1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cụm từ cố định thường dùng trong ielts

24 845 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 26,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt điểm cao trong kỳ thi khảo thí ielts là điều mà hầu hết các bạn sinh viên cũng như nhân viên muốn đạt được để tốt nghiệp ra trường để thay đổi môi trường làm việc để được nâng lương được làm việc ở môi trường nước ngoài năng động, chuyên nghiệp hơn. Tuy nhiên, để đạt được điều đó là không dễ dàng nhất là phần viết.

Trang 1

GIỚI TỪ IN VÀ CÁC THÀNH NGỮ, CỤM TỪ MANG NGHĨA ĐẶC BIỆT

- in general: nói chung, nhìn chung

- in particular: nói riêng, theo một cách đặc biệt

eg: I like fruit in general and like apple in particular

- in fact= in truth= in reality: trong thực tế, sự thật là

- in turn: thay phiên, cắt lượt

eg: everyone must clean classroom in turn

- in silence: trong sự im lặng

- in despair: trong cơn tuyệt vọng

- in all= in belief= in short= in conclusion: nói tóm lại

- in time: kịp giờ

- in connection with: giữ liên lạc với

Trang 2

To be based on st: dựa trên cơ sở gì

To act on st: hành động theo cái gì

To call on sb: ghé vào thăm ai

To call on sb to do st: kêu gọi ai làm gì

To comment on st: bình luận về cái gì

To concentrate on st: tập trung vào việc gì

To congratulate sb on st: chúc mừng ai đó trong dịp gì

To consult sb on st: tham khảo ai đó về vấn đề gì

To count on st: giải thích cái gì, dựa vào cái gì

To decide on st: quyết định về cái gì

To depend on sb/st: lệ thuộc vào ai /vào cái gì

Những động từ luôn đi với giới từ from

To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì

To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai

To demiss sb from st:bãi chức ai

To demiss sb/st from: giải tán cái gì

To draw st from st: rút cái gì

To emerge from st: nhú lên cái gì

To escape from : thoát ra từ cái gì

To himder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì

To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì

Trang 3

To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì

To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai

To suffer from: chịu đựng đau khổ

To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai

To be different from st: khác về cái gì

To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì

To be safe from st: an toàn trong cái gì

To be resulting from st do cái gì có kết quả

Trang 4

1 Account for (=explain)

Example: The army made no attempt to account for the missing men

2 Accustom oneself to (làm quen với)

Example: I’ll try to accustom myself to the changes

3 Agree to a plan (đồng ý)

Example: Both sides agreed to the terms of the contract

4 Agree with someone

Example: Much as I respect you, I can’t agree with you in this case

5 Approve of (=agree)

Example: I thoroughly approve of what the management is doing

6 Arrive at/in (địa điểm nhỏ: at; địa điểm lớn:in)

Example : It was dark when we arrived at the station

It was dark when we arrived in London

Trang 5

7 Caution against (thận trọng với)

Example: The authority cautioned the local residents against buying Chinese fruit

8 Compete with (cạnh tranh với)

Example: If a company competes with another, it tries to get people buy its products instead of the other company

9 Contribute to (đóng góp)

Example: Falling sales in the American market contributed to the company’s collapse

10 Cooperate with (hợp tác với)

Example: He said he had cooperated with the government in its investigation

11 Deal with (giải quyết, xử lí)

Example: The second part of the contract deals with the duties of both sides

12 Decide on (quyết định)

Trang 6

Example: We’ve decided on the new design for the house.

13 Increase/Decrease by (tăng/giảm bao nhiêu)

Example: House rent increased by 5% last month

14 Depend on (phụ thuộc vào)

Example: The city economy depends largely on the car industry

15 Divide …into (chia thành)

Example: The manager divided the staff into 4 groups working on the project

16 Divide between (2 people)

Example: John divides his energies between running the company and playing golf

17 Divide among (more than 2 people)

Example : I think we should divide the costs equally among us

18 Interfere with (can thiệp)

Trang 7

Example: Even a low level of noise interferes with my concentration.

19 Invest in (đầu tư vào cái gì)

Example: The company invested millions of dollars in the new programs

20 Participate in (tham gia)

Example: Tom never participates in any of our discussions

Trang 8

Cụm động từ: Cụm giới từ: Cụm tính từ:

Trang 9

Cụm động từ:( Phrase Verb)

Trang 10

Cụm giới từ:

Trang 11

instead of thay vì

To be based on st: dựa trên cơ sở gì

To act on st: hành động theo cái gì

To call on sb: ghé vào thăm ai

To call on sb to do st: kêu gọi ai làm gì

To comment on st: bình luận về cái gì

To concentrate on st: tập trung vào việc gì

To congratulate sb on st: chúc mừng ai đó trong dịp gì

To consult sb on st: tham khảo ai đó về vấn đề gì

To count on st: giải thích cái gì, dựa vào cái gì

To decide on st: quyết định về cái gì

To depend on sb/st: lệ thuộc vào ai /vào cái gì

Những động từ luôn đi với giới từ from

To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì

To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai

To demiss sb from st:bãi chức ai

To demiss sb/st from: giải tán cái gì

Trang 12

To draw st from st: rút cái gì

To emerge from st: nhú lên cái gì

To escape from : thoát ra từ cái gì

To himder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì

To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì

To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì

To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai

To suffer from: chịu đựng đau khổ

To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai

To be different from st: khác về cái gì

To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì

To be safe from st: an toàn trong cái gì

To be resulting from st do cái gì có kết quả

Những động từ luôn đi kèm với giới từ in

To beliveve in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai

To delight in st: hồ hởi về cái gì

To employ in st: sử dụng về cái gì

To encourage sb in st:cổ vũ khích lệ ai làm cái gì

To discourage sb in st: làm ai nản lòng

To be engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc

To be experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì

To help sb in st: giúp ai việc gì

Trang 13

To include st in st: gộp cái gì vào cái gì

To indulge in st: chìm đắm trong cái gì

To instruct sb in st: chỉ thị ai việc gì

To be interested in st /doing st: quan tâm cái gì /việc gì

To invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì

To involed in st: dính lứu vào cái gì

To persist in st: kiên trì trong cái gì

To share in st: chia sẻ cái gì

To share st with sb in st:chia sẻ cái gì với ai

To be deficient in st: thiếu hụt cái gì

To be fortunate in st: may mắn trong cái gì

To be honest in st /sb: trung thực với cái gì

To be enter in st: tham dự vào cái gì

To be weak in st: yếu trong cái gì

Những từ đi kèm với giới từ with

To angry with sb: giận dỗi ai

To be busy with st:bận với cái gì

To be consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì

To be content with st: hài lòng với cái gì

To be familiar (to/with ) st: quen với cái gì

To be crowded with: đầy ,đông đúc

To be patient with st:kiên trì với cái gì

Trang 14

To be impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với

To be popular with: phổ biến quen thuộc

Những từ đi kèm với giới từ to:

To be close to st: sát gần vào cái gì

To be close to st: sát gần vào cái gì

To be contrary to sb/st: ngược với cái gì /với ai

To be dear to sb: quý giá đối với ai

To be cruel to sb: độc ác với ai

To be aqual to: ngang bằng với

To be faithful to: trung thành với

To be fatal to sb/st: sống còn với ai /cái gì

To be harmful to st: có hại cho cái gì

To be indifferent to st: hờ hững với cái gì

To be inferior to st: dưới tầm cái gì

To be liable to st: có quyền với cái gì , trách nhiệm với cái gì

To surrend to sb: nộp mình cho ai

To be new to sb: mới với ai

To be obedient to sb: ngoan ngoãn với ai

To be obvious to sb: hiển nhiên với ai

To be previous to st: diễn ra với cái gì

To be rude to sb: thô lỗ với ai

To be sensitive to st: nhậy cảm với cái gì

Trang 15

To be similar to st: tương tự cái gì

To be useful to st: có lợi cho cái gì

Những từ đi theo giới từ at

To be bad at st:yếu kém về cái gì

To be good/clever at st: giỏi/sắc sảo về cái gì

To be efficient at st:có năng lực về cái gì

To be expert at st: thành thạo về cái gì

To be indignant at st/sb: phẫn nộ với cái gì / với ai

To be quick at st: nhanh chóng về cái gì

To be sad at st/sb: buồn về cái gì /ai

To be slow at st /sb: chậm chạp về cái gì

To be skillful at st: khéo léo cái gì

Những từ đi theo giới từ for:

To be eager for st: say sưa với cái gì

To be eager for st: say sưa với cái gì

To be famous for st: nổi tiếng vì cái gì

To be fit for sb/st: hợp với ai/cái gì

To be grateful to sb for st: biết ơn ai về cái gì

To be qualified for: có đủ tư cách

To be qualified in st: có năng lực trong việc gì

Trang 16

To be ready for st: sẵn sàng làm việc gì

To be responsible for st: chịu trách nhiệm về cái gì

To be sufficient for st: vừa đủ cái gì

To be sorry for sb: xin lỗi ai

To be thankful for sb: cám ơn ai

To be valid for st: giá trị về cái gì

To be invalid for st: không có giá trị về cái gì

To be sorry for doing st: hối tiếc vì đã làm gì

Những từ đi kèm với giới từ about

To be sorry about st: lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì

To be curious about st: tò mò về cái gì

To be doublfut about st: hoài nghi về cái gì

To be enthusiastic about st: hào hứng về cái gì

To be reluctan about st (or to ) st: ngần ngại,hừng hờ với cái gì

To be uneasy about st: không thoải mái

Những từ đi kèm với giới từ on

To be dependence on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai

To be intent on st: tập trung tư tưởng vào cái gì

To be keen on st: mê cái gì

Trang 18

proud of hãnh diện về

Một số vật có đơn vị đo riêng:

Trang 19

a bar of gold một thỏi vàng

a block of ice/ stone/ wood một khối băng/ một tảng đá/ một súc gỗ

a bolt/ role/ length of fabric một súc/ cuộn/ đoạn vải

a cube of ice/ sugar (an ice/ sugar cube) một viên đá/ đường

a slab of marble/ concrete một phiến đá/ phiến (tấm) bê tông

a bunch of bananas/ grapes một buồng chuối/ một chùm nho

a bunch/ bouquet of flowers một bó hoa

Trang 20

a set/ bunch of keys một chùm chìa khóa

Phần 1: Thế nào là liên từ/ cụm giới từ

Liên từ là những từ, cụm từ dùng để nối 2 từ, 2 cụm từ hay 2 mệnh đề trong câu hoặc 2 câu với nhau Có 2 loại liên từ: Liên từ kết hợp (Coordinating conjunctions) và liên từ phụ thuộc (Subordinating conjunctions)

1 Liên từ kết hợp gồm có: and (và), but (nhưng), both and (vừa vừa, cả lẫn ), or (hoặc), either or (hoặc hoặc), neither nor (không cũng không ), not only but also (không những mà còn ) Các liên từ này nối 2 vế có quan hệ đẳng lập

Trang 21

2 Liên từ phụ thuộc gồm có: when (khi), while (trong khi), before (trước khi), after (sau khi), because (bởi vì), though/ although (mặc dù), if (nếu), so (such) that (quá đến nỗi), so that (để) Các liên từ này nối 2 vế có quan hệ phụ thuộc.

Một số liên từ nối 2 mệnh đề có thể được thay thế bằng các cụm giới từ tương đương Ví dụ although có thể được thay thế bằng in spite of hoặc despite, owing to thay cho because Nhưng lưu ý rằng khi thay thể liên từ bằng giới từ thì sau nó không còn là mệnh đề nữa mà phải là danh từ/ đại từ/ danh động từ Đề thi đại học thường yêu cầu các em lựa chọn giữa các liên từ/ cụm giới từ Để làm đúng được dạng bài này các em phải quan sát xem sau từ cần điền là mệnh đề haydanh từ/ đại từ/ danh động từ

Phần 2: Một số liên từ và cụm giới từ thông dụng trong các đề thi đại học

1 Besides (giới từ) có nghĩa là “bên cạnh” Nó đứng trước danh từ/ đại từ/ danh động từ.

Ví dụ: Besides doing the cooking I look after the garden

(Ngoài việc nấu nướng tôi còn trông nom cả khu vườn nữa)

Besides (trạng từ) có nghĩa là “ngoài ra” Nó thường đứng trước mệnh đề mà cũng có thể đi sau mệnh đề mà nó giới thiệu

Ví dụ: I can’t go now, I’m too busy Besides, my passport is out of date

(Tôi không thể đi bây giờ; tôi bận lắm Ngoài ra, giấy thông hành của tôi đã hết hạn)

2 However thường có nghĩa là “nhưng mà, tuy nhiên” Nó có thể đi liền trước hoặc theo sau mệnh đề hoặc đi liền sau từ hoặc cụm từ đầu tiên của mệnh đề.

Trang 22

Ví dụ: I’ll offer it to Tom However, he may not want it.

3 Otherwise (nếu không, kẻo)

Ví dụ: We must be early; otherwise we won’t get a seat

(Chúng ta phải đi sớm; nếu không ta sẽ không có chỗ ngồi)

4 Therefore (do đó) được dùng thay cho so trong tiếng Anh trang trọng Nó có thể đứng đầu mệnh đề hoặc sau từ, cụm từ đầu tiên hoặc trước động từ chính.

5 Though, although, even though (mặc dù) thường giới thiệu các mệnh đề chỉ sự nhượng

bộ Chú ý rằng sau though, although, even though là các mệnh đề.

Ví dụ: Though/ although they are expensive, people buy them

(Mặc dù chúng đắt giá, người ta vẫn mua)

6 In spite of và despite

In spite of và despite có nghĩa tương đương với though, although, even though (mặc dù) nhưng sau chúng phải là danh từ/ đại từ/ danh động từ

Ví dụ: In spite of having no qualifications he got the job

(Mặc dù không có chuyên môn gì, anh ta vẫn xin được việc)

- Khi chuyến câu trên sang dùng với although thì sau nó phải là một mệnh đề:

Ví dụ: Although he has no qualifications he got the job

Trang 23

7 Because và because of (bởi vì)

- Sau because là một mệnh đề:

Ví dụ: Because it rained, I didn’t go to school

(Bởi vì trời mưa, tôi đã không đến trường)

- Sau because of là danh từ/ đại từ/ danh động từ:

Ví dụ: I didn’t go to school because of rain

8 Reason why và reason for: (lý do)

- Sau reason why là một mệnh đề:

Ví dụ: The reason why grass is green was a mystery to the little boy

(Lý do tại sao cỏ màu xanh là một điều bí ẩn đối với cậu bé)

- Sau reason for là danh từ:

Ví dụ: The reason for the disaster was engine failure, not human error

(Lý do của thảm họa đó là lỗi của động cơ, không phải là sai lầm của con người)

9 So that (= in order that) và so as to (= in order to)

Các cụm từ trên đều giới thiệu cho mệnh đề hoặc cụm từ chỉ mục đích Sau so that và in order that là một mệnh đề Sau so as to và in order to là động từ nguyên thể

Trang 24

Do cái gì/ vì lý do gìĐại diện cho aiPhù hợp với cái gìTheo, y theo

Do vì, bởi vì

Ngày đăng: 02/12/2014, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w