Ngày nay, trong xu thế hội nhập, quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước đang diễn ra một cách mạnh mẽ. Trong quá trình phát triển đó, điện năng đóng vai trò rất quan trọng. Nó là một dạng năng lượng đặc biệt, có rất nhiều ưu điểm như: dễ chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác (như cơ năng, hóa năng, nhiệt năng...), dễ dàng truyền tải và phân phối... Do đó ngày nay điện năng được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các lĩnh vực của đời sống. Cùng với xu hướng phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, đời sống xã hội ngày càng được nâng cao, nhu cầu sử dụng điện năng trong các lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ... tăng lên không ngừng. Để đảm bảo những nhu cầu to lớn đó, chúng ta phải có một hệ thống cung cấp điện an toàn và tin cậy. Do đó đồ án thiết kế hệ thống cung cấp điện là yêu cầu bắt buộc với sinh viên ngành Hệ thống điện. Quá trình thực hiện đồ án sẽ giúp chúng ta có những hiểu biết tổng quan nhất về hệ thống điện cũng như các thiết bị trong thiết kế hệ thống điện.
Trang 1Nội dung Trang
I Tính toán
3.2 Chọn công suất và số lượng máy biến áp 23
§4 Lựa chọn và kiểm tra các thiêt bị của mạng điện 45
Trang 25.1 Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp 63
Bản vẽ sơ đồ nối đèn và đi dây các thiết bị toàn phân xưởng 84
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay, trong xu thế hội nhập, quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nướcđang diễn ra một cách mạnh mẽ Trong quá trình phát triển đó, điện năng đóng vai trò rấtquan trọng Nó là một dạng năng lượng đặc biệt, có rất nhiều ưu điểm như: dễ chuyển hóathành các dạng năng lượng khác (như cơ năng, hóa năng, nhiệt năng ), dễ dàng truyền tải
và phân phối Do đó ngày nay điện năng được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các lĩnhvực của đời sống Cùng với xu hướng phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, đời sống xã hộingày càng được nâng cao, nhu cầu sử dụng điện năng trong các lĩnh vực công nghiệp,nông nghiệp, dịch vụ tăng lên không ngừng Để đảm bảo những nhu cầu to lớn đó,chúng ta phải có một hệ thống cung cấp điện an toàn và tin cậy
Do đó đồ án thiết kế hệ thống cung cấp điện là yêu cầu bắt buộc với sinh viên ngành
Hệ thống điện Quá trình thực hiện đồ án sẽ giúp chúng ta có những hiểu biết tổng quannhất về hệ thống điện cũng như các thiết bị trong thiết kế hệ thống điện
Sau một thời gian thực hiện, với sự hướng dẫn của thầy giáo ThS Phạm Anh Tuân,
đến nay, về cơ bản em đã hoàn thành nội dung đồ án môn học này Do thời gian có hạnnên không thể tránh khỏi những thiếu sót, em rất mong được sự chỉ bảo, giúp đỡ của cácthầy cô để đồ án này được hoàn thiện hơn Đồng thời giúp em nâng cao trình độ chuyênmôn, đáp ứng nhiệm vụ công tác sau này
Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo TS.Trần Quang Khánh đã giúp em hoàn thành
đồ án này
Hà Nội, năm 2013 Sinh viên thực hiện
Hoàng Th H ị Hương ương ng
Trang 4Đ ÁN MÔN H C CUNG C P ĐI NỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN ỌC CUNG CẤP ĐIỆN ẤP ĐIỆN ỆN
Đ án 3:ồ án môn học Cung cấp Điện
“Thi t k cung c p đi n cho m t phân xết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ấp Điện ện ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ưởng sản xuất công nghiệp”ng s n xu t công nghi p”ản xuất công nghiệp” ấp Điện ện
H và tiên sinh viênọc Cung cấp Điện : Hoàng Th Hị Hương ương.ng
A Đ bài: ề bài:
Thi t k m ng đi n cung c p cho m t phân xết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ện ấp Điện ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ưởng sản xuất công nghiệp”ng v i s li u cho trong b ngớp ố liệu cho trong bảng ện ản xuất công nghiệp”dl.3, l y theo v n alphabe theo ch cái đ u tiên c a h g m các s li u: s hi uấp Điện ữ cái đầu tiên của họ gồm các số liệu: số hiệu ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ọc Cung cấp Điện ồ án môn học Cung cấp Điện ố liệu cho trong bảng ện ố liệu cho trong bảng ệnphân xưởng sản xuất công nghiệp”ng (c t 2), chi u cao nhà xột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ều cao nhà xưởng H,m (cột 3), tỷ lệ phụ tải điện loại I & II là ưởng sản xuất công nghiệp”ng H,m (c t 3), t l ph t i đi n lo i I & II làột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ỷ lệ phụ tải điện loại I & II là ện ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ện ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng
kI&II, % (c t 4); tên đ m g m: Công su t ng n m ch t i đi m đ u đi n Sột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ện ồ án môn học Cung cấp Điện ấp Điện ắn mạch tại điểm đấu điện S ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ểm đấu điện S ấp Điện ện k, MVA (c tột phân xưởng sản xuất công nghiệp”5), kho ng cách t ngu n đi n đ n phân xản xuất công nghiệp” ừ nguồn điện đến phân xưởng L,m (cột 6), hệ số công suất cần ồ án môn học Cung cấp Điện ện ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ưởng sản xuất công nghiệp”ng L,m (c t 6), h s công su t c nột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ện ố liệu cho trong bảng ấp Điệnnâng lên là cosφ2 (c t 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất) và tên ngột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ười thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suấti thi t k , g m: Th i gian s d ng công su tết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ồ án môn học Cung cấp Điện ời thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất ử dụng công suất ụ tải điện loại I & II là ấp Điện
c c đ i Tực đại T ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng M,h (c t 8), phột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ương.ng án l y ph t i (c t 9), đi n tr su t c a đ t ấp Điện ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ện ởng sản xuất công nghiệp” ấp Điện ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ấp Điện ρđ (c tột phân xưởng sản xuất công nghiệp”10) và đi n tr c a h th ng n i đ t t nhiên Rện ởng sản xuất công nghiệp” ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ện ố liệu cho trong bảng ố liệu cho trong bảng ấp Điện ực đại T tn (c t 11).ột phân xưởng sản xuất công nghiệp”
C th , v i tên ngụ tải điện loại I & II là ểm đấu điện S ớp ười thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suấti thi t k là Hoàng M nh Linh, s li u đết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ố liệu cho trong bảng ện ược cho như sau:c cho nh sau:ư
Kho ng cách t ngu n đi n đ n phân ản xuất công nghiệp” ừ nguồn điện đến phân xưởng L,m (cột 6), hệ số công suất cần ồ án môn học Cung cấp Điện ện ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp”
xưởng sản xuất công nghiệp”ng
Trang 5H s công su t c n nâng lênện ố liệu cho trong bảng ấp Điện
Đi n tr c a h th ng n i đ t t nhiênện ởng sản xuất công nghiệp” ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ện ố liệu cho trong bảng ố liệu cho trong bảng ấp Điện ực đại T
Rtn 167) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
M t s tham s khác:ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ố liệu cho trong bảng ố liệu cho trong bảng
T ng hao t n đi n áp cho phépổng hao tổn điện áp cho phép ổng hao tổn điện áp cho phép ện
trong m ng h ápạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ΔUUcp 5%
H s chi t kh uện ố liệu cho trong bảng ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ấp Điện i 10%
Th i gian t n t i c a dòng ng n m chời thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất ồ án môn học Cung cấp Điện ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ắn mạch tại điểm đấu điện S ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng tk 5 s
Giá thành t n th t đi n năngổng hao tổn điện áp cho phép ấp Điện ện cΔU 1500 đ/kWh
Su t thi t h i do m t đi nấp Điện ện ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ấp Điện ện gth 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất500 đ/kWh
Đ n giá t bùơng ụ tải điện loại I & II là 200.103 đ/kVArChi phí v n hành tận hành tụ ụ tải điện loại I & II là 2% v n đ u tố liệu cho trong bảng ư
Su t t n th t trong tấp Điện ổng hao tổn điện áp cho phép ấp Điện ụ tải điện loại I & II là ΔUPb 0,0025 kW/kVAr
Đi n áp lện ướp i phân ph iố liệu cho trong bảng U 22 kV
Quy ước: Số liệu sử dụng trong đồ án trên được tra từ các nguồn tài liệu sau:
Trang 6TT Tên tài liệu nguồn Ký hiệu trong Đồ án
1 Giáo trình “Cung cấp điện theo tiêu chuẩn IEC” – TS
2 Sách bài tập Cung cấp điện – TS Trần Quang Khánh TL2
3 Giáo trình “Mạng Lưới Điện” – TS Nguyễn Văn Đạm TL3
4 Giáo trình “Bảo hộ LĐ & KTAT điện” – TS Trần Quang
Phân xưởng sản xuất công nghiệp”ng c khí s a ch a Nơng ử dụng công suất ữ cái đầu tiên của họ gồm các số liệu: số hiệu 0 4 có s đ m t b ng:ơng ồ án môn học Cung cấp Điện ặt bằng: ằng:
Trang 72
16
11
12
13
1415161718
3637
Trang 8B.Nội dung tính toán :
Tính toán chiếu sáng cho phân xưởng
Tính toán phụ tải điện
Xác định sơ đồ cấp điện của phân xưởng
Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị của sơ đồ nối điện
Trang 9Trong thiết kế chiếu sáng, vấn đề quan trọng nhất phải quan tâm là đáp ứng các yêucầu về độ rọi và hiệu quả của chiếu sáng đối với thị giác Ngoài độ rọi, hiệu quả của chiếusáng còn phụ thuộc vào quang thông, màu sắc ánh sáng, sự lựa chọn hợp lý cùng sự bố tríchiếu sáng vừa đảm bảo tính kinh tế và mỹ quan hoàn cảnh
Thiết kế chiếu sáng phải đảm bảo các yêu cầu sau:
Chiếu sáng kết hợp (kết hợp giữa cục bộ và chung)
Do yêu cầu thị giác cần phải làm việc chính xác, nơi mà các thiết bị cần chiếu sángmặt phẳng nghiêng và không tạo ra các bóng tối sâu thiết kế cho phân xưởng thường sửdụng hệ thống chiếu sáng kết hợp
Do đó người ta thường sử dụng đèn sợi đốt cho các phân xưởng sửa chữa cơ khí.Việc bố trí đèn thường được bố trí theo các góc của hình vuông hoặc hình chữ nhật
1.1 Tính toán chiếu sáng cho phân xưởng:
Thông số phân xưởng như sau:
Trang 102 Độ rọi yêu cầu Eyc 50 (lx)
3 Màu sắc
4 Nhiệt độ cần thiết cho môi trường ánh
sáng tiện nghi (ứng với E = 60lux) θm 3000 (oK)
Chọn độ cao treo đèn là : h’ = 0,5 m;
Chiều cao mặt bằng làm việc là : hlv = 0,9 m;
Chiều cao tính toán là : h = H – hlv = 4 – 0,9 = 3,1 m ;
Hình 1.1: Sơ đồ biểu thị các chiều cao trong phân xưởng
Tỉ số treo đèn:
j=h
'h+ h' = 3,1+0,50,5 = 0,139 < 13 => thỏa mãn yêu cầu
Với loại đèn dùng để chiếu sáng cho phân xưởng sản xuất nên chọn khoảng cách giữa các đèn được xác định là L đ
h =1,5 (bảng 12.4):
Lđ = 1,5 h = 1,5.3,1 = 4,65 (m)
Căn cứ vào kích thước phân xưởng ta chọn:
Khoảng cách giữa các đèn theo chiều ngang: Lngang = 4 m
Khoảng cách giữa các đèn theo chiều dọc: Ldọc = 4 m
Trang 11 Khoảng cách từ tường đến đèn gần nhất theo 2 chiều: q= p=2 m;
Hình 1.2: Sơ đồ bố trí đèn chiếu sáng cho phân xưởng
Kiểm tra điều kiện:
Vậy số lượng đèn tối thiểu để đảm bảo đồng đều chiếu sáng là:
Nmin = 54 (bóng)
Hệ số không gian:
k kg= h(a+b) a b = 3,1(36+24)36.24 = 4,645
Trang 12Căn cứ vào đặc điểm của nội thất, tra số liệu trong các bảng phụ lục, ta có:
Độ rọi thực tế:
E=¿ F d N η k ld
a b k dt = 3000 54 0,6 0,62536 24 1,2 = 58,594 lx > Eyc = 50 lxNgoài chiếu sáng chung, cần trang bị thêm cho:
Mỗi máy 1 đèn công suất 100W để chiếu sáng cục bộ
2 phòng thay đ và 2 phòng v sinh, m i phòng 1 bóngồ án môn học Cung cấp Điện ện ỗi phòng 1 bóng 100W
§2 TÍNH TOÁN PHỤ TẢI ĐIỆN -
Trang 13Tính toán ph t i đi n là công vi c b t bu c và đ u tiên trong m i công trìnhụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ện ện ắn mạch tại điểm đấu điện S ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ọc Cung cấp Điệncung c p đi n , giúp cho vi c thi t k lấp Điện ện ện ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ướp i đi n v sau c a ngện ều cao nhà xưởng H,m (cột 3), tỷ lệ phụ tải điện loại I & II là ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ười thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suấti kĩ s Ph t i tínhư ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp”toán có giá tr tị Hương ương.ng đương.ng v i ph t i th c t v m t hi u ng nhi t , do đó vi cớp ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ực đại T ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ều cao nhà xưởng H,m (cột 3), tỷ lệ phụ tải điện loại I & II là ặt bằng: ện ứng nhiệt , do đó việc ện ện
ch n dây d n hay các thi t b b o v cho nó sẽ đọc Cung cấp Điện ẫn hay các thiết bị bảo vệ cho nó sẽ được đảm bảo ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương ản xuất công nghiệp” ện ược cho như sau:c đ m b o ản xuất công nghiệp” ản xuất công nghiệp”
M t s phột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ố liệu cho trong bảng ương.ng pháp tính ph t i dùng nh t trong thi t k h th ng cung c pụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ấp Điện ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ện ố liệu cho trong bảng ấp Điện
đi n: ện
Phương.ng pháp tính theo h s nhu c uện ố liệu cho trong bảng
Phương.ng pháp tính theo công su t chung bìnhấp Điện
Phương.ng pháp tính theo su t tiêu hao đi n năng cho m t đ n v s n ph m.ấp Điện ện ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ơng ị Hương ản xuất công nghiệp” ẩm
Phương.ng pháp tính theo su t ph t i trên đ n v di n tích s n xu t.ấp Điện ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ơng ị Hương ện ản xuất công nghiệp” ấp Điện
Trên th c t , tùy theo quy mô và đ c đi m c a công trình, tùy theo giai đo nực đại T ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ặt bằng: ểm đấu điện S ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảngthi t k là s b hay kỹ thu t thi công mà ch n phết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ơng ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ận hành tụ ọc Cung cấp Điện ương.ng pháp tính toán ph t i đi nụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ệnthích h p ợc cho như sau:
Trong đ án này v i phân xồ án môn học Cung cấp Điện ớp ưởng sản xuất công nghiệp”ng s n xu t c khí ta đã bi t v trí, công su t đ t,ản xuất công nghiệp” ấp Điện ơng ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương ấp Điện ặt bằng:
và các ch đ làm vi c c a t ng thi t b trong phân xết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ện ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ừ nguồn điện đến phân xưởng L,m (cột 6), hệ số công suất cần ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương ưởng sản xuất công nghiệp”ng nên khi tính toán ph t iụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp”
đ ng l c c a phân xột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ực đại T ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ưởng sản xuất công nghiệp”ng có th s d ng phểm đấu điện S ử dụng công suất ụ tải điện loại I & II là ương.ng pháp xác đ nh ph t i tính toánị Hương ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp”theo h s nhu c u ện ố liệu cho trong bảng Nội dung chính của phưong pháp như sau :
Thực hiện phân nhóm các thiết bị có trong xưởng ,mỗi nhóm đó sẽ được cung cấpđiện từ 1 tủ động lực riêng ,lấy điện từ 1 tủ phân phối chung Xác định hệ số sử dụngtổng hợp của nhóm thiết bị theo biểu thức sau :
Nếu k > kb , lấy nhd = n , là số lượng thiết bị thực tế của nhóm
Nếu k ≤ kb , có thể tính nhd theo công thức sau :
Trang 14 Cuối cùng phụ tải tính toán của cả nhóm là :
Ptt = knc.∑ P i
Phụ tải tính toán là phụ tải giả thiết lâu đài không đổi, tương đương với phụ tải thực tế(biến đổi) về mặt hiệu quả phát nhiệt hoặc mức độ hủy hoại cách điện Nói cách khác phụtải tính toán cũng đột nóng thiết bị lên tới nhiệt độ tương tự như phụ tải thực tế gây ra, vìvậy chọn các thiết bị theo phụ tải tính toán sẽ đảm bảo an toàn cho thiết bị về mặt phátnóng Phụ tải tính toán được sử dụng để lựa chọn và kiểm tra các thiết bị trong hệ thốngcung cấp điện
Vì đèn dùng sợi đốt nên hệ số cosφ của nhóm chiếu sáng là 1
2.2 Phụ tải thông thoáng và làm mát:
+ Thông thoáng:
L u lư ược cho như sau:ng không khí c n trao đ i (L y s l n trao đ i không khí K=55 l n/h):ổng hao tổn điện áp cho phép ấp Điện ố liệu cho trong bảng ổng hao tổn điện áp cho phép
L = K.V = K.a.b.H = 55.36.24.4 = 190080 (m3/h)
V i thông s qu t hút: ớp ố liệu cho trong bảng ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng
Thi t bết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương Công su t (W)ấp Điện T c đố liệu cho trong bảng ột phân xưởng sản xuất công nghiệp”
Trang 15Nhóm thông thoáng, làm mát l y kấp Điện sd=0,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất và cos =0,8 trung bình cho c nhóm.φ ản xuất công nghiệp”
H s nhu c u:ện ố liệu cho trong bảng
knc = ksd + 1- ksd
√n = 0,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất + 1−0,7
√8 = 0,81
Ph t i tính toán nhóm ph t i thông thoáng - làm mát:ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp”
Pttlm = 0,81 (37) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5.8 + 150 26) = 5,6 (kW)
Để phân nhóm phụ tải ta dựa vào nguyên tắc sau:
Các thi t b trong 1 nhóm ph i có v trí g n nhau trên m t b ng (đi u này sẽết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương ản xuất công nghiệp” ị Hương ặt bằng: ằng: ều cao nhà xưởng H,m (cột 3), tỷ lệ phụ tải điện loại I & II làthu n ti n cho vi c đi dây tránh ch ng chéo, gi m t n th t ).ận hành tụ ện ện ồ án môn học Cung cấp Điện ản xuất công nghiệp” ổng hao tổn điện áp cho phép ấp Điện
Các thi t b trong nhóm nên có cùng ch đ làm vi c (đi u này sẽ thu n ti nết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ện ều cao nhà xưởng H,m (cột 3), tỷ lệ phụ tải điện loại I & II là ận hành tụ ệncho vi c tính toán và CCĐ sau này ví d n u nhóm thi t b có cùng ch đ làm vi c,ện ụ tải điện loại I & II là ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ột phân xưởng sản xuất công nghiệp” ện
t c có cùng đ th ph t i v y ta có th tra chung đứng nhiệt , do đó việc ồ án môn học Cung cấp Điện ị Hương ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ận hành tụ ểm đấu điện S ược cho như sau:c ksd, knc, cos, )
Các thi t b trong các nhóm nên đết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương ược cho như sau:c phân b đ t ng công su t c a cácổng hao tổn điện áp cho phép ểm đấu điện S ổng hao tổn điện áp cho phép ấp Điện ủa họ gồm các số liệu: số hiệunhóm ít chênh l ch nh t (đi u này n u th c hi n đện ấp Điện ều cao nhà xưởng H,m (cột 3), tỷ lệ phụ tải điện loại I & II là ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ực đại T ện ược cho như sau:c sẽ t o ra tính đ ng lo t choạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ồ án môn học Cung cấp Điện ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảngcác trang thi t b CCĐ) ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương
D a theo nguyên t c phân nhóm ph t i đi n đã nêu trên và căn c vào v trí,ực đại T ắn mạch tại điểm đấu điện S ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp” ện ởng sản xuất công nghiệp” ứng nhiệt , do đó việc ị Hương.công su t thi t b b trí trên m t b ng phân xấp Điện ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương ố liệu cho trong bảng ặt bằng: ằng: ưởng sản xuất công nghiệp”ng có th chia các thi t b trongểm đấu điện S ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ị Hương.phân xưởng sản xuất công nghiệp”ng S a ch a c khí thành 3 nhóm ph t i.ử dụng công suất ữ cái đầu tiên của họ gồm các số liệu: số hiệu ơng ụ tải điện loại I & II là ản xuất công nghiệp”
*Nhóm 1:
BẢNG 2.1: Bảng phụ tải nhóm 1.
Trang 163 Máy tiện xoay 6 0,30 0,65 8,5 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất2,25 5,525 2,550
4 Máy tiện xoay 7 0,32 0,68 7,5 56,25 5,100 2,400
0 8,160 3,840
6 Máy khoan định tâm 13 0,30 0,58 3 9,00 1,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất40 0,900
7 Máy tiện bán tự động 14 0,41 0,63 2,8 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,84 1,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất64 1,148
8 Máy tiện bán tự động 15 0,41 0,63 4,5 20,25 2,835 1,845
3
742,5 9
Trang 17*Nhóm 2:
BẢNG 2.2: Bảng phụ tải nhóm 2.
1 M.tiện ngang bán tđộng 3 0,35 0,67 22 484,0
0 14,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất40 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất00
4 Máy khoan đứng 9 0,37 0,66 5,5 30,25 3,630 2,035
5 Máy khoan đứng 10 0,37 0,66 8,5 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất2,25 5,610 3,145
6 Máy khoan đứng 11 0,26 0,56 3 9,00 1,680 0,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất80
Trang 18 Tổng công suất tính toán phụ tải nhóm 2:
342,2
5 12,395 6,47) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5
5 Máy hàn h quangồ án môn học Cung cấp Điện 34 0,5
6 Máy bi n áp hànết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” 35 0,4
5 0,58 35 1225 20,3 15,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5
Trang 191 Máy tiện ren 21 0,47 0,7 2,8 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,84 1,960 1,316
2 Máy tiện ren 22 0,47 0,7 2,8 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,84 1,960 1,316
5 Máy tiện ren 36 0,4 0,6 18 324,00 10,800 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,200
Số lượng hiệu dụng nhóm 4:
Trang 201 Máy tiện ren 23 0,47 0,7 2,8 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,84 1,960 1,316
2 Máy tiện xoay 24 0,32 0,68 10 100,00 6,800 3,200
4 Máy tiện ren 30 0,47 0,7 8,5 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất2,25 5,950 3,995
5 Máy tiện ren 31 0,47 0,7 10 100,00 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,000 4,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất00
6 Máy doa 32 0,45 0,63 5,5 30,25 3,465 2,47) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5
7 Máy doa 33 0,45 0,63 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,5 56,25 4,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất25 3,37) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5
Số lượng hiệu dụng nhóm 5:
Trang 21TT Phụ tải K sdni Cosφ ni P ni P ni 2 P ni Cosφ ni P ni K sdni
1 Nhóm 1 0,339 0,662 40,838 1667) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất56 27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,036 13,855
2 Nhóm 2 0,366 0,655 41,369 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất11,360 27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,083 15,159
3 Nhóm 3 0,425 0,656 96,642 9339,592 63,418 41,107) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
4 Nhóm 4 0,415 0,614 58,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất64 3453,17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất4 36,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất4 24,414
5 Nhóm 5 0,440 0,656 45,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất23 2090,612 30,005 20,124
Trang 22Xác định phụ tải tổng hợp theo phương pháp số gia:
Tổng công suất tính toán của 2 nhóm phụ tải chiếu sáng và làm mát:
Trang 24Hệ số điền kín đồ thị có thể được xác định theo biểu thức:
kđk = kqt = T S M
M = 50508760 = 0,5765 < 0,75 Như vậy máy biến áp có thể làm việc quá tải 40% trong khoảng thời gian cho phépkhông quá 6 giờ
Ta có thể đặt trạm biến áp ở bên trong, ngay sát tường nhà xưởng, tiết kiệm được dâydẫn của mạng hạ áp
3.2 Chọn công suất và số lượng máy biến áp :
Ta chọn công suất và số lượng máy biến áp 22/0,4 kV theo 3 phương án sau:
Phương án 1: dùng 2 máy 2 x 160 kVA
Phương án 2: dùng 2 máy 2 x 180 kVA
Phương án 3: dùng 1 máy 315 kVA
BẢNG 3.1 Bảng số liệu các máy biến áp:
S B , kVA P0; kW Pk; kW Vốn đầu tư , 10 6 đ
Hàm chi phí tính toán quy đổi cho từng phương án:
Z = pV + C + Yth (đ/năm)
Trong đó:
C :thành phần chi phí do tổn thất C = ∆A.c∆
Trang 25Trong đó: c∆ :giá thành tổn thất điện năng.
Hệ số tiêu chuẩn sử dụng vốn đầu tư:
a tc =
h h
Th :tuổi thọ của trạm biến áp lấy bằng 25 năm
Hệ số khấu hao của trạm biến áp, lấy bằng 6,4 % (tra bảng 31.pl, TL1)
an toàn cho máy khi có sự cố 1 trong 2 máy biến áp, ngoài 18% phụ tải loại III, cần phảicắt thêm 12% phụ tải loại II, khi đó phụ tải ở chế độ sự cố sẽ là:
Ssc = 0,70 305,89 = 214,123 ( kVA )
Hệ số quá tải của máy biến áp lúc này là:
kqt = S S sc
n =214,123160 = 1,34 <1,4 Vậy đảm bảo yêu cầu
Thời gian tổn thất công suất cực đại:
τ = (0,124 + TM 10-4)2.8760 = (0,124 + 5050 10-4)2.8760 = 3465,81 (h)
Trang 26Tổn thất trong máy biến áp được xác định theo biểu thức:
tf :thời gian phục hồi tiêu chuẩn, lấy bằng 24 h
Vậy tổng chi phí qui đổi của phương án :
Tổn thất trong máy biến áp được xác định theo biểu thức:
Trang 27Nếu xảy ra sự cố thì ngừng cung cấp điện cho toàn phân xưởng.
Tổn thất trong máy biến áp được xác định theo biểu thức:
Trang 28Yth3 = Pth3.gth.tf = 206,971.7500.24 = 37,25.106 đ ,
Vậy tổng chi phí qui đổi của phương án:
Z3 = (0,174.106,9 + 33,237 +37,25 ) = 89,0876.106 đ
Các kết quả tính toán được trình bày trong bảng sau:
Bảng 3.2 Bảng kết quả các phương án chọn MBA.
5 Thiệt hại do mất điện Yth, 106đ/năm 6,705 6,705 37,25
6 Tổng chi phí qui đổi Z, 106đ/năm 61,513 70,8448 89,0876
Ta thấy phương án 1 có chi phí qui đổi nhỏ nhất Vậy đặt TBA gồm 2 máy 160 kVA
3.3 Lựa chọn sơ đồ nối điện tối ưu:
3.3.1 Sơ bộ chọn phương án:
Phương án 1: Đặt tủ phân phối tại trung tâm phụ tải và từ đó kéo cáp đến từng tủ độnglực
Phương án 2: Đặt tủ phân phối tại góc xưởng và kéo đường cáp đến từng tủ động lực
3.3.2 Tính toán chọn phương án tối ưu:
Ta chọn dây dẫn cao áp từ nguồn điện vào trạm biến áp là dây nhôm, dây dẫn hạ áp làcáp đồng 3 pha mắc trong hào cáp
* Phương án 1: Đặt TPP tại trung tâm phân xưởng.
Trang 29 Xác định dây dẫn từ nguồn đến trạm biến áp:
+ Dòng điện chạy trong dây dẫn cao áp:
I = S
√3 U = 305,89
√3.22 = 8,027 (A)
+ Tiết diện dây cao áp có thể chọn theo mật độ dòng kinh tế Căn cứ vào bảng số liệu
ban đầu ứng với dây nhôm AC theo bảng 44 (trang 234.TL3) ta tìm được jkt = 1,1 A/mm2.+ Tiết diện dây dẫn cần thiết:
Trang 30F = Ij
kt = 8,0271,1 = 7,297 (mm2) + Đối với đường dây cao áp, tiết diện tối thiểu không nhỏ hơn 35mm2 nên ta chọnloại dây AC – 35 (r0 = 0,92 Ω/km; x0=0,414 Ω/km theo Bảng.22.pl TL1) nối từ nguồn vào
trạm biến áp
+ Xác định tổn hao thực tế:
ΔU = P r U0+Q x0
đm L = 206,971.0,92+225,237.0,41422 0,269 = 3,423 (V) + Tổn thất điện năng:
C = ΔA.cΔ = 165,82.1500 = 0,25.106 đ/năm
+ Vốn đầu tư đường dây:
Tra Bảng.29.pl.TL1 ta có suất vốn đầu tư đường dây cao áp v0 = 218 (106 đ/km), vậy:
Dòng điện chạy trong dây dẫn từ trạm biến áp đến tủ phân phối là:
+ Kho ng cách t TBA v t phân ph i là 20m Dòng đi n ch y trong dây d n là:ản xuất công nghiệp” ừ nguồn điện đến phân xưởng L,m (cột 6), hệ số công suất cần ều cao nhà xưởng H,m (cột 3), tỷ lệ phụ tải điện loại I & II là ủa họ gồm các số liệu: số hiệu ố liệu cho trong bảng ện ạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng ẫn hay các thiết bị bảo vệ cho nó sẽ được đảm bảo
Trang 31V y ti t di n dây cáp là: ận hành tụ ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp” ện
F = Ij
kt = 464,753,1 = 149,92 (mm2)
Ta ch n cáp XLPE.150 có rọc Cung cấp Điện 0=0,13 và x0 = 0,06 /km
+ Xác đ nh t n hao th c t :ị Hương ổng hao tổn điện áp cho phép ực đại T ết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp”
ΔUU = P r0+Q x0
U đ m L = 206,971.0,13+ 225,237.0,060,38 0,02 = 2,1 (V)+ T n th t đi n năng:ổng hao tổn điện áp cho phép ấp Điện ện
ΔA = S
2
U đm2 .r0.L.τ = 305,892
0,382 0,13.20.10-3 3465,81 = 5839,04 (kWh)+ Chi phí tổn thất điện năng:
C = ΔA.cΔ = 5839,04.1500 = 8,76.106 (đ/năm)
+ Vốn đầu tư đường dây:
Ta có suất vốn đầu tư đường dây v0 = 2007.106 (đ/km), vậy:
Trang 32ΔA = S
2
U đm2 .r0.L.τ = 61,69
20,382 0,57.12.10-3 3465,81 = 624,72 (kWh)+ Chi phí tổn thất điện năng:
C = ΔA.cΔ = 624,72.1500 = 0,94.106 (đ/năm)
+ Vốn đầu tư đường dây:
Ta có suất vốn đầu tư đường dây v0 = 725.106 (đ/km), vậy:
Trang 33ΔU = P r U0+Q x0
đm L = 12.2+13,296.0,080,38 0,006 = 0,396 (V)+ Tổn thất điện năng:
ΔA = S
2
U đm2 .r0.L.τ = 17,91
20,382 2.6.10-3 3465,81 = 92,391 (kWh)+ Chi phí tổn thất điện năng:
C = ΔA.cΔ = 92,391.1500 = 0,139.106 (đ/năm)
+ Vốn đầu tư đường dây:
Ta có suất vốn đầu tư đường dây v0 = 405.106 (đ/km), vậy:
V = v0.L = 405.106.6.10-3 = 2,43.106 (đ)
Chi phí quy đổi:
Z=pV+C = (0,147.2,43+0,139).106 = 0,496.106 (đ/năm)
Tính toán tương tự cho các đoạn dây khác của phương án 1
Các số liệu r 0 , x 0 , v o đối chiếu theo bảng sau:
)
x 0 0,09 0,09 0,09 0,08 0,07 0,07
0,414(22kV)
0,06 0,06 0,060,06(0,38kV
)
7
Trang 34BẢNG 3.3 Bảng kết quả tính toán phương án 1.
Trang 35∆U, V
∆A, kWh
1 Ng-MBA 305,890 8,028 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,298 35 269,0 3,468 165,817) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 58,64
2 MBA-TPP 305,890 464,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất52 149,920 150 20,0 2,127) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 5839,040 40,14
0 8,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất59 15,462
3 TPP-TĐL1 61,687) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 93,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất24 30,234 35 12,0 0,823 624,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 8,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất00 0,937) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 2,216
4 TPP-TĐL2 64,308 97) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất05 31,518 35 6,0 0,425 339,459 4,350 0,509 1,149
5 TPP-TĐL3 120,517) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 183,107) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 59,067) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất0 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,5 0,599 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất58,218 8,220 1,137) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 2,346
6 TPP-TĐL4 95,050 144,413 46,585 50 2,5 0,183 216,840 2,230 0,325 0,6537) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất TPP-TĐL5 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8,087) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 118,641 38,27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất1 50 13,0 0,815 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất61,020 11,59
8 ĐL1-1 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,910 27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,212 8,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8 10 6,0 0,396 92,391 2,430 0,139 0,496
9 ĐL1-2 25,37) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất3 38,550 12,436 16 5,0 0,297) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 96,57) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5 2,425 0,145 0,501
10 ĐL1-6 13,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 19,868 6,409 10 5,0 0,234 41,044 2,025 0,062 0,359
11 ĐL1-7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 11,029 16,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất57) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 5,406 6 3,0 0,203 29,168 1,065 0,044 0,200
12 ĐL1-8 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,647) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 26,812 8,649 10 5,0 0,329 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất4,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất45 2,025 0,112 0,410
13 ĐL1-13 5,17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất2 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,859 2,535 4 2,0 0,081 6,421 0,530 0,010 0,088
14 ĐL1-14 4,444 6,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất53 2,17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8 2,5 2,0 0,120 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,586 0,358 0,011 0,064
Trang 3617) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất ĐL2-4 2,206 3,351 1,081 2,5 3,0 0,096 2,803 0,537) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 0,004 0,083
18 ĐL2-5 4,412 6,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất03 2,162 2,5 9,0 0,57) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5 33,635 1,611 0,050 0,287) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
20 ĐL2-10 12,87) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất9 19,567) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 6,312 10 2,0 0,094 15,924 0,810 0,024 0,143
21 ĐL2-11 5,357) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 8,139 2,626 4 3,0 0,122 10,332 0,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất95 0,015 0,132
22 ĐL2-12 9,545 14,503 4,67) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8 6 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,0 0,398 50,97) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 2,485 0,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất6 0,442
23 ĐL2-16 8,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất30 13,264 4,27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất9 6 6,0 0,299 36,549 2,130 0,055 0,368
24 ĐL2-17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 11,905 18,087) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 5,835 6 3,0 0,204 33,982 1,065 0,051 0,208
25 ĐL2-18 4,47) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8 6,803 2,195 2,5 3,0 0,192 11,549 0,537) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 0,017) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 0,096
26 ĐL3-19 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,910 27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,212 8,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8 10 3,0 0,198 46,196 1,215 0,069 0,24827) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất ĐL3-20 26,866 40,818 13,167) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 16 3,0 0,189 64,963 1,455 0,097) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 0,311
28 ĐL3-26 27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,612 41,952 13,533 16 3,0 0,194 68,622 1,455 0,103 0,317) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
29 ĐL3-27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,612 41,952 13,533 16 3,0 0,194 68,622 1,455 0,103 0,317) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
30 ĐL3-34 44,444 67) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,526 21,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất83 25 8,0 0,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất02 303,426 4,608 0,455 1,133
31 ĐL3-35 60,345 91,684 29,57) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất6 35 6,0 0,362 298,912 1,308 0,448 0,641
32 ĐL4-21 4,000 6,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 1,960 2,5 8,0 0,47) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 24,57) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 1,432 0,037) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 0,247) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
Trang 3735 ĐL4-29 6,429 9,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất67) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 3,151 4 3,0 0,181 14,87) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8 0,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất95 0,022 0,139
36 ĐL4-36 30,000 45,580 14,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất03 16 2,0 0,127) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 54,003 0,97) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất0 0,081 0,22437) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất ĐL4-37) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 36,364 55,249 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,822 25 3,0 0,143 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất6,17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất0 1,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất28 0,114 0,368
38 ĐL4-38 48,387) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất3,517) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 23,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất15 25 6,0 0,421 269,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất35 3,456 0,405 0,913
39 ĐL5-23 4,000 6,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 1,960 2,5 10,0 0,596 30,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất22 1,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất90 0,046 0,309
40 ĐL5-24 14,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất06 22,343 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,208 10 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,0 0,384 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất2,669 2,835 0,109 0,526
41 ĐL5-25 6,349 9,647) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 3,112 4 10,0 0,538 48,37) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8 2,650 0,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất3 0,462
42 ĐL5-30 12,143 18,449 5,951 6 8,0 0,612 94,27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất9 2,840 0,141 0,559
43 ĐL5-31 14,286 21,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất05 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,002 10 5,0 0,27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất4 48,983 2,025 0,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất3 0,37) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất1
44 ĐL5-32 8,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất30 13,264 4,27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất9 6 5,0 0,249 30,458 1,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5 0,046 0,307) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
45 ĐL5-33 11,905 18,087) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 5,835 6 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,0 0,47) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất9,291 2,485 0,119 0,484
T ng ổng 1112,1
6
1245,0 6
1680,1 1
517,0 0
11181,2 6
198,2
Trang 38+ Hao tổn cực đại từ TBA – TPP – TĐL 1 – các máy thuộc TĐL 1:
ΔUM1 = ΔUTBA-TPP + ΔUTPP-ĐL1 + ΔUĐL1-1 = 2,127 + 0,823 + 0,396 = 3,346 (V)+ Hao tổn cực đại từ TBA – TPP – TĐL 2 – các máy thuộc TĐL 2:
ΔUM2 = ΔUTBA-TPP + ΔUTPP-ĐL2 + ΔUĐL2-5 = 2,127 + 0,425 + 0,575 = 3,127 (V)+ Hao tổn cực đại từ TBA – TPP – TĐL 3 – các máy thuộc TĐL 3:
ΔUM3 = ΔUTBA-TPP + ΔUTPP-ĐL3 + ΔUĐL3-34 = 2,127 + 0,599 + 0,702 = 3,428 (V)+ Hao tổn cực đại từ TBA – TPP – TĐL 4 – các máy thuộc TĐL 4:
ΔUM4 = ΔUTBA-TPP + ΔUTPP-ĐL4 + ΔUĐL4-21 = 2,127 + 0,183 + 0,477= 2,807 (V)+ Hao tổn cực đại từ TBA – TPP – TĐL 5 – các máy thuộc TĐL 5:
ΔUM5 = ΔUTBA-TPP + ΔUTPP-ĐL5 + ΔUĐL5-30 = 2,127 + 0,815 + 0,612 = 3,554 (V)
=> Hao tổn cực đại trong mạng điện hạ áp là:
ΔUMax = ΔM3 = 3,554 (V)
*) Hao tổn điện áp cho phép:
ΔUcp = ∆ U cp % U đm
100 = 5.380100 = 19 (V)Như vậy, ΔUMax < ΔUcp => mạng điện đảm bảo yêu cầu kĩ thuật
* Phương án 2:
Tính toán tương tự như phương án 1, ta có bảng kết quả của phương án 2 như sau:
Trang 40TT Đo n dây ạn dây S,kVA
∆U, V
∆A, kWh
V,
10 6 đ
C,
10 6 đ/nă m
Z,
10 6 đ/nă m
1 Ng-MBA 305,890 8,028 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,298 35 269,0 3,468 165,817) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 58,64
2 MBA-TPP 305,890 464,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất52 149,920 150 10,0 1,064 2919,520 20,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
0 4,37) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất9 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,330
3 TPP-TĐL1 61,687) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 93,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất24 30,234 35 14,0 0,960 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất28,836 10,15
4 TPP-TĐL2 64,308 97) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất05 31,518 35 15,0 1,061 848,648 10,87) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất
5 1,27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất3 2,87) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất2
5 TPP-TĐL3 120,517) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 183,107) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 59,067) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất0 18,0 1,437) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 1819,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất23 19,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất2
8 2,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất30 5,630
6 TPP-TĐL4 95,050 144,413 46,585 50 20,0 1,463 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất34,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất19 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,84
7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất TPP-TĐL5 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8,087) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 118,641 38,27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất1 50 30,0 1,880 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất56,199 26,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất6
8 ĐL1-1 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,910 27) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,212 8,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất8 10 6,0 0,396 92,391 2,430 0,139 0,496
9 ĐL1-2 25,37) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất3 38,550 12,436 16 5,0 0,297) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 96,57) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất5 2,425 0,145 0,501
10 ĐL1-6 13,07) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 19,868 6,409 10 5,0 0,234 41,044 2,025 0,062 0,359
11 ĐL1-7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 11,029 16,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất57) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 5,406 6 3,0 0,203 29,168 1,065 0,044 0,200
12 ĐL1-8 17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,647) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất 26,812 8,649 10 5,0 0,329 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất4,7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất45 2,025 0,112 0,410
13 ĐL1-13 5,17) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất2 7) và tên người thiết kế, gồm: Thời gian sử dụng công suất,859 2,535 4 2,0 0,081 6,421 0,530 0,010 0,088