1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide bài giảng kinh tế vĩ mô chương 7 lạm phát và thất nghiệp

9 2,5K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 745,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm  Mức giá chung là  mức giá trung bình của tất cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế  ở kỳ này so với kỳ gốc Khái niệm  Lạm phát là tình trạng mức giá chung của nề

Trang 1

12/25/2012 Tran Bich Dung 1

C7 LẠM PHÁT VÀ THẤT

NGHIỆP

I Lạm phát

II Thất nghiệp

I Lạm phát

1 Khái niệm

Mức giá chung là

 mức giá trung bình

của tất cả hàng hóa và dịch vụ

trong nền kinh tế

 ở kỳ này so với kỳ gốc

Khái niệm

Lạm phát là tình trạng

mức giá chung của nền

kinh tế tăng lên

 trong một khoảng thời

gian nhất định

Giảm phát là tình trạng

mức giá chung giảm liên

tục, trong một khoảng

thời gian nhất định

Giảm lạm phát mức giá

chung tăng lên nhưng tốc

độ tăng thấp hơn

 so với thời kỳ trước

I Lạm phát

Tỷ lệ lạm phát là

tỷ lệ phần trăm gia tăng

của mức giá chung

của kỳ này so với kỳ trước

I Lạm phát

Tỷ lệ lạm phát hằng năm (If = )

được tính theo công thức:

100 1

t năm giá số

Chỉ

1 t năm giá số Chỉ t năm

giá

số

Chỉ

If

I Lạm phát

Các loại chỉ số giá được sử dụng để tính tỷ lệ lạm phát:

Chỉ số giá hàng tiêu dùng (CPI):

Chỉ số giá hàng sản xuấât (PPI):

Chỉ số giảm phát theo GDP (Idt ):

Trang 2

12/25/2012 Tran Bich Dung 7

I Lám phaùt

t naím i phaơm sạn giaù p

goâc naím i phaơm sạn giaù ñôn p

goâc naím ôû duøng tieđu ñình gia moôt

maø i phaơm sạn löôïng khoâi q vôùi p

q

.p

q

CPI

t i i

i

i

i

t

i

i

0

0

0

0

: :

:

100

.

CPI naím t ñöôïc xaùc ñònh:

I Lám phaùt

Chư soâ giạm phaùt theo GDP (Id t):

goâc naím ôû i SF giạ ñôn 0 i p

naímt ôû i loái phaơm sạn giaù ñôn t i p

t naím ôû xuaât sạn ñöôïc

i loái phaơm sạn löôïng khoâi t i q : Vôùi

0 i p t i q

t p t q t R GDP

t N GDP t d I

: :

:

100 100

Mê Câc nhóm hăng vă dịch vụ Quyền số (%)

C Tổng chi cho tiíu dùng cuối cùng 100,00

01 I- Hăng ăn vă dịch vụ ăn uống 39,93

011 1 Lương thực 8,18

012 2 Thực phẩm 24,35

013 3 Ăn uống ngoăi gia đình 7,40

02 II Đồ uống vă thuốc l⸠4,03

03 III- May mặc, mũ nón, giầy dĩp 7,28

04 IV- Nhă ở, điện, nước, chất đốt vă VLXD 10,01

05 V- Thiết bị vă đồ dùng gia đình 8,65

06 VI- Thuốc vă dịch vụ y tế 5,61

07 VII- Giao thông 8,87

08 VIII- Bưu chính viễn thông 2,73

10 X- Văn hóa, giải trí vă du lịch 3,83

11 XI- Hăng hóa vă dịch vụ khâc 3,34

11 nhóm hăng gồm

572 mặt hăng

(2009-2014)

CPI vaø Id coù 3 ñieơm khaùc nhau:

Id( GDP Deflator)

Id phạn aùnh giaù cụa taât cạ haøng hoaù vaø dòch vú ñöôïc

sạn xuaât ra;

Khi giaù haøng nhaôp khaơu

taíng leđn

Khođng phạn aùnh trong Id

Id söû dúng gioû haøng hoaù thay ñoơi theo thôøi gian

CPI

 CPI chư phạn aùnh giaù cụa

nhöõng haøng hoaù maø ngöôøi

tieđu duøng mua

Khi giaù haøng nhaôp khaơu

taíng leđn:

phạn aùnh trong chư soẫ CPI

CPI söû dúng gioû haøng hoaù coâ ñònh

Öu nhöôïc ñieơm cụa CPI vaø Id

Id ñaùnh giaù quaù thaâp söï

taíng giaù sinh hoát

Tính If baỉng Id chính xaùc

hôn

CPI

 CPI coù xu höôùng ñaùnh giaù

quaù cao söï taíng giaù sinh

hoát

Tính If baỉng CPI deê daøng vaø nhanh choùng hôn Id

Id(GDP Deflator)

2 Phađn loái lám phaùt

Lám phaùt vöøa ( lám phaùt 1 con soâ )

 Khi P taíng chaôm , döôùi 10% / naím

 Ñoăng tieăn oơn ñònh.

Lám phaùt phi maõ( lám phaùt 2,3 con soâ )

 Khi P taíng 20%, 30%, 200%/ naím

 Ñoăng tieăn maât giaù nhanh choùng

Sieđu lám phaùt ( lám phaùt 4 con soâ )

 Khi tư leô taíng giaù lôùn hôn 1000% / naím

Trang 3

12/25/2012 Tran Bich Dung 13

3 Nguyên nhân gây ra lạm

phát

Lạm phát do cầu kéo

Xuất phát từ sự gia tăng tổng cầu

AD ↑

→Y↑, U↓

P↑

3 Nguyên nhân gây ra lạm phát

Các nguyên nhân làm gia tăng AD:

 Dân cư tăng chi tiêu

 Chính phủ tăng chi tiêu

trong nước

Y

P

P3

P2

P1

E1

Hình8.1

YP

SAS

E2

E3

Y1 Y2 Y3

AD3

AD2

AD1

If vừa

If cao

3 Nguyên nhân gây ra lạm phát

Lạm phát do cung: (do chi phí đẩy).

Do chi phí sản xuất tăng

→ Y↓

P ↑:

 nền KT vừa suy thoái, vừa lạm phát

3 Nguyên nhân gây ra lạm

phát

 Tiền lương tăng (nhưng NSLĐ không tăng)

 Điều kiện khai thác các YTSX khan hiếm

 Thuế tăng

 Thiên tai, chiến tranh

 Do khủng hoảng một số yếu tố, làm giá vật tư tăng

lên

 VD: khủng hoảng dầu mỏ 1973- 1979 , 2004-2005…

P

P2 E2

E1

Y2 Y1

YP

AS2

AS1

AD1

Y

P1

Trang 4

c.Lạm phát theo thuyết số lượng tiền tệ

thường được diễn tả

 qua phương trình số lượng:

 M : Cung tiền danh nghĩa

 V: Tốc độ lưu thông tiền tệ

 P : Mức giá chung

 Y : Sản lượng thực

 Với giả thiết:

 V là hằng số

 Y không đổi = Yp

 Từ M.V = P.Y

 log(M.V) = log( P.Y)

 logM.+ logV = log P + logY)

 %∆M.+ %∆V = %∆ P + %∆ Y

 Với giả thiết V, Y không đổi:

 P phụ thuộc vào M

 M ↑ thì P ↑ cùng tỷ lệ

 Thuyết này chỉ đúng khi V và Y không đổi

c.Lạm phát theo thuyết số lượng tiền tệ

 Ta có thể tính lạm phát dựa vào:

Năm 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011

Tỷ lệ lạm

phát % 3,9 3,2 7,71 8,29 7,48 8,3 22,97 6,88 11,75 18,9

Tốc độ tăng

%

7,08 7,34 7,79 8,43 8,47 8,48 6,23 5,32 6,78 5,9

Tốc độ tăng

cung tiền

M2 %

17,6 24,5 30,4 30,9 35,9 29,9 25,0 28,67

Thâm hụt

ngân sách % 4,5 3,5 4,3 4,9 5,0 5,5 4,7 7,0 5,9

Thâm hụt

cán cân

thương mại

4 Tác động của lạm phát

Tỷ lệ lạm phát dự đoán ( kỳ vọng)If e = e :

 La øtỷ lệ lạm phát

 dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai

 thường căn cứ vào If trong thời gian qua

 Ifeđược phản ánh trong các hợp đồng kinh tế

Tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán ( không mong đợi)If 0

= 0 :

 là tỷ lệ lạm phát xảy ra

nằm ngoài mức dự đoán

If0 Không được phản ánh trong các hợp đồng kinh tế

 Phương trình Fisher:

 Lãi suất danh nghĩa( lãi

suất thị trường-r) được

tính :

 r = rre+ Ife

 rre:Lãi suất thực kỳ vọng

 IfeTỷ lệ lạm phát kỳ vọng

 Hiệu ứng Fisher:

 Khi Ifetăng 1% thì r sẽ tăng 1%

4 Tác động của lạm phát

 Nếu tỷ lệ lạm phát thực hiện( If)=Ife:

→ rr= rre: không xảy ra phân phối lại

Tuy nhiên gây ra một số tác động:

 Chi phí mòn giày

 Chi phí thực đơn

 Thuế lạm phát”

 Bất tiện trong giao dịch hàng ngày

do P biến động

Trang 5

12/25/2012 Tran Bich Dung 25

4 Tác động của lạm phát

If I f e :

 sẽ phân phối lại tài sản và thu nhập

 giữa các thành phần dân cư

 If > Ife rr< rre:

 Người đi vay

 người mua chịu hàng hoá

 người trả lương

được lợi

 Người cho vay

 người bán chịu hàng hoá

 người nhận lương

bị thiệt

4 Tác động của lạm phát

 VD: Năm 2011: Ife= 9% ,rre= 5%

 Lãi suất cho vay: r = 14%

 Nếu If = 20%:

 Trong đó Ife = 9%

 If0=11%

 rr= r - If = 14% -20% = - 6%

 Người đi vay được lợi

 người cho vay bị thiệt

4 Tác động của lạm phát

 VD: A cho B vay K =

360 triệu

r = 14%

 Cuối năm B phải trả cả

vốn lẫn lời

 K2= 410,4 triệu đồng

 Đầu năm Pvàng = 36

triệu/ lượng

 If = 20%

 cuối năm P vàng= 43,2

triệu/ lượng

 Đầu năm B mua vàng

 K$=360 tr = 10 lượng

 Cuối năm B bán 410,4/43,2= 9,5 lượng trả cho A

 Cuối năm B còn thừa 0,5 lượng

 Cuối năm A mất vốn 0,5 lượng

4 Tác động của lạm phát

 If < Ife rr> rre:

Người đi vay, người mua chịu hàng hoá, người trả lương

bị thiệt

Người cho vay, người bán chịu hàng hoá, người nhận lương

được lợi

4 Tác động của lạm phát

Khi lạm phát xảy ra,sẽ làm

 thay đổi cơ cấu kinh tế

vì giá tương đối của các hàng hoá thay đổi

 thay đổi Y, việc làm và U

4 Tác động của lạm phát

 If < Ife rr> rre:

Người đi vay, người mua chịu hàng hoá, người trả lương

bị thiệt

Người cho vay, người bán chịu hàng hoá, người nhận lương

được lợi

Trang 6

12/25/2012 Tran Bich Dung 31

4 Tác động của lạm phát

Khi lạm phát xảy ra,sẽ làm

 thay đổi cơ cấu kinh tế

vì giá tương đối của các hàng hoá thay đổi

 thay đổi Y, việc làm và U

5.Biện pháp giảm lạm phát

 Lạm phát do cầu:

If vừa: có lợi cho nền kinh tế

Chỉ khi If cao xảy ra

→ tìm biện pháp giảm If bằng cách giảm AD:

Aùp dụng CSTKTH:↓G,↑T

Aùp dụng CSTTTH:↓M,↑r…

Kết quả:Y↓ ,P↓, U↑…

5.Biện pháp giảm lạm phát

 Lạm phát do cung:

→giảm CPSX bằng cách:

Tìm nguyên liệu mới rẻ tiền, thay cho nguyên liệu

cũ đắt tiền

Giảm thuế

Cải tiến kỹ thuật sản xuất, áp dụng công nghệ

mới để tăng năng suất

 Nâng cao trình độ quản lý

 Kết quả:Y↑ ,P↓, U↓…

II Thất nghiệp

1 Khái niệm

Lực lượng lao động là những người

 trong độ tuổi lao động

 có khả năng lao động

 đang làm việc

hay không có việc làm và đang tìm việc.

1 Khái niệm

Thất nghiệp là những người

trong độ tuổi lao động

có khả năng lao động

 chưa có việc làm

và đang tìm việc làm.

100

%

động lao lượng

Lực

ngiệp thất người

Số

U

1 Khái niệm

Mức nhân dụng( tỷ lệ hữu nghiệp-L%):

100

%

động lao lượng Lực

làm việc có người Số L

Trang 7

12/25/2012 Tran Bich Dung 37

2.Các dạng thất nghiệp

 Căn cứ vào nguyên nhân:

Thất nghiệp tạm thời

Thất nghiệp chu kỳ

2.Các dạng thất nghiệp

với trạng thái cân bằng thị trường lao động

 Un= U tạm thời +Ucơ cấu

U thực tế = U tạm thời +Ucơ cấu + U chu kỳ

U thực tế = U n+ U chu kỳ

3 Tác hại của thất nghiệp

Đối với cá nhân người

thất nghiệp:

 đời sống khó khăn

 kỷ năng chuyên môn

bị mai một

 mất niềm tin vào cuộc

sống

Đối với xã hội:

tệ nạn xã hội và tội phạm gia tăng

 chi trợ cấp thất nghiệp gia tăng

Tổn thất về sản lượng:

 theo định luật Okun :

khi U tăng thêm 1%

 thì Y giảm 2% so với Yp

III MỐI QUAN HỆ GIỮA LẠM PHÁT VÀ THẤT NGHIỆP

 không có sự đánh đổi giữa If vàU

Lạm phát do cầu :

có sự đánh đổi giữa If và U

thường được mô tả bằng

đường cong Phillips

 ngắn hạn

 dài hạn

1.Đường cong Phillips ngắn

hạn(SP)

Trong ngắn hạn:

giữa If do cầu và U

có mối quan hệ nghịch biến

 nghĩa là khi

 ADõ ↑→Y↑U↓,P↑

được mô tả bằng đường cong Phillips ngắn

hạn(SP)

1.Đường cong Phillips ngắn hạn(SP

Mỗi đường SP được xây dựng

 và Ifecho trước

Khi Un và Ife thay đổi

→ đường SP sẽ dịch chuyển

Trang 8

12/25/2012 Tran Bich Dung 43

I f (%)

If1

U(%)

U1

E1

SP(Un, If e1 ) SP1(Un1, If e2 )

F

If2

I f (%)

If1

If2

U(%) SP(Un, If e)

U1

U2

E2

E1

P

P2

YP SAS(W,Ife)

E2

AD2

AD1 Y

2.Đường cong Phillips dài hạn

(LP)

 đường LP thẳng đứng

khi người ta có thể điều chỉnh các yếu tố

hoàn toàn theo lạm phát

 Nền KT sẽ quay về Un

 bất kể If thế nào tức là,

 không có sự đánh đổi

giữa lạm phát và thất nghiệp trong dài hạn

SP1SP2

(LP)

If%

A B

U%

If2

If1

C

U2 UN

LAS

E 0

P 0

P 1

E 1

AD 0

AD 1

(LP)

I f %

E0

U%

If1

If0

UN

E1

LAS

E 0 P’

Y’

P0

SAS’(W’,K0)

P1

E1

Yp

SAS(W 0 ,K 0 )

Y

A E’’

P’’

Y’’

SAS 1 (W 1 ,K 0 )

SP’

LP

If%

A If’

If0

E1

E0 E’

If1 If’’

SP1

AD 1

U’’

E’

P

E’’

U

Trang 9

mạnh sẽ dẫn đến tình trạng:

 a Lạm phát do phát hành tiền.

 b Lạm phát do giá yếu tố sản xuất tăng lên.

 c Lạm phát do cầu kéo.

 d Lạm phát do chi phí đẩy.

6) Mức giá chung trong nền kinh tế là:

 a Cc a,b đều đúng d a,b đều sai.

 hỉ số giá b Tỷ lệ lạm phát

9) Các nhà kinh tế học cho rằng:

 a Có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.

 b Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp.

 c Có sự đánh đổi giữa lạm phát do cầu và thất nghiệp trong ngắn hạn, không có sự đánh đổi trong dài hạn.

 d Các câu trên đều đúng.

10) Lạm phát xuất hiện có thể do các nguyên nhân:

 a Tăng cung tiền.

 b Tăng chi tiêu của chính phủ

 c Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất

 d Cả 3 câu trên đúng.

12) Nếu tỷ lệ lạm phát tăng 8%, lãi suất danh nghiã tăng 6% thì lãi suất thực:

a Tăng 14% c Giảm 2%

 b.Tăng 2% d Giảm 14%

 a.Người đi vay được lợi c Người cho vay bị thiệt

 b Người cho vay được lợi d.Các câu trên đều sai

14) Hiện tượng giảm phát xảy ra khi:

 a.Tỷ lệ lạm phát thực hiện nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán

 b Tỷ lệ lạm phát năm nay nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát năm trước

 c Chỉ số giá năm nay nhỏ hơn chỉ số giá năm trước

 d.Các câu trên đều sai

15) Chỉ số giá năm 2011 là 140 có nghiã là:

 Tỷ lệ lạm phát năm 2011 là 40%

 Giá hàng hoá năm 2011 tăng 40% so với năm 2010

 Giá hàng hoá năm 2011 tăng 40% so với năm gốc

 Các câu trên đều sai

16) Lãi suất thị trường có xu hướng:

 a.Tăng khi tỷ lệ lạm phát tăng, giảm khi tỷ lệ lạm phát giảm

 b Tăng khi tỷ lệ lạm phát giảm, giảm khi tỷ lệ lạm phát tăng

 c a và b đều đúng

 a và b đều sai

17) Theo hiệu ứng Fischer:

 a.Tỷ lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghiã cũng tăng 1%

 b Tỷ lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghiã giảm 1%

 c a và b đều đúng

 d a và b đều sai

19) Phương trình Fisher cho biết lãi suất danh nghĩa( hay lãi suất thị trường) là

 a Tổng của lãi suất thực và tỷ lệ lạm phát

 b Hiệu của tỷ lệ lạm phát và lãi suất thực

 c Hiệu của tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ tăng mức cung tiền

 d các câu trên đều sai

20) Khi tỷ lệ lạm phát thực hiện cao hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán thì:

 a.Người đi vay được lợi c Người đi vay bị thiệt

 b Người cho vay được lợi d.Các câu trên đều sai

22) Thất nghiệp tự nhiên của nền kinh tế là:

 a Tỷ lệ thất nghiệp ứng với thị trường lao động cân bằng

 b Thất nghiệp tạm thời ( cọ xát) cộng thất nghiệp cơ cấu

 c Thất nghiệp thực tế trừ thất nghiệp chu kỳ

 d Các câu trên đều đúng

23) Trong tình hình nền kinh tế bị lạm phát hiện nay, để kiềm chế lạm phát chính phủ áp dụng các biện pháp:

 a Thắt chặt tiền tệ.

 b Cắt giảm các khoản chi tiêu công.

 c Cả a và b đều sai.

 d Cả a và b đều đúng

Ngày đăng: 02/12/2014, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w