Qua bài học học sinh cần nắm được: 1/ Về kiến thức • Hiểu được đn tích một số với vectơ • Nắm các tính chất của tích một số với vectơ?. Mục tiêu.Qua bài học học sinh cần nắm được: 1/ Về
Trang 1Ngày soạn: 19 tháng 8 năm 2014
• Nêu được vd về 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng
• Chứng minh được 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng
3/ Về tư duy
• Phân biệt được vectơ và đoạn thẳng
• C/m 3 điểm thẳng thông qua 2 vectơ cùng phưong
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ : Nắm khái niệm vectơ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Ghi hoặc không ghi kn mđề
- Yêu cầu HS nhìn vào tranh, nhận xét ý nghĩa các mũi tên
Ghi Tiêu đề bài
1 Kn vectơSGK Ghi ký hiệu và
vẽ vectơ uuur AB
, a r,…
HĐ 1: Học sinh xác định các vectơ từ 2 điểm A, B
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Vẽ Vectơ và đoạnthẳng từ những điểm A,B; C, D
HĐ 2 : Nhận xét vị trí tương đối của 2 vectơ, đi đến kn 2 vectơ cùng phương, hướng
.Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Kn giá của vectơ
- Yêu cầu hs thực hiện hđ 2 ở SGK, lưu ý giá của vectơ
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
- Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối gọi là giá của vectơ
- Đn: SGK
- Nhận xét: A, B, C th hàng 2 vectơ uuur AB
&
AC
uuur cùng phương
Trang 23/ Củng cố:
HĐ 3: Học sinh tiến hành HĐ 3 ở SGK.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
phương
- Cùng phương chưa chắc đã cùng hướng
HĐ 4: Bài tập 1
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đứng tại chỗ phát biểu
- Trả lời, vẽ hình
- Yêu cầu HS làm bt 1 tại chỗ, chọn
hs tuỳ ý
- Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Khi nào thì vectơ ABuuur và ACuuur cùng hướng, ngược hướng ?
Ghi Tiêu đề bài
- Ghi 1 vài ý cần thiết
- Vẽ hình minh hoạ
HĐ 5: Bài tập 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Lên bảng trả lời - Yêu cầu 1 HS làm bt 2 tại chỗ,
chọn hs tuỳ ý; hs khác lên ghi trên bảng
- Ghi đáp án
HĐ 6 : Vdụ củng cố.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Vẽ hình, tìm, chứng minh
- Ghi bài
- Gv cho hình bình hành ABCD, tìm 1 số cặp vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng ? Giải thích ?
- Vẽ hình
- Ghi những câu đúng
4/ BTVN:
Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D và E Có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối khác
nhau ?
5 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 23 tháng 8 năm 2014 Tiết 2: §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Biết đuợc độ dài vectơ = độ dài đoạn thẳng
• Hiểu đuợc hai vectơ =
• Biết đựoc vectơ 0
2/ Về kỹ năng
Trang 3• Chứng minh được 2 vectơ =.
• Dựng được 1 vectơ ABuuur (dựng điểm B) = 1 vectơ đã cho
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho tam giác ABC, có 3 đường TB là MN, NP, PM Tìm những cặp vectơ cùngphưwng, cùng hướng
2/ Bài mới
HĐ1 : Nắm khái niệm 2 vectơ bằng nhau.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi
Quy ước véc tơ 0r cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
4 Vectơ không-
-
Chú ý: 0 AAr uuur uuur= =BB= với mọi A, B
HĐ 3: Hđ 4 ở SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Vẽ, Trả lời - 7’, Gọi lên bảng vẽ, giải - Chỉnh sửa phần hs làm
HĐ 4: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hbh ABCD, tâm O M, N, P lần
lượt là trung điểm của AD, BC, CD
Tìm các vectơ bằng vectơ MO OBuuuur uuur;
- Hv của hs
- Lời giải đã sửa
Trang 4dựng vectơ MQ OBuuuur uuur= , Cĩ bao nhiêu điểm Q ?
3/ BTVN: 1 BT 1-4 SGK trang 7.
2 BT SBT 7-10
4 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 30 tháng 8 năm 2014 Tiết 3 I.CÁC ĐỊNH NGHĨA A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ. 1 Vec tơ là đoạn thẳng có hướng 2 Để xác định một vec tơ cần biết một trong hai điều kiện * Điểm đầu và điểm cuối của vec tơ * Độ dài và hướng 3 Hai vec tơ → → b và a được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau Nếu hai vec tơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng 4 Độ dài của một vec tơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vec tơ đó 5 → → → → → → = ⇔ =b a b và a b a | | | | , cùng hướng 6 Với mỗi điểm A ta gọi AA là vec tơ không Vec tơ không được kí hiệu: → 0 và quy ước rằng |0→|=0, vec tơ không cùng phương và cùng hướng với mọi vec tơ B BÀI TẬP. DẠNG 1 : Xác định một vectơ, sự cùng phương và hướng của hai vectơ HĐTP 1 : Xác định một vectơ NỘI DUNG GHI BẢNG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Bài 1: Cho hình vuông ABCD tâm O Liệt kê tất cả các vec tơ bằng nhau nhận đỉnh và tâm của hình vuông làm điểm đầu và điểm cuối -Vẽ hình vuông ABCD lấy tâm O - liệt kê các vectơ bằng nhau thoả yêu cầu: AO = OC
D
A
HĐTP 2 : Xác định phương, hướng của vectơ
NỘI DUNG GHI BẢNG HĐ CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Bài 2:Cho hình bình hành
ABCD, tâm O Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của AD,
BC.
a Có bao nhiêu vectơ khác
vectơ 0có điểm đầu và điểm
cuối là một trong các điểm A,
B, C, D, O, M, N
b Chỉ ra hai vectơ có điểm
đầu và điểm cuối lấy mộït
trong số các điểm A, B, C, D,
C D
O
B A
Trang 5O, M, N mà
- cùng phương AB
-cùng hướng AB
- ngược hướng AB
c Chỉ ra các vectơ bằng
vectơ MO ; OB
C CŨNG CỐ:
- Xác định một vectơ, sự cùng phương và hướng của hai vectơ
D BÀI TẬP: Cho hình bình hành ABCD, khẳng định nào dưới đây là đúng?
a) Hai vectơ AB và DC cùng phương
b) Hai vectơ AB và CD cùng hướng
c) Hai vectơ AD và CB cùng phương
d) Hai vectơ AD và BC ngược hướng
E Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 30 tháng 8 năm 2014
T/chọn 1: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TỐN VECTƠ
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:Giúp học sinh :
- Giúp hs nắm được các khái niệm (được định nghĩa hoặc mơ tả: vectơ, vectơ cùng phương,
vectơ cùng hướng, độ dài vectơ, vectơ khơng, hai vectơ bằng nhau)
2 Về kĩ năng: Giúp học sinh :
- Biết kĩ năng tính tốn , biến đổi các biểu thức vectơ, phát biểu theo ngơn ngữ vectơ của một
số các khái niệm hình học
3 Về tư duy và thái độ:
- Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đĩ cĩ thể vận dụng linh hoạt
vào giải những bài khĩ hơn
II PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình.
III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ
HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khĩa
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GV: Đưa ra những câu hỏi nhằm củng cố lại
kiến thức cho hs
HS: Suy nghĩ, trả lời.
GV: Nêu pp để giải dạng bài tốn 1.
-Để xđ vectơar
≠ 0r ta cần biết ar
và hướng của
ar
hoặc biết điểm đầu và điểm cuối của vectơar
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
GV:Hãy giải bt1?
HS: Số các vectơ thỏa mãm y/c bt là 20 vectơ
GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai.
1.Ơn tập:
- vectơ là gì?
- vectơ khác đoạn thẳng ntn?
- vectơ khơng là vectơ ntn?
2 Dạng tốn cơ bản:
Dạng1: Xđ 1 vectơ, phương và hướng của
vectơ
BT1:Cho 5 điểm phân biệt A, B, C, D, E Cĩ
bao nhiêu vectơ khác vectơ khơng cĩ điểm đầu
và điểm cuối là các điểm đã cho
ĐA: cĩ 20 vectơ
Trang 6GV:Hướng dẫn hs giải bt2.
HS:Gọi là giá của (như hình vẽ)
Nếu cùng phương với thì đường thẳng AM//∆
Do đó M ∈m đi qua A và song song với ∆
.Ngược lại mọi điểm M ∈m thìuuuurAM cùng
phương với ar
GV:Chú ý rằng nếu A∈ ∆ thì m≡ ∆
GV: Gọi hs lên bảng giải bt2.
HS:a)Qua điểm M ta vẽ đường thẳng m song
song với giá của vectơ ar
.Khi đó điểm M nằm trên m đều thoả mãn y/c bài toán
b)Điểm M nằm bên phải điểm A
GV: Gọi hs lên bảng giải bt3.
HS: Suy nghĩ, thảo luận.
a) uuuurAM cùng phương với ar
M - E
A _
BT3: Hãy tính số vectơ (khác vectơ – không)
mà các điểm đầu và điểm cuối được lấy
từ các điểm phân biệt đã cho trong các trường hợp sau:
a)Hai điểmb)Ba điểmc)Bốn điểmĐA: a) 1 ;b)6; c)12
4.Củng cố: Làm bt sau
Đề trắc nghiệm
Câu1: Chọn khẳng định đúng
A Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương;
B Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song;
C Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng;
D Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì cùng hướng
Câu2: Số các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là hai trong 6 điểm phân biệt đã cho là
Câu3: Số các vectơ có điểm đầu là một trong 5 điểm phân biệt cho trước và có điểm cuối là
một trong 4 điểm phân biệt cho trước là:
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
-Ngày soạn: 04 tháng 9 năm 2014
T/chọn 2: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU :
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ
- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau
2 Về kỹ năng:
- Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ
Trang 7- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
- Ta có thể lập được tất cả 12 vectơ khác
vectơ-không đó là: uuur uuur uuur uuur uuuur uuurAB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;
BC CB BM MB CM MC
uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV: Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN
nghĩa vec tơ (khác vec tơ không) là một đoạn
thẳng có định hướng
HS:Trả lời.
Bài 1:
Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh
BC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M.BL: Ta có thể lập được tất cả 12 vectơ khác vectơ-không đó là: uuur uuur uuur uuur uuuur uuurAB BA AC CA AM MA; ; ; ; ; ;
BC CB BM MB CM MC
uuur uuur uuuur uuur uuuur uuuur
GV: Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
Các cặp vectơ cùng phương là:
1);2);3);7);9);10);11)
Các cặp vectơ cùng hướng là: 1);2);3);7)
Các cặp vectơ bằng nhau là 3);7)
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV: Thông qua phần trả lời nhắc lại khái
niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau,
đối nhau
HS: Trả lời.
Bài 2: Cho tam giác ABC và điểm M, N,P
lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA.Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng,bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau: 1) uuurAB
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình.
HS:Thảo luận theo nhóm.
- Lên bảng trình bày lời giải chi tiết
Trang 8GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh
chứng minh 2 vectơ bằng nhau
HS:Trả lời câu hỏi b
b)CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG làcác hình bình hành
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
-Ngày soạn: 04 tháng 9 năm 2014
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Biết đuợc cách xác định tổng 2 vectơ, quy tắc hbh
• Hiểu đuợc tính chất của phép cộng hai vectơ
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho 2 vectơ không cùng phương a, b Từ điểm A dựng vectơ AB auuur r= và BC buuur r=
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm tổng của 2 vectơ.
Hoạt động của học
- Ghi hoặc không
ghi
- Trả lời
- Ghi chú ý
- Dùng hình vẽ của KTBC để giới thiệu kn
- Cho hs nhận xét … dẫn đến quy tắc 3 điểm
1 Tổng của hai vectơSGK
HĐ 2: Quy tắc hình bình hành (đường chéo)
Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Trang 9- Trả lời
- Phát biểu
- Dựng hbh, cho hs nhận xét trước từ phép cộng hai vectơ
- HD hs phát biểu quy tắc hbh
- Gợi ý, hs phát biểu những đỉnh khác
2 Quy tắc hbh Nếu ABCD là hình bh thì …
HĐ 3 : Tính chất của phép cộng các vectơ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời: gh, kh, cộng với 0
- Ghi các tc - Cho hs nhắc lại các tc của phép cộng trong đs 3 Tính chất của phép cộng các vectơ
SGK
HĐ 3: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hs tiến hành hđ 3 ở
SGK: Yc hs ktra từng tc một, rồi so sánh hvẽ
- Hv của hs
- Lời giải đã sửa
Ví dụ: Cho 4 điểm A, B, C,
D tuỳ ý Chứng minh Vectơ AB + vectơ CD = vectơ AD + vectơ CB
3/ BTVN: BT 2a, 3a, 4, 7a, 8 SGK trang 12.
4 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 05 tháng 9 năm 2014 Tiết 5:
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố tổng 2 vectơ, quy tắc hbh, cùng các tc
• Biết đuợc cách xác định phép hiệu hai vectơ
2/ Về kỹ năng
• Vận dụng được quy tắc 3 điểm đối với phép trừ
3/ Về tư duy
• Nhớ, hiểu, vận dụng
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự
II Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Trang 10Tính: vectơ(AB+CD+BC+DA) ?
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm vectơ đối.
- Ghi hoặc không ghi
HĐ 2: Nắm khái niệm hiệu của 2 vectơ
- Theo dõi , phát biểu
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hs tiến hành phần áp dụng ở
SGKTấtcả phải cm 2 chiều
5 Áp dụngXem như là 2 tính chất
3/ BTVN: Những bài còn lại ở SGK trang 12.
Ngày soạn: 12 tháng 9 năm 2014
• Củng cố đn tổng và hiệu của 2 vectơ
• Củng cố các quy tắc và tính chất liên quan, tc trung điểm, trọng tâm…
2/ Về kỹ năng
• Vẽ được tổng, hiệu của 2 vectơ
• Chứng minh được các đẳng thức về vectơ, tính được dộ dài các vectơ tổng,hiệu
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Trang 11- Trả lời, làm bài - Yêu cầu 3 HS lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm
- Cho hs dưới lớp nhận xét
Ghi Tiêu đề bài
- Ghi 1 vài ý cần thiết
- Vẽ hình minh hoạ
- Hỏi thêm, thay đổi gt, kl
HĐ 2: Bài tập 4, 5, 6b, d
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời, làm bài - Yêu cầu 3 HS TB-Kh lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm, nếu chưa đuợc thì gọi hs khác
- Cho hs dưới lớp nhận xét
- Chốt lại
- GV ghi lại những quy tắc,
- Chỉnh lại, nếu cần
- Hỏi thêm, thay đổi gt,
kl hợp lý, vừa sức
HĐ 3 : Bài tập 7, 8, 10
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời, làm bài
- Dưới lớp nhận xét, lên
chỉnh lại
- Yêu cầu 3 Kh lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm, nếu chưa đuợc thì gọi hs khác
- Cho hs dưới lớp nhận xét
- Chốt lại
- GV ghi lại những quy tắc,
- Chỉnh lại, nếu cần
- Hỏi thêm, thay đổi gt, kl hợp lý, vừa sức
HĐ 4 : Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đứng dậy phát biểu
(GV chọn tuỳ ý) - Cho hs phát biểu kn, tc, pp chứng minh liên quan
3/ BTVN: Những trong SBT
4 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 12 tháng 9 năm 2014
T/chọn 3: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 Về kiến thức:
-Giúp học sinh hiểu rõ tổng các vectơ và quy tắc 3 điểm, quy tắc đường chéo hình bình hành Đồng thời nắm vững các tính chất của phép cộng
Trang 12- Phân tích một vectơ thành tổng hoặc hiệu 2 vectơ.
- Xác định được một vectơ bằng tích của một số với một vectơ
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đanxen kết hợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
Hoạt động 2:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
BÀI: Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là
trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm
Trang 13d) uuur uuur uuurAB AC AD+ + =4uuurAO
Hoạt động 3
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:Trả lời câu hỏi b
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
3
Hoạt động 4
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:lên bảng vẽ hình
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
BÀI: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O
là giao điểm 2 đường chéo AC và BD
a) Tính AB,BC theo a,b với
bOB,a
HS:lên bảng trình bày lời giải chi tiết
GV: Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại quy tắc 3
điểm (hệ thức Salơ), quy tắc trung điểm
BÀI: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng
tâm, M là trung điểm BC
a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phântích vectơ uuurAN
theo hai vectơ uuur uuurAB AC,
b) AM và BK là hai đường trung tuyếncủa tam giác ABC Hãy phân tích cácvéctơ
, ,
AB BC AC
uuur uuur uuur
theo hai vectơ a AM b BKr uuuur r uuur= , =
-Ngày soạn: 17 tháng 9 năm 2014
T/chọn 4: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I Mục tiêu:
Trang 141 Về kiến thức
- Vectơ, sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ
- Các phép toán tổng hiệu vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức vectơ
1 Về kĩ năng
- Tìm độ dài của a+b;a−b
- Chứng minh một đẳng thức vectơ
1 Về thái độ, tư duy
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
- Nêu các câu hỏi về tổng của hai vec tơ, tính
chất của tổng 2 véc tơ, véc tơ đối, hiệu của 2
véc tơ, cách dựng tổng và hiệu 2 vec tơ, các
quy tắc hbh, quy tắc 3 điểm
- Gọi hs trả lời lần lượt từng phần như kiểm
3 Vec tơ đối:
- Vec tơ đối của a là - a có cùng cùng độdài và ngược hướng với a
6 G là trọng tâm tam giác ABC
0
=++
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 15GV dẫn dắt hs để tìm ra pp giải dạng bài tập
tìm độ dài a+b;a−b
? để tìm a+b;a−b trước tiên ta phải xác
định được các véc tơ nào.(
b a CD
b
a
? Bước tiếp theo phải làm gì ( tính AB ; CD
bằng cách gắn vào các đa giác mà ta có thể
tính được độ dài, hoặc bằng các pp khác)
HS trả lời các câu hỏi
GV Đọc đề bài tập 1, gợi ý cho học sinh hoạt
động độc lập 1 học sinh lên bảng trình bày
GV : - Vật đứng yên khi đó ta có điều gì ?
HS : - Trả lời câu hỏi 2
GV : - Để dựng tổng F ur1+ F uur2 làm như thế
nào ?
- Từ đây ta có hướng của vectơ F uur3
như thếnào
3
2a a AD
AC
- Theo quy tắc trừ:
a CB AC
Bài tập 2: BT 10 sgk
Ba lực F1,F2,F3cùng tác dụng vào 1 vật tạiđiểm M làm cho vật đứng yên nên ta có:
0
3 2
1 +F +F =
F Vì F1 = F2 =100N ta vẽhình thoi MANB => MN =F1+F2 =Fvà
=
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
Ngày soạn: 22 tháng 9 năm 2014
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Hiểu được đn tích một số với vectơ
• Nắm các tính chất của tích một số với vectơ
• Biết đuợc đk để hai vectơ cùng phương
2/ Về kỹ năng
• Xác định được vectơ tích một số với vectơ
• Diễn đạt đuợc các biểu thức vectơ về vđề 3 điểm thẳng hàng, trung điểm,trọng tâm…
• Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học
3/ Về tư duy
Trang 16• Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự
II Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Ghi hoặc không ghi
- Yc hs thực hiện hđ 1
- Chốt lại những ý chính
- Yc hs thực hiện vd 1
1 Định nghĩa Chú ý:
k ar = 0r k = 0 hoặc ar = 0r
HĐ 2: Nắm các tính chất, bước đầu vận dụng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Làm nháp, lên bảng - Dẫn dắt từ tc số - Yc làm vd 2
- Yc hs nhắc lại tc vectơ liên quan đến trung điểm
2 Tính chất
Vd 2: Cho tứ giác ABCD, M; N lần lượt là trung điểm của AB, CD
C/m: 2 MNuuuur uuur uuur= AC CD+
HĐ 3: Xây dựng các đẳng thức vectơ liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam giác.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs nhắc lại 2 tc từ áp
dụng trang 11
- Ghi bài
- Hd hs chứng minh 2 tc đó trước, gv hd
sử dung quy tắc 3 điểm, 2 tc đã cm từ áp dụng trang 11
- Lưu ý là khg phụ thuộc vtrí điểm M, tức là thay M bằng chữ nào cũng đuợc
3 Trung điểm……
V Củng cố - Nhắc lại một số kiến thức đã học - BTVN: Những bài ở SGK trang 17 VI Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 25 tháng 9 năm 2014
Tiết 8: §3 TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ
Trang 17I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Hiểu được đn tích một số với vectơ
• Nắm các tính chất của tích một số với vectơ
• Biết đuợc đk để hai vectơ cùng phương
2/ Về kỹ năng
• Xác định được vectơ tích một số với vectơ
• Diễn đạt đuợc các biểu thức vectơ về vđề 3 điểm thẳng hàng, trung điểm,trọng tâm…
• Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học
HĐ 4: Điều kiện 2 vectơ cùng phương
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Chú ý:
A, B, C thẳng hàng
AB k AC
⇔ uuur= uuur
HĐ 5: Phân tích một vectơ thành hai vectơ không cùng phương
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Cho hs nhận xét mối qh giữa vectơ
Trang 18
Ngày soạn: 22 tháng 9 năm 2014 T/chọn 5: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ I MỤC TIÊU: 1.Về kiến thức:Giúp học sinh : - Giúp hs nắm được các khái niệm về vectơ cụ thể là tích của vecto với một số - Giúp hs nắm được các tính chất trung điểm đoạn thẳng và tính chất của phép toán tích của vecto với một số 2 Về kĩ năng: Giúp học sinh : - Biết kĩ năng tính toán , biến đổi các biểu thức vectơ, và giải một số bt về vectơ - Biết pt 1 vectơ thông qua hai vectơ không cùng phương 3 Về tư duy và thái độ: - Hs cần nhớ và biết đúc kết lại pp giải của từng bài cụ thể để từ đó có thể vận dụng linh hoạt vào giải những bài khó hơn II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, thảo luận, thuyết trình III.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ: GV: Chuẩn bị giáo án đầy đủ HS: Học kĩ các kiến thức đã học ở các tiết chính khóa IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số lớp học 2 Kiểm tra bài cũ: 3 Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG GV:Nhắc lại tính chất trung điểm của đoạn thẳng HS: Suy nghĩ và trả lời GV:Nêu bt1 HS: Hiểu y/c bt GV:Nếu I, K lần lượt là trung điểm của AB, CD.Tính GA GBuuur uuur + và GC GDuuur uuur + HS: Trả lời: GA GBuuur uuur+ =2GIuur GC GDuuur uuur+ =2GKuuur GV:Gọi hs lên bảng trình bày lời giải chi tiết HS: Lên bảng trình bày GV: Nhận xét bài làm của hs và sửa sai HS: Chú ý và rút kinh nghiệm HS: Suy nghĩ, thảo luận. BÀI 1:Cho tứ giác ABCD.Xác định vị trí điểm G sao cho GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0 Giải: Ta có GA GBuuur uuur+ =2GIuur,trong đó I là trung điểm của AB
GC GDuuur uuur+ =2GKuuur,trong đó K là trung điểm của CD
Vậy theo giả thiết ta có 2GIuur+2GKuuur r=0 hay 0 GI GKuur uuur r+ =
GV:Nêu bt2.
HS: Hiểu y/c bt2 BÀI 2:Cho hình bình hành ABCD có tâm O là giao điểm của hai đường chéo.Chứng minh
G I
J B
C
Trang 19HS: O là trung điểm của hai đường chéo.
GV:Gọi hs lên bảng trình bày lời giải chi tiết.
HS: Ta có MA MCuuur uuuur+ =2MOuuuur
MC MDuuuur uuuur+ =2MOuuuur
Khi đó VT= 4MOuuuur
(đpcm)
rằng với điểm M bất kì ta cĩ:
Giải: Ta có MA MCuuur uuuur+ =2MOuuuur
MC MDuuuur uuuur+ =2MOuuuur
Khi đó VT= 4MOuuuur
uur uuur uur uuur uuur
GV: Tìm mối liên hệ giữa các vectơ BI BJuur uuur ur; ; IJ
GV:Từ bài toán 2 khái quát và rút ra kết quả đối
với một số hình như lục giác,bát giác,
BÀI 3:Cho tam giác ABC.Điểm I trên cạnh
AC sao cho CI=1
4
uur uuur uuur
; b)Chứng minh B, I, J thẳng hàng
c)Hãy dựng điểm C thỏa điều kiện đề bài?
c)Xác định điểm J trên hình vẽ
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
• Nắm vững các tính chất của tích một số với vectơ
• Biết Phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2/ Về kỹ năng
• Xác định được vectơ tích một số với vectơ
Trang 20• Diễn đạt đuợc các biểu thức vectơ về vđề 3 điểm thẳng hàng, trung điểm,trọng tâm…
• Phân tích được 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
• Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hs1: Tính chất liên quan đến trung điểm – Làm bài 4a/17
Hs 2: Tính chất liên quan đến trọng tâm của 1 tam giác – Cm tc thứ 2
HĐ 2: Củng cố, rèn luyện kỹ năng phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 02 hs lên bảng - Cho hs nhắc lại kn, tíh chất ?
- Yc 02 hs lên giải bài 2, 3/17
Sửa lại nếu có
HĐ 3: Củng cố những tc liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam giác và kiến thức
- Cm chúng có cùng trọng tâm, tức là
cm ?
- Bài 9/17 tiến hành tương tự
V Củng cố:
BTVN: Những bài còn lại ở SGK trang 17
Tiết đến kt 45 phút: Xem lại những bài đã sửa, quy tắc 3 điểm, quy tắchbh, tính chất trung điểm, trọng tâm
VI Rút kinh nghiệm:
Trang 21
Ngày soạn: 12 tháng 9 năm 2014
T/chọn 4: VECTƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
I MỤC TIÊU :
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ
- Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau
- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ: Lồng vào tiết học
3 Bài mới:
• Hoạt động 1:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh.
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định
lý Pythagore
HS:Trả lời câu hỏi.
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm
M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài cácvevtơ uuurBC
và uuuurAM
Biết độ dài các cạnh AB
= 3a, AC = 4a
• Hoạt động 2:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS:Trả lời câu hỏi.
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một
số tính chất tam giác đều
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc
A = 300, độ dài cạnh AC = a Tính độ dài cácvevtơ uuurBC
và uuurAC
Trang 22
• Hoạt động 3:
GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh.
HS:Trả lời câu hỏi
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một
số tính chất tam giác đều
BÀI: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc
A = 600, độ dài cạnh BC = 2a 3 Tính độ dàicác vevtơ uuurAB
và uuurAC
• Hoạt động 4:
GV:Giao nhiệm vụ cho học sinh
HS:Trả lời câu hỏi
GV:Nhận xét phần trả lời của học sinh.
GV:Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm
tích vectơ với một số thực
GV:Nếu a k br = r thì hai vectơ ar
và br
cùngphương
BÀI: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M
là trung điểm BC Hãy điền và chỗ trống:
a) BCuuur= .uuuurBM b)uuurAG= .uuuurAM
c)GAuuur= .GMuuuur d) GMuuuur= .MAuuur
4.Củng cố: - Nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau.
- Nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng
- Nhắc lại khái niệm tích vectơ với một số thực Nếu a k br = r thì hai vectơ ar
và br
cùng phương Ứng dụng 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
5 Dặn dò: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ôn tập về vectơ
- Vectơ, sự bằng nhau của các vectơ, tổng và hiệu của hai vectơ
- Các phép toán tổng hiệu vectơ và sử dụng các tính chất đó trong các tính toán và biến đổi các đẳng thức vectơ
1 Về kĩ năng
- Tìm độ dài của a+b;a−b
- Chứng minh một đẳng thức vectơ
1 Về thái độ, tư duy
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
- Chuẩn bị hệ thống bài tập
Trang 23- Biến đổi vế này thành vế kia.
- Biến đổi cả 2 vế của đẳng thức để được 2
làm cơ sở cho các bt sau
GV hướng dẫn học sinh chia 2 nhĩm vận
quy tắc 3 điểm để biến đổi VT=VP, VP=VT
HS thực hiện theo nhĩm và đại diện nhĩm
trình bày kết quả
GV đưa ra cách biến đổi (1) <=> đẳng thức
đúng
GV hướng dẫn hs sử dụng véc tơ đối của các
véc tơ −DC;−CE Cho hs hoạt động độc lập
1 học sinh lên bảng trình bày
c b c a b a a
−
=
⇔
=+
+
=+
⇔
=
))
Giải: Biến đổi VT=VP
CB AD CA AC CB AD
AD CA CB AC CD AB
+
=+++
=+++
=+
Các cách giải khác biến đổi vp=vt, biến đổi (1)
về đẳng thức tương đương
Bài tập 5 Cho 5 điểm A, B, C, D và E Chứngminh rằng:
AB CB CE DC DE
4.Củng cố:Hệ thống lại nội dung trọng tâm của bài học
Làm thử đề kiểm tr 15’:
ĐB:Cho hình bình hành ABCD, M là 1 điểm tùy ý Trong mỗi trường hợp hãy tìm
số k và điểm cố định I sao
cho đẳng thức véctơ sau thỏa với mọi điểm M:
a) MA+MB+MC+3MD=kMI
b) 2MA+MB−MC=kMI
5 Dặn dị: Về nhà xem lại nội dung bài học và tiếp tục ơn tập về vectơ
Trang 25Ngày 27 tháng 10 năm 2013 Tiết 9:
§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Hiểu được kn trục toạ độ, toạ độ của điểm, của vectơ trên tục
• Biết đuợc kn độ dài đại số của 1 véctơ trên trục
• Biết hệ trục toạ độ, tọa độ của 1 vetơ trên hệ trục
2/ Về kỹ năng
• Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên trụ
• Tính được độ dài đại số, toạ độ cảu của vectơ thông qua biểu thức vectơ vàngược lại
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm trục và độ dài trên trục
Hoạt động của HS Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Nghe, ghi bài
- Cùng phương, …
O er M
- Trình bày kn trục
- Ký hiệu, lưu ý điểm gốc
- Nhận xét OMuuuur và vectơ đơn vị er
về phương hướng, độ dài ?
- Hs nhắc lại đk cùng phương ?
- Suy ra OMuuuur và er ?
1 Trục và độ dài trên trục a) Trục toạ độ
Ký hiệub) Toạ độ của điểm trên trục
- Độ dài đại số của 1 vectơNhận xét
HĐ 2: Hệ trục toạ độ, toạ độ của vectơ
- Đọc tại chỗ
- Nhắc lại
- Cho hs làm hđ 1, GV liên hệ thực tế, như vị trí cơn bão,…
- Trình bày định nghĩa hệ trục toạ độ
- Hs nhắc lại pt 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phưong ?
- Cho hs làm hđ 2
- GV đi đến kn toạ độ của vectơ
2 Hệ trục toạ độa) Định nghĩab) Toạ độ cảu vectơNhận xét
V Củng cố
Trang 26- BTVN: Những bài 1-3 ở SGK trang 26
VI Rút kinh nghiệm:
Ngày 03 tháng 11 năm 2013 Tiết 10:
§4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng toạ độ của điểm, của vectơ trên tục
• Hiểu được tọa độ của vectơ, của điểm đối với hệ trục toạ độ
• Biết được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ; độ dài vectơ, khoảngcách giữa 2 điểm; tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
2/ Về kỹ năng
• Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục
• Tính được toạ độ của của vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút
• Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Làm bài 2/26 (chọn tuỳ ý), kiểm tra bằng hình vẽ
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm khái niệm toạ độ của điểm
- Trong hệ trục Oxy, cho M tuỳ ý, lập
biểu thức toạ độ của vectơ OMuuuur ?
- Đi đến đn toạ độ của điểm M
Trang 27HĐ 2: Toạ độ của vectơ khi biết toạ độ 2 đầu mút, khoảng cách giữa 2 điểm, độ dài
vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu vectơ OAuuur,
* Độ dài vectơ ABuuur
* Khoảng cáchgiữa hai điểm A, Bthông qua toạ độ
HĐ 3: Toạ độ của biểu thức các phép toán vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
* Nhận xét (biểu thức toạ độ của hai vectơ cùng phương)
HĐ 4: Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
HĐ 5: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Suy nghĩ, làm nháp Trong hệ trục Oxy, cho A(0; 2), B(-3: 0)
* Ghi vắn tắt hướng giải
3/ BTVN: Những bài 4-8 ở SGK trang 26, 27; Bài tập ôn chương I trang 27-30.
4 Rút kinh nghiệm:
Trang 28
Ngày 09 tháng 11 năm 2013 Tiết 11:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố kn tọa độ của vectơ, của điểm đối với hệ trục toạ độ
• Củng cố các phép toán vectơ; độ dài vectơ, khoảng cách giữa 2 điểm; tọa độtrung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
2/ Về kỹ năng
• Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục
• Tính được toạ độ của của vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút
• Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
• Tìm toạ độ của điểm khi biết các toạ độ các điểm khác thông qua tính chất hìnhhọc
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho toạ độ của 3 đỉnh của 1 tam giác Tính chu vi tam giác đó ?
2/ Bài mới
HĐ 1: Củng cố toạ độ của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 2: Kỹ năng xác định vectơ khi biết toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs phát biểu tại chỗ
- 01 hs lên bảng giải - Cho hs nhắc lại đn toạ độ của vectơ- 01 hs lên bảng làm bt 2/26
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa bài
Tóm tắt kiến thứcSửa chữa những
kq đúng
Trang 29HĐ 3: Đọc toạ độ của một vectơ khi có biểu thức tđ = đn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
HĐ 4: Toạ độ của điểm trong hệ trục
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu toạ độ điểm
thông qua các vecơ đơn
vị
- hs phát biểu, lên vẽ bt 5
- Cho hs nhắc lại đn toạ độ của điểm ?
- Gọi hs Phát biểu tại chỗ bt 4/26
- Hs khác lên vẽ bài tập 5/27
Gạch chân biểu thức đn đã có trên bảng
HĐ 5: Rèn luyện cách tìm toạ độ của một điểm thông qua tc hình học
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Chỉnh lại cho chính xác
3/ BTVN: Bài tập ôn chương I trang 27-30.
4 Rút kinh nghiệm:
Trang 30
• Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục
• Tính được toạ độ của của vectơ khi biết tọa độ hai đầu mút
• Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
• Tìm toạ độ của điểm khi biết các toạ độ các điểm khác thông qua tính chất hìnhhọc
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Củng cố các tính chất, quy tắc; toạ độ của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
- Hs nhắc lại toạ độ của một vectơ trong hệ trục ?
- Hs nhắc lại toạ độ của một điểm trong hệ trục ?
- Độ dài vectơ ABuuur, Khoảng cách giữa hai điểm A,
B thông qua toạ độ ?
- Các phép toán, hai vectơ =
Ghi ở một gócbảng
HĐ 2: Kỹ năng vận dụng các tính chất và quy tắc đối với vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 03 hs lên bảng giải - Gọi hs lên bảng giải những bt 6, 8,
9/27,28 SGK
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Tóm tắt kiến thứcSửa chữa những
kq đúng
Trang 31HĐ 3: Kỹ năng tính toán bằng toạ độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu tại chỗ
- 03 hs lên giải
- Gọi hs lên giải bài tập 9, 11, 12/28
- Hs dưới lớp nhắc lại những tc liên quan
- Giáo viên đánh dấu hoặc gạch chân những kiến thức liên quan ở góc bảng
Gạch chân biểu thức đn đã có trên bảng
HĐ 4: Sử dụng các kiến thức của vectơ và toạ độ để làm bài tập trắc nghiệm
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Suy nghĩ, trả lời nhanh
chóng - HD hs giải các btập 4 – 9; 11, 17, 20, 27 phần trắc nghiệm
- Gọi hs giải thích vì sao chọn đáp án
đó, nhằm kiểm tra mức độ hiểu bài của hs
HĐ 5: Củng cố
Kiểm tra 15 phút
Trong mp toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 1), C(2; 0)
a) Tìm toạ độ trọng tâm tgABO (tgACO) ?
b) Tìm tọa độ điểm D để ABDO (ACDO) là hình bình hành ?
c) Phân tích vectơ AO theo vectơ AB và vectơ AC ?
- BTVN: Những Bài tập ôn chương I còn lại ở trang 27-30.
Trang 32• Củng cố các tính chất liên quan đến vectơ
• Nắm vững các quy tắc, tính chất trung điểm, trọng tâm
• Biết phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2/ Về kỹ năng
• Chứng minh, tính toán được 1 biểu thức tổng, hiệu các vectơ
• Sử dụng tốt các tính chất trung điểm và trọng tâm
• Phân tích được 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Câu 1: Cho tam giác ABC gọi M là trung điểm của AB
a) Tìm m, n thoả mãn: CAuuur=m.CM n CBuuuur+ .uuur
b) Tìm điểm N thoả mãn: 2.NM NC Ouuuur uuur ur+ =
Câu 2: Cho tam giác ABC biết A(-1; 2); B(3; 4) ; C(5; -1)
a) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
c) Tìm giao điểm M của AB với trục Oy, giao điểm N của BC với trục Ox
Đề II (Chẵn)
Câu 1: Tương tự đề 1 với M là trung điểm của AC
Câu 2: Tương tự đề 1 với A(0; 3); B(4; 5) ; C(6; 0)
Thang điểm:
Câu 1 (4 điểm)
Trang 33Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 0 O ĐẾN 180 O
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố kn tỉ số lượng giác đã học ở cấp THCS
• Nắm được đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o
• Nắm được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
• Nắm được kn góc giữa hai vectơ
2/ Về kỹ năng
• Biết dùng đn để xác định gtlg của 1 góc
• Nhớ được gtlg của 1 số góc đặc biệt, từ đó dùng quan hệ giữa hai góc bù nhau
để tính gtlg của các góc khác…
• Xác định được góc giữa hai vectơ
• Sử dụng được MTBT để tính gtlg của 1 góc và ngược lại
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Củng cố đn các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Phát biểu tại chỗ
- Hs phát biểu
- Nhắc lại ở lớp dưới, Gọi hs tiến hành hđ 1 ?
- Giới thiệu hđộng 2, sau đó gọi hs lên bảng hoặc phát biểu tại chỗ yc ở hđ 2
- Dẫn dắt vào địh nghĩa
1 Định nghĩa
Trang 34- Lớp theo dõi
HĐ 2: Giá trị lyượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0 đến 180 độ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Theo dõi, ghi hoặc
900, 1800
HĐ 3: Gtlg của 1 số góc đặc biệt và Giá trị lượng giác của các góc bù nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Yêu cầu hs tính gtlg của góc 1350 ?
- Tổng quát đối với góc bất kỳ ntn ? dựavào toạ độ
- Giới thiệu bảng gtlg và cách dùng của các góc đặc biệt và cách nhớ
- Cho hs tiến hành hđ3
2 Tính chất
3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Ví dụ:
HĐ 4: Góc giữa hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 5: Sử dụng MTBT để tính gtlg của một góc bất kỳ và ngược lại
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
5 Sử dụng MTBT để…
Củng cố: - Nhắc lại các khái niệm đã học ; cách vận chúng vào làm bài tập
Trang 35• Củng cố đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o.
• Củng cố được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau
• Nắm được cách chứng minh và tính toán liên quan đến gtlg
2/ Về kỹ năng
• Chứng minh được một biểu thức lượng giác
• Tính được các gtlg của 1 góc và tính được giá trị của một biểu thức
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
- Gọi một hs lên làm hoạt động trên
HĐ 2: Rèn luyện kỹ năng sử dụng tính chất của các góc liên quan bù nhau
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 3: Rèn luyện khả năng tính toán
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Tiến hành như những bài trên
- Sau 15 phút tiến hành bước sửa chữa
Những kết qủađúng đã chỉnh sửa
HĐ 4: Xác định và tính được góc giữa hai vectơ - Chứng minh hằng đẳng thức lượng
giác
Trang 36Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
+ Gv hướng dẫn giảibài 4 từ hình vẽ
• Củng cố đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o
• Củng cố góc giữa hai vectơ
• Nắm được định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng
2/ Về kỹ năng
• Tính được tích vô hướng của hai vectơ
• Vận dụng được các tính chất của hai vectơ vào giải một số ví dục đơn giản
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
HĐ1:
2/ Bài mới
Trang 37HĐ 1: Cho tg ABC đều có cạnh bằng a, chiều cao AH Tính góc giữa hai vectơ AC và
HĐ 2: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Như vậy kq là một số hay là một vectơ
- Cho hs nhận xét khi có 1 trong 2 vectơ
-Ví dụ 1: Lấy vd trang 42
HĐ 4: Các tính chất của tích vô hướng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Cho hs vận dụng các tính chất để chứng minh các nhận xét (xem như là một ví dụ), xem như là các hằng đẳng thức về tích vô hướng
2 Các tính chất của tích vh
Chý ý (Nhận xét)
HĐ 5: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu lại các đơn vị - Chốt lại, nhấn mạnh lại biểu thức,
Ghi ở góc bảng
Trang 38kiến thức
- Làm hoạt động 1 các tính chất sau khi hs phát biểu lại.- Cho làm hđộng 1/42
V Rút kinh nghiệm:
• Tính được tích vô hướng của hai vectơ bằng toạ độ
• Vận dụng được các tính chất, biểu tức toạ độ của tvh để xdựng công thức tính
độ dài của một vectơ và khoảng cách giữa hai điểm trong mf Oxy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
HĐ1:
2/ Bài mới
HĐ 1: Biểu thức tính tvh, Các tính chất của tvh; bình phương vô hướng ?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu tại chỗ - Gọi hs nhắc lại góc giữa hai vectơ ? các cách dựng góc ? Sau đó nhắc lại Biểu thức Ghi ở một gócbảng
Trang 39- Lớp theo dõi tính tvh, Các tính chất của tvh; bình
phương vô hướng
- Nhận xét, nhấn mạnh sau 5 phút
HĐ 2: Biểu thức toạ độ tích vô hướng của hai vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Xdựng khoảng cách giữa hai điểm từ mục độ dài của một vectơ
4 Ứng dụnga) Độ dài vectơ
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
HĐ 4: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu lại các đơn vị
kiến thức
- làm nháp, sau đó phát
biểu pp hoặc lên bảng
- Chốt lại, nhấn mạnh lại biểu thức, các tính chất sau khi hs phát biểu lại
Ngày 7 tháng 12 năm 2013 Tiết 18:
Trang 40ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố kn vectơ, các tính chất, các quy tắc liên quan
• Củng cố kn mặt phẳng toạ độ và các tính chất liên quan
• Củng cố định nghĩa và các tính chất của tích vơ hướng
2/ Về kỹ năng
• Sử dụng quy tắc 3 điểm, hbh, các tính chất khác để giải tốn
• Vận dụng khái niệm, các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK
• Tính gt biểu thức lg, tính được tích vơ hướng của hai vectơ
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS GHI BẢNG
HĐ1: Nhắc lại các phép toán
về vectơ
Hỏi: 2 vectơ cùng phương khi
nào? Khi nào thì 2 vectơ có
thể cùng hướng hoặc ngược
hướng ?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là bằng
nhau khi nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ
tổng và hiệu của ar và br
.
Trả lời:2 vectơ cùng
phương khi giá song song hoặc trùng nhau.
Khi 2 vectơ cùng phương thì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
Trả lời:
, cùng hướnga
Vẽ OA a AB buuur r uuur r= , =
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
ar
O
b
ar r+