1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

slide bài giảng kinh tế vĩ mô chương 5 tiền tệ ngân hàng và chính sách tiền tệ

13 6,6K 36

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 749,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Tiền tệvà hoạt động của ngân hàng  a.Khái niệm:  Tiền là bất kỳ phương tiện nào được thừa nhận chung để thanh toán cho việc mua hàng, hay để thanh toán nợ nần..  Nói cách khác, tiề

Trang 1

12/25/2012 Tran Bich Dung 1

C5.TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ

CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

hàng

I.Tiền tệ và hoạt động của ngân hàng

 Tài sản gồm nhiều loại:

 Tiền

 Tiền gửi không kỳ hạn viết séc

 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn

 Ngoại tệ

 Đất đai, nhà cửa

 Cổ phiếu…

I.Tiền tệvà hoạt động của ngân

hàng

 a.Khái niệm:

 Tiền là bất kỳ phương tiện nào được thừa

nhận chung để thanh toán cho việc mua

hàng, hay để thanh toán nợ nần

 Nói cách khác, tiền là một lượng tài sản

được sử dụng ngay để tiến hành giao dịch

I.Tiền tệvà hoạt động của ngân hàng

Tiền bằng hàng hoá

Tiền quy ước

Tiền qua ngân hàng

I.Tiền tệvà hoạt động của ngân

hàng

Phương tiện thanh toán, trao đổi

Đơn vị hạch toán

Dự trữgiá trị

I.Tiền tệvà hoạt động của ngân hàng

một tài sản thành tiền để sẵn sàng giao dịch, người ta chia khối tiền tệ ra nhiều loại:

Trang 2

12/25/2012 Tran Bich Dung 7

I.Tiền tệvà hoạt động của ngân

hàng

dùng cho giao dịch gồm:

Tiền mặt ngoài ngân hàng (CM)

Tiền gửi không kỳ hạn viết sec (DM)

kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn

I.Tiền tệ và hoạt động của ngân hàng

phiếu…

giới hạn lượng cung tiền là M1

2.Hoạt động của ngân hàng

Ngân hàng trung ương

Các ngân hàng trung gian: ngân hàng

thương mại, ngân hàng đầu tư,các tổ

chức tín dụng…

12/25/2012 Tran Bich Dung 10

2.Hoạt động của ngân hàng

Cung ứng tiền, kiểm soát lượng cung tiền và lãi suất nhằm ổn định giá trị tiền tệ, ổn định và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

2.Hoạt động của ngân hàng

Quản lý các NHTM:

 Cấp giấy phép hoạt động cho các NHTM

 Thường xuyên kiểm tra hoạt động của

NHTM

 → bảo vệ lợi ích của người gửi tiền

2.Hoạt động của ngân hàng

Ngân hàng của các NHTM:

 cho các NHTM vay khi cần thiết

 Tránh cơn hỏang lọan tài chính

 nhằm tránh sự sụp đỗ không đáng có trong hệ thống ngân hàng

Là cơ quan độc quyền in và phát hành tiền trong nền kinh tế

Trang 3

12/25/2012 Tran Bich Dung 13

2.Hoạt động của ngân hàng

Mở tài khoản , nhận tiền gửi&tổ chức

thanh toán cho kho bạc nhà nước

Làm đại lý phát hành trái phiếu kho

bạc nhà nước

 Quản lý thị trường ngoại hối, bảo

quản dự trữ ngoại tệ của quốc gia…

12/25/2012 Tran Bich Dung 14

2.Hoạt động của ngân hàng

 có chức năng kinh doanh tiền tệ

và đầu tư

hàng đã “tạo tiền qua ngân hàng”

12/25/2012 Tran Bich Dung 15

Cách tạo tiền qua ngân hàng:

Giả định:

 Mọi giao dịch đều qua ngân hàng

 Tỷ lệ dự trữ chung d = 10%

 Các ngân hàng đều cho vay hết lượng tiền

còn lại =( 1 – d)

 Tiền dự trữ là tiền gửi mà NH nhận được,

nhưng không cho vay.

12/25/2012 Tran Bich Dung 16

Cách tạo tiền qua ngân hàng

 VD: Cá nhân A gửi vào NH I 1000$

 Nếu NH dự trữ 100%

 nghĩa là NH chỉ nhận tiền gửi mà không cho vay

 thì NH không tạo tiền

 Trong bản tổng kết tài sản của NH I:

Cách tạo tiền qua ngân hàng

 CÓ NỢ

 Tiền gửi:1000$ Tiền gửi:1000$

Dự trữ:1000$

Cách tạo tiền qua ngân hàng

tiền gửi vào NH làm:

 tiền mặt giảm 1000$

tiền dự trữ NH tăng 1000$

 không tạo tiền

 không tác động đến lượng cung tiền

Trang 4

12/25/2012 Tran Bich Dung 19

Cách tạo tiền qua ngân hàng

 NH I sẽ cho vay 900$, dự trữ 100$

NỢ Tiền gửi:1000$

Cho vay: 900$

Dự trữ: 100$

12/25/2012 Tran Bich Dung 20

Cách tạo tiền qua ngân hàng

B2:NH I cho khách hàng B vay 900$ để trả cho C C lại gửi 900$ vào NH II NH

II dự trữ 90$ cho D vay 810$:

NỢ Tiền gửi: 900$

CÓ Cho vay: 810$

Dự trữ: 90$

12/25/2012 Tran Bich Dung 21

Cách tạo tiền qua ngân hàng

B3: D lại trả cho E 810$ và E lại gửi

vào NH III 810$, NH III lại cho vay

thêm 729$, dự trữ thêm 81$

NỢ Tiền gửi:810$

Cho vay:729$

Dự trữ:81$

12/25/2012 Tran Bich Dung 22

Cách tạo tiền qua ngân hàng

Quá trình cứ tiếp diễn:

 tiền cho vay của NH này

 trở thành tiền gửi tăng thêm của NH kế tiếp

Cách tạo tiền qua ngân hàng

Các NH Tiền gửi

tăng thêm Cho vay tăng thêm Dự trữ tăng thêm

NH III

810

729

81

Hệ thống

NH

Cách tạo tiền qua ngân hàng

 ∆M =1000 + 900 + 810 +…

 = ∆H + (1 – d) ∆H + (1 – d)2∆H +

H d M

H d M

* 1

* ) 1 ( 1 1

Trang 5

12/25/2012 Tran Bich Dung 25

3 Số nhân tiền tệ

 Là hệ số phản ánh

sự thay đổi trong

lượng cung tiền

 khi lượng tiền mạnh

thay đổi 1 đơn vị:

H M

H M

H M

k k k

m m m

*

*

12/25/2012 Tran Bich Dung 26

3 Số nhân tiền tệ

lượng tiền mà NHTW đã phát hành, gồm :

Lượng tiền mặt ngoài ngân hàng CM

Lượng tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng RM

12/25/2012 Tran Bich Dung 27

3 Số nhân tiền tệ

tiền hiện có trong nền kinh tế

12/25/2012 Tran Bich Dung 28

3 Số nhân tiền tệ

 d = RM/ DM

3 Số nhân tiền tệ

 Trong đó d = d bb + d ty

 d bb :tỷ lệ dự trữ bắt buộc:

 là tỷ lệ dự trữ

 mà NHTW quy định cho từng loại tiền gửi đối với

NHTM

 và nộp vào tài khoản củaNHTM ở NHTW

 d ty : Tỷ lệ dự trữ tuỳ ý của mỗi NHTM

 để chi tra ûcho khách hàng rút tiền khi có yêu cầu

3 Số nhân tiền tệ

d c c

d c

c H M

k

D

D k

M

M

M M

1

* ) (

* ) 1 (

Trang 6

Bài 5.2*

 Giả sử tiền mặt trong dân cư là 40 tỷ, dự trữ của các ngân

hàng thương mại là 20 tỷ, tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% Hệ

thống ngân hàng không có dự trữ quá mức và toàn bộ tiền

gởi là không kỳ hạn

 a) Xác định tổng số tiền mạnh H (tiền cơ sở) số nhân tiền

tệ k m ø và lượng cung tiền.

 b) Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng lên là 20% sẻ ảnh hưởng

đến lượng tiền manïh, số nhân tiền tệ và lượng cung tiền

như thế nào?

 c) Nếu lượng tiền mặt trong dân cư giảm xuống còn 20 tỷ,

tỷ lệ dự trữ bắt buộc vẫn 10% thì lượng tiền manïh, số nhân

tiền tệ và lượng cung tiền thay đổi thế nào?

II.Thị trường tiền tệ

Cung tiền danh nghĩa( )

Cung tiền thực(SM) M

12/25/2012 Tran Bich Dung 33

1.Cung tiền tệ:

là tổng lựơng tiền hiện có trong nền

kinh tế

 Khi NHTW kiểm soát được lượng cung tiền

 → lượng cung tiền coi như không đổi

M

12/25/2012 Tran Bich Dung 34

1.Cung tiền tệ:

 Là khối lượng hàng hoá và dịch vụ

 tương ứng với lượng cung tiền danh nghĩa

 (S M ) được xác định bằng cách:

 lấy cung tiền danh nghĩa

 chia cho mức giá chung SM M P

1.Cung tiền tệ:

 P không đổi

 để đơn giản ta cho P =1

→ SM=

 không đổi

→SMcũng không đổi

M

M

M

r

Lượng tiền

∆M

Trang 7

12/25/2012 Tran Bich Dung 37

2 Cầu tiền tệ

là lượng tiền mà mọi người cần có

là lượng hàng hoá và dịch vụ

tương ứng với cầu tiền danh nghĩa

12/25/2012 Tran Bich Dung 38

2 Cầu tiền tệ

12/25/2012 Tran Bich Dung 39

2 Cầu tiền tệ

tiền:

Y↑→ L1↑

12/25/2012 Tran Bich Dung 40

2 Cầu tiền tệ

Khi giữ tiền, ta phải chịu chi phí

cơ hội - chính là tiền lãi bị mất đi khi giữ tài sản ở dạng tiền mà không phải tài sản sinh lợi khác

2 Cầu tiền tệ

r tăng nhẹ, hầu như không ảnh hưởng

đến L1

Khi r tăng mạnh, người ta muốn giữ

nhiều tài sản sinh lời, giữ ít tài sản dưới

dạng tiền hơn

 r↑↑→ L1↓

2 Cầu tiền tệ

 Đối với L2:

 Thị trườg cổ phiếu

 Mệnh giá cổ phiếu P=10.000$

Cổ tức cố định = 1.000$

Lãi suất rB=10%

 Thị trườg tiền tệ

 Lãi suất r = 10%

 Khi r trên cả 2 thị trường bằng nhau, cả 2 đều cân bằng

Trang 8

12/25/2012 Tran Bich Dung 43

2 Cầu tiền tệ

 Thị trường tiền tệ

 Nếu r↑= 20% →

 Nếu r↓= 5%

 Thị trường cổ phiếu

 →Pcp↓= 5.000$

 → nhà đầu cơ sẽ mua cổ phiếu

 → L2 ↓

 →Pcp↑= 20.000$

 → nhà đầu cơ sẽ bán cổ phiếu

 → L2 ↑

12/25/2012 Tran Bich Dung 44

2 Cầu tiền tệ

biến với r:

12/25/2012 Tran Bich Dung 45

2 Cầu tiền tệ

Với: L0: Cầu tiền tự định

Lm =∆LM/∆Y: Hệ số nhạy cảm của cầu

tiền theo Y (Lm > 0)

 Lmr= ∆LM/∆r: Hệ số nhạy cảm của cầu

tiền theo r ( Lmr< 0, r:%)

12/25/2012 Tran Bich Dung 46

2 Cầu tiền tệ

1 = 3000 – 60r

2 = 3.500 – 60r

2 Cầu tiền tệ

Khi Y đã cho

 →cầu tiền chỉ còn phụ thuộc vào lãi

suất:

r

r1

r2

A B

Trang 9

12/25/2012 Tran Bich Dung 49

2 Cầu tiền tệ

Nếu cầu tiền không phụ thuộc vào lãi

suất : Lmr = 0

12/25/2012 Tran Bich Dung 50

Lm r =0

Lm r =

r

r0

12/25/2012 Tran Bich Dung 51

Lượng tiền

r

r1

r2

L’1

12/25/2012 Tran Bich Dung 52

3.Cân bằng thị trường tiền tệ

tiền tệ

quan là thị trường trái phiếu

kinh tế(Real Wealth-W) gồm 2 loại:

Cung tiền thực(SM)

Cung trái phiếu thực(SB)

WS = SM+ SB

3.Cân bằng thị trường tiền tệ

sản(W) thành:

 lượng trái phiếu muốn giữ (LB)

 và lượng tiền thực muốn giữ( LM)

WD = LM+ LB

Trang 10

12/25/2012 Tran Bich Dung 55

3.Cân bằng thị trường tiền tệ

 Bất luận ta muốn phân chia tài sản như

thế nào thì

cầu tài sản phải luôn bằng cung tài sản:

 WS = WD

 SM+ SB = LM+ LB

 → SM- LM= LB - SB (1)

12/25/2012 Tran Bich Dung 56

3.Cân bằng thị trường tiền tệ

 → SM- LM= LB - SB (1)

(1)thể hiện thị trường tiền tệ và thị trường trái phiếu có quan hệ mật thiết:

 Nếu thị trường này cân bằng

 thì thị trường kia cũng cân bằng

 gọi chung là thị trường tài chính cân bằng

12/25/2012 Tran Bich Dung 57

E E

r1

P1

12/25/2012 Tran Bich Dung 58

3.Cân bằng thị trường tiền tệ

 Thị trường tiền tệ cân bằng khi:

 lãi suất được duy trì ở mức mà tại đó

 lượngcung tiền bằng lượng cầu tiền

 M = L0 + Lmr.r

) (

1

0

L L

M

m

3.Cân bằng thị trường tiền tệ

r

S M

E 0

M 0

r 0

M1

L M (Y0)

Lượng tiền

S M 1

Lr m

M r

Trang 11

12/25/2012 Tran Bich Dung 61

3.Cân bằng thị trường tiền tệ

Lr m

M

r

12/25/2012 Tran Bich Dung 62

E 0

M 0

r0

L M (Y 0 ) Lượng tiền

L M (Y 1 )

Y↑, cung tiền không đổi r ↑

12/25/2012 Tran Bich Dung 63

4 Hàm đầu tư theo lãi suất

suất:

I0: Đầu tư tự định

Imr = ∆I/∆r : đầu tư biên theo lãi suất,

hay hệ số nhạy cảm của đầu tư theo r

12/25/2012 Tran Bich Dung 64

r1

I I( r) r

I 1

r 2

I 2

A B

4 Hàm đầu tư theo lãi suất

Im r =0

r I(r )

Im r = r

r1

I 0

Trang 12

12/25/2012 Tran Bich Dung 67

III.Chính sách tiền tệ

 Oån định giá trị tiền tệ

 Oån định nền kinh tế

2 Các công cụ:

 Nghiệp vụ thị trường mở

 Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc

 Thay đổi lãi suất chiết khấu

a.Nghiệp vụ thị trường mở (Mua bán chứng khoán của chính phủ)

Khi NHTW mua CK vào

 → AD↑→ Y↑, P↑ U↓

Khi NHTW bán CK ra

 H ↓

 → M ↓

 → r↑

 → I↓

 → AD↓→ Y↓, P↓ U ↑

12/25/2012 Tran Bich Dung 68

b.Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Nếu giảm (dbb)↓

 →k M ↑

 →M↑

 → r↓

 → I↑

 → AD↑

 → Y↑, P↑ , U↓

Nếu tăng (dbb) ↑

 → k M ↓

 → M ↓

 → r↑

 → I↓

 → AD↓

 → Y↓, P↓ ,U ↑

c.Lãi suất chiết khấu(rD)

 Là lãi suất mà các NHTM phải trả cho NHTW khi vay của NHTW

c.Lãi suất chiết khấu(rD)

Nếu giảm (r D )↓

 các NHTM sẽ

vay nhiều hơn từ

NHTW: H↑

 các NHTM sẽ

giảm dty→ k M ↑

I↑→ AD↑→ Y↑,

P↑, U↓

Nếu tăng (r D )↑

 →các NHTM sẽ vay ít hơn : H ↓

 các NHTM sẽ tăng dty

↑→k M ↓

 → M ↓ → r↑

 → I↓→ AD↓→ Y↓, P↓

U ↑

3.Nguyên tắc thực hiện

Khi KT suy thoái: Y<Yp

 áp dụng CSTT mở rộng :

 Mua CK

 Giảm dbb

 Giảm rD

 →M↑→ r↓ → I↑→

AD↑→ Y↑, P↑, U↓

Khi KT có lạm phát : Y>Yp

áp dụng CSTT thu hẹp:

 Bán CK

 Tăng dbb

 Tăng rD

 → M ↓ → r↑ → I↓→

AD↓→ Y↓, P↓ U ↑

Trang 13

 a Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên.

 b Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên.

 c Một chia cho tỉ lệ cho vay.

 d Một chia cho tỉ lệ dự

3) Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, dự trữ tùy ý là 10%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền

ký thác ở ngân hàng là 60% Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là :

 a k M = 3 b k M = 4 c k M = 2 d k M = 5.

4) Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có

thể:

 a Ổn định được số nhân tiền

 b Tránh được cơn hỏang loạn tài chính

 c Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng

 d Cả ba vấn đề trên

5) Chính phủ có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách:

 a Bán chứng khoán của chính phủ trên thị trường chứng khoán.

 b Tăng lãi suất chiết khấu.

 c Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.

 d Các câu trên đều đúng.

23) Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ so với tiền gởi ngân

hàng là 20% Khi ngân hàng trung ương mua một lượng trái phiếu 1 tỷ đồng sẽ làm cho lượng cung

tiền tệ:

 a Tăng thêm 2 tỷ đồng b Giảm 2 tỷ đồng.

 c Tăng thêm 1 tỷ đồng d Giảm 1 tỷ đồng.

12/25/2012 Tran Bich Dung 73

25) Tác động ban đầu của chính sách tài khóa mở rộng là làm sản lương thực tăng, sau đó cầu tiền

tệ sẽ:

 a Tăng và lãi suất tăng b Tăng và lãi suất giảm.

 c Giảm và lãi suất tăng d Không câu nào đúng

26) Người ta giữ tiền thay vì giữ các tài sản tài chính khác vì:

 a.Tiền có thể tham gia các giao dịch hàng ngày dễ dàng

 b Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến

 c Giảm rủi ro do việc nắm giữ các tài sản tài chính khác

 d Các câu trên đều đúng

28) Khoản nào dưới đây xuất hiện như là một tài sản nợ trong bảng tổng kết tài sản của ngân

hàng thương mại:

 a Cho khách hàng vay b Chứng khoán.

 c Ký gởi của khách hàng d Dự trữ tiền mặt.

29) Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách:

 a Bán chứng khoán cho công chúng.

 b Bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương.

 c Nhận tiền gởi của khách hàng.

 d Cho khách hàng vay tiền.

35) Khi nền kinh tế giảm phát và lãi suất gần bằng 0%, người ta thích giữ tiền thay vì đầu tư vào

các tài sản sinh lợi khác là do:

 a Các tài sản đều có tỷ suất sinh lợi bằng 0, giữ tiền có lợi hơn vì có tính thanh khỏan cao

 b Giữ trái phiếu sẽ rủi ro vì khi nền kinh tế hồi phục, lãi suất tăng và giá trái phiếu sẽ giảm

 c Giá trị đồng tiền sẽ tăng khi giảm phát

 d Các câu trên đều đúng 12/25/2012 Tran Bich Dung 74

36) Ngân hàng Trung ương thường hạn chế sử dụng công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc vì:

 a Nó là một loại thuế đánh vào lợi nhuận của ngân hàng thương

mại

 b Sử dụng nó sẽ làm giảm khả năng thanh khoản của các ngân

hàng thương mại

 c Nó là một loại thuế đối với các ngân hàng thương mại, và có thể

tạo ra chi phí trên thị trường tín dụng

 d Khó áp dụng công cụ này

37) Thước đo tốt nhất chi phí cơ hội của việc giữ tiền là:

 a Lãi suất thực

 b Tỷ lệ lạm phát

 c Lãi suất danh nghĩa

 d Giá trái phiếu

38) Ngân hàng Trung ương đóng vai trò người cho vay cuối cùng đối với Ngân hàng Thương mại

để tránh nguy cơ hoảng loạn tài chính, nhưng có nhược điểm:

 a Khó loại trừ được ngân hàng kinh doanh tồi dẫn đến mất khả

năng thanh toán

 b Không thể chủ động trong việc kiểm soát tiền.

 c Tạo ra sự ỷ lại của các ngân hàng thương mại

d. Tất cả những vấn đề trên.

39) Họat động thị trường mở là công cụ mà Ngân hàng trung ương sử dụng để:

 a Thay đổi lượng tiền mạnh ( tiền cơ sở)

 b Thay đổi số nhân tiền

 c Thay đổi dự trữ tiền mặt của các ngân hàng thương mại

 d Các câu trên đều đúng

12/25/2012 Tran Bich Dung 75

Ngày đăng: 02/12/2014, 16:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm