1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị

61 752 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ti ng Anh The survey results showed that the living tree stakes of black pepper in Quang Tri are jackfruit tree Artocarpus integrifolia,wrightia plant Wrightia antidysenterica, utans t

Trang 1

i

M C L C

PH N 1: M U 1

1 T ng quan tình hình nghiên c u 1

1.1 Tình hình s n xu t h tiêu trên th gi i và trong n c 1

1.2 Tình hình b nh h i h tiêu 4

1.3 B nh th i g c r h tiêu 4

2 Tính c p thi t c a đ tài 18

3 M c tiêu đ tài 20

4 Cách ti p c n 20

5 i t ng và ph m vi nghiên c u 20

5.1 i t ng nghiên c u 20

5.2 Ph m vi nghiên c u 20

6 N i dung nghiên c u 20

7 Ph ng pháp nghiên c u 21

PH N 2: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 25

1 Tình hình các lo i cây s d ng làm tr và cây tr ng xen trong các v n tiêu Qu ng Tr 25 2 Kh n ng ký sinh c a Phytophthora capsici trên các cây làm chói và cây tr ng 26

3 K t qu nghiên c u v đ c tính 2 th d t n A1 và A2 c a Phytophthora capsici trên lá h tiêu 29

4 S hình thành oospore c a P capsici trên cây h tiêu trong đi u ki n phòng thí nghi m 31

5 Vòng đ i b nh và d ch b nh Phytophthora th i g c r h tiêu 33

6 K t qu nghiên c u v genotype qu n th P capsici 34

6.1 S bi n đ ng quan sát v i ACA primer 34

6.2 S bi n đ ng quan sát v i AG primer 35

6.3 S bi n đ ng quan sát v i CCA primer 36

6.4 S bi n đ ng quan sát v i CGA primer 36

6.5 S bi n đ ng quan sát v i GT primer 38

6.6 S bi n đ ng quan sát v i TG primer 38

Trang 2

ii

6.7 K t qu phân tích UPGMA 39

PH N 3: K T LU N VÀ KI N NGH 41

TÀI LI U THAM KH O 43

PH L C 52

Trang 3

iii

DANH M C B NG BI U

B ng 1.1 S n l ng h tiêu th gi i s n xu t các n m qua 2

B ng 1.2 Các loài th c v t là ký ch c a P.capsici 12

B ng 1.3 RAMS primer và trình t c a chúng 24

B ng 2.1 Ph kí ch P capsici trên m t s cây làm chói và cây tr ng Qu ng Tr 27

B ng 2.2 S phát tri n v t b nh c a isolate A1 và A2 trên lá h tiêu qua các ngày sau khi lây nhi m 30

Trang 4

iv

DANH M C HÌNH NH

Hinh 1.1 T tr ng xu t kh u h t tiêu th gi i n m 2010 3

Hình 1.2 Quá trình hình thành bào t tr ng 10

Hình 2.1 T l các lo i cây s d ng làm chói tiêu Cam L , Qu ng Tr 25

Hình 2.2 T l các lo i cây tr ng xen Cam L , Qu ng Tr 26

Hình 2.3 Kh n ng c m nhi m c a Phytophthora capsici trên lá các ký ch 28

Hình 2.4 S phát tri n v t b nh c a isolate A1 và A2 trên lá h tiêu qua các ngày sau khi lây nhi m 31

Hình 2.5 S hình thành oospore c a P.capsici trên mô lá tiêu 32

Hình 2.6 Vòng đ i b nh Phytophthora th i g c r h tiêu trong đi u ki n n c ta 34

Hình 2.7 K t qu đi n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu 35

s d ng ACA primer 35

Hình 2.8 K t qu đi n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu 36

s d ng AG primer 36

Hình 2.9 K t qu đi n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu 37

s d ng CCA primer 37

Hình 2.10 K t qu đi n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu 37

s d ng CGA primer 37

Hình 2.11 K t qu đi n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu 38

s d ng GT primer 38

Hình 2.12 K t qu đi n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu 39

s d ng TG primer 39

Hình 2.13 Cây ph h v i 118 isolate P capsici trên c s phân tích RAMS 40

Trang 5

v

DANH M C CÁC T VI T T T

Trang 6

vi

THÔNG TIN K T QU NGHIÊN C U B NG TI NG VI T VÀ TI NG ANH

Ti ng Vi t

lyhnophora) cây hoa s a (Alstonia scholaris) và m t s cây khác Cam L , Qu ng Tr

pepo), th m (Ananas comosus), chanh (Citrus limonia), khoai lang (Ipomoea batatas), cà

chua (Lycopersicon esculentum), thu c lá (Nicotiana glutinosa), cà tím (Solanum

melongena), v (Ficus carica), khoai môn (Cocasia esculenta), chu i (Musa sp.) Các

Phytophthora capsici, tác nhân gây b nh th i g c r h tiêu Các cây lòng m c (Wrightia antidysenterica), m c (Holarrhena pubescens), hoa s a (Alstonia scholaris), chu i

leucocephala), núc nác (Oroxylum indicum), c hôi (Ageratum conyzoides) và hu nh bá

(Nauclea officinalis) có th là các loài m i phát hi n c a chúng tôi v ph ký ch c a P

capsici

đ c tính c a isolate A1 và A2 không khác bi t l n

Ti n hành nghiên c u s hình thành oospore c a P.capsici trên mô lá c a cây h

(oogonium) ch a oospore c a P.capsici trên bi u bì c a lá tiêu Ch ph n mô lá n i có s

Trang 7

vii

đoán trên c s khoa h c là các k t qu v s hình thành oospore và các nghiên c u đã

đ c ti n hành tr c đây b i tác gi

Nghiên c u genotype qu n th Phytophthora capsici phân l p t h tiêu Qu ng Tr

capsici Chúng tôi kh ng đ nh s đa d ng di truy n qu n th P capsici t h tiêu t

riêng và Vi t Nam nói chung i u này gây ra nhi u khó kh n trong vi c qu n lý b nh

v di truy n.

Ti ng Anh

The survey results showed that the living tree stakes of black pepper in Quang Tri

are jackfruit tree (Artocarpus integrifolia),wrightia plant (Wrightia antidysenterica), utans tree (Sterclia lyhnophora), milk flower (Alstonia scholaris) and some other plants In

Cam Lo, Quang Tri shows that jackfruit and wrightia plant are used for living tree stakes

of black pepper in the most, followed by utans tree, and milk flower The crops usually

intercropped in black pepper garden are chili pepper (Capsium annuum.), pumpkin (Cucurbita pepo.), pineapple (Ananas comosus), lemon (Citrus limonia), sweet potato (Ipomoea batatas), tomato (Lycopersicon esculentum), tobacco (Nicotiana glutinosa), eggplant (Solanum melongena), fig (Ficus carica), taro (Cocasia esculenta) and banana (Musa sp.) The living tree stakes and intercropping in black pepper garden are mostly infected with Phytophthora capsici, the cause of foot rot of black pepper The wrightia tree (Wrightia antidysenterica), m c (Holarrhena pubescens), milk flower (Alstonia

scholaris), banana (Musa sp.), beat-tree (Melia azedarach), coral (Erythrina orientalis),

white leadtree (Leucaena leucocephala), broken bones plant (Oroxylum indicum), chick weed (Ageratum conyzoides) and Nauclea officinalis may be new host range of P

capsici discovered by us

Trang 8

viii

Assessing the virulence of both A1 and A2 mating type by infecting the same

amount of fungal hyphae of six identical isolate of P.capsici on black peppper leave we

found that the virulence of A1 and A2 isolate is no big difference

Conducting research of Phytophthora capsici oospore formation on black pepper

leaf tissues of living plants in the laboratory conditions we have found the oogonium

containing oospore P.capsici on the epidermis of black pepper leave Only the leaf tissue

where the intersection of two mating type A1 and A2 form oospore with hyphae growing

on the PSM media after temperature treatment - 20 ° C (killing hyphae) This suggests the oospore formation in natural conditions in Vietnam is possibility Disease cycle and Phytophthora foot rot epidemic of black pepper in our country could predict on the basis

of scientific results in the formation of oospore and studies conducted previously by the author

Studying genotype population of Phytophthora capsici isolates from black pepper

Quang Tri by molecular biology techniques RAMS that is able to detect the

polymorphism of P capsici We confirmed the genetic diversity in populations of P

capsici from black pepper from Quang Tri which existed in both mating type A1 and A2

UPGMA group analysis indicated that all of the isolate was classified into 2 groups with

DICE similarity index of 54% The genetic diversity of populations of P capsici from Quang Tri supporting the hypothesis of sexual reproduction ability of the population P

capsici can occur in the field of Quang Tri in particular and Vietnam in general This

causes many difficulties in the management of foot rot of black pepper in Quang Tri and Vietnam So, to prevent plant, materials and land spreading disease between areas is essential to limit the widespread distribution of genes

Trang 9

1

1 T ng quan tình hình nghiên c u

1.1 Tình hình s n xu t h tiêu trên th gi i và trong n c

h ng n m, có giá tr kinh t và giá tr xu t kh u cao H t tiêu là s n ph m gia v quý, là

tr ng Ngoài ra, h t tiêu còn ch a ch t béo, ch t khoáng, nh a nên nó r t quan tr ng cho

d ch t y, kích thích tiêu hóa, kích thích kh u v H tiêu còn có tác d ng sát trùng, di t ký

đó cây h tiêu ch thích h p vùng nhi t đ i, nên h tiêu là lo i nông s n xu t kh u quan

th gi i vào kho ng 120.000 – 130.000 t n tiêu h t, 2000 t n tiêu xanh và 400 t n d u

Trang 10

2

n m 2008 sang n m 2009 là 135.000 t n, n m 2009 sang 2010 là 100.000 t n, n m 2010

(Ngu n: S li u t c ng đ ng tiêu qu c t IPC (2011)

R a (Bà R a-V ng Tàu), Phú Qu c (Kiên Giang), Dak R’L p (Dak Nông), Ch sê (Gia

Trang 11

3

khai thác và tiêu b nhi m b nh ch t làm gi m di n tích, tuy nhiên do giá tiêu t ng liên t c m y

n m qua, nhi u di n tích tr ng m i nên di n tích canh tác v n n đ nh m c 50.000 ha V xu t

kh u, theo T ng c c Th ng kê và T ng c c H i quan, n m 2008 Vi t Nam xu t kh u 89.705

th gi i Vi t Nam ti p t c gi v ng k l c là qu c gia s n xu t và xu t kh u h tiêu s m t trên

Hinh 1.1 T tr ng xu t kh u h t tiêu th gi i n m 2010

Ngu n: Hi p h i h tiêu th gi i (IPC)(2010)

Trang 12

4

1.2 Tình hình b nh h i h tiêu

nh t là hai b nh th i g c r và b nh ch t ch m B nh th i g c r gây ra thi t h i t 20 -

Anandaraj (2002) cho bi t b nh Phytophthora th i g c r , b nh héo Fusarium, b nh ch t

ch m và b nh thán th là các b nh h i chính c a h tiêu Vi t Nam có kho ng 22 loài sâu b nh h i tiêu Phú Qu c (Di p H Tùng và CTG 1999) Theo Nguy n Ng c Châu (1995) thì thành ph n b nh h i h tiêu Tân

49 loài tuy n trùng ký sinh có 4 loài ký sinh gây h i n ng trên cây h tiêu là Meloidogyne

incognita gây s n r có kh n ng gây thành d ch trên di n r ng, loài Radopholus reniformis gây đen n , loài Xyphenema amenicanum mang virus gây vàng lá tiêu, loài

Pratrichodorus nanus mang virus gây b nh xo n lá tiêu Trong 7 loài n m b nh có các

(Lasiodiplodia theobromae), th i r (Fusarium solani) Vi t Nam, b nh ch t nhanh nh

1.3 B nh th i g c r h tiêu

1.3.1 Tri u ch ng b nh

Trang 13

5

nuôi cây b ng ng tr , cây tiêu s b héo r và ch t r t nhanh, tri u ch ng b nh b t đ u xu t

miêu t khi b b nh cây h tiêu lá b vàng, héo r nhanh, lá có màu nâu s m, trên thân v t

b nh có màu t i s m, lá và bông r ng hàng lo t, b nh n ng thì h th ng thân và r ph n

đ t b th i, ng i th y mùi khó ch u Nghiên c u c a Nguy n V nh Tr ng và các tác gi

ngang thân thì th y bó m ch d n b hoá nâu, sau 10-15 ngày thì lá b bi n vàng, lá, cành,

ch t hoàn toàn

đáng k đ n kinh t h gia đình và n n kinh t chung Nhi u h tr ng tiêu ph i “bu n

1.3.2 Nguyên nhân gây b nh

Trang 14

6

đ t tên tác nhân gây b nh l i là Phytophthora capsici sensu lato Vi t Nam, n m 1987,

Phytophthora sp và Fusarium sp gây ra Tài li u c a Phan Qu c S ng (1988) v b nh

palmivora B nh th i g c r h tiêu đã đ c Richter (1991) mô t t n m 1989 Tân Lâm, Qu ng Tr B nh héo r có ý ngh a đ c bi t vì gây h i đ i v i c tiêu trong th i k phát tri n c ng nh tiêu kinh doanh B nh xu t hi n có ý ngh a kinh t trung bình trong

nhân gây b nh là do n m Phytophthora palmivora var pipers Tuy nhiên, Nguy n V nh

b nh là do Phytophthora capsici gây nên

1.3.3 c đi m c a Phytophthora capsici

gi i Chromista Phytophthora không ph i là n m th c mà là vi sinh v t gi ng n m ngày

Châu Âu, Phytophthora infestans đã gây ra n n đói Ireland Phytophthora gây ra nhi u

b nh do Phytophthora gây ra bao g m: th i r , th i c r , th i m c thân, ung th , th i lá,

qu , th i c và thân ng m

Ph ký ch c a các loài Phytophthora r t r ng, ch ng h n nh P cinamomi có th

ký sinh trên 1000 loài cây tr ng và th c v t khác nhau Các th phân l p c a

Phytophthora có kh n ng l ng tính, t c là chúng có th sinh ra c c u trúc đ c và cái

ho c các b c giao t (Galindo & Gallegly 1960) Tuy nhiên có kho ng m t n a trong s

Trang 15

7

Chu k s ng c a các loài Phytophthora liên quan đ n 3 loài bào t vô tính và thêm

ch ng h n nh P cinamomi sinh s n vô tính t o ra bào t vách dày (bào t h u) t h s i,

c các loài thu c gi ng Phytophthora Khi các isolate đ i ng c nhau v gi i tính đ c

đóng vai trò quan tr ng trong vòng đ i c a Phytophthora Sinh s n h u tính cho phép k t

m t th i gian dài khi không có s hi n di n c a cây kí ch và có th duy trì s nhi m

Phytophthora capsici có các tên g i khác là P hydrophila Curzi (1927), P parasitica var capsici (Leonian) Sarejanni (1936), và P palmivora MF4 Griffin (1977)

P capsici đ c mô t l n đ u tiên b i Leonian (1922) là nguyên nhân gây ra b nh th i

g c trên cây t (Capsicum annuum L.) đ c phát hi n New Mexico, Hoa K P

capsici đ c bi t đ n là loài gây h i trên m t s lo i cây tr ng khác nhau ch ng h n nh

cà tím (Katsura và Tokura, 1955); bông v i (Garber và CTG, 1986); h tiêu (Tsao, 1991); ca cao (Zentmyer và CTG, 1977); cà chua (J B Jones và CTG, 1991) và nhi u

Trang 16

8

lo i cây tr ng khác Các b nh do loài này gây ra bao g m: th i lá, th i qu , th i thân và

h n và bao g m c các isolate c a P palmivora MF4 gây b nh đen v cây ca cao và

b nh ch t héo cây h tiêu (Tsao và Alizadeh 1988; Tsao 1991) và m t các cây ký ch khác (Mchau và Coffey 1991) Theo Uchida và Aragaki (1989) và Aragaki và Uchida (1992) các isolate phân l p t cây h tiêu, ca cao, macadamia, đu đ , và các cây tr ng

chuyên hóa ký ch Th phân l p t macadamia thì không gây b nh cho t (Uchida và

r ng P capsici là loài g m 3 nhóm ph (Oudemans và Coffey 1991) Nhóm ph th nh t

g i là CAP1, bao g m ph n l n các th phân l p đ c t các ký ch là cây tr ng m t n m

macadamia, cao su và các th phân l p t Hawaii th nghi m b ng P.tropicalis b i

Uchida và Aragaki (1989) và Aragaki và Uchida (1992) Nhóm ph th ba là CAP3 bao

g m các th phân l p t ca cao c a Brazil Theo Mchau và Coffey (1995) cho r ng, qu n

th P capsici có hai nhóm ph là CAPA và CAPB, m i nhóm ph bao g m các th phân

khoá phân lo i Phytophthora c a Stamps và CTG (1990)

r và thân c a t (Capsicum annuum) là s k t h p c a hai th giao ph i A1 và A2

Trang 17

9

(Matsuoka và Ansani 1984) C hai th giao ph i A1 và A2 là th phân l p t t và d a

Hình th c sinh s n h u tính đóng vai trò quan tr ng trong vòng đ i c a

Phytophthora Sinh s n h u tính cho phép k t h p l i nh ng c p gen t ng ng tr ng

m t c u trúc cho phép t n t i trong m t th i gian dài khi không có s hi n di n c a cây

khô

truy n c a hai c quan sinh s n khác gi i Ngoài ra, bào t noãn n m bên trong bao cái

có vách dày, là c quan b o t n c a Phytophthora trong các đi u ki n b t l i (ví d qua đông và qua hè) Kueh và Khew (1982) cho bi t bào t tr ng P capsici có th s ng trong

t tr ng nh ng l i kích thích b c bào t (sporangia) hình thành (Harnish, 1965 và

và hóa ch t (Ribero, 1983) Bào t tr ng r t quan tr ng trong d ch t h c th c v t và là

m m b nh c a Phytophthora b i vì chúng có kh n ng t n t i trong nh ng đi u ki n môi

m c a nó ( Hausbeck và Lamour 2004 )

Trang 18

10

ã có m t vài báo cáo v s b o t n và c trú c a Phytophthora capsici Leonian P

capsici có th t n t i kho ng 5 tháng trong đ t m và s i n m v n có kh n ng xâm nhi m gây

b nh P capsici t n t i đi u ki n ngoài tr i qua mùa đông bình th ng ch trong m t n m

nh ng s i n m thì không có kh n ng xâm nhi m.T đó có th k t lu n tác nhân gây b nh P

capsici t n t i t m t n m sang n m ti p theo b ng bào t tr ng Tuy nhiên s t n t i không ch

Johnston, 1990)

Hình 1.2 Quá trình hình thành bào t tr ng

Trang 19

C

C (Mchau và Coffey 1995)

P capsici là loài có ph ký ch r t r ng Hi n t i, đã th ng kê đ c h n 50 loài

th c v t là ký ch c a P capsici bao g m c h tiêu (Erwin và Ribeiro 1996) (B ng 2.3)

hình thái và di truy n

Trang 20

12

B ng 1.2 Các loài th c v t là ký ch c a P.capsici

Allium cepa L

1990)

Capsicum annuum L

Argentina (Godoy 1940), Hàn Qu c (Kim và CTG 1975), Trung Qu c (Ho

và CTG 1983)

Trang 21

13

B ng 1.2 Ti p theo

Capsicum annuum var

Hoa K (Tompkins và Tucker 1941)

Cucumis melo var

Hoa K (Tompkins và Tucker 1937)

Trang 22

14

B ng 2 Ti p theo

Cucumis sativus L

CTG 1975), ài Loan (Ho 1990)

Cucurbita maxima Dene

thân

Hoa K (Kreutzer và CTG 1940), Argentina (Pontis 1945), Italia (Novieo và CTG 1977), Nh t B n (Kamjaipai và Ui 1978)

Cucurbita pepo L var

Hoa K (Tucker 1936)

Dianthus barbathus L

ch ng

ài Loan (Lue và Kao 1981, Ho 1990)

Enkianthus quinquefolius

Lour

Ch a rõ tri u

ch ng

ài Loan (Lue và Kao 1981, Ho 1990)

Gossypium hirsutum L

1986)

Trang 23

Liyanage NIS, Wheeler BEJ (1989)

Lycopersicon esculentum Mill

và ch i,

Hoa K (Kreutzer và ctv 1940), Venezuela (Katsura và Tokura 1950), Nh t B n (Karsura và Tokura 1955), Hàn Qu c (Kim và CTG 1978),

ài Loan (Ho 1990)

Macadamia integrifolia

Hoa K (Hawaii) (Hunter và ctv 1971; Kunimoto

và CTG 1976)

Nicotiana glutinosa L

1990)

Trang 24

16

B ng 1.2 Ti p theo

Prunus persica (L.) Batsch

loét thân

Hoa K (Tompkins và Tucker 1937)

Solanum melongena L var

Esculentum Nees

Italia (Curzi 1927; Tompkins và Tucker 1941); Argentina (Frezzi 1950); Venezuela (Pontis và Rodriguez 1953); Nh t b n (Katsura 1958); Hàn Qu c (Kim và CTG 1975); ài Loan (Ho 1990)

Trang 26

18

2 Tính c p thi t c a đ tài

và xu t kh u đ t trên 128,000 t n Ch t l ng h tiêu t ng b c đ c chú tr ng và nâng

đ u gi m đáng k v s n l ng H tiêu

Tuy nhiên, trong nh ng n m qua cùng v i s m r ng không ng ng di n tích cây h tiêu thì tình hình sâu b nh phá h i ngày càng tr nên nghiêm tr ng nh b nh Phytophthora th i

g c r hay còn g i là b nh ch t nhanh do Phytophthora capsici làm cây tiêu ch t hàng lo t,

Phytophthora hi n đang là m t b nh gây thi t h i vô cùng l n đ i v i nông dân tr ng h

chúng tôi trên c s các tài li u hi n có v b nh h i này, có h n 20 bài báo vi t v b nh

b nh gây ra, v nguyên nhân gây ra b nh h i, và các nghiên c u c a b nh,… trong th i

Trang 27

19

phòng tr , các quy trình qu n lý b nh… Tuy nhiên, d ch b nh v n hoành hành, thi t h i

do b nh gây ra v n ch a gi m xu ng, m i lo ng i c a bà con nông dân v n c ngày m t

t ng lên, di n tích tr ng h tiêu có nguy c thu h p do s gây h i c a d ch b nh M t câu

Ph i ch ng chúng ta v n ch a hi u bi t và có đ y đ c s khoa h c v tác nhân

lý b nh th i g c r Phytophthora hi u qu , c n ph i nghiên c u sâu vào v nguyên nhân

và đ c tính đa d ng di truy n c a nó

kháng thu c c a tác nhân gây b nh (Milgroom và Peever 2003) Có r t nhi u nghiên c u

đ i (Lamour 2001), nh ng các n c đang phát tri n nh Vi t Nam ít có công trình

v gi i tính A1 và A2 c a P capsici c ng đã đ c nghiên c u song b n ch t c a ký sinh,

Trang 28

20

kháng b nh và qu n lý d ch b nh trên qui mô r ng ây là m t trong nh ng y u t quan

chúng tôi đã ti n hành th c hi n đ tài " Nghiên c u đ c đi m sinh h c và di truy n qu n

th Phytophthora capsici gây b nh th i g c r h tiêu Qu ng Tr " Hi n nay ch a ho c

P capsici trên các cây tr ng Vi t Nam tài nghiên c u c a chúng tôi s cung c p

- Phân l p tác nhân gây b nh

- Th c hi n các thí nghi m lây nhi m b nh nhân t o trên cây tr ng và ký ch th c

v t

- Tách chi c DNA và th c hi n phân tích genotype

- Mô ph ng và mô hình hoá

Tennesse (Hoa K )

6 N i dung nghiên c u

- Tìm hi u v ph ký ch c a Phytophthora capsici Qu ng Tr

Trang 29

21

capsici trong phòng thí nghi m

- Xây d ng vòng đ i b nh th i g c r h tiêu do Phytophthora capsici gây ra

7 Ph ng pháp nghiên c u

b) Ti n hành phân l p và thu th p qu n th Phytophthora:

b nh thành t ng mi ng c y nh kho ng 5mm x 5mm, ch a c mô b nh và mô kh e, sau

đó đ t lên môi tr ng PSM

Ph ng pháp phân l p b ng b y du đ ng bào t : L y 50g đ t vùng quanh g c r , sâu

b o qu n n m đ c đ n i mát m nhi t đ phòng thí nghi m

c) ánh giá ph ký ch c a n m P capsici phân l p t h tiêu b ng s d ng

Trang 30

22

C Ti n hành quan sát v t b nh

d) Nghiên c u đ c tính c a 2 th phân l p A1 và A2 P capsici

Ph ng pháp lây nhi m áp th ch: s d ng isolate c a hai th phân l p đ i ngh ch A1 và

quan sát quá trình cây nhi m b nh và s phát tri n c a v t b nh

Ph ng pháp quan sát s hình thành bào t tr ng (oospore) trên mô th c v t: Thu

nh ng lá có v t b nh giao nhau c a 2 th phân l p A1 và A2, c t nh mô b nh thành

Ph ng pháp lây b nh nhân t o vào đ t tr ng cây: Ngu n b nh cho lây nhi m nhân t o

đ c nhân sinh kh i trên giá th bao g m h t kê (30% th tích) và tr u (70%) H t kê và

th vào bình tam giác có th tích 1000ml Sau khi làm kín bình th t ch t b ng nút bông

C, 1,2

phát tri n nhanh h n và đ n m đ c phân b đ u trong giá th Sau 2 tu n, ti n hành lây

Ngày đăng: 01/12/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2. Quá trình hình thành bào t  tr ng - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 1.2. Quá trình hình thành bào t tr ng (Trang 18)
Hình 2.1. T  l  các lo i cây s  d ng làm chói tiêu   Cam L , Qu ng Tr - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.1. T l các lo i cây s d ng làm chói tiêu Cam L , Qu ng Tr (Trang 33)
Hình 2.2. T  l  các lo i cây tr ng xen   Cam L , Qu ng Tr - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.2. T l các lo i cây tr ng xen Cam L , Qu ng Tr (Trang 34)
Hình 2.3. Kh  n ng c m nhi m c a Phytophthora capsici trên lá các ký ch   A: Hoa s a; B: L ng m c; C: S u  đ ông: D: Khoai môn; E: M c; F: Chu i - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.3. Kh n ng c m nhi m c a Phytophthora capsici trên lá các ký ch A: Hoa s a; B: L ng m c; C: S u đ ông: D: Khoai môn; E: M c; F: Chu i (Trang 36)
Hình 2.4. S  phát tri n v t b nh c a isolate A1 và A2 trên lá h  tiêu qua các ngày - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.4. S phát tri n v t b nh c a isolate A1 và A2 trên lá h tiêu qua các ngày (Trang 39)
Hình 2.5. S  hình thành oospore c a P.capsici trên mô lá tiêu  A, B. V t b nh c a 2 th   đ i ngh ch A1 và A2; C - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.5. S hình thành oospore c a P.capsici trên mô lá tiêu A, B. V t b nh c a 2 th đ i ngh ch A1 và A2; C (Trang 40)
Hình 2.6. Vòng  đ i b nh Phytophthora th i g c r  h  tiêu trong  đ i u ki n n c ta - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.6. Vòng đ i b nh Phytophthora th i g c r h tiêu trong đ i u ki n n c ta (Trang 42)
Hình 2.7. K t qu   đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t  h  tiêu - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.7. K t qu đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu (Trang 43)
Hình 2.8. K t qu   đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t  h  tiêu - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.8. K t qu đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu (Trang 44)
Hình 2.9. K t qu   đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t  h  tiêu - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.9. K t qu đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu (Trang 45)
Hình 2.10. K t qu   đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t  h  tiêu - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.10. K t qu đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu (Trang 45)
Hình 2.11. K t qu   đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t  h  tiêu - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.11. K t qu đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu (Trang 46)
Hình 2.12. K t qu   đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t  h  tiêu - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.12. K t qu đ i n di s n ph m PCR các isolate Phytophthora capsici t h tiêu (Trang 47)
Hình 2.13. Cây ph  h  v i 118 isolate P. capsici trên c  s  phân tích RAMS - Nghiên cứu đặc điểm sinh học và genotype quần thể phytophthora capsici gây bệnh thối gốc rễ hồ tiêu ở Quảng Trị
Hình 2.13. Cây ph h v i 118 isolate P. capsici trên c s phân tích RAMS (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm