tăng thêm khi Y D

tăng thêm 1 đơn vị

 MPS:Khuynh hướng tiết kiệm biên:

Yd

C

S MPS

MPS= 1 - MPC

Tiêu dùng & tiết kiệm

 Yd 1 = 2000→ C 1 = 2150; S 1 = -150

 Y d2 = 3000→ C 2 = 3100; S 2 = -100

 ∆ Y d =Y d2 -Y d1 →∆ C=C 2 -C 1 ∆ S= S 2 - S 1

 1000 → 950 ; 50

 1 →0,95=MPC; 0,05=MPS

Trang 2

12/25/2012 Tran Bich Dung 7

Hàm tiêu dùng:

 Phản ánh mức tiêu dùng dự kiến ở

mỗi mức thu nhập khả dụng:

 C = C 0 + C m Yd

 Với: C 0 : Tiêu dùng tự định(tối thiểu)

hướng)tiêu dùng biên

Hàm tiêu dùng

dốc của đường C

C

Yd

C 0

E

Điểm vừa đủ (Điểm trung hoà)

C 1

Y d1

B

A

Y d’

C’

450

Y d’

Y d2

F

D

∆Yd

∆C

0

C 2

C(Yd)

thiếu

Hàm tiết kiệm

mức thu nhập khả dụng.

Từ hàm C, ta suy ra hàm tiết kiệm:

S = Y d – C

= Yd – (C 0 + C m Yd)

S = - C 0 + (1 – C m )Y d

S = - C 0 + S m Yd

Hàm tiết kiệm

kiệm biên

 VD: C =800 + 0,6Yd

 → S = Y D – C

 S = Y D – (800 + 0,6Yd)

Yd

C 0

E

C 1

Y d1

B A

Y d’

C’

450 Yd’

Y d2

D

-C 0

S

C(Yd)

C, S

0

F

C

G

Trang 3

12/25/2012 Tran Bich Dung 13

2.Đầu tư (I )

đổi của tổng cầu: I↑→ AD↑→ Y↑,U↓

năng sản xuất tăng ↑→ Yp↑→ g↑

2.Đầu tư (I )

 Y↑→ I↑

 r↑→ TC đầu tư↑→khả năng sinh lợi của dự án↓(NPV ↓)→I↓

2.Đầu tư (I )

 Thuế suất Tm ↑→ I↓

 Kỳ vọng của nhà đầu tư:

2.Đầu tư (I )

 → I phụ thuộc đồng biến với Y và nghịch biến với r:

 I = I 0 + I m Y + I m r r

 I m >0: đầu tư biên theo Y

 I m r <0: đầu tư biên theo r (hệ số nhạy cảm của

I theo r)

 VD: I= 2.000 +0,2Y -80r

Hàm đầu tư

 Với I 0 : Đầu tư tự định

 Im=MPI= ∆I/∆Y: Khuynh hướng đầu tư biên:

phản ánh mức đầu tư tăng thêm khi Y tăng

thêm 1 đơn vị

Y

I(Y)

I 0 I

Y 1

B A

I 1

Y 2

I 2

0

Trang 4

12/25/2012 Tran Bich Dung 19

Y

I=Io

I 0

I

Y 1

B A

Y 2

Nếu Im = 0 I = I 0

O

3 Hàm tổng cầu

→Yd = Y

3 Hàm tổng cầu

 AD = C 0 + I 0 + (Cm + Im)Y

 Đặt AD 0 =Ao = C 0 +I 0: Tổng cầu tự

định

 ADm= Am = (Cm + Im): Tổng cầu

biên hay tổng chi tiêu biên:

khi Y tăng 1 đơn vị

3 Hàm tổng cầu

 AD = A 0 + Am.Y

 Am = ∆AD/ ∆Y: độ dốc đường AD

AD

A 0

AD=C+I

Y

AD 1

AD 2

A

B

∆Y

∆AD

0

 AD= AD 0 + ADm.Y

 ∆ A 0 = ∆C 0 + ∆I 0

 AD 1 = AD+ ∆ AD 0

 AD 1 = AD 0 + ∆ AD 0 + ADm.Y

 Vd: AD = 1200 +0,9Y

 AD 1 = 1300+0,9Y

 Tổng cầu tự định tăng→AD dịch chuyển lên trên

Trang 5

12/25/2012 Tran Bich Dung 25

AD

A 0

AD

Y

AD 1

AD 2

A B

Y 1 0

AD 1

∆Ao

A 1

AD

1200

AD

Y

AD 1=4800

AD2=4900

A B

Y 1 =4000 0

∆ADo 1300

AD 1

II.XÁC ĐỊNH ĐIỂM CÂN

BẰNG SẢN LƯỢNG

1.Các quan điểm về sản lượng cân bằng

phái cổ điển:

 P và W là linh hoạt

 Cung tạo ra cầu tương ứng

→đường AS thẳng đứng tại Yp

AD 1

AD 0 AS

P

E 0

E 1

P 1

P 0

A.Quan điểm của phái cổ điển:

dụng Yp, với thất nghiệp tự nhiên Un

cầu AD không có tác dụng.

nền kinh tế

a.Quan điểm của phái cổ điển:

suy thoái kinh tế và tình trạng thất nghiệp cao xảy ra trong những

năm 1929- 1933

Trang 6

12/25/2012 Tran Bich Dung 31

b.Quan điểm của Keynes

 P và W không đổi

trong ngắn hạn

 Năng lực sản xuất

còn thừa→ AD

quyết định Y

 → Đường tổng cung

AS nằm ngang

Y

AS P

AD 0

P 0

AD 1

E 1

E 0

Y p

AD 1

E 1

Y p

P

Y

Y 0

P

AD 2

b.Quan điểm của Keynes

 Kết luận:

dụng Y<Yp

b.Quan điểm của Keynes

tế bằng các chính sách kinh tế quản lý

AD để ổn định nền kinh tế

 Nhược điểm:

Không giải thích được tình trạng nền

kinh tế vừa suy thoái vừa lạm phát

trong những năm 70

2.Xác định sản lượng cân bằng dựa vào mối quan hệ giữa AD và AS

 Sản lượng cân bằng là sản lượng tại đó tổng cung(Y) bằng tổng cầu dự kiến(AD):

 Y = A 0 + Am Y

 (1-Am)Y = A 0

A I C

A A

m m

m

Y Y

0

0

* 1

* 1 1

1

2.Xác định sản lượng cân bằng dựa

vào mối quan hệ giữa AD và AS

 VD: C = 800 + 0,6Yd

 → AD = 1200 + 0,8Y

 Sản lượng cân bằng:

 → ( 1-0,8)Y = 1200

Y

AD

A 0

AD 1

Y 1

45 0

AD

C

Y 2

Y 0

B A

AD 2

0

AD 0

Y 0

Y 2

AS

Trang 7

 AD= AD 0 + ADm.Y

 ∆ A 0 = ∆C 0 + ∆I 0

 AD 1 = AD+ ∆ AD 0

 AD 1 = AD 0 + ∆ AD 0 + ADm.Y

 Vd: AD = 1200 +0,9Y

 AD 1 = 1300+0,9Y

 Tổng cầu tự định tăng→AD dịch chuyển lên trên

AD

A 0

AD

Y

AD 1

AD 2

A B

Y 1 0

AD 1

∆Ao

A 1

AD

1200

AD

Y

AD 1=4800

AD2=4900

A B

Y 1 =4000 0

∆ADo

1300

AD 1

Sản lượng cân bằng

 Nếu Y tt(Y 0 ) < Ycb (Y 1 ):Y 0 <AD: Thị trường hàng hoá thiếu hụt Itt < Idk

 → Các DN phải tăng Y → Y 1

Sản lượng cân bằng

hàng hoá dư thừa: Itt > Idk

hàng hoá cân bằng

3.Xác định sản lượng cân bằng dựa vào S dự kiến và I dự kiến

 AD = C+ I

 Y = Y D = C+ S

 Sản lượng cân bằng khi:

 C + S = C+ I

Trang 8

12/25/2012 Tran Bich Dung 43

3.Xác định sản lượng cân bằng

dựa vào S dự kiến và I dự kiến

 Y cân bằng là Y tại đó đầu tư dự kiến

bằng tiết kiệm dự kiến

S,I

I S

Y

I 0 -C 0

E

Y 0

A B

C D

S 1= I 1

3.Xác định sản lượng cân bằng

 VD:C= 800 + 0,6Y D →S = -800+ 0,4Y

 I = 400 + 0,2Y

 Cách 2:Ycb khi

 -800+ 0,4Y = 400+ 0,2Y

III MÔ HÌNH SỐ NHÂN

Số nhân (k) :là hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay

đổi 1 đơn vị

Ao

Y k

2.Công thức tính số nhân

 k > 1 do tác động lan truyền trong

nền kinh tế

∆Io = 1→Sản lượng tăng thêm ∆Y =

2.Công thức tính số nhân

 B2:Tổng cầu tăng thêm ∆AD 1 = Am*∆Y=

0,8*1= 0,8→Sản lượng & thu nhập tăng thêm ∆Y 1 = 0,8

 B3: Tổng cầu tăng thêm ∆AD 2 = Am 2 *∆Y=

0,8*0,8*1= 0,64→Sản lượng & thu nhập tăng thêm ∆Y 2 = 0,64……

Trang 9

12/25/2012 Tran Bich Dung 49

2.Công thức tính số nhân

đvt thì cuối cùng sản lượng sẽ tăng k đvt:

Y

…………

2.Công thức tính số nhân

)

; 1 0

(

* 1

1

n a

x a

Trong toán học người ta chứng

minh:

∑= x +a.x + a 2 x +… + a n x

2.Công thức tính số nhân

 Tóm tắt quá trình:

 ∆Y =1 + 0,80 + 0,64 +…

 = ∆Io + Am ∆Io + Am 2 ∆Io +…

Am 1

1 k

Io

* Am 1

1 Y

2.Công thức tính số nhân

nhân

A I

C

A

A

m

m

m

Y

Y

0

0

* 1

*

1

1

1

I C A

A I C

A A

m m m

m m m

k Y Y

1 1 1

1

* 1

* 1 1

0 0

1

Y

AD

A 0

AD 2

Y 1

45 0

AD 2

E

D

E 2

Y 2

A 1

AD 1

∆Y=k* ∆A 0

∆A 0

0

AD 1

A

B C G

Trang 10

12/25/2012 Tran Bich Dung 55

Y

AD

A0=1200

6500

6000

45 0

AD 2

E

D

E 2

6500

AD 1

∆Y=k* ∆A 0

∆A 0

0

6000

100

6100

80

A1=1300

2.Công thức tính số nhân

Cách 1:

 dựa vào pt cân bằng:

 Y = AD 2

 Y = 1.300 + 0,8Y

 →Y 2 = 6.500

Cách 2:

 dựa vào mô hình số nhân:

 k= 1/(1-Cm-Im)

 =1/(1 – Am)

 =1/(1- 0,6 -0,2) =5

 ∆Y = k ∆A 0 = 5*100 = 500

 Y 2 = Y 1 + ∆Y

 Y 2 = 6.000 + 500 = 6.500

3.Nghịch lý của tiết kiệm

mọi mức thu nhập so với trước, thì cuối cùng tiết kiệm sẽ giảm xuống”

 Đó là nghịch lý của tiết kiệm.

S,I

I S

Y

I 0

-C 0

E 2

C

E 1

S 1= I 1

∆S

S 2= I 2

0

S 2

S,I

I S

Y -C 0

E 2

C

E 1

S 1= I 0

∆S

0

Trang 11

12/25/2012 Tran Bich Dung 61

S,I

I 0

-C 0

E 2

Y 1

S 2

S 1= I 1

∆S

S 2= I 2

0

E 1

I 2

I 1

Y

Để nghịch lý không xảy ra, phải

tăng I một lượng bằng S tăng∆I = ∆S

∆S

∆I

S,I

I 0

-C 0

E 2

1

C

S 2

S 1= I 1

∆S

S 2= I 2 0

E 1 I 1 Y

Y p

Y1 > Yp:S↑→C↓→AD↓ →Y↓=

Yp,P↓( tốt)

S,I

I S

Y

I 0

-C 0

E 2

E 1

S 1= I 1

∆S

S 2= I 2

0

Y p

Y1<Yp:S↑→C↓→

AD↓ →Y↓<< Yp,U↑ ↑ ( xấu)

3.Nghịch lý của tiết kiệm

 Nguyên tắc:

 Khi nền kinh tế suy thoái: Y < Yp :

 nên giảm tiết kiệm, S↓→C↑→AD ↑→Y↑=

Yp, U ↓

- Khi nền kinh tế có lạm phát cao:Y > Yp

- nên tăng tiết kiệm:S↑→C↓→AD↓ →Y↓=Yp,

P ↓

3.Nghịch lý của tiết kiệm

 Khi nền KT suy thoáiY <Yp, U cao:

 mọi người sẽ tăng tiết kiệm:S↑→C↓→AD ↓

→Y↓ ↓ <Yp, U↑ : suy thoái trầm trọng hơn

 Khi nền KT lạm phát caoY > YP,U thấp,

 mọi người lạc quanS↓→C↑→AD ↑→Y↑> Yp,

P ↑↑:lạm phát càng cao

3.Nghịch lý của tiết kiệm

 Nền KT không có cơ chế tự điều chỉnh

 Chính phủ phải can thiệp bằng các chính sách KT

Trang 12

 Cho biết khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,7; khuynh hướng đầu tư biên là 0,1; tiêu dùng tự định

của hộ gia đình 500; đầu tư tự định của doanh nghiệp: 100; sản lượng tiềm năng Yp = 3.000; tỉ lệ

thất nghiệp tự nhiên Un = 5%

 a/ Xác định số nhân chi tiêu

 b/ Tính sản lượng cân bằng của nền kinh tế và tỉ lệ thất nghiệp tương ứng

 c/ Nếu sản lượng thực tế là 2.800, tình trạng nền kinh tế?

 Trong mô hình kinh tế đơn giản, giả sử:

 Hàm tiêu dùng: C = 700 + 0,8 Yd

 Hàm đầu tư là: I = 200

 Sản lượng tiềm năng Yp = 4800

 Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên Un = 5%

 a/ Xác định sản lượng cân bằng Mức tiết kiệm tương ứng? Vẽ đồ thị.

 b/ Nếu sản lượng thực tế lần lượt làø 4300, 4600 thì mức đầu tư không dự kiến là bao nhiêu ?

 c/ Số nhân chi tiêu?

 d/ Nếu đầu tư tăng thêm là 60, thì sản lượng cân bằng và tỷ lệ thất nghiệp thay đổi thế nào?

900

0

4500

4500

E

AD

Y 4600

4580

B

A 4600

4580

4564

AD

C

D

4300

4300

4340

1) Quy luật tâm lý cơ bản của Keynes cho rằng:

 a.Tiêu dùng của các hộ gia đình sẽ luôn luôn gia tăng bằng mức gia tăng thu nhập

 b Người ta sẽ tiết kiệm thêm nếu như thu nhập của họ cao hơn nhưng sẽ không tiết kiệm bất cứ điều gì nếu như thu nhập thấp hơn

 c Người ta sẽ tiết kiệm một phần trong bất cứ gia tăng nào trong thu nhập

 d Khi tiêu dùng gia tăng sẽ gia tăng thu nhập

2) Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi:

 a Khuynh hướng tiêu dùng trung bình

 b Tổng số tiêu dùng tự định

 c Khuynh hướng tiêu dùng biên

 d Không có câu nào đúng

5) Giả sử không có chính phủ và ngoại thương, nếu tiêu dùng tự định là 30, đầu tư là 40, MPS =

0,1 Mức sản lượng cân bằng là:

 a Khoảng 77 b 430 c 700 d

400

6) Số nhân của tổng cầu phản ánh:

 Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị

 b Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi

 c Mức thay đổi trong AD khi Y thay đổi 1 đơn vị

 d Không câu nào đúng

9) Một sự rò rỉ lớn hơn từ dòng chu chuyển kinh tế sẽ dẫn đến:

 a Số nhân lớn hơn

 b Số tiền thuế của chính phủ nhiều hơn

 c Khuynh hướng tiêu dùng biên lớn hơn

 d Số nhân nhỏ hơn

8) Tại giao điểm của 2 đường AS và AD trong đồ thị 45o:

 a Tổng cung hàng hóa và dịch vụ bằng tổng cầu hàng hóa và dịch vụ

 b Tổng thu nhập bằng tổng chi tiêu

 c Tổng sản lượng bằng tổng thu nhập

 d a,b,c đều đúng

19) Chi tiêu đầu tư phụ thuộc:

 a Đồng biến với lãi suất

 b Đồng biến với sản lượng quốc gia

 c Nghịch biến với lãi suất

 d b và c đúng

20) Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

 a Không còn lạm phát

 b Không còn thất nghiệp

 c Vẫn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp

 d a,b,c đều sai

27) Điểm vừa đủ (điểm trung hòa) trong hàm tiêu dùng của công chúng là điểm mà tại đó:

 a Tiêu dùng bằng thu nhập khả dụng C = Yd

 b Tiết kiệm bằng không S = 0

 c Đường tiêu dùng cắt đường 450

 d Các câu trên đều đúng

28) Khuynh hướng tiêu dùng biên là:

 a Phần thu nhập khả dụng tăng thêm khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

 b Phần tiêu dùng giảm xuống khi thu nhập khả dụng giảm bớt 1 đơn vị

 c Phần tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập khả dụng tăng thêm 1 đơn vị

 d b và c đúng

30) Trong nền kinh tế đơn giản (nền kinh tế đóng không chính phủ),

 với C = 1000 + 0,75Yd, I = 200 thì sản lượng cân bằng:

 a Y = 1200 b Y = 3000

 c Y = 4800 d Không có câu đúng

32) Sản lượng cân bằng là sản lượng mà tại đó:

 a Tổng cung bằng tổng cầu

 b Tổng chi tiêu mong muốn bằng tổng sản lượng sản xuất của nền kinh tế

 c Đường tổng cầu (AD) cắt đường 450

 d Các câu trên đều đúng

35) Nếu mọi người đều gia tăng tiết kiệm, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi sẽ làm cho:

 a Sản lượng tăng c Sản lượng giảm

 b Sản lượng không đổi d Các câu trên đều đúng

63) Những người theo lý thuyết của J M Keynes cho rằng biện pháp đối phó với vấn đề suy thóai

kinh tế hiện nay là:

 a Chính phủ không nên can thiệp vào nền kinh tế

 b Chính phủ nên kiểm soát giá cả

 c Chính phủ nên sử dụng chính sách tiền tệ hơn là chính sách tài khóa

 d Chính phủ nên quản lý tổng cầu

64) Trong mô hình Keynes, tín hiệu để giúp cho các doanh nghiệp nhận biết có sự mất cân đối

trên thị trường hàng hóa làdựa vào:

 a Sự thay đổi trong lượng hàng tồn kho

 b Tiền lương thay đổi

 c Lãi suất thay đổi

 d Mức giá thay đổi

Ngày đăng: 02/12/2014, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm